Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201057607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201049358 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-22 14:04:00 đến ngày 2020-11-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,747,562,383 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI 02 PHÒNG HỌC; SÂN – MƯƠNG THOÁT NƯỚC-NHÀ BẾP | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,787 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,326 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,265 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc, cột, XMPC40, XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M250 - độ sụt 2 - 4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,776 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,968 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,504 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,268 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,316 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,404 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,104 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,706 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,159 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,876 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,912 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,701 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,105 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,631 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cột tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,504 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ đan tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan tam cấp, nền, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,555 | tấn |
| 23 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,353 | m3 |
| 24 | Trải cao su lót nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,321 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,667 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,791 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,563 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,09 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,124 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,414 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái đá 1x2, đổ bằng thủ công, vữa mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,614 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cột, trụ cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,207 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cột tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,13 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 - Độ lớn ML= 1,5-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,389 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, vữa XM cát mịn M75, PC40 - Độ lớn ML= 1,5-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,121 | m3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,228 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 223,416 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 628,954 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, trần xà dầm, XMPC40, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 237,797 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,16 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, XMPC40, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,4 | m |
| 44 | Láng sàn không đánh mầu dày 3,0cm, XMPC40, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,8 | m2 |
| 45 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,66 | m2 |
| 46 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,397 | 100m3 |
| 47 | Ốp tường, trụ, cột gạch ceraMlc 25x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,648 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ cột gạch granit 70x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,744 | m2 |
| 49 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 635,658 | m2 |
| 50 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 281,957 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Boss | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 433,986 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Boss | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 483,629 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, XMPC30, vữa XM cát vàng M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 216,89 | 1m2 |
| 54 | Lát nền, sàn kích thước gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,7 | m2 |
| 55 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,743 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,268 | 100m2 |
| 57 | Cung cấp lắp dựng tấm trần nhựa kt 600x600: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178,73 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,618 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,503 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt taplo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt bảng nhựa vào tường gạch, KT <=200x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt tủ điện kt 250x350x150cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x11mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 15x30mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 77 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt co giảm 27-21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 81 | Lắp đặt van khóa 2 chiều ĐK <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 84 | Lắp đặt bể nước bằng Inox nằm ngang, dung tích 0,3m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bể |
| 85 | Lắp đặt phễu thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 89 | Lắp đặt co giảm 114-42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 90 | Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m3 |
| 91 | Đóng cừ tràm ĐK ngọn >=4,2cm, dài 4,7m, thủ công, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,948 | 100m |
| 92 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,525 | m3 |
| 93 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,525 | m3 |
| 94 | Trải cao su lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,199 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 96 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1069 | tấn |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,696 | m3 |
| 98 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, vữa XM cát mịn M75, PC40 - Độ lớn ML= 1,5-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,016 | m3 |
| 99 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 - Độ lớn ML= 1,5-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,425 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,456 | m2 |
| 101 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,055 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1107 | tấn |
| 103 | Bê tông tấm đan XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,006 | m3 |
| 104 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=100kg, vữa XM cát vàng M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 105 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | cấu kiện |
| 106 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,929 | m3 |
| 107 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 - Độ lớn ML= 1,5-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,03 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,74 | m2 |
| 109 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=100kg, vữa XM cát vàng M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | cái |
| 110 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,078 | 100m2 |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,164 | m3 |
| 112 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 - Độ lớn ML= 1,5-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,164 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,1 | m2 |
| 114 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,609 | 100m3 |
| 115 | San đầm cát, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,609 | 100m3 |
| 116 | Trải cao su lót nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,876 | 100m2 |
| 117 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,004 | m3 |
| 118 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | m3 |
| 119 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,165 | m3 |
| 120 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 - Độ lớn ML= 1,5-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | m3 |
| 121 | Lát nền, sàn kích thước gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,564 | m2 |
| 122 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,386 | 100m2 |
| 123 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,174 | tấn |
| 124 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,633 | tấn |
| 125 | Bê tông cọc, cột, XMPC40, XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M250 - độ sụt 2 - 4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,888 | m3 |
| 126 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,984 | 100m |
| 127 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,006 | m3 |
| 128 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,252 | m3 |
| 129 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,235 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | tấn |
| 132 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,052 | m3 |
| 133 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,314 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,347 | tấn |
| 136 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,126 | m3 |
| 137 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 - Độ lớn ML= 1,5-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,377 | m3 |
| 138 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, vữa XM cát mịn M75, PC40 - Độ lớn ML= 1,5-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,728 | m3 |
| 139 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,526 | 100m3 |
| 140 | Trải cao su lót nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,871 | 100m2 |
| 141 | Ván khuôn gỗ đan tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 142 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,245 | tấn |
| 143 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,31 | m3 |
| 144 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,428 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,479 | tấn |
| 147 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cột tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,138 | m3 |
| 148 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,229 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,228 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,905 | tấn |
| 151 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,844 | m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,257 | 100m2 |
| 153 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,257 | tấn |
| 154 | Bê tông sàn mái đá 1x2, đổ bằng thủ công, vữa mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,813 | m3 |
| 155 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,311 | tấn |
| 156 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,976 | 100m2 |
| 157 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 - Độ lớn ML= 1,5-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,445 | m3 |
| 158 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,968 | m3 |
| 159 | Ốp tường, trụ, cột gạch ceraMlc 25x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,157 | m2 |
| 160 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,118 | m2 |
| 161 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,446 | m2 |
| 162 | Sản xuất, lắp dựng tủ khung nhôm, kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 163 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,696 | m2 |
| 164 | Trát tường ngoài dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,32 | m2 |
| 165 | Trát tường trong dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,795 | m2 |
| 166 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,224 | m2 |
| 167 | Trát xà dầm, trần xà dầm, XMPC40, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,444 | m2 |
| 168 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, XMPC40, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,644 | m2 |
| 169 | Đắp phào kép, XMPC40, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,2 | m |
| 170 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200,54 | m2 |
| 171 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,312 | m2 |
| 172 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Boss | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,32 | m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Boss | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 213,532 | m2 |
| 174 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,055 | tấn |
| 175 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, XMPC30, vữa XM cát vàng M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,33 | 1m2 |
| 176 | Lát đá Granite, tiết diện đá >0,25m2, XMPC40, vữa XM cát mịn M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,222 | m2 |
| 177 | Cung cấp lắp dựng tấm trần nhựa kt 600x600: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,74 | m2 |
| 178 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 179 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt taplo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 184 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 185 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 186 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 15x30mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 187 | Lắp đặt tủ điện kt 250x350x150cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 188 | Lắp đặt bảng nhựa vào tường gạch, KT <=200x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,164 | 100m |
| 191 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,38 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 202 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 203 | Lắp đặt phễu thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 204 | Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,997 | 100m3 |
| 205 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 206 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | tấn |
| 207 | Bê tông tấm đan XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,081 | m3 |
| 208 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 - Độ lớn ML= 1,5-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,142 | m3 |
| 209 | Trát tường ngoài dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,552 | m2 |
| 210 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=100kg, vữa XM cát vàng M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi