Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201057607-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20201049358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-22 14:04:00 đến ngày 2020-11-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,747,562,383 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Khoản
B HẠNG MỤC: KHỐI 02 PHÒNG HỌC; SÂN – MƯƠNG THOÁT NƯỚC-NHÀ BẾP
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,787 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,326 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,265 tấn
4 Bê tông cọc, cột, XMPC40, XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M250 - độ sụt 2 - 4cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,776 m3
5 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,968 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,504 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,268 m3
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,54 m3
9 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,316 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,404 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,104 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,706 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,159 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,876 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,912 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,701 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,105 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,631 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cột tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,504 m3
21 Ván khuôn gỗ đan tam cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,007 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan tam cấp, nền, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,555 tấn
23 Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,353 m3
24 Trải cao su lót nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,321 100m2
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,667 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,791 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,563 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,09 m3
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,124 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,414 tấn
31 Bê tông sàn mái đá 1x2, đổ bằng thủ công, vữa mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,614 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,113 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,031 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cột, trụ cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,207 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cột tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,13 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 - Độ lớn ML= 1,5-2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,389 m3
37 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, vữa XM cát mịn M75, PC40 - Độ lớn ML= 1,5-2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,121 m3
38 Xây tường bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,228 m3
39 Trát tường ngoài dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 223,416 m2
40 Trát tường trong dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 628,954 m2
41 Trát xà dầm, trần xà dầm, XMPC40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 237,797 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,16 m2
43 Đắp phào đơn, XMPC40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 125,4 m
44 Láng sàn không đánh mầu dày 3,0cm, XMPC40, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 116,8 m2
45 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 114,66 m2
46 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,397 100m3
47 Ốp tường, trụ, cột gạch ceraMlc 25x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 156,648 m2
48 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ cột gạch granit 70x200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,744 m2
49 Bả bằng matít vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 635,658 m2
50 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 281,957 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Boss Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 433,986 m2
52 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Boss Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 483,629 m2
53 Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, XMPC30, vữa XM cát vàng M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 216,89 1m2
54 Lát nền, sàn kích thước gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,7 m2
55 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,743 tấn
56 Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,268 100m2
57 Cung cấp lắp dựng tấm trần nhựa kt 600x600: Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 178,73 m2
58 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,618 m2
59 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,503 m2
60 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,32 100m
61 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 bộ
62 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
63 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
64 Lắp đặt taplo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
65 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
66 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
67 Lắp đặt bảng nhựa vào tường gạch, KT <=200x300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
68 Lắp đặt tủ điện kt 250x350x150cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
69 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 300 m
70 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x11mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
72 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 15x30mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
73 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100m
77 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
78 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
79 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
80 Lắp đặt co giảm 27-21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
81 Lắp đặt van khóa 2 chiều ĐK <=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
82 Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
83 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 bộ
84 Lắp đặt bể nước bằng Inox nằm ngang, dung tích 0,3m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bể
85 Lắp đặt phễu thu nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
86 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,45 100m
88 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
89 Lắp đặt co giảm 114-42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
90 Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100m3
91 Đóng cừ tràm ĐK ngọn >=4,2cm, dài 4,7m, thủ công, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,948 100m
92 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,525 m3
93 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,525 m3
94 Trải cao su lót Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,199 100m2
95 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m2
96 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1069 tấn
97 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,696 m3
98 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, vữa XM cát mịn M75, PC40 - Độ lớn ML= 1,5-2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,016 m3
99 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 - Độ lớn ML= 1,5-2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,425 m3
100 Trát tường ngoài dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 82,456 m2
101 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,055 100m2
102 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1107 tấn
103 Bê tông tấm đan XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,006 m3
104 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=100kg, vữa XM cát vàng M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
105 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53 cấu kiện
106 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,929 m3
107 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 - Độ lớn ML= 1,5-2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,03 m3
108 Trát tường ngoài dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75,74 m2
109 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=100kg, vữa XM cát vàng M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53 cái
110 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,078 100m2
111 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,164 m3
112 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 - Độ lớn ML= 1,5-2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,164 m3
113 Trát tường ngoài dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,1 m2
114 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,609 100m3
115 San đầm cát, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,609 100m3
116 Trải cao su lót nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,876 100m2
117 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,004 m3
118 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,045 m3
119 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,165 m3
120 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 - Độ lớn ML= 1,5-2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,051 m3
121 Lát nền, sàn kích thước gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,564 m2
122 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,386 100m2
123 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,174 tấn
124 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,633 tấn
125 Bê tông cọc, cột, XMPC40, XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M250 - độ sụt 2 - 4cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,888 m3
126 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,984 100m
127 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,006 m3
128 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,252 m3
129 Bê tông móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,27 m3
130 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,235 100m2
131 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,192 tấn
132 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,052 m3
133 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,314 100m2
134 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,072 tấn
135 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,347 tấn
136 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,126 m3
137 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 - Độ lớn ML= 1,5-2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,377 m3
138 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, vữa XM cát mịn M75, PC40 - Độ lớn ML= 1,5-2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,728 m3
139 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,526 100m3
140 Trải cao su lót nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,871 100m2
141 Ván khuôn gỗ đan tam cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,058 100m2
142 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,245 tấn
143 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,31 m3
144 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,428 100m2
145 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 tấn
146 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,479 tấn
147 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cột tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,138 m3
148 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,229 100m2
149 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,228 tấn
150 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,905 tấn
151 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,844 m3
152 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,257 100m2
153 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,257 tấn
154 Bê tông sàn mái đá 1x2, đổ bằng thủ công, vữa mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,813 m3
155 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,311 tấn
156 Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,976 100m2
157 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 - Độ lớn ML= 1,5-2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,445 m3
158 Xây tường bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,968 m3
159 Ốp tường, trụ, cột gạch ceraMlc 25x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64,157 m2
160 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,118 m2
161 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,446 m2
162 Sản xuất, lắp dựng tủ khung nhôm, kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
163 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,696 m2
164 Trát tường ngoài dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 128,32 m2
165 Trát tường trong dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 106,795 m2
166 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,224 m2
167 Trát xà dầm, trần xà dầm, XMPC40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,444 m2
168 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, XMPC40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 82,644 m2
169 Đắp phào kép, XMPC40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,2 m
170 Bả bằng matít vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200,54 m2
171 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 141,312 m2
172 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Boss Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 128,32 m2
173 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Boss Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 213,532 m2
174 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,055 tấn
175 Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, XMPC30, vữa XM cát vàng M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 92,33 1m2
176 Lát đá Granite, tiết diện đá >0,25m2, XMPC40, vữa XM cát mịn M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,222 m2
177 Cung cấp lắp dựng tấm trần nhựa kt 600x600: Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,74 m2
178 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
179 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
180 Lắp đặt taplo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
181 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
182 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
183 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
184 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
185 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
186 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 15x30mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
187 Lắp đặt tủ điện kt 250x350x150cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
188 Lắp đặt bảng nhựa vào tường gạch, KT <=200x300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
189 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
190 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,164 100m
191 Lắp đặt cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
192 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
193 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,38 100m
194 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m
196 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
197 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
198 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
199 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
200 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
201 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
202 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
203 Lắp đặt phễu thu nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
204 Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,997 100m3
205 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 100m2
206 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,007 tấn
207 Bê tông tấm đan XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,081 m3
208 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 - Độ lớn ML= 1,5-2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,142 m3
209 Trát tường ngoài dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,552 m2
210 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=100kg, vữa XM cát vàng M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->