Gói thầu: Thi công xây lắp SCL
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201035261-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp SCL |
| Số hiệu KHLCNT | 20201034715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 14:13:00 đến ngày 2020-10-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,532,617,913 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐZ 35kv xã Tân Tiến - Bảo Yên (WB) | |||
| B | Phần vật tư thiết bị nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm trần ACSR 70/29mm2 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 2.306 | Mét |
| 2 | Dây nhôm trần ACSR 50/29mm2 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 1.362 | Mét |
| 3 | Chuỗi cách điện trung thế polymer kép 35kV+PK | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 4 | Khóa néo ép dây dẫn NY 70/29 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Khóa néo ép dây dẫn NY 50/29 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Tạ chống rung | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 12 | Quả |
| 7 | Kéo dây dẫn vượt đường giao thông <=5m (dây ACSR 70/29mm2) | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 8 | Kéo dây dẫn vượt đường giao thông <=5m (dây ACSR 50/29mm2) | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 1 | Vị trí |
| C | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dây AC 70/11 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 2,26 | Km.dây |
| 2 | Tháo dây AC 50/8 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 1,33 | Km.dây |
| 3 | Tháo chuỗi néo IIC70 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| D | Phần ĐZ 35 KV NR đi TBA Xuân Hòa 1- Bảo Yên | |||
| E | Phần vật tư thiết bị nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm trần ACSR 50/29mm2 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 1.413 | Mét |
| 2 | Chuỗi cách điện trung thế polymer kép 35kV+PK | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 3 | Khóa néo ép dây dẫn NY 50/29 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Tạ chống rung | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 6 | Quả |
| 5 | Kéo dây dẫn vượt đường giao thông <=10m (dây ACSR 50/29mm2) | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 1 | Vị trí |
| F | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dây AC 50/8 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 1,39 | Km.dây |
| 2 | Tháo chuỗi néo IIC70 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| G | ĐZ 35KV nhánh rẽ TBA Bản Khoai 2 (DEP 1 - 6.3) | |||
| H | Phần vật tư thiết bị nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm trần ACSR 50/29mm2 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 2.968 | Mét |
| 2 | Chuỗi cách điện trung thế polymer kép 35kV+PK | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 3 | Khóa néo ép dây dẫn NY 50/29 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 12 | Bộ |
| 4 | Tạ chống rung | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Kéo dây dẫn vượt đường giao thông <=5m (dây ACSR 50/29mm2) | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 2 | Vị trí |
| I | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dây AC 50/8 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 2,9 | Km.dây |
| 2 | Tháo chuỗi néo IIC70 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| J | ĐZ 35kv xã Cam Cọn - Bảo Yên (WB) | |||
| K | Phần vật tư thiết bị nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm trần ACSR 70/29mm2 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 1.594 | Mét |
| 2 | Chuỗi cách điện trung thế polymer kép 35kV+PK | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 3 | Khóa néo ép dây dẫn NY 70/29 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Tạ chống rung | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Kéo dây dẫn vượt đường giao thông <=5m (dây ACSR 70/29mm2) | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 1 | Vị trí |
| L | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dây AC 70/11 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 1,56 | Km.dây |
| 2 | Tháo chuỗi néo IIC70 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| M | ĐZ 35kv xã Kim Sơn - Bảo Yên (WB) | |||
| N | Phần vật tư thiết bị nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm trần ACSR 70/29mm2 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 4.650 | Mét |
| 2 | Chuỗi cách điện trung thế polymer kép 35kV+PK | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 3 | Khóa néo ép dây dẫn NY 70/29 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 18 | Bộ |
| 4 | Tạ chống rung | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 18 | Cái |
| 5 | Kéo dây dẫn vượt đường giao thông <=5m (dây ACSR 70/29mm2) | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 3 | Vị trí |
| O | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo sứ đứng VHĐ - 35kV | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 1,5 | 10quả |
| 2 | Tháo sứ chuỗi PC70 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 3 | Tháo dây dẫn AC-70 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 3,99 | Km.dây |
| P | ĐZ35KV NR TBA Mai Đào 2 - Thượng Hà -Bảo Yên | |||
| Q | Phần vật tư thiết bị nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm trần ACSR 50/29mm2 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 1.549 | Mét |
| 2 | Chuỗi cách điện trung thế polymer kép 35kV+PK | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 3 | Khóa néo ép dây dẫn NY 50/29 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Tạ chống rung | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Kéo dây dẫn vượt đường giao thông <=5m (dây ACSR 50/29mm2) | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 1 | Vị trí |
| R | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dây AC 50/8 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 1,52 | Km.dây |
| 2 | Tháo chuỗi néo IIC70 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| S | ĐZ 35kv xã Lương Sơn - Bảo Yên (WB) | |||
| T | Phần vật tư thiết bị nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm trần ACSR 50/29mm2 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 3.311 | Mét |
| 2 | Chuỗi cách điện trung thế polymer kép 35kV+PK | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 3 | Khóa néo ép dây dẫn NY 50/29 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 12 | Bộ |
| 4 | Tạ chống rung | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Kéo dây dẫn vượt đường giao thông <=5m (dây ACSR 50/29mm2) | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 2 | Vị trí |
| U | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dây AC 50/8 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 3,24 | Km.dây |
| 2 | Tháo chuỗi néo IIC70 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| V | ĐZ 35kv xã Long Phúc - Bảo Yên (WB) | |||
| W | Phần vật tư thiết bị nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm trần ACSR 70/29mm2 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 1.698 | Mét |
| 2 | Dây nhôm trần ACSR 50/29mm2 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 2.796 | Mét |
| 3 | Chuỗi cách điện trung thế polymer kép 35kV+PK | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 4 | Khóa néo ép dây dẫn NY 70/29 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Khóa néo ép dây dẫn NY 50/29 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 12 | Bộ |
| 6 | Tạ chống rung | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 18 | Cái |
| 7 | Kéo dây dẫn vượt đường giao thông <=5m (dây ACSR 70/29mm2) | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 8 | Kéo dây dẫn vượt đường giao thông <=5m (dây ACSR 50/29mm2) | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 2 | Vị trí |
| X | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dây AC 70/11 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 1,66 | Km.dây |
| 2 | Tháo dây AC 50/8 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 2,74 | Km.dây |
| 3 | Tháo chuỗi néo IIC70 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| Y | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm chuỗi néo | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 180 | Chuỗi |
| 2 | Thí nghiệm dây dẫn | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 10 | Sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi