Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201056042-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và ĐT xây dựng An Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20201056024
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-21 21:59:00 đến ngày 2020-11-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,414,063,450 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B CẢI TẠO NHÀ CÔNG SỞ
1 Cạo bỏ lớp rêu mốc sê nô, điểm tiếp giáp Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 218,555 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 218,555 m2
3 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 218,555 m2
4 Bóc bỏ, vệ sinh bề mặt và dán Keo Silicone chít khe cửa sổ, vách kính cố định Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 403,464 m
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1.723,083 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 439,174 m2
7 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 21,623 m3
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 439,174 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1.723,083 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 40,464 m2
11 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,405 m3
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 40,464 m2
13 Tháo dỡ đèn ốp trần hành lang Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 33 cái
14 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 33 bộ
15 Phá dỡ nền gạch lá nem Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1,21 m2
16 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 60,499 1m2
17 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 3,025 m3
18 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 60,499 1m2
19 Tháo dỡ và vận chuyển các thiết bị vệ sinh cũ đến nơi quy định Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 3 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 6 cái
21 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 6 bộ
22 Lắp đặt gương soi Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 6 cái
23 Lắp đặt kệ kính Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 6 cái
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 6 bộ
25 Lắp đặt chậu tiểu nam loại cảm ứng tự động Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 9 bộ
26 Lắp đặt chậu tiểu nữ loại cảm ứng tự động Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 6 bộ
27 Lắp đặt hộp đựng Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 6 cái
28 Tháo dỡ và vận chuyển các thiết bị vệ sinh cũ đến nơi quy định Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 2 bộ
29 Lắp đặt chậu xí bệt Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 2 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 2 cái
31 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 2 bộ
32 Lắp đặt gương soi Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 2 cái
33 Lắp đặt kệ kính Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 2 cái
34 Lắp đặt hộp đựng Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 6 cái
35 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 2 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 2 bộ
37 Lắp đặt giá treo quần áo Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 2 cái
38 Cọ rửa lại tường, sàn và các thiết bị vệ sinh Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1 tổng
39 Tháo dỡ cửa tiểu nữ cũ Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 4 bộ
40 Lắp đặt lại cửa tiểu nữ theo chiều quay vào trong Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 4 bộ
41 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 10 1m
42 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,841 m3
43 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,841 m3
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,88 m2
45 Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 2,479 m3
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 43,54 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 46,46 m2
48 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,412 m3
49 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,969 m3
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 9,906 m2
51 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 7,146 m2
52 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 2,76 m2
C CẢI TẠO SÂN CÔNG SỞ
1 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 105 cái
2 Nạo vét, vận chuyển bùn đáy mương bằng thủ công Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 25,2 m2
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,874 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,063 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,055 100m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4,0 cm, vữa XM mác 100 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 18,48 m2
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 105 cái
8 Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 1,1kg/m2, tưới bằng thủ công Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 14,571 10m2
9 Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 14,571 10m2
10 Dọn dẹp mặt sân Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 145,71 m2
11 Láng nền sàn tạo phẳng và tạo dốc, dày trung bình 6,0 cm, vữa XM mác 75 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1.040,897 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1.040,897 m2
13 Dọn dẹp mặt sân Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1.088,66 m2
14 Láng nền sàn tạo phẳng và tạo dốc, dày trung bình 6,0 cm, vữa XM mác 75 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 270,25 m2
15 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 270,25 m2
16 Dọn dẹp mặt sân Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 277,89 m2
D NHÀ XE SAU CÔNG SỞ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,146 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,504 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,168 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,038 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 5,88 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,048 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,054 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,24 m3
9 Bu long chẻ M14 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 48 cái
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,064 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 14,841 m3
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 98,94 m2
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 4,86 m3
14 Thép bản mã Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,121 tấn
15 Gia công cột bằng thép hình Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,319 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,44 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,437 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,437 tấn
19 Gia công xà gồ thép Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,238 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,238 tấn
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,768 m2
22 Lợp mái che bằng tấm nhựa trong suốt Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,109 100m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,903 100m2
24 Ghim chống bão (6 cái/ m2) Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 607,172 cái
E CẢI TẠO NHÀ CÔNG AN
1 Tháo tấm lợp tôn Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,058 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,1 tấn
3 Cắt bỏ hai ô văng cửa sổ trong khu vực phòng xây mới P-01 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 2 công
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,9 m2
5 Đục nhám mặt bê tông Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1,8 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 2,438 m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,02 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,027 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,018 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,612 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,007 tấn
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 2,68 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,009 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,017 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,227 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,011 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,007 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,104 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 12,18 m2
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 15,48 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 2,08 m2
22 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,029 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1,188 m3
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 46,694 m2
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 4,653 m3
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 2,061 m2
27 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 10,32 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 170,097 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 51,962 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 150,216 m2
31 Trần tôn lạnh cho phòng mới xây thêm Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 11,88 m2
32 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 10,32 m2
33 Cửa đi nhôm mầu nâu, hệ 55, kính trắng dày 6,38mm, 2 cánh mở quay Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 7,92 m2
34 Cửa đi nhôm mầu nâu, hệ 55, kính trắng dày 6,38mm, 1 cánh mở quay Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 2,2 m2
35 Cửa sổ nhôm mầu nâu, hệ 55, kính trắng dày 6,38mm, 2 cánh mở quay Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 5,04 m2
36 Vách kính cố định nhôm mầu nâu, hệ 55, kính trắng dày 6,38mm Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,36 m2
37 Trát lại khuôn cửa đi và của sổ để lắp cửa nhôm kính Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 6 bộ
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 30 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 30 m
40 Lắp đặt ổ cắm đôi Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1 cái
41 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1 bảng
42 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 2 bộ
43 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 2 cái
44 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 2 cái
45 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1 máy
46 Di chuyển cục móng điều hoà hiện có ra sau nhà Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1 bộ
F CẢI TẠO KHUÔN VIÊN TRƯỚC TRUNG TÂM VĂN HÓA - THỂ THAO
1 Vệ sinh cỏ dại, vận chuyển đổ đi Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1.017,3 m2
2 Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất <= 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 3,448 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 3,448 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 3,448 100m3
5 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 11,459 100m3
6 Mua đất tại mỏ đất đồi Phú Nham, huyện Hà Trung, cự ly vận chuyển 27.3 km (giá bao gồm: Giá tối thiểu tính thuế tài nguyên 49.000 + 7% thuế tài nguyên + 2000 phí BVMT) Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 12,605 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 12,605 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 12,605 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 12,605 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 5,328 m3
11 Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 9,802 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 184,474 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 103,066 m2
14 Đắp đất màu trồng cây Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 71,215 m3
15 Mua và trồng cây Ngâu tán tròn, Dtán = 80-120cm Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 9 cây
16 Mua và trồng khóm hoa Dâm bụt, 3-5 cây/1 khóm Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 7 Khóm
17 Thảm cỏ lạc khuôn viên Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 284,86 m2
18 Mua và trồng cây Chuỗi ngọc, 10-15cây/1 md Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 177,7 m
19 Mua và trồng cây bóng mát vỉa hè, Dgốc = 8-10cm Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 7 cây
20 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,443 100m3
21 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 443,22 m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 4,96 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1,426 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 3,224 m3
25 Lắp đặt bó vỉa Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 124 cái
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1,86 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,198 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 2,852 m3
29 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 37,2 m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1,995 m3
31 Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1,568 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 38,95 m2
33 Lớp Nilon tái sinh Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 259,62 m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 25,962 m3
35 Tháo dỡ gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tháo dỡ tính bằng 50% nhân công lắp đặt) Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 390,11 m2
