Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201055139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2020 16:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thi hành án dân sự tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201039830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 16:14:00 đến ngày 2020-10-28 16:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,158,896,420 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,300,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHO VẬT CHỨNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I(10% thủ công) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,5812 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I(90% máy thi công) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9523 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 76,125 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,15 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,15 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9084 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5501 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5722 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1947 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,0822 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7781 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0392 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,381 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1197 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6583 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,1504 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3527 | 100m3 |
| 18 | Tận dụng san nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7054 | m3 |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3589 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,3073 | m3 |
| C | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,377 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4314 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0267 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1532 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0704 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,96 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0557 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0396 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0693 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,7956 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5681 | m3 |
| 14 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,8488 | m2 |
| 15 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,8488 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,349 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1324 | m3 |
| 18 | Tận dụng san nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0776 | 100m3 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1491 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,861 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3952 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,6738 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5108 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6815 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6619 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9556 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,5116 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,9618 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4502 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,5458 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0353 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1309 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3049 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1481 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | 1cấu kiện |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2226 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1939 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0891 | tấn |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,045 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1092 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,122 | m3 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64,548 | 1m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5135 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5135 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn Tôn Suntek Austnam EPU1 dày 0,4 ly chống nóng hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5157 | 100m2 |
| 29 | Tôn tấm ốp Sutek Austnam rộng 300 dày 0,4 ly hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,45 | md |
| 30 | Quét chống thấm bể, quét 3 lớp, tham khảo Sika topseal 107 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,79 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,096 | m2 |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90,0676 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,1385 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7009 | m3 |
| 4 | Lát gạch bậc cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,7816 | m2 |
| 5 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x6cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,91 | m |
| 6 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0643 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,288 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,68 | 1m2 |
| 9 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 436,2361 | m2 |
| 10 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 539,9925 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,2182 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 255,892 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,065 | m2 |
| 14 | Đắp ụ nổi trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 15 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 240X60 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,101 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic Viglacera KT 600x600mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 113,137 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch gạch ceramic Viglacera KT 300x300mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,7884 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột Ceramic Viglacera kích thước gạch 300x600mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,924 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột Spentec vào cột, dầm, trần hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 324,1752 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột Spentec vào tường hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 976,2286 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 436,2361 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Spentec hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 864,1677 | m2 |
| 23 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy EW, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 86,1748 | 1m2 |
| 24 | Sản xuất cửa đi TP window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật dày 5 ly hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,64 | m2 |
| 25 | SX cửa sổ TPwindown 2 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật, dày 5ly hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,4 | m2 |
| 26 | Cửa thép chống cháy 70 phút, thép khung dày 1,5mm, thép cánh dày 1,0mm, zoăng cao su ngăn khói, sơn tĩnh điện một màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,76 | m2 |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4106 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,9352 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,3522 | m2 |
| 30 | Bộ tời dành cho cửa cuốn thép tấm liền Austdoor ẢG.P-1L/R hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | t.bộ |
| 31 | Cửa cuốn Austdoor hoặc tương đương, serie 3 tôn mạ kẽm tấm kiền 0,5mm, mã TM | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,45 | m2 |
| F | BỒN HOA, BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3175 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8063 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2481 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,801 | m2 |
| 5 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,7106 | m2 |
| 6 | Đất hữu cơ tận dụng trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1444 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: LÁN KHO VẬT CHỨNG | |||
| H | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I(10% thủ công) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2389 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% thủ công) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9321 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% máy thi công) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3754 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,907 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1994 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4857 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2489 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,609 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,7866 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0807 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4805 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,2187 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,034 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1654 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1186 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3047 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 18 | Tận dụng đất san nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2781 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2793 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,0378 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,0378 | m3 |
| I | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0695 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5037 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4493 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,677 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2188 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8323 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3303 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5234 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3662 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,582 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,3816 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0662 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0334 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1556 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0611 | m3 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70,5612 | 1m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4958 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4958 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2201 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2201 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn Tôn Suntek Austnam EPU1 dày 0,4 ly chống nóng hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,345 | 100m2 |
| 22 | Tôn tấm ốp Sutek Austnam rộng 300 dày 0,4 ly hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,02 | md |
| J | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,1725 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,2281 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2947 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 223,352 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 145,162 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,9196 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,968 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 125,28 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Spentec hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 252,32 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường, trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Spentec hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 164,0816 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,7 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa đi song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2825 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cửa đi song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,44 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,5952 | 1m2 |
| 15 | Gia công cửa lưới thép. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63,54 | m2 |
| K | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4327 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4622 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9156 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8832 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Spentec | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8832 | m2 |
| 6 | Đất hữu cơ tận dụng trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8938 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN + NƯỚC | |||
| M | PHẦN ĐIỆN PHẦN NHÀ KHO VẬT CHỨNG | |||
| N | 1. Tủ điện tổng nhà kho TĐ-1: | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P -63A -18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P -40A -10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P -32A -10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 1P -32A -6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 1P -25A -6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 1P -20A -4,5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 1P -10A -4,5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 8 | Cầu chì, đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy biến dòng 3 pha 100/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 12 | Thanh cái, vỏ tủ H800x400x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| O | 2. Tủ điện kho vật chứng 1 B1.1: | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 2P -32A -6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 1P -20A -4,5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 1P -10A -4,5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 4 | Vỏ tủ âm tường 6 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| P | 3. Tủ điện kho vật chứng 2 B1.2: | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 2P -25A -6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 1P -20A -4,5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 1P -10A -4,5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 4 | Vỏ tủ âm tường 6 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| Q | 4. Tủ điện tầng 2 TĐ-T2: | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P -40A -10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 2P -25A -6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 1P -20A -4,5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 1P -10A -4,5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | Vỏ tủ âm tường 10 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| R | 5. Tủ điện phòng làm việc B2.1: | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 2P -25A -6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 1P -20A -4,5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 1P -10A -4,5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Vỏ tủ âm tường 6 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| S | 6. Tủ điện kho vật chứng 1 B2.2: | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 2P -25A -6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 1P -20A -4,5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 1P -10A -4,5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Vỏ tủ âm tường 6 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| T | 7. Tủ điện kho vật chứng 2 B2.3: | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 2P -25A -6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 1P -20A -4,5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 1P -10A -4,5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Vỏ tủ âm tường 6 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| U | 8. Cáp điện: | |||
| 1 | Dây 0.6/1KV.Cu/PVC/XLPE/PVC(3x16+1x10)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55 | m |
| 2 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 3 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 4 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 5 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 6 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| V | 9. Ống: | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE D105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75 | m |
| W | 10. Đèn, quạt, công tắc, ổ cắm: | |||
| 1 | Đèn ốp có chóa thủy tinh mờ 25W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | bộ |
| 2 | Đèn huỳnh quang 2x36W có máng phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tự sạc, 2x10w/220/12V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần 80W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 25HP | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chan 16A/250 loại âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc mặt 1 hạt đặt âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc mặt 2 hạt đặt âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc mặt 3 hạt đặt âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều đặt âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây 0.6/1KV.Cu/PVC(1Cx2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 750 | m |
| 12 | Lắp đặt dây 0.6/1KV.Cu/PVC(1Cx1.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.605 | m |
| 13 | Ống bảo hộ D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 549 | m |
| 14 | Lắp đặt máy điều hoà 1 cục | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | máy |
| X | PHẦN LÁN KHO VẬT CHỨNG | |||
| Y | 1,Tủ điện tầng tổng nhà lán TĐ-L: | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P -32A -10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 1P -20A -4,5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 1P -10A -4,5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 4 | Vỏ tủ âm tường 10 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| Z | 2,Cáp điện: | |||
| 1 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 2 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| AA | 3,Ống: | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE D105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100 m |
| AB | 4,Đèn, quạt, công tắc, ổ cắm: | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang lắp nổi 1x36W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tự sạc, 2x10w/220/12V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần 80W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chan 16A/250 loại âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc mặt 1 hạt đặt âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây 0.6/1KV.Cu/PVC(1Cx2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt dây 0.6/1KV.Cu/PVC(1Cx1.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 330 | m |
| 8 | Ống bảo hộ D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 460 | m |
| 9 | Ống hàn nhiệt PPR DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Ống hàn nhiệt PPR DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,07 | 100m |
| 11 | Ống hàn nhiệt PPR DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 12 | Van chặn 2 chiều D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 13 | Van chặn 2 chiều D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 14 | Tê PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 15 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 16 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 17 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 18 | Côn nhựa D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 19 | Măng sông hàn nhiệt D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 20 | Măng sông hàn nhiệt D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 21 | Rắc co PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 22 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| AC | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | Ống nhựa u.PVCD90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100m |
| 3 | Ống nhựa u.PVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Ống nhựa u.PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100m |
| 5 | Ống nhựa u.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 6 | Cút u. PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 7 | Cút u. PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 8 | Tê u. PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 9 | Chếch u.PVC 76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 10 | Chếch u.PVC 110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 11 | Chếch u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 12 | Côn u. PVC D75/48 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính D75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 14 | Cầu thu nước mái D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 15 | Cầu thu nước mái D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Xịt súng Viglacera VG XP5 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| AD | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch AGENDA 25EC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch AGENDA 25EC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,3 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch AGENDA 25EC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 130 | m2 |
| AE | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| AF | HỆ THỐNG ỐNG VÀ THIẾT BỊ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Ống thép mã kẽm DN100mm (dày 3,2mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống thép mã kẽm DN80mm (dày 2,6mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống thép mã kẽm DN65 mm (dày 2.6) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống thép mã kẽm DN50mm (dày 2.6 mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Trụ nước cấp nước chữa cháy ngoài trời D100mm; 3 cửa nước ra (2 cửa DN65 và 1 cửa DN100) Trung Quốc hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tủ đựng van nước, cuộn vòi, lăng phun khu vực bên ngoài nhà 600x500x180 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Vòi chữa cháy DN65 (20m/1 cuộn) P= 16Bar | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Lăng phun D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tủ đựng van nước, cuộn vòi, lăng phun khu vực bên trong nhà 600x500x180 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | hộp |
| 10 | Vòi chữa cháy DN50 (20m/1 cuộn) P= 16Bar | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Lăng phun D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 12 | lắp đặt Van chữa cháy DN50 + khớp nối nhanh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| AG | HỆ THỐNG NHÀ BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt Ống thép mã kẽm DN80mm (dày 2,6mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống thép mã kẽm DN50mm (dày 2.6 mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Mặt bích DN80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cặp bích |
| 4 | Bu lông bắt mặt bích M14 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 128 | Cái |
| 5 | Gioăng mắt bích DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Cút DN80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê DN100 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút DN50 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Côn hàn DN80/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van chặn mặt bích D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van một chiều DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y lọc DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt khớp chống rung DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt giỏ lọc (giọ hút) DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ áp lực (5-10AT) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (tủ thường) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt Cáp điện 3x10+ 1*6 (cáp điện từ tủ bơm đến bơm điện chính) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt Ống HDPE DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 22 | Băng tan chống rò nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | Cuộn |
| 23 | Bệ máy bơm (gia công bằng V thép ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| AH | HỆ THỐNG BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy MFZL4 (loại 4kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | Bình |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2 (MT3 loại 3 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bình |
| 3 | Gía đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 4 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| AI | HẸ THỐNG ĐÈN THOÁT HIỂM VÀ ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Ồ cắm đôi cho đèn thoát hiểm & đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống PVC D 20 (ống trắng cứng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| AJ | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép F10 mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 160 | m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét D16, dài 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| AK | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,47 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4196 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2397 | 100m3 |
| AL | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lớp nilong chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,5 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,78 | 10m |
| 4 | Thi công khe co | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57,8 | m |
| AM | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,8 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0513 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0722 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0773 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1928 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | 1cấu kiện |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,024 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,08 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,028 | 100m3 |
| AN | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ đựng tài liệu Hòa Phát hoặc tương đương KT 915x450x1830m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 2 | Giá để tài liệu Hòa Phát hoặc tương đương KT 2030x457x2000m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 3 | Điều hòa LG 12000BTU 2 cục 1 chiều S12ENA hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm điện chữa cháy (tương đương Pentax CM32 – 160 B) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi