Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201054913-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Xuân Thiên
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20201054735
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ, xã hội hóa và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-21 15:31:00 đến ngày 2020-11-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,226,831,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC:PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Theo TC phê duyệt 6 cây
2 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 2,706 m2
3 Tháo dỡ xà gồ, vì kèo mái nhà Theo TC phê duyệt 10 công
4 Tháo dỡ cửa Theo TC phê duyệt 47,52 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo TC phê duyệt 87,0969 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép sàn nhà Theo TC phê duyệt 7,26 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cột Theo TC phê duyệt 6,9841 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép dầm nhà Theo TC phê duyệt 34,6005 m3
9 Đào nền nhà -đất cấp III Theo TC phê duyệt 2,1087 100m3
10 Đào xúc phế thải lên xe, đất C3 Theo TC phê duyệt 3,4681 100m3
11 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 3,4681 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 3,4681 100m3
13 San đất bãi thải Theo TC phê duyệt 3,4681 100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
C PHẦN MÓNG
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II Theo TC phê duyệt 6,3 100m
2 Ép âm cọc BTCT bằng cọc dẫn, KT 20x20cm-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,378 100m
3 Đập đầu cọc bê tông các loại -Trên cạn Theo TC phê duyệt 2,4394 m3
4 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 1,5126 100m3
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 15,5438 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TC phê duyệt 2,154 100m2
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 1,3605 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 1,203 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 3,7915 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo TC phê duyệt 5,0313 tấn
11 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 80,1894 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 57,6837 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,3047 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 1,173 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 12,9987 m3
16 Mua đất, đào xúc đất lên xe Theo TC phê duyệt 129,2352 m3
17 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 2,805 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 2,805 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 2,805 100m3
20 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 2,805 100m3
21 Nilon lót nền Theo TC phê duyệt 301,344
22 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 30,1344 m3
D THÂN NHÀ
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 1,2802 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,2073 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 1,8793 tấn
4 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 7,7801 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 67,5891 m3
6 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TC phê duyệt 0,437 100m2
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,1634 tấn
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,3672 tấn
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 3,6608 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 2,3652 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,8633 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 1,3935 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 2,3934 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 19,8142 m3
15 Ván khuôn sàn mái Theo TC phê duyệt 3,1282 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 5,0846 tấn
17 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 31,2818 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 1,2802 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,1835 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 1,5885 tấn
21 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 7,7801 m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 61,4062 m3
23 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TC phê duyệt 0,2976 100m2
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 2,2176 m3
25 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 2,0516 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,592 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 1,2357 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 2,3934 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 15,6534 m3
30 Ván khuôn sàn mái Theo TC phê duyệt 3,8762 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 3,7974 tấn
32 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 38,7614 m3
E PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 15,994 m3
2 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 271,56 m2
3 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,3564 100m2
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,1557 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,3386 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 3,531 m3
7 Gia công xà gồ thép Theo TC phê duyệt 1,4057 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC phê duyệt 1,4057 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo TC phê duyệt 3,7215 100m2
10 Tôn úp nóc Theo TC phê duyệt 50,02 m
11 Ke chống bão Theo TC phê duyệt 1.488,6
12 Tấm tôn hoa dày 0,8ly Theo TC phê duyệt 0,4774 m2
13 Đai giữ ống D110 Theo TC phê duyệt 72
14 Gia công lắp đặt thang lên mái Theo TC phê duyệt 6,84 m
15 Gia công lắp dựng lan can sắt sơn tỉnh điện Theo TC phê duyệt 10,3 m2
F PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 689,4068 m2
2 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 449,3492 m2
3 Quét dung dịch chống thấm sê nô Theo TC phê duyệt 68,456 m2
4 Trát lanh tô, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 73,46 m2
5 Trát trụ cột,, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 256 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 441,68 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 700,44 m2
8 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 450 m
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 450 m
10 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo TC phê duyệt 598,4272 m2
11 Lát đá bậc ngũ cấp Theo TC phê duyệt 25,515 m2
12 Lát đá bậc cầu thang Theo TC phê duyệt 24,1572 m2
13 Ốp đá rối vào bồn hoa Theo TC phê duyệt 38,276 m2
14 Đắp đất mầu để trồng cây trung bình 25cm Theo TC phê duyệt 1,5729 m3
15 Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ 14x14 Theo TC phê duyệt 144 m2
16 Gia công lắp đặt cửa đi (Khung thép hộp) bao gồm sơn tĩnh điện và phụ kiện kim khí Theo TC phê duyệt 26,88 m2
17 Gia công SXLD cửa sổ (khung thép hộp) bao gồm phụ kiện kim khí Theo TC phê duyệt 144 m2
18 Chốt cửa Theo TC phê duyệt 128 cái
19 Khóa cửa Theo TC phê duyệt 8 bộ
20 Tay nắm cửa Theo TC phê duyệt 8 bộ
21 Gia công lắp dựng vách kính cầu thang sơn tỉnh điện Theo TC phê duyệt 9,38 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 2.432,5468 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 449,3492 m2
G PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo TC phê duyệt 2 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo TC phê duyệt 48 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo TC phê duyệt 14 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Theo TC phê duyệt 32 cái
5 Lắp đặt quạt treo tường Theo TC phê duyệt 8 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TC phê duyệt 4 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TC phê duyệt 30 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TC phê duyệt 64 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo TC phê duyệt 1 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo TC phê duyệt 10 cái
11 Tủ điện tổng âm tường Theo TC phê duyệt 2 bộ
12 Hộp nối D100 Theo TC phê duyệt 8 hộp
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 Theo TC phê duyệt 80 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo TC phê duyệt 320 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo TC phê duyệt 1.000 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo TC phê duyệt 700 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo TC phê duyệt 280 m
18 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo TC phê duyệt 7 cái
19 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo TC phê duyệt 7 cái
20 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo TC phê duyệt 7 cọc
21 Đào rãnh tiếp địa-đất cấp II Theo TC phê duyệt 15,75 m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,1575 100m3
23 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Theo TC phê duyệt 60 m
24 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo TC phê duyệt 45 m
25 Bật sắt F12 chẻ chân Theo TC phê duyệt 12 cái
26 Bình vọt chữa cháy ABC 4kg Theo TC phê duyệt 12 bình
27 Bình bọt khí CO2 Theo TC phê duyệt 6 bình
28 Tủ bình chữa cháy Theo TC phê duyệt 6 cái
29 Bảng tiêu lệnh Theo TC phê duyệt 6 cái
30 Bảng nội quy chữa cháy Theo TC phê duyệt 6
31 Lắp đặt ống nhựa, PVC D90 Theo TC phê duyệt 1,08 100m
32 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Theo TC phê duyệt 72 cái
33 Rọ chắn rác D110 Theo TC phê duyệt 12 cái
34 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Theo TC phê duyệt 12 cái
H HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
I PHẦN MÓNG
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II Theo TC phê duyệt 4,95 100m
2 Ép âm cọc BTCT bằng cọc dẫn, KT 20x20cm-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,297 100m
3 Đập đầu cọc bê tông các loại -Trên cạn Theo TC phê duyệt 2,3958 m3
4 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 1,1869 100m3
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 12,1891 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TC phê duyệt 1,6862 100m2
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 1,1756 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,9419 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 2,9765 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo TC phê duyệt 3,9334 tấn
11 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 62,9019 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 45,0641 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,2385 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,915 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 10,1574 m3
16 Mua đất, đào xúc đất lên xe Theo TC phê duyệt 217,6027 m3
17 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 2,176 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 2,176 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 2,176 100m3
20 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 2,176 100m3
21 Nilon lót nền Theo TC phê duyệt 217,422
22 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 21,7422 m3
J THÂN NHÀ
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 1,0058 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,1442 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 1,4766 tấn
4 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 6,1129 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 64,0137 m3
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 0,7762 m3
7 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TC phê duyệt 0,3277 100m2
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,1232 tấn
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,2772 tấn
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 2,7456 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 1,7929 100m2
12 Ván khuôn cầu thang thường Theo TC phê duyệt 0,1263 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,4641 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,2713 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,9592 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,1578 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 1,8805 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 16,1578 m3
19 Ván khuôn sàn mái Theo TC phê duyệt 2,3894 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 3,8649 tấn
21 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 23,8946 m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 1,0058 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,1442 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 1,2481 tấn
25 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 6,1129 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 50,2379 m3