36 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 58,517 m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,585 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,585 100m3
39 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,39 100m3
40 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 298,784 m2
41 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 64,7184 m2
42 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 102 cái
43 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 3,06 m3
44 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1,224 m3
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,352 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 2,652 m3
47 Lắp đặt bó vỉa Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 102 cái
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1,53 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,163 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 2,346 m3
51 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 30,6 m2
52 Tháo dỡ tấm đan Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 4 cái
53 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,265 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 2,649 m2
55 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 4 cái
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,536 m3
57 Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,421 m3
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 10,455 m2
59 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 2,977 m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,512 m3
61 Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1,354 m3
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 21,472 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 12,932 m2
64 Đắp đất màu trồng hoa Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 2,394 m3
65 Trồng hoa vào bồn Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 6,84 m2
66 Dọn vệ sinh, san phẳng bề mặt Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 43,45 m2
67 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,043 100m3
68 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 43,45 m2
69 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1,36 m3
70 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,391 100m2
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,884 m3
72 Lắp dựng bó vỉa Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 34 cấu kiện
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,51 m3
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,054 100m2
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,782 m3
76 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 10,2 m2
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,288 m3
78 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,01 100m2
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,706 m3
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,043 100m2
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,232 m3
82 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,042 100m2
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,024 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,051 tấn
85 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 3,59 m3
86 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 11,52 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 11,52 m2
88 Cổng khung thép hộp 60x60x3, nan sắt vuông 16x16 đặc, đáy bịt tôn (bao gồm sơn, lắp dựng) Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 9 m2
89 Biển tôn khung thép (bao gồm cột thép gắn liên kết trụ cổng) Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1 bộ
90 Gắn chữ tôn mạ kẽm tạo tên biển Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1 bộ
91 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 5,184 m3
92 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 0,0518 100m3
93 Biển tôn khung thép (bao gồm cột thép gắn liên kết trụ cổng) Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1 bộ
94 Gắn chữ tôn mạ kẽm tạo tên biển Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1 bộ
G CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Ghế tựa hội trường các thôn: Chân trước cao 45cm, Chân sau cao 107cm, rộng 42cm, sâu 44cm Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 183 cái
2 Bàn inox trường mầm non: Dài 120cm; rộng: 70cm Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 9 cái
3 Ghế nhựa trường mầm non Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 100 cái
4 Bàn nhựa trường mầm non: Dài: 95cm; rộng: 45cm; cao: 55cm Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 50 cái
5 Bàn ghế trường tiểu học khung sắt, mặt gỗ, gầm gỗ: 1 bàn + 2 ghế dài; bàn dài 120cm, rộng 50cm (Theo chuẩn) Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 50 bộ
6 Bàn giáo viên trường tiểu học có gầm bàn + tủ đựng tài liệu: Dài 120cm; rộng: 60cm Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 3 cái
7 Ghế phòng trực tuyến: Chân trước cao 45cm, chân sau cao 107cm, rộng 42cm, sâu 44cm. Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 30 cái
8 Bàn phòng trực tuyến: Dài 14,6m, rộng 60cm, cao 76cm Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 14,6 m dài
9 Giường cá nhân (phòng công an Là thôn + Tân Ngữ) Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 4 cái
10 Tủ sắt Hòa Phát phòng phó Chủ tịch Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1 cái
11 Bàn làm việc phòng Mặt trận tổ quốc: Dài: 180cm; rộng: 77cm; cao: 76cm Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1,8 m
12 Bàn làm việc các thôn: Dài: 200cm; rộng: 50cm; cao: 76cm Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 16 cái
13 Thay khung mặt bàn gỗ lim + sửa + phun dầu Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 8 cái
14 Sửa + sơn ghế lim phòng hội trường Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 100 cái
15 Kệ đựng tài liệu phòng phó Chủ tịch + Trường mầm non Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 2 cái
16 Bục đứng nói hội trường tầng 2: Cao 120cm, rộng 90cm, sâu 61cm Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1 cái
17 Tủ đựng sách Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 4 cái
18 Cột cờ Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 4 cột
19 Máy điều hoà 1 chiều 9000 BTU Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1 cái
20 Xà đơn 2 cấp Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1 cái
21 Ghế băng dài tập tạ Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1 cái
22 Máy tập đạp xe Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1 cái
23 Bàn nhún nhảy lò xo Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1 cái
24 Thang vận động ngang Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->