Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201046766-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201003322
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 170 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-22 09:25:00 đến ngày 2020-11-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,514,462,366 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG CỔNG HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ trục hàng rào hiện trạng song sắt và hàng lưới B40 (theo bản vẽ chi tiết 1,2,3,4,5 hiện trạng), vận chuyển phế phẩm xây dựng đi đổ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 toàn bộ
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 toàn bộ
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 toàn bộ
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 7,293 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 7,293 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 17,579 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6,086 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 toàn bộ
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 7,894 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 29,583 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,495 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 32,502 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 32,894 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 577,92 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 185,69 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12,54 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 228,548 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 577,878 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 429,917 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1.007,795 m2
21 Sơn giả đá Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12,54 m2
22 Lắp dựng gạch cỏ thông gió Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 54,6 m2
23 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch gốm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 217,996 m2
24 Công tác ốp gạch vào chân tường, đá ghép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 108,498 m2
25 Công tác ốp đá granit màu nhạt Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3,938 m2
26 Công tác ốp đá granit trắng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,56 m2
27 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10,89 m2
28 Bộ chữ Inox "EVN SPC pc long an" + biểu tượng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 bộ
29 Bộ chữ Inox "ĐIỆN LỰC ĐỨC HÒA" + địa chỉ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 bộ
30 Lắp dựng cửa cổng xếp bằng Inox không gỉ, vận hành bằng motor điện Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 15,6 m2
31 Hộp đèn cột cổng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 cái
32 Gia công hoa sắt hàng rào (thép tròn phi 16, thép 50x50x1,8, thép 20x2) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3,046 tấn
33 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 167,114 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 146,015 m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (thép phi 10) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,877 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (thép phi 6,8) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,352 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (thép phi 12) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1,402 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (thép phi 6,8,10) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1,11 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (thép phi 14) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2,06 tấn
40 Đắp đất tái lập sân đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 toàn bộ
41 Rải vải nhựa tái sinh Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,897 100m2
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8,97 m3
B PHẦN XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 toàn bộ
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 toàn bộ
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,941 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,703 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót Hầm tự hoại rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,476 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1,535 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,251 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 toàn bộ
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,456 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1,655 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,651 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,925 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5,219 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,387 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=100m, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,652 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền HTH đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,366 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,048 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,348 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 7,38 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 100 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 16,532 m2
22 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2,72 m2
23 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3,85 m2
24 Đá 10x20 (HTH) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,06 m3
25 Đá 40x60 (HTH) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,06 m3
26 Than củi (HTH) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,06 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 26,095 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 27,882 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4,48 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 18,559 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 9,251 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 53,977 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 32,29 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 37,133 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 49,134 m2
36 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 14,59 m2
37 Lắp dựng Khung bảo vệ Inox cửa sổ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10,8 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường NBV gạch 250x400mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10,976 m2
39 Lát nền gạch thạch anh kích thước gạch 400x400mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5,98 m2
40 Lát nền gạch ceramic nhám 250x250mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3,068 m2
41 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 9,251 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 9,251 m2
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,091 100m3
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,905 m3
45 Miết mạch tường đá loại lõm (chỉ âm NBV) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,005 m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (thép phi 10) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,048 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (thép phi 6) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,02 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (thép phi 14) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,102 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (thép phi 6,8) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,075 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (thép phi 14) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,111 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m (thép phi 8) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,098 tấn
C PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Led tube 1,2m,1x18W Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 bộ
2 Lắp đặt quạt đảo 1x47W Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
3 Lắp đặt 1công tắc 1 chiều+ 1 điều tốc quạt+ 1 mặt nạ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
4 Lắp đặt 1công tắc 1 chiều+1 mặt nạ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
5 Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực+mặt nạ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
6 MCB 2 cực 20A-4,5KA+ mặt nạ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
7 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 40 m
8 Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 m
9 Đế MCB âm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
10 Đế công tắc+ ổ cắm âm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 cái
11 Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 cọc
12 Cáp đồng trần 25mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,08 100m
13 Ốc xiết cáp U18 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 con
14 Băng keo Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cuộn
D PHẦN HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,043 100m
3 Lắp đặt tê nhựa đường kính 21mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 cái
4 Lắp đặt cút giảm nhựa, đường kính cút 34-21mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
5 Lắp đặt cút chuyển nhựa, đường kính21mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 cái
6 Lắp đặt van khóa đk34mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
7 Lắp đặt lavabo + vòi xả Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 bộ
8 Lắp đặt chậu xí +vòi rửa Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 bộ
9 Vòi xả 21 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
10 Phiểu thu inox Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
11 Keo dán Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 hộp
12 Lắp nút bịt đường kính 21mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 cái
13 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 1114mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,085 100m
14 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,072 100m
15 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 42mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,015 100m
16 Lắp đặt lơi nhựa âm dương đường kính 60mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
17 Lắp đặt co chữ S đường kính 60mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
18 Lắp đặt lơi nhựa đường kính 42mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 cái
19 Lắp đặt co nhựa đường kính 42mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 cái
20 Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 42mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
21 Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 60mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
22 Lắp đặt tê nhựa đường kính 42mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
23 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 1114mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,034 100m
24 Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 cái
25 Lắp nút bịt đường kính 114mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
26 Lắp đặt tê nhựa đường kính 114mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->