Gói thầu: Gói thầu số 14 (xây dựng) Di dời hệ thống viễn thông; nội dung công việc cụ thể theo Quyết định số 2043 QĐ-UBND ngày 13 7 2020 của UBND tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200979391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án thị xã Long Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14 (xây dựng) Di dời hệ thống viễn thông; nội dung công việc cụ thể theo Quyết định số 2043 QĐ-UBND ngày 13 7 2020 của UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200766044 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 50%, ngân sách thành phố Long Khánh 50% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-22 14:40:00 đến ngày 2020-11-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,754,841,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần: Cống bể xây dựng mới | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,98 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,64 | 100m |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,78 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 878,06 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,78 | 100m3 |
| 6 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp = 2 ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100 m ống |
| 7 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp = 4 + 6 ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,06 | 100 m ống |
| 8 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp 1 ống HI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,61 | 100 m ống |
| 9 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp = 4 + 6 ống HI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,12 | 100 m ống |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,19 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,15 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m3 |
| 13 | Khoan đặt ống nhựa F110 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,98 | m3 |
| 16 | Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,41 | 1m3 |
| 17 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,578 | 10m2 |
| 18 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,578 | 10m2 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,68 | m3 |
| 20 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x700x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | nắp đan |
| 21 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bể |
| 22 | Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bể |
| 23 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bể |
| 24 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bể |
| 25 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng bê tông dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bể |
| 26 | Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bể |
| 27 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bể |
| 28 | Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới hè (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bể |
| 29 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bể |
| 30 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng bê tông dưới hè 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 31 | Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 32 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 33 | Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới hè (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 34 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 35 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x700x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | nắp đan |
| 36 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới đường 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bể |
| 37 | Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bể |
| 38 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng bê tông dưới đường 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 39 | Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 40 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 41 | Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 300 x 300 (dưới hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | cái |
| 42 | Đổ bê tông bệ tủ cáp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bệ tủ |
| 43 | Lắp đặt cút cong phi 56 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | cây |
| 44 | Lắp đặt cút cong phi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cây |
| 45 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F 56 mm, nong một đầu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,65 | 100 m ống |
| 46 | Lắp đặt ống HI - 3P từ bể cáp tới cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425 | m |
| 47 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.546 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,46 | 100m3 |
| B | Thu hồi kép lại cáp đồng | |||
| 1 | Thu hồi cáp đồng treo có đo thử, loại cáp <= 50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,36 | km |
| 2 | Thu hồi cáp đồng treo có đo thử, loại cáp <= 100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | km |
| 3 | Thu hồi cáp đồng treo có đo thử, loại cáp > 100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | km |
| 4 | Thu hồi cáp đồng trong cống bể có đo thử, loại cáp <= 100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | km |
| 5 | Thu hồi cáp đồng trong cống bể có đo thử, loại cáp <= 500x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,146 | km |
| 6 | Thu hồi cáp đồng trong cống bể có đo thử, loại cáp <= 1.000x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,626 | km |
| 7 | Thu hồi cáp đồng trong cống bể có đo thử, loại cáp <= 2.000x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | km |
| 8 | Thu hồi tủ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tủ |
| 9 | Thu hồi hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 10 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 100x2 trong cống bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,196 | km |
| 11 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 300x2 trong cống bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,555 | km |
| 12 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 500x2 trong cống bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,535 | km |
| 13 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 700x2 trong cống bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,636 | km |
| 14 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 1200x2 trong cống bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | km |
| 15 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 2000x2 trong cống bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | km |
| 16 | Lắp đặt tủ bệ, loại tủ <=300 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tủ |
| 17 | Lắp đặt hộp trung gian, hộp đầu cuối dới sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 18 | Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.400x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.600x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 22 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.10x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp cáp |
| 23 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.20x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp cáp |
| 24 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.30x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp cáp |
| 25 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp cáp |
| 26 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.100x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tủ cáp |
| 27 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.200x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ cáp |
| 28 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.300 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | tủ cáp |
| 29 | Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C.400x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cáp |
| 30 | Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C.600x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cáp |
| 31 | Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C.800x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cáp |
| 32 | Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp > C.1200x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cáp |
| C | Thu hồi kép lại cáp quang | |||
| 1 | Thu hồi cáp quang treo có đo thử, loại cáp <= 16 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,157 | km |
| 2 | Thu hồi cáp quang trong cống bể có đo thử, loại cáp <= 16 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,74 | km |
| 3 | Thu hồi cáp quang trong cống bể có đo thử, loại cáp <= 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,27 | km |
| 4 | Thu hồi hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | hộp |
| 5 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 8 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | km |
| 6 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,59 | km |
| 7 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,89 | km |
| 8 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 16 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | km |
| 9 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | km |
| 10 | Lắp đặt hộp trung gian, hộp đầu cuối ngầm dới sàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | hộp |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=8 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ MX |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ MX |
| 13 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ MX |
| 14 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang <=48 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ MX |
| 15 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=8 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ ODF |
| 16 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ ODF |
| 17 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ ODF |
| 18 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ ODF |
| D | Vật tư thay thế | |||
| 1 | Cáp quang ngầm 8FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | km |
| 2 | Cáp quang ngầm 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | km |
| 3 | Cáp quang ngầm 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | km |
| 4 | Cáp quang ngầm 48FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi