Gói thầu: Thi công cải tạo đường vào cổng chính khu vực vườn ươm cây Phú Thượng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201056197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2020 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ QUẢNG TRƯỜNG BA ĐÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo đường vào cổng chính khu vực vườn ươm cây Phú Thượng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201004469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-22 11:43:00 đến ngày 2020-10-29 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 237,383,589 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,400,000 VNĐ ((Hai triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa bê tông hiện trạng | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ gạch block hiện trạng | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 57,1538 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,056 | m3 |
| 4 | Nhân công đánh chuyển cây ra vị trí mới và chăm sóc cây ban đầu (đã bao gồm gông thép cố định cây ở vị trí mới) | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cây |
| 5 | Đào nền đường (bao gồm lớp cát và đất) | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 26,1038 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,9937 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,9937 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 19Km | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,9937 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,2754 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,2754 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,2754 | 100m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 2 | Rải ni lông trước khi đổ bê tông, chống mất nước bê tông | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 48,5911 | m2 |
| 3 | Cốt thép nền mặt đường, đường kính =10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0162 | tấn |
| 4 | Cốt thép nền mặt đường, đường kính =12mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,0686 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9,7182 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,3846 | m3 |
| 7 | Cung cấp bó vỉa bê tông đúc sẵn, kích thước 180x400x1000mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 22 | cái |
| 8 | Lắp dựng bó vỉa bê tông đúc sẵn, kích thước 180x400x1000mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 22 | cái |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,0256 | m3 |
| 10 | Đắp cát công nền móng công trình (cát vàng) | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,3419 | m3 |
| 11 | Lát gạch Block tự chèn vỉa hè hình bát giác | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6,8371 | m2 |
| 12 | Xây tường bó bồn cây | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,6125 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8,16 | m2 |
| 14 | Cung cấp đất màu cho bồn cây | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| C | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 470,6614 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9,4132 | m3 |
| 3 | Vận chuyển khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9,4132 | m3 |
| 4 | Vận chuyển 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9,4132 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9,4132 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 19Km | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9,4132 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 385,0866 | m2 |
| D | Phần cải tạo | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 470,6614 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 855,748 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi