Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201056927-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG HỘI THƯƠNG
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201056869
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và huy động đóng góp của nhân dân theo Nghị Quyết số 20/2016/NQ-HĐND ngày 20/12/2016 của HĐND thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-22 10:32:00 đến ngày 2020-10-29 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,442,517,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TÁC CHUẨN BỊ
1 Phá dỡ kết cấu tường xây bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2162 100m3
2 Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2162 100m3
3 Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 4 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2162 100m3
B XỬ LÝ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Tháo dở tấm đan KT: (80x60x10)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 cấu kiện
2 Đập bỏ bê tông gối mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,36 m3
3 Nạo vét mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5 m3
4 Ván khuôn gối đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,617 100m2
5 Bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,23 m3
6 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 100m2
7 Gia công cốt thép đường kính D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2605 tấn
8 Gia công cốt thép đường kính D=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4638 tấn
9 Bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m3
10 Lắp đặt tấm đan KT: (80x60x10)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 539 cấu kiện
11 Vận chuyển bùn đất đổ xa 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 100m3
12 Vận chuyển bùn đất đổ xa tiếp 4 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 100m3
13 Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3728 100m3
14 Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 4 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3728 100m3
15 Ván khuôn gối đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0713 100m2
16 Gia công cốt thép gối đường kính D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0212 tấn
17 Bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 m3
18 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
19 Gia công cốt thép đường kính D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0129 tấn
20 Gia công cốt thép đường kính D=12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0594 tấn
21 Bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
22 Lắp đặt tấm đan KT: (80x60x12)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cấu kiện
23 Tháo dở tấm đan KT: 130x65x10)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cấu kiện
24 Đập bỏ bê tông gối ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 m3
25 Ván khuôn gối đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m2
26 Gia công cốt thép D=6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1873 tấn
27 Bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
28 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
29 Gia công cốt thép đường kính D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0315 tấn
30 Gia công cốt thép đường kính D=12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1531 tấn
31 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 m3
32 Lắp đặt tấm đan (KT: 130x65x10)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cấu kiện
33 Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0407 100m3
34 Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 4 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0407 100m3
C THIẾT KẾ BỔ SUNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m3
2 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 100m2
3 Bê tông móng hố ga đá 2x4 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,46 m3
4 Xây thành hố ga đá hộc vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,33 m3
5 Ván khuôn gối ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1987 100m2
6 Gia công cốt thép gối ga D<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1873 tấn
7 Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,14 m3
8 Gia công cốt thép tấm đan D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0284 tấn
9 Gia công cốt thép tấm đan D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1458 tấn
10 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
11 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
12 Lắp đặt tấm đan KT: (130x65x10)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cấu kiện
13 Đào móng mương, hố ga đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0428 100m3
14 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2 m3
15 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7146 100m2
16 Bê tông móng mương đá 2x4 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,3 m3
17 Xây thành mương đá hộc vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,6 m3
18 Ván khuôn gối đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9056 100m2
19 Bê tông gối đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,96 m3
20 Gia công cốt thép tấm đan D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6269 tấn
21 Gia công cốt thép tấm đan D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,116 tấn
22 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1116 100m2
23 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,06 m3
24 Lắp đặt tấm đan KT: (80x60x10)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 397 cấu kiện
25 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0428 100m3
26 Vận chuyển đất thừa đổ xa 4 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0428 100m3
27 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 m3
28 Ván khuôn bê tông cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2525 100m2
29 Bê tông cửa thu đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
30 Lắp đặt ống nhựa d=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m
31 Vữa XM 100 láng đáy tạo dốc hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
32 Gia công lắp đặt thép góc các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2137 tấn
33 Gia công lắp đặt thép tấm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2713 tấn
34 Lắp đặt ống D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 100m
35 Gia công lắp đặt thép tròn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0076 tấn
36 Sơn sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,29 m2
37 Lắp đặt khung thép chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4946 tấn
38 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0395 100m3
39 Vận chuyển đất thừa đổ xa 4 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0395 100m3
40 Đập bỏ bê tông cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 m3
41 Lắp đặt tấm composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
42 Ván khuôn cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1262 100m2
43 Bê tông cửa thu đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
44 Lắp đặt ống nhựa d=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m
45 Vữa XM 100 láng đáy tạo dốc hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m2
46 Gia công lắp đặt thép góc các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1068 tấn
47 Gia công lắp đặt thép tấm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1357 tấn
48 Lắp đặt ống D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 100m
49 Gia công lắp đặt thép tròn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0038 tấn
50 Sơn sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,14 m2
51 Lắp đặt khung thép chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2473 tấn
52 Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 100m3
53 Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 4 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 100m3
D ĐAN RÃNH - BÓ VỈA ĐÁ BAZAN
1 Đập bỏ bê tông đan rãnh, bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,37 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1854 100m2
3 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3079 100m2
4 Bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,64 m3
5 Bó vỉa đá Bazan Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,19 m3
6 Đệm vữa XM mác 100 dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m2
7 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 715,57 m
8 Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9137 100m3
9 Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 4 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9137 100m3
E LỐI VÀO
1 Lu xử lý khuôn lối vào K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0557 100m3
2 Ván khuôn đổ bê tông lối vào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0167 100m2
3 Bê tông đá 2x4 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,18 m3
4 Đệm vữa non dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,84 m2
5 Lát vỉa hè bằng đá Bazan KT (60x30x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,84 m2
F VỈA HÈ LÁT ĐÁ BAZAN KHU VỰC NHÀ NƯỚC
1 Phá dỡ vỉa hè gạch Bloock hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2296 100m3
2 Đào nền vỉa hè đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8935 100m3
3 Đào khuôn vỉa hè đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7488 100m3
4 Lu xử lý khuôn vỉa hè K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6988 100m3
5 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,54 m3
6 Đệm vữa non dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,65 m2
7 Lát vỉa hè bằng đá Bazan KT (60x30x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,65 m2
8 Gia công lắp đặt thép tấm (50x5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2638 tấn
9 Sơn phòng rỉ 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,78 m2
10 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6423 100m3
11 Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 4 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6423 100m3
12 Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2296 100m3
13 Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 4 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2296 100m3
G VỈA HÈ KHU VỰC NHÀ NƯỚC VÀ NHÂN DÂN
1 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,04 m3
2 Đệm vữa non dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.512,77 m2
3 Lát vỉa hè bằng đá Bazan KT (60x30x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.512,77 m2
H HỐ TRỒNG CÂY
1 Tháo dỡ thành hố trồng cây đá Bazan KT: (10x25x110)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,8 m
2 Đập bỏ bê tông giằng chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
3 Ván khuôn bê tông chân giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4992 100m2
4 Bê tông thành hố đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
5 Lắp đặt thành hố trồng cây đá Bazan KT: (10x25x110)cm tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,8 m
6 Đắp đất lòng hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0678 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->