Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng - Công trình cứng hóa kênh tưới N41

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201025112-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng - Công trình cứng hóa kênh tưới N41
Số hiệu KHLCNT 20201004868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-12 10:59:00 đến ngày 2020-10-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,659,985,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỨNG HÓA KÊNH
1 Công hoành triệt cống Chương V của E-HSMT 10 công
2 Bơm nước thi công Chương V của E-HSMT 5 ca
3 Đào móng công trình, đất cấp I Chương V của E-HSMT 16,212 100m3
4 Bóc đất phong hóa đất cấp 1 Chương V của E-HSMT 3,3989 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Chương V của E-HSMT 19,6109 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3,3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Chương V của E-HSMT 19,6109 100m3
7 San đất bãi thải Chương V của E-HSMT 19,6109 100m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 6,5793 100m3
9 Ván khuôn cho bê tông đáy kênh Chương V của E-HSMT 4,3641 100m2
10 Bê tông đáy kênh, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT 295,19 m3
11 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kênh, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 971,11 m3
12 Trát tường kênh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 5.432,14 m2
13 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 1,5243 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng ngang kênh Chương V của E-HSMT 1,208 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang kênh, đường kính 6 mm Chương V của E-HSMT 0,059 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang kênh, đường kính 10 mm Chương V của E-HSMT 1,0718 tấn
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 10,85 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT 507 cấu kiện
19 Mua đất đắp bờ kênh, đắp lề Chương V của E-HSMT 2.057,91 m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 16,8489 100m3
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 2,3189 100m3
22 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 Chương V của E-HSMT 2,22 100m3
23 Nilon tái sinh lót đáy Chương V của E-HSMT 1.480 m2
24 Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Chương V của E-HSMT 296 m3
25 Ván khuôn cho bê tông mặt đường Chương V của E-HSMT 2,08 100m2
B CỬA LẤY NƯỚC
1 Đào móng công trình, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1791 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,1233 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,0558 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3,3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,0558 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 0,4 m3
6 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,0504 100m2
7 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,14 m3
8 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường CLN, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,85 m3
9 Trát tường của lấy nước, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 10,91 m2
10 Ống cống BTCT D300 miệng loe, tải trọng C Chương V của E-HSMT 10 m
11 Lắp đặt ống bê tông Chương V của E-HSMT 10 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Chương V của E-HSMT 7 mối nối
13 Lớp cấp phối đá dăm loại 1, k=0,95 Chương V của E-HSMT 0,0174 100m3
14 Nilon lót đáy Chương V của E-HSMT 12,2 m2
15 Ván khuôn nền bê tông Chương V của E-HSMT 0,0384 100m2
16 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Chương V của E-HSMT 2,6 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông cánh cống Chương V của E-HSMT 0,0023 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cánh cống, f6 Chương V của E-HSMT 0,0037 tấn
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cánh cống, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,02 m3
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT 3 cái
C CỐNG DỌC KÊNH
1 Đào móng công trình, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,4004 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 9,23 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 2,4175 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông móng Chương V của E-HSMT 0,1203 100m2
5 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT 6,48 m3
6 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cống, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 26,86 m3
7 Trát tường cống, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 81,4 m2
8 Ván khuôn cho bê tông trần cống Chương V của E-HSMT 0,5659 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,442 tấn
10 Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 9,15 m3
D CỐNG NGANG KÊNH TẠI K0+884
1 Đào móng công trình, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1045 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,0747 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,0298 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3,3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,0298 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 0,21 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đáy Chương V của E-HSMT 0,0148 100m2
7 Bê tông đáy, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,5 m3
8 Tầm cống BTCT D600 TTC Chương V của E-HSMT 3 m
9 Lắp đặt ống bê tông D600 Chương V của E-HSMT 3 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng gạch (6,5x10,5x22cm), đường kính 600mm Chương V của E-HSMT 1 mối nối
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Chương V của E-HSMT 1 mối nối
12 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gạch trụ pin, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,78 m3
13 Trát tường cống, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 9,23 m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cánh cống, f8 Chương V của E-HSMT 0,0056 tấn
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cánh cống, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,08 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT 2 cấu kiện
17 Thép góc LCD 70x7 làm cánh cống, cột giàn van Chương V của E-HSMT 189,07 kg
18 Thép bản 200x105x10 làm cánh cống, cột giàn van Chương V của E-HSMT 24,73 kg
19 Thép f8 làm cột giàn van Chương V của E-HSMT 2,42 kg
20 Bu lông M10 Chương V của E-HSMT 8 cái
21 Bu lông M16 Chương V của E-HSMT 4 cái
22 MĐM V1 Chương V của E-HSMT 2 cái
23 Công lắp đặt MĐM Chương V của E-HSMT 2 công
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 7,59 m2
25 Sản xuất hệ giàn van Chương V của E-HSMT 0,2104 tấn
26 Lắp dựng giàn van Chương V của E-HSMT 0,2104 tấn
E DỰ PHÒNG
1 CHI PHÍ DỰ PHÒNG&#x3D;5%*(A+B+C+D) Chương V của E-HSMT 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->