Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201056214-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201039951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-22 08:44:00 đến ngày 2020-11-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,095,504,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà văn hóa - phần xây lắp
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2417 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,4889 1m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,0619 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,8339 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0588 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6371 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3929 tấn
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6761 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,9658 m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2391 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1356 tấn
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7664 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9168 m3
15 Xây móng bằng gạch XMCL M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7687 m3
16 Xây móng bằng gạch XMCL M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,1224 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2214 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1785 tấn
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,714 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8222 m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3412 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,879 100m3
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4006 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4075 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2562 tấn
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1836 100m2
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1596 m3
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4783 m3
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4622 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9448 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7312 tấn
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3115 100m2
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3467 100m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8468 m3
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1605 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8625 m3
38 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,328 m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2284 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,877 tấn
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4736 tấn
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1164 100m2
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,435 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,665 m3
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2648 tấn
47 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0709 100m2
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7801 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,9147 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,7436 m3
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0482 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3351 tấn
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0536 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3715 tấn
55 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7551 100m2
56 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1128 m3
57 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5505 tấn
58 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1555 tấn
59 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3717 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,4432 1m2
61 Bu lông D14 liên kết xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 576 cái
62 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,55 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,372 tấn
64 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 tấn
65 Lợp mái bằng tôn cách nhiệt (tôn xốp Pu) mạ A/z150 11 sóng dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,807 100m2
66 Tôn Austnam úp nóc khổ rộng 600mm mạ kẽm dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8 m
67 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,501 m3
68 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2458 m3
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,1472 m2
70 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 664,694 m2
71 Đắp chi tiết đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
72 Đắp chi tiết 2 đầu nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Đắp chữ (NHÀ VĂN HÓA XÃ THANH THỦY) (3 bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ chữ
74 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,5434 m2
75 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 658,2633 m2
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,498 m2
77 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 667,34 m
78 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,147 m2
79 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.736 m2
80 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7844 m3
81 Xây móng bằng gạch XMCL M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0327 m3
82 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,181 m2
83 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (dày 20mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,8114 m2
84 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,181 m2
85 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4598 m3
86 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8028 m2
87 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,803 m2
88 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,7141 m3
89 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 628,537 m2
90 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,8748 m2
91 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm gạch giả gỗ, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m2
92 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 45x90cm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,64 m2
93 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 20x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,17 m2
94 Cửa đi 1 cánh ,2 cánh mở quay kính đơn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,04 m2
95 Cửa sổ mở quay, mở hất kính đơn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,84 m2
96 Vách kính cố định nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7 m2
97 Phụ kiện kèm theo cửa 2 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
98 Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
99 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,58 m2
100 Gia công hoa sắt inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9073 tấn
101 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,44 m2
102 Gia công khung băng rôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1787 tấn
103 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 534,0174 m2
104 Phào thạch cao nhũ vàng cao 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,28 m
105 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,4017 m2
106 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn trần thạch cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 534,017 m2
107 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
108 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m
110 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
111 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5633 1m3
112 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9471 m3
113 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9384 m3
114 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,21 m2
115 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
116 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
117 Cột thép tráng kẽm D90x3.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m
118 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1168 tấn
119 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1473 tấn
120 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,824 1m2
121 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
122 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
123 Lợp mái bằng tấm lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3577 100m2
124 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9056 100m2
125 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,49 100m2
126 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6824 100m2
127 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3627 100m3
128 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0471 1m3
129 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,624 m3
130 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0598 m3
131 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,045 m2
132 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,678 m2
133 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4686 100m2
134 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,478 tấn
135 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,447 m3
136 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 1cấu kiện
137 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1877 100m3
138 Đằm chặt nền bằng đầm cóc K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
139 Dải Ni lô lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,7 m2
140 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,17 m3
B Hạng mục: Nhà văn hóa - phần điện
1 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt quạt trần cánh sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
4 Lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Lắp đặt đèn led 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
6 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 bộ
7 Đèn LED dây ánh sáng vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
12 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.200 m
16 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
19 Thép dưỡng cáp D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
20 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước kích thước 300x200x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
21 Lắp đặt đèn lep mâm ốp trần D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
22 Cút 90 pvc Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cái
23 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
24 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
25 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
26 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
27 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
28 Bình chữa cháy CO2 MT5 5KG Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
C Hạng mục: Kè đá, san nền
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3366 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9667 1m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,23 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,258 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1581 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,767 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4629 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,801 m3
10 Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 100m3
11 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3858 100m
12 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5302 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->