27 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TC phê duyệt 0,2279 100m2
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,6984 m3
29 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 1,6056 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,4641 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,9592 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 1,8805 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 12,2742 m3
34 Ván khuôn sàn mái Theo TC phê duyệt 2,9711 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 2,9719 tấn
36 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 29,711 m3
K PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 11,836 m3
2 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,2551 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,0469 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,1934 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 2,5278 m3
6 Gia công xà gồ thép Theo TC phê duyệt 1,0848 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC phê duyệt 1,0848 tấn
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo TC phê duyệt 2,8 100m2
9 Tôn úp nóc mái Theo TC phê duyệt 28,12 m
10 Tấm tôn hoa dày 0,8ly Theo TC phê duyệt 0,4774 m2
11 Ke chống bão Theo TC phê duyệt 1.120
12 Đai giữ ống Theo TC phê duyệt 72
13 Gia công lắp đặt thang lên mái Theo TC phê duyệt 6,84 m
14 Gia công lắp dựng lan can sắt sơn tỉnh điện Theo TC phê duyệt 10,3 m2
L PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 601,7364 m2
2 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 376,3432 m2
3 Quét dung dịch chống thấm sê nô Theo TC phê duyệt 54,536 m2
4 Trát sê nô, lanh tô vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 55,56 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 201,16 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 352,48 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 536,05 m2
8 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 350 m
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 350 m
10 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo TC phê duyệt 460,5984 m2
11 Lát đá bậc ngũ cấp Theo TC phê duyệt 42,336 m2
12 Lát đá bậc cầu thang Theo TC phê duyệt 24,1572 m2
13 Ốp đá rối vào bồn hoa Theo TC phê duyệt 31,476 m2
14 Đắp đất mầu để trồng cây trung bình 25cm Theo TC phê duyệt 1,5729 m3
15 Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ 14x14 Theo TC phê duyệt 108 m2
16 Gia công lắp đặt cửa đi (Khung thép hộp) bao gồm sơn tĩnh điện và phụ kiện kim khí Theo TC phê duyệt 20,16 m2
17 Gia công SXLD cửa sổ (khung thép hộp) bao gồm phụ kiện kim khí Theo TC phê duyệt 108 m2
18 Chốt cửa Theo TC phê duyệt 96 cái
19 Khóa cửa Theo TC phê duyệt 6 bộ
20 Tay nắm cửa Theo TC phê duyệt 6 bộ
21 Gia công lắp dựng vách kính cầu thang sơn tỉnh điện Theo TC phê duyệt 9,38 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 1.746,9864 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 376,3432 m2
M PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo TC phê duyệt 2 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo TC phê duyệt 36 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo TC phê duyệt 12 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Theo TC phê duyệt 24 cái
5 Lắp đặt quạt treo tường Theo TC phê duyệt 6 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TC phê duyệt 4 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TC phê duyệt 24 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TC phê duyệt 48 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo TC phê duyệt 1 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo TC phê duyệt 8 cái
11 Tủ điện tổng âm tường Theo TC phê duyệt 2 bộ
12 Hộp nối D100 Theo TC phê duyệt 6 hộp
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 Theo TC phê duyệt 80 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo TC phê duyệt 320 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo TC phê duyệt 1.020 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo TC phê duyệt 600 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo TC phê duyệt 200 m
18 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo TC phê duyệt 5 cái
19 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo TC phê duyệt 5 cái
20 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo TC phê duyệt 5 cọc
21 Đào rãnh tiếp địa-đất cấp II Theo TC phê duyệt 15,75 m3
22 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,1575 100m3
23 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Theo TC phê duyệt 45 m
24 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo TC phê duyệt 35 m
25 Bật sắt F12 chẻ chân Theo TC phê duyệt 12 cái
26 Bình vọt chữa cháy ABC 4kg Theo TC phê duyệt 12 bình
27 Bình bọt khí CO2 Theo TC phê duyệt 6 bình
28 Tủ bình chữa cháy Theo TC phê duyệt 4 cái
29 Bảng tiêu lệnh Theo TC phê duyệt 4 cái
30 Bảng nội quy chữa cháy Theo TC phê duyệt 4
31 Lắp đặt ống nhựa, PVC D90 Theo TC phê duyệt 0,9 100m
32 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Theo TC phê duyệt 60 cái
33 Rọ chắn rác D110 Theo TC phê duyệt 10 cái
34 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Theo TC phê duyệt 10 cái
N HẠNG MỤC: BIỂN TẠI TRỢ VIETINBANK
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,7296 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,0912 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 0,4032 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TC phê duyệt 0,0035 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,0052 tấn
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,0672 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 0,5964 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,0036 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0054 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,071 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 5,5493 m2
12 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo TC phê duyệt 5,2133 m2
13 Biển đá khắc lõm đá nội dung trên biển sơn màu theo mẫu Theo TC phê duyệt 1 cái
O HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T Theo TC phê duyệt 259,2 1 tấn tải trọng TN/1 lần TN
2 Ô tô vận chuyển khung giàn và đối trọng Theo TC phê duyệt 6 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->