Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201056214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201039951 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-22 08:44:00 đến ngày 2020-11-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,095,504,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà văn hóa - phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2417 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4889 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,0619 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8339 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0588 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6371 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3929 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6761 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,9658 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2391 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1356 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7664 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9168 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch XMCL M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7687 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch XMCL M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,1224 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2214 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1785 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8222 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3412 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,879 | 100m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4006 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4075 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2562 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1836 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1596 | m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4783 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4622 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9448 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7312 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3115 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3467 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8468 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1605 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8625 | m3 |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,328 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2284 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,877 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4736 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1164 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,435 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,665 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2648 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0709 | 100m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7801 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9147 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7436 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3351 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3715 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7551 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1128 | m3 |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5505 | tấn |
| 58 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1555 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3717 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,4432 | 1m2 |
| 61 | Bu lông D14 liên kết xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576 | cái |
| 62 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,372 | tấn |
| 64 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 65 | Lợp mái bằng tôn cách nhiệt (tôn xốp Pu) mạ A/z150 11 sóng dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,807 | 100m2 |
| 66 | Tôn Austnam úp nóc khổ rộng 600mm mạ kẽm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,501 | m3 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2458 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,1472 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664,694 | m2 |
| 71 | Đắp chi tiết đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 72 | Đắp chi tiết 2 đầu nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Đắp chữ (NHÀ VĂN HÓA XÃ THANH THỦY) (3 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ chữ |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,5434 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,2633 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,498 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,34 | m |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,147 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.736 | m2 |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7844 | m3 |
| 81 | Xây móng bằng gạch XMCL M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0327 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,181 | m2 |
| 83 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (dày 20mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8114 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,181 | m2 |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4598 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8028 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,803 | m2 |
| 88 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,7141 | m3 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,537 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,8748 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm gạch giả gỗ, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 45x90cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,64 | m2 |
| 93 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 20x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,17 | m2 |
| 94 | Cửa đi 1 cánh ,2 cánh mở quay kính đơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,04 | m2 |
| 95 | Cửa sổ mở quay, mở hất kính đơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,84 | m2 |
| 96 | Vách kính cố định nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | m2 |
| 97 | Phụ kiện kèm theo cửa 2 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 98 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,58 | m2 |
| 100 | Gia công hoa sắt inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9073 | tấn |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,44 | m2 |
| 102 | Gia công khung băng rôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1787 | tấn |
| 103 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,0174 | m2 |
| 104 | Phào thạch cao nhũ vàng cao 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,28 | m |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4017 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn trần thạch cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,017 | m2 |
| 107 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 110 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 111 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5633 | 1m3 |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9471 | m3 |
| 113 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9384 | m3 |
| 114 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,21 | m2 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 116 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 117 | Cột thép tráng kẽm D90x3.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 118 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1168 | tấn |
| 119 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1473 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,824 | 1m2 |
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 122 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 123 | Lợp mái bằng tấm lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3577 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9056 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6824 | 100m2 |
| 127 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3627 | 100m3 |
| 128 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0471 | 1m3 |
| 129 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,624 | m3 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0598 | m3 |
| 131 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,045 | m2 |
| 132 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,678 | m2 |
| 133 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4686 | 100m2 |
| 134 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | tấn |
| 135 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,447 | m3 |
| 136 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | 1cấu kiện |
| 137 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1877 | 100m3 |
| 138 | Đằm chặt nền bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 139 | Dải Ni lô lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,7 | m2 |
| 140 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,17 | m3 |
| B | Hạng mục: Nhà văn hóa - phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn led 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | bộ |
| 7 | Đèn LED dây ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 19 | Thép dưỡng cáp D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước kích thước 300x200x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt đèn lep mâm ốp trần D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 22 | Cút 90 pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 23 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 27 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 28 | Bình chữa cháy CO2 MT5 5KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| C | Hạng mục: Kè đá, san nền | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3366 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9667 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,23 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,258 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1581 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,767 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4629 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,801 | m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3858 | 100m |
| 12 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5302 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi