Gói thầu: Xây lắp (bao gồm cả hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201055954-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm cả hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200148357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Bảo Ninh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-21 20:34:00 đến ngày 2020-11-02 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,094,072,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Bốc cỏ rác bằng máy đào <=1,6m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,7 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km(vật chuyển khối lượng bóc phong hóa tới bãi tập kết) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,7 m3
3 Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.578,81 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Cát tận dụng khối lượng đào của san nền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211,71 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km(vật chuyển khối lượng cát đào không tận dụng tới bãi tập kết) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.367,1 m3
6 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 5 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.953,75 m2
B HẠNG MỤC: CÂY XANH, SÂN BÊ TÔNG
1 Trồng cây Kè Nhật,H>0,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cây
2 Trồng cây Mưng, D gốc >25cm, cao H>4,5m, tán cân đối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 cây
3 Trồng cây Bằng Lăng trưởng thành, D gốc 15-20cm, cao H>3.5m, tán cân đối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cây
4 Trồng cây Cau trắng ,D thân 10-12cm, lộ thân >0,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cây
5 Trồng cây Vạn Tuế ,D thân 20-25cm, lộ thân 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cây
6 Trồng cây Trang Thái cao 20-25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m2
7 Trồng thảm Lá Gấm cao 30-35cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m2
8 Trồng thảm cây cỏ Lan chi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 m2
9 Trồng cây Ngâu Bun tán tạo hình cầu (ĐK tán 1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cây
10 Trồng viền cây Cô Tồng lá đốm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.750 cây
11 Trồng cây Vàng Anh Lá Chanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 m2
12 Trồng cây huyết dụ màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m2
13 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 1cây / 90 ngày
14 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,96 100m2/ tháng
15 Ghế đá công cộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
16 Thùng rác công cộng hình động vật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Đắp đất màu khu vực trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272,75 m3
18 Bạt nilong chống thấm xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.090 m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 463,5 m3
20 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch granito , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.240 m2
21 Lát đá tự nhiên. Đá xanh xám mài thô tinh KT 400x400x50 Đá Thanh Hóa hoặc tương đương 1.850 m2
22 Đào bó vỉa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,195 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,684 m3
24 Xây bó vỉa bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,723 m3
25 Xây bậc cấp bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,67 m3
26 Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm phần bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 363,836 m2
27 Lát đá bậc tam cấp đá Granit Rubi màu đỏ, vữa XM mác 75 Đá Bình Định hoặc tương đương 77,22 m2
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2. Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 Cadivi hoặc tương đương 414 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2. Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 Cadivi hoặc tương đương 410 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2. Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 184 m
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm. Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 Nhựa Đà Nẵng hoặc tương đương 656 m
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 293,184 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288 m3
7 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 2 lỗ không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.619,048 viên
8 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 m
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe. Lắp đặt aptomat 1pha 1 cực 1P-10A Sino hoặc tương đương 3 cái
10 Lắp đặt aptomat 2 cực-16A Sino hoặc tương đương 1 cái
11 Lắp đặt aptomat 2 cực -20A Sino hoặc tương đương 1 cái
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,332 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,96 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,32 m2
15 Khung móng đèn trụ sân vườn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
16 Khung móng đèn nấm bách tán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 bộ
17 Lắp dựng cột đèn trụ sân vườn Hapulico- Gardo hoặc tương đương 18 cột
18 Lắp dựng cột đèn nấm bách tán bóng led 12W Hapulico hoặc tương đương 37 bộ
19 Lắp đặt đèn sân vườn, bóng cầu sọc 15W Aplico hoặc tương đương 72 bộ
20 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc. Lắp đặt công tắc 1 cực + 1 đế Sino hoặc tương đương 4 cái
21 Gia công và đóng cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cọc
D HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 27mm Nhựa Đà Nẵng hoặc tương đương 590 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 21mm Nhựa Đà Nẵng hoặc tương đương 200 m
3 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 27 mm Nhựa Đà Nẵng hoặc tương đương 150 cái
4 Lắp đặt vòi phun sương, đường kính tưới 1.5m-2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 375 bộ
5 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 27x21 mm Nhựa Đà Nẵng hoặc tương đương 350 cái
6 Lắp đặt ren trong nối vòi phun sường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 375 cái
7 Lắp đặt co nối ống HDPE đường kính 27 mm Nhựa Đà Nẵng hoặc tương đương 130 cái
8 Máy bơm Q=10m3/h, h=40m Pentax hoặc tương đương 2 máy
9 Lắp đặt côn thu HDPE đường kính 27x21 mm Nhựa Đà Nẵng hoặc tương đương 150 cái
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 m3
11 Xây gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
13 Nắp tôn dày 0.42 ly KT 620x620 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
E HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,77 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,644 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,631 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,309 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,08 m2
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,367 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,016 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,431 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,048 m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đk 6,8mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 349,2 kg
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1.019,8 kg
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 892,8 kg
13 Lấp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,692 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,807 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,944 m2
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 m3
17 Xây bồn hoa gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 m3
18 Xây bậc cấp gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,233 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,043 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,307 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,676 m3
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,118 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 347,979 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,41 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,294 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 257,11 m
27 Công tác ốp đá granit tự nhiên (Đá granite Rubi màu đỏ) vào tường có chốt bằng inox Bình Định hoặc tương đương 29,98 m2
28 Công tác ốp đá granit tự nhiên(Đá granite Rubi màu đỏ) vào tường có chốt bằng inox Bình Định hoặc tương đương 3,623 m2
29 Lát đá bậc tam cấp đá tự nhiên KT 400x400x50, vữa XM mác 75 Thanh Hóa hoặc tương đương 26,1 m2
30 Công tác ốp đá chẻ màu ghi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,95 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Ici Dulux hoặc tương đương 662,391 m2
32 Lắp dựng cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5 m2
33 Sản xuất song sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,026 kg
34 Lắp dựng song sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,613 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Epoxy hoặc tương đương 4,164 m2
36 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 m3
37 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,863 m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m3
F HẠNG MỤC: XÂY MỚI RÃNH THOÁT NƯỚC R3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,237 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,508 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,817 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,395 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,468 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,722 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,921 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 cái
9 Cốt thép tấm đan f<10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 729 kg
10 Cốt thép tấm đan f=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8 kg
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,344 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->