Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201056042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và ĐT xây dựng An Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201056024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 21:59:00 đến ngày 2020-11-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,414,063,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | CẢI TẠO NHÀ CÔNG SỞ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp rêu mốc sê nô, điểm tiếp giáp | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 218,555 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 218,555 | m2 |
| 3 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 218,555 | m2 |
| 4 | Bóc bỏ, vệ sinh bề mặt và dán Keo Silicone chít khe cửa sổ, vách kính cố định | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 403,464 | m |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1.723,083 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 439,174 | m2 |
| 7 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 21,623 | m3 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 439,174 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1.723,083 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 40,464 | m2 |
| 11 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,405 | m3 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 40,464 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ đèn ốp trần hành lang | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 33 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 33 | bộ |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1,21 | m2 |
| 16 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 60,499 | 1m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 3,025 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 60,499 | 1m2 |
| 19 | Tháo dỡ và vận chuyển các thiết bị vệ sinh cũ đến nơi quy định | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt kệ kính | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại cảm ứng tự động | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 9 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nữ loại cảm ứng tự động | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 6 | cái |
| 28 | Tháo dỡ và vận chuyển các thiết bị vệ sinh cũ đến nơi quy định | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt kệ kính | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt giá treo quần áo | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 2 | cái |
| 38 | Cọ rửa lại tường, sàn và các thiết bị vệ sinh | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1 | tổng |
| 39 | Tháo dỡ cửa tiểu nữ cũ | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt lại cửa tiểu nữ theo chiều quay vào trong | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 41 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 10 | 1m |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,841 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,841 | m3 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,88 | m2 |
| 45 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 2,479 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 43,54 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 46,46 | m2 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,412 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,969 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 9,906 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 7,146 | m2 |
| 52 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 2,76 | m2 |
| C | CẢI TẠO SÂN CÔNG SỞ | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 105 | cái |
| 2 | Nạo vét, vận chuyển bùn đáy mương bằng thủ công | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 25,2 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,874 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,063 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,055 | 100m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4,0 cm, vữa XM mác 100 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 18,48 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 105 | cái |
| 8 | Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 1,1kg/m2, tưới bằng thủ công | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 14,571 | 10m2 |
| 9 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 14,571 | 10m2 |
| 10 | Dọn dẹp mặt sân | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 145,71 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn tạo phẳng và tạo dốc, dày trung bình 6,0 cm, vữa XM mác 75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1.040,897 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1.040,897 | m2 |
| 13 | Dọn dẹp mặt sân | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1.088,66 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn tạo phẳng và tạo dốc, dày trung bình 6,0 cm, vữa XM mác 75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 270,25 | m2 |
| 15 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 270,25 | m2 |
| 16 | Dọn dẹp mặt sân | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 277,89 | m2 |
| D | NHÀ XE SAU CÔNG SỞ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,146 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,504 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,168 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,038 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 5,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,054 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,24 | m3 |
| 9 | Bu long chẻ M14 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 48 | cái |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,064 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 14,841 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 98,94 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 4,86 | m3 |
| 14 | Thép bản mã | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,121 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,319 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,44 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,437 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,437 | tấn | |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,238 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,238 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,768 | m2 |
| 22 | Lợp mái che bằng tấm nhựa trong suốt | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,109 | 100m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,903 | 100m2 |
| 24 | Ghim chống bão (6 cái/ m2) | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 607,172 | cái |
| E | CẢI TẠO NHÀ CÔNG AN | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,058 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,1 | tấn |
| 3 | Cắt bỏ hai ô văng cửa sổ trong khu vực phòng xây mới P-01 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 2 | công |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,9 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1,8 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 2,438 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,027 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,018 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,612 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,007 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 2,68 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,009 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,017 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,227 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,011 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,007 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,104 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 12,18 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 15,48 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 2,08 | m2 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,029 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1,188 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 46,694 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 4,653 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 2,061 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 10,32 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 170,097 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 51,962 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 150,216 | m2 |
| 31 | Trần tôn lạnh cho phòng mới xây thêm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 11,88 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 10,32 | m2 |
| 33 | Cửa đi nhôm mầu nâu, hệ 55, kính trắng dày 6,38mm, 2 cánh mở quay | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 7,92 | m2 |
| 34 | Cửa đi nhôm mầu nâu, hệ 55, kính trắng dày 6,38mm, 1 cánh mở quay | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 2,2 | m2 |
| 35 | Cửa sổ nhôm mầu nâu, hệ 55, kính trắng dày 6,38mm, 2 cánh mở quay | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 5,04 | m2 |
| 36 | Vách kính cố định nhôm mầu nâu, hệ 55, kính trắng dày 6,38mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,36 | m2 |
| 37 | Trát lại khuôn cửa đi và của sổ để lắp cửa nhôm kính | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1 | bảng |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1 | máy |
| 46 | Di chuyển cục móng điều hoà hiện có ra sau nhà | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1 | bộ |
| F | CẢI TẠO KHUÔN VIÊN TRƯỚC TRUNG TÂM VĂN HÓA - THỂ THAO | |||
| 1 | Vệ sinh cỏ dại, vận chuyển đổ đi | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1.017,3 | m2 |
| 2 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất <= 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 3,448 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 3,448 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 3,448 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 11,459 | 100m3 |
| 6 | Mua đất tại mỏ đất đồi Phú Nham, huyện Hà Trung, cự ly vận chuyển 27.3 km (giá bao gồm: Giá tối thiểu tính thuế tài nguyên 49.000 + 7% thuế tài nguyên + 2000 phí BVMT) | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 12,605 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 12,605 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 12,605 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 12,605 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 5,328 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 9,802 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 184,474 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 103,066 | m2 |
| 14 | Đắp đất màu trồng cây | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 71,215 | m3 |
| 15 | Mua và trồng cây Ngâu tán tròn, Dtán = 80-120cm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 9 | cây |
| 16 | Mua và trồng khóm hoa Dâm bụt, 3-5 cây/1 khóm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 7 | Khóm |
| 17 | Thảm cỏ lạc khuôn viên | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 284,86 | m2 |
| 18 | Mua và trồng cây Chuỗi ngọc, 10-15cây/1 md | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 177,7 | m |
| 19 | Mua và trồng cây bóng mát vỉa hè, Dgốc = 8-10cm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 7 | cây |
| 20 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,443 | 100m3 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 443,22 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 4,96 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1,426 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 3,224 | m3 |
| 25 | Lắp đặt bó vỉa | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 124 | cái |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1,86 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,198 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 2,852 | m3 |
| 29 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 37,2 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1,995 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1,568 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 38,95 | m2 |
| 33 | Lớp Nilon tái sinh | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 259,62 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 25,962 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tháo dỡ tính bằng 50% nhân công lắp đặt) | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 390,11 | m2 |
| 36 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 58,517 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,585 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,585 | 100m3 |
| 39 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,39 | 100m3 |
| 40 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 298,784 | m2 |
| 41 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 64,7184 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 102 | cái |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 3,06 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1,224 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,352 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 2,652 | m3 |
| 47 | Lắp đặt bó vỉa | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 102 | cái |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1,53 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,163 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 2,346 | m3 |
| 51 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 30,6 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ tấm đan | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 4 | cái |
| 53 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,265 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 2,649 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 4 | cái |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,536 | m3 |
| 57 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,421 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 10,455 | m2 |
| 59 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 2,977 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,512 | m3 |
| 61 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1,354 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 21,472 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 12,932 | m2 |
| 64 | Đắp đất màu trồng hoa | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 2,394 | m3 |
| 65 | Trồng hoa vào bồn | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 6,84 | m2 |
| 66 | Dọn vệ sinh, san phẳng bề mặt | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 43,45 | m2 |
| 67 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,043 | 100m3 |
| 68 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 43,45 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1,36 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,391 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,884 | m3 |
| 72 | Lắp dựng bó vỉa | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 34 | cấu kiện |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,51 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,054 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,782 | m3 |
| 76 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 10,2 | m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,288 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,01 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,706 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,043 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,232 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,042 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,024 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,051 | tấn |
| 85 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 3,59 | m3 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 11,52 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 11,52 | m2 |
| 88 | Cổng khung thép hộp 60x60x3, nan sắt vuông 16x16 đặc, đáy bịt tôn (bao gồm sơn, lắp dựng) | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 9 | m2 |
| 89 | Biển tôn khung thép (bao gồm cột thép gắn liên kết trụ cổng) | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 90 | Gắn chữ tôn mạ kẽm tạo tên biển | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 5,184 | m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,0518 | 100m3 |
| 93 | Biển tôn khung thép (bao gồm cột thép gắn liên kết trụ cổng) | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 94 | Gắn chữ tôn mạ kẽm tạo tên biển | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1 | bộ |
| G | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế tựa hội trường các thôn: Chân trước cao 45cm, Chân sau cao 107cm, rộng 42cm, sâu 44cm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 183 | cái |
| 2 | Bàn inox trường mầm non: Dài 120cm; rộng: 70cm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 9 | cái |
| 3 | Ghế nhựa trường mầm non | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 100 | cái |
| 4 | Bàn nhựa trường mầm non: Dài: 95cm; rộng: 45cm; cao: 55cm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 50 | cái |
| 5 | Bàn ghế trường tiểu học khung sắt, mặt gỗ, gầm gỗ: 1 bàn + 2 ghế dài; bàn dài 120cm, rộng 50cm (Theo chuẩn) | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 50 | bộ |
| 6 | Bàn giáo viên trường tiểu học có gầm bàn + tủ đựng tài liệu: Dài 120cm; rộng: 60cm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 3 | cái |
| 7 | Ghế phòng trực tuyến: Chân trước cao 45cm, chân sau cao 107cm, rộng 42cm, sâu 44cm. | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 30 | cái |
| 8 | Bàn phòng trực tuyến: Dài 14,6m, rộng 60cm, cao 76cm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 14,6 | m dài |
| 9 | Giường cá nhân (phòng công an Là thôn + Tân Ngữ) | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 4 | cái |
| 10 | Tủ sắt Hòa Phát phòng phó Chủ tịch | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1 | cái |
| 11 | Bàn làm việc phòng Mặt trận tổ quốc: Dài: 180cm; rộng: 77cm; cao: 76cm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1,8 | m |
| 12 | Bàn làm việc các thôn: Dài: 200cm; rộng: 50cm; cao: 76cm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 16 | cái |
| 13 | Thay khung mặt bàn gỗ lim + sửa + phun dầu | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 8 | cái |
| 14 | Sửa + sơn ghế lim phòng hội trường | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 100 | cái |
| 15 | Kệ đựng tài liệu phòng phó Chủ tịch + Trường mầm non | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 2 | cái |
| 16 | Bục đứng nói hội trường tầng 2: Cao 120cm, rộng 90cm, sâu 61cm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1 | cái |
| 17 | Tủ đựng sách | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 4 | cái |
| 18 | Cột cờ | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 4 | cột |
| 19 | Máy điều hoà 1 chiều 9000 BTU | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1 | cái |
| 20 | Xà đơn 2 cấp | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1 | cái |
| 21 | Ghế băng dài tập tạ | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1 | cái |
| 22 | Máy tập đạp xe | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1 | cái |
| 23 | Bàn nhún nhảy lò xo | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1 | cái |
| 24 | Thang vận động ngang | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi