Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công Kè đá, Cổng, Tường rào, San nền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201055648-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hà Nam Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công Kè đá, Cổng, Tường rào, San nền
Số hiệu KHLCNT 20200972186
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-22 14:05:00 đến ngày 2020-11-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,970,601,071 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,500,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thi công san nền.
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I. Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt 3,282 100 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I. Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt 3,282 100 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90. Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt 9,0199 100 m3
B Hạng mục: Kè đá
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I. Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt 14,9325 100 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt 7,2696 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công – Bùn. Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt 403,9701 100m
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt 100,9925 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt 1,3321 100m2
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt 634,4593 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt 694,0405 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt 53,2848 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt 2,6642 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt 0,8126 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm. Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt 2,3645 tấn
12 Đắp đất sét (tầng lọc ngược) Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt 10,404 m3
13 Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc Ngược Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt 0,815 100m2
14 Lắp đặt ống ống nhựa, dài ≤350mm, luồn qua tường kè Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt 252,96 cái
15 Mua đá dăm 1x 2 Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt 4,9419 m3
16 Mua đá dăm 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt 4,0749 m3
17 Đắp cát vàng tầng lọc ngược Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt 4,6104 m3
C Hạng mục: Cổng, tường rào
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt 46,332 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt 3,0888 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt 0,6482 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt 3,4492 tấn
5 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt 18,6589 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30. Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt 125,028 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30. Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt 13,1608 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30. Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt 19,7413 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng. Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt 2,9911 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt 1,124 tấn
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30. Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt 631,1448 m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30. Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt 2.703,9544 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt 3.335,0992 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt 2.858,68 m
15 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30. Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt 8,748 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30. Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt 3,3768 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30. Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt 0,2016 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng. Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt 0,0072 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm. Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt 0,0187 tấn
20 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox. Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt 60,408 m2
21 Cổng sắt. Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt 536,4961 kg
22 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt 0,0424 tấn
23 Bánh xe sắt D120. Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt 4 cái
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt 20,45 m2
25 Động cơ cổng công suất 370-550 (có chức năng giảm chấn). Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt 1 bộ
26 Biển chữ bằng đồng "Tổng cục dự trữ nhà nước cục dự trữ nhà nước khu vực Hà Nam Ninh" và "Kho dự trữ Đức Lý - Hà Nam" Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->