Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201055139-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2020 16:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thi hành án dân sự tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201039830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-21 16:14:00 đến ngày 2020-10-28 16:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,158,896,420 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,300,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHO VẬT CHỨNG
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I(10% thủ công) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,5812 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I(90% máy thi công) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,9523 100m3
3 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 76,125 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,15 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,15 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,9084 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,5501 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,5722 tấn
9 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,1947 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 52,0822 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,7781 m3
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0392 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,381 tấn
14 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1197 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,6583 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 12,1504 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,3527 100m3
18 Tận dụng san nền Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,7054 m3
19 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,3589 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 11,3073 m3
C BỂ PHỐT
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,21 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,377 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,4314 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0267 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1532 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0704 tấn
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,96 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0557 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0396 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0693 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 1cấu kiện
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,7956 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,5681 m3
14 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 26,8488 m2
15 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 26,8488 m2
16 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,349 m2
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1324 m3
18 Tận dụng san nền Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0776 100m3
D PHẦN THÂN
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1491 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,861 tấn
3 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,3952 100m2
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7,6738 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,5108 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,6815 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,6619 tấn
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,9556 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,5116 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,9618 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,4502 tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 28,5458 m3
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0353 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1309 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,3049 100m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,1481 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 19 1cấu kiện
18 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,2226 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1939 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0891 tấn
21 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,045 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1092 tấn
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,102 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,122 m3
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 64,548 1m2
26 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,5135 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,5135 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn Tôn Suntek Austnam EPU1 dày 0,4 ly chống nóng hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,5157 100m2
29 Tôn tấm ốp Sutek Austnam rộng 300 dày 0,4 ly hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 36,45 md
30 Quét chống thấm bể, quét 3 lớp, tham khảo Sika topseal 107 hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,79 m2
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 39,096 m2
E PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 90,0676 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 12,1385 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,7009 m3
4 Lát gạch bậc cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 16,7816 m2
5 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x6cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,91 m
6 Gia công lan can Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0643 tấn
7 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7,288 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,68 1m2
9 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 436,2361 m2
10 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 539,9925 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 52,2182 m2
12 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 255,892 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 16,065 m2
14 Đắp ụ nổi trang trí Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 16 cái
15 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 240X60 mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 21,101 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic Viglacera KT 600x600mm hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 113,137 m2
17 Lát nền, sàn gạch gạch ceramic Viglacera KT 300x300mm hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,7884 m2
18 Ốp tường trụ, cột Ceramic Viglacera kích thước gạch 300x600mm hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 16,924 m2
19 Bả bằng bột Spentec vào cột, dầm, trần hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 324,1752 m2
20 Bả bằng bột Spentec vào tường hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 976,2286 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 436,2361 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Spentec hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 864,1677 m2
23 Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy EW, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 86,1748 1m2
24 Sản xuất cửa đi TP window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật dày 5 ly hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 15,64 m2
25 SX cửa sổ TPwindown 2 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật, dày 5ly hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 14,4 m2
26 Cửa thép chống cháy 70 phút, thép khung dày 1,5mm, thép cánh dày 1,0mm, zoăng cao su ngăn khói, sơn tĩnh điện một màu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,76 m2
27 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,4106 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 14,9352 1m2
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 15,3522 m2
30 Bộ tời dành cho cửa cuốn thép tấm liền Austdoor ẢG.P-1L/R hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 t.bộ
31 Cửa cuốn Austdoor hoặc tương đương, serie 3 tôn mạ kẽm tấm kiền 0,5mm, mã TM Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,45 m2
F BỒN HOA, BẬC TAM CẤP
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,3175 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,8063 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,2481 m3
4 Lát đá bậc tam cấp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,801 m2
5 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7,7106 m2
6 Đất hữu cơ tận dụng trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,1444 m3
G HẠNG MỤC: LÁN KHO VẬT CHỨNG
H PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I(10% thủ công) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,2389 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% thủ công) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,9321 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% máy thi công) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,3754 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,907 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1994 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,4857 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,2489 tấn
8 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,609 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 13,7866 m3
10 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0807 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,4805 m3
12 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,2187 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,034 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1654 tấn
15 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1186 100m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,3047 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,139 100m3
18 Tận dụng đất san nền Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,2781 100m3
19 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,2793 100m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 12,0378 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 12,0378 m3
I PHẦN THÂN
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0695 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,5037 tấn
3 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,4493 100m2
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,677 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,2188 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,8323 tấn
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,3303 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,5234 m3
9 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,3662 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,582 100m2
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,3816 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0662 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0334 tấn
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1556 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,0611 m3
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 70,5612 1m2
17 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,4958 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,4958 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,2201 tấn
20 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,2201 tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn Tôn Suntek Austnam EPU1 dày 0,4 ly chống nóng hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,345 100m2
22 Tôn tấm ốp Sutek Austnam rộng 300 dày 0,4 ly hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 33,02 md
J KIẾN TRÚC
1 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 18,1725 m3
2 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,2281 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,2947 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 223,352 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 145,162 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 18,9196 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 28,968 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 125,28 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Spentec hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 252,32 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường, trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Spentec hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 164,0816 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 23,7 m2
12 Sản xuất cửa đi song sắt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,2825 tấn
13 Lắp dựng cửa đi song sắt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 13,44 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 28,5952 1m2
15 Gia công cửa lưới thép. Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 63,54 m2
K BỒN HOA
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,4327 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,4622 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,9156 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,8832 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Spentec Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,8832 m2
6 Đất hữu cơ tận dụng trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,8938 m3
L HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN + NƯỚC
M PHẦN ĐIỆN PHẦN NHÀ KHO VẬT CHỨNG
N 1. Tủ điện tổng nhà kho TĐ-1:
1 Lắp đặt MCCB 3P -63A -18KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
2 Lắp đặt MCCB 3P -40A -10KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCCB 3P -32A -10KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 cái
4 Lắp đặt MCCB 1P -32A -6KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
5 Lắp đặt MCCB 1P -25A -6KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
6 Lắp đặt MCCB 1P -20A -4,5KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
7 Lắp đặt MCCB 1P -10A -4,5KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
8 Cầu chì, đèn báo pha Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
9 Lắp đặt máy biến dòng 3 pha 100/5A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 bộ
10 Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 100A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
11 Lắp đặt đồng hồ đo điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
12 Thanh cái, vỏ tủ H800x400x250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 hộp
O 2. Tủ điện kho vật chứng 1 B1.1:
1 Lắp đặt MCCB 2P -32A -6KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
2 Lắp đặt MCCB 1P -20A -4,5KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
3 Lắp đặt MCCB 1P -10A -4,5KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
4 Vỏ tủ âm tường 6 modul Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 hộp
P 3. Tủ điện kho vật chứng 2 B1.2:
1 Lắp đặt MCCB 2P -25A -6KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
2 Lắp đặt MCCB 1P -20A -4,5KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCCB 1P -10A -4,5KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
4 Vỏ tủ âm tường 6 modul Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 hộp
Q 4. Tủ điện tầng 2 TĐ-T2:
1 Lắp đặt MCCB 3P -40A -10KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
2 Lắp đặt MCCB 2P -25A -6KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 cái
3 Lắp đặt MCCB 1P -20A -4,5KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
4 Lắp đặt MCCB 1P -10A -4,5KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
5 Vỏ tủ âm tường 10 modul Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 hộp
R 5. Tủ điện phòng làm việc B2.1:
1 Lắp đặt MCCB 2P -25A -6KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
2 Lắp đặt MCCB 1P -20A -4,5KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
3 Lắp đặt MCCB 1P -10A -4,5KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
4 Vỏ tủ âm tường 6 modul Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 hộp
S 6. Tủ điện kho vật chứng 1 B2.2:
1 Lắp đặt MCCB 2P -25A -6KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
2 Lắp đặt MCCB 1P -20A -4,5KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
3 Lắp đặt MCCB 1P -10A -4,5KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
4 Vỏ tủ âm tường 6 modul Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 hộp
T 7. Tủ điện kho vật chứng 2 B2.3:
1 Lắp đặt MCCB 2P -25A -6KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
2 Lắp đặt MCCB 1P -20A -4,5KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
3 Lắp đặt MCCB 1P -10A -4,5KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
4 Vỏ tủ âm tường 6 modul Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 hộp
U 8. Cáp điện:
1 Dây 0.6/1KV.Cu/PVC/XLPE/PVC(3x16+1x10)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 55 m
2 Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10 m
3 Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 20 m
4 Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 40 m
5 Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10 m
6 Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 60 m
V 9. Ống:
1 Ống nhựa HDPE D105/80 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,5 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 20 m
3 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK25mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 75 m
W 10. Đèn, quạt, công tắc, ổ cắm:
1 Đèn ốp có chóa thủy tinh mờ 25W Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 11 bộ
2 Đèn huỳnh quang 2x36W có máng phản quang Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 23 bộ
3 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tự sạc, 2x10w/220/12V Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7 bộ
4 Lắp đặt quạt trần 80W/220V Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 13 cái
5 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 25HP Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chan 16A/250 loại âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 13 cái
7 Lắp đặt công tắc mặt 1 hạt đặt âm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cái
8 Lắp đặt công tắc mặt 2 hạt đặt âm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 cái
9 Lắp đặt công tắc mặt 3 hạt đặt âm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều đặt âm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
11 Lắp đặt dây 0.6/1KV.Cu/PVC(1Cx2.5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 750 m
12 Lắp đặt dây 0.6/1KV.Cu/PVC(1Cx1.5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1.605 m
13 Ống bảo hộ D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 549 m
14 Lắp đặt máy điều hoà 1 cục Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 máy
X PHẦN LÁN KHO VẬT CHỨNG
Y 1,Tủ điện tầng tổng nhà lán TĐ-L:
1 Lắp đặt MCCB 3P -32A -10KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
2 Lắp đặt MCCB 1P -20A -4,5KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 cái
3 Lắp đặt MCCB 1P -10A -4,5KA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
4 Vỏ tủ âm tường 10 modul Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 hộp
Z 2,Cáp điện:
1 Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 25 m
2 Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 25 m
AA 3,Ống:
1 Ống nhựa HDPE D105/80 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,2 100 m
AB 4,Đèn, quạt, công tắc, ổ cắm:
1 Đèn huỳnh quang lắp nổi 1x36W Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 15 bộ
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tự sạc, 2x10w/220/12V Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt quạt trần 80W/220V Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chan 16A/250 loại âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7 cái
5 Lắp đặt công tắc mặt 1 hạt đặt âm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5 cái
6 Lắp đặt dây 0.6/1KV.Cu/PVC(1Cx2.5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 150 m
7 Lắp đặt dây 0.6/1KV.Cu/PVC(1Cx1.5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 330 m
8 Ống bảo hộ D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 460 m
9 Ống hàn nhiệt PPR DN32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1 100m
10 Ống hàn nhiệt PPR DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,07 100m
11 Ống hàn nhiệt PPR DN20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,05 100m
12 Van chặn 2 chiều D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
13 Van chặn 2 chiều D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 cái
14 Tê PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
15 Cút PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 cái
16 Cút PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cái
17 Cút PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
18 Côn nhựa D25/20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
19 Măng sông hàn nhiệt D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
20 Măng sông hàn nhiệt D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
21 Rắc co PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
22 Cút ren trong PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
AC PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Ống nhựa u.PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,45 100m
2 Ống nhựa u.PVCD90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,18 100m
3 Ống nhựa u.PVC D75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,06 100m
4 Ống nhựa u.PVC D48 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,01 100m
5 Ống nhựa u.PVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,02 100m
6 Cút u. PVC D48 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
7 Cút u. PVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5 cái
8 Tê u. PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
9 Chếch u.PVC 76 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
10 Chếch u.PVC 110 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 18 cái
11 Chếch u.PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 cái
12 Côn u. PVC D75/48 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
13 Lắp đặt phễu thu đường kính D75mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
14 Cầu thu nước mái D110 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cái
15 Cầu thu nước mái D125 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5 cái
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 bộ
18 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
19 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 bộ
20 Xịt súng Viglacera VG XP5 hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
21 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 bể
AD HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch AGENDA 25EC Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 24 m3
2 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch AGENDA 25EC Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,3 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch AGENDA 25EC Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 130 m2
AE HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY
AF HỆ THỐNG ỐNG VÀ THIẾT BỊ CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt Ống thép mã kẽm DN100mm (dày 3,2mm) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,36 100m
2 Lắp đặt Ống thép mã kẽm DN80mm (dày 2,6mm) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,18 100m
3 Lắp đặt Ống thép mã kẽm DN65 mm (dày 2.6) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,16 100m
4 Lắp đặt Ống thép mã kẽm DN50mm (dày 2.6 mm) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1 100m
5 Lắp đặt Trụ nước cấp nước chữa cháy ngoài trời D100mm; 3 cửa nước ra (2 cửa DN65 và 1 cửa DN100) Trung Quốc hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
6 Lắp đặt Tủ đựng van nước, cuộn vòi, lăng phun khu vực bên ngoài nhà 600x500x180 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 hộp
7 Vòi chữa cháy DN65 (20m/1 cuộn) P= 16Bar Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 Cái
8 Lắp đặt Lăng phun D65 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
9 Lắp đặt Tủ đựng van nước, cuộn vòi, lăng phun khu vực bên trong nhà 600x500x180 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 hộp
10 Vòi chữa cháy DN50 (20m/1 cuộn) P= 16Bar Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 Cái
11 Lắp đặt Lăng phun D50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cái
12 lắp đặt Van chữa cháy DN50 + khớp nối nhanh Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cái
AG HỆ THỐNG NHÀ BƠM
1 Lắp đặt Ống thép mã kẽm DN80mm (dày 2,6mm) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,06 100m
2 Lắp đặt Ống thép mã kẽm DN50mm (dày 2.6 mm) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,06 100m
3 Mặt bích DN80mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 cặp bích
4 Bu lông bắt mặt bích M14 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 128 Cái
5 Gioăng mắt bích DN80 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 16 Cái
6 Lắp đặt Cút DN80mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 cái
7 Lắp đặt Tê DN100 mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
8 Lắp đặt Cút DN50 mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cái
9 Lắp đặt Côn hàn DN80/50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
10 Lắp đặt Van chặn mặt bích D80 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
11 Lắp đặt Van DN50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
12 Lắp đặt van ren DN20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
13 Lắp đặt van ren DN15 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
14 Lắp đặt Van một chiều DN80 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
15 Lắp đặt Y lọc DN80 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
16 Lắp đặt khớp chống rung DN80 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
17 Lắp đặt giỏ lọc (giọ hút) DN80 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
18 Lắp đặt đồng hồ áp lực (5-10AT) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
19 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (tủ thường) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 hộp
20 Lắp đặt Cáp điện 3x10+ 1*6 (cáp điện từ tủ bơm đến bơm điện chính) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 15 m
21 Lắp đặt Ống HDPE DN32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,15 100m
22 Băng tan chống rò nước Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 15 Cuộn
23 Bệ máy bơm (gia công bằng V thép ) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Cái
AH HỆ THỐNG BÌNH CHỮA CHÁY
1 Bình bột chữa cháy MFZL4 (loại 4kg) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 11 Bình
2 Bình khí chữa cháy CO2 (MT3 loại 3 kg) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 Bình
3 Gía đựng bình chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 Cái
4 Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 Bộ
AI HẸ THỐNG ĐÈN THOÁT HIỂM VÀ ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1 Lắp đặt Đèn thoát hiểm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 bộ
2 Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10 bộ
3 Lắp đặt Ồ cắm đôi cho đèn thoát hiểm & đèn chiếu sáng sự cố Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 16 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 200 m
5 Lắp đặt Ống PVC D 20 (ống trắng cứng) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 100 m
AJ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Đóng cọc chống sét Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 12 cọc
2 Kéo rải dây thép F10 mạ kẽm nhúng nóng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 160 m
3 Lắp đặt kim thu sét D16, dài 1,2m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 12 cái
AK HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,47 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,4196 100m3
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,2397 100m3
AL HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Lớp nilong chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,5 100m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 37,5 m3
3 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,78 10m
4 Thi công khe co Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 57,8 m
AM HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 11,8 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,3 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,0513 m3
4 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0722 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0773 100m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,1928 m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 45 1cấu kiện
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 18,024 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 11,08 m2
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,028 100m3
AN HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Tủ đựng tài liệu Hòa Phát hoặc tương đương KT 915x450x1830m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10 cái
2 Giá để tài liệu Hòa Phát hoặc tương đương KT 2030x457x2000m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 cái
3 Điều hòa LG 12000BTU 2 cục 1 chiều S12ENA hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
4 Máy bơm điện chữa cháy (tương đương Pentax CM32 – 160 B) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->