Gói thầu: Xây lắp số 03

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201056301-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp số 03
Số hiệu KHLCNT 20201031514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí giá thành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-22 11:12:00 đến ngày 2020-11-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,616,468,509 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thay cáp xuất tuyến, thay đầu cáp và dao cách ly kém chất lượng trên các lộ đường dây 471, 473, NR TC Vũ Khí lộ 474E25.4, 475, 477E25.4; lộ 474, 478, 477E4.3; lộ 376, 372, 373, 374, 377, 471, 473, 475, 477; Cột 2, 3 NR Xóm Trại lộ 377E25.7; Cột 6, 7 nhánh rẽ Kiền Sơn lộ 374 trạm 110kV Phúc Yên
B THIẾT BỊ
C Mua sắm thiết bị
1 Cầu dao chém ngang 24kV -1200 A + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 6 bộ
2 Cầu dao chém ngang 35kV - 1200 A kèm phụ kiện truyền động và ống thao tác. . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
3 Cầu dao chém ngang 24kV -630 A + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
D Lắp đặt, tháo chuyển thiết bị
1 Thay cầu dao 22-35kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 9 bộ
2 Tháo hạ lắp đặt lại cầu chì đến 35kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
3 Tháo hạ lắp đặt lại chống sét đến 35kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 9 bộ
E Phần xây dựng
1 Mương cáp xây trung thế MCX . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 6 m
2 Tháo và đậy tấm đan mương hiện trạng . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 53 cái
F Phần vật liệu, lắp đặt đường dây
1 Xà bò 3 sứ cột đơn Xbo-3 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
2 Xà néo chuỗi cột đúp dọc X2ĐC-22d . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
3 Xà đầu cáp chống sét van XĐC-CSV-1 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
4 Xà đầu cáp cầu dao và phụ kiện cột đơn . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
5 Xà đầu cáp chống sét van XĐC-CSV-2d . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 bộ
6 Xà đầu cáp chống sét van XĐC-CSV-2n . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 bộ
7 Xà cầu dao XCD-3S-1 cột đơn . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
8 Xà cầu dao đúp ngang XCD-3S-22n . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
9 Giá lắp cầu chì tự rơi 2,6m - XFCO-24 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
G DÂY SỨ, PHỤ KIỆN
H Vật liệu
1 Cáp đồng bọc cách điện CU/XLPE/PVC 1x50-24kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 18 m
2 Cáp đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện CU/PVC-50 nối đất CSV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1.005 m
3 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp đồng M3x70 - 35kV ngoài trời + đầu cốt đồng . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 đầu
4 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp đồng M3x400 - 35kV ngoài trời + đầu cốt đồng . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 8 đầu
5 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp đồng M3x400 - 35kV trong nhà + đầu cốt đồng . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 đầu
6 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp nhôm A3x300 - 22kV trong nhà + đầu cốt đồng nhôm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 đầu
7 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp nhôm A3x300 - 22kV ngoài trời + đầu cốt đồng nhôm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 đầu
8 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp đồng M3x95 - 22kV ngoài trời + đầu cốt đồng . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 đầu
9 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp đồng M3x185 - 22kV trong nhà + đầu cốt đồng . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 đầu
10 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp đồng M3x185 - 22kV ngoài trời + đầu cốt đồng . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 đầu
11 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp đồng M3x240 - 22kV trong nhà + đầu cốt đồng . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 đầu
12 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp đồng M3x240 - 22kV ngoài trời + đầu cốt đồng . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 đầu
13 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp đồng M3x300 - 22kV trong nhà + đầu cốt đồng . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 đầu
14 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp đồng M3x300 - 22kV ngoài trời + đầu cốt đồng . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 đầu
15 Đầu cáp 1 pha co rút nguội cáp đồng M1x300 - 22kV trong nhà + đầu cốt đồng . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 6 đầu
16 Đầu cáp 1 pha co rút nguội cáp đồng M1x300 - 22kV ngoài trời + đầu cốt đồng . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 6 đầu
17 Sứ đứng SĐD24 + ty mạ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 46 quả
18 Sứ đứng SĐD35 + ty mạ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 quả
19 Chuỗi néo đơn Silicone-24kV+pk (bao gồm phụ kiện) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 6 chuỗi
20 Giáp néo định hình cho dây AC70/11-XLPE2,5/HDPE-12/22(24)kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 6 bộ
21 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC70/11-XLPE2,5/HDPE-12/22(24)kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 15 bộ
22 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC240/32-XLPE4,3/HDPE-20/35(40,5)kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 102 bộ
23 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC240/32-XLPE2,5/HDPE-12/22(24)kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 84 bộ
24 Ghíp nhôm (3bu lông) A50-240 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 36 bộ
25 Đầu cốt đồng nhôm AM240 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 270 cái
26 Đầu cốt đồng đồng nhôm AM95 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 204 cái
27 Đầu cốt đồng 70 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 334 cái
28 Chụp cách điện sứ cao thế MBA ( 1 bộ 3 cái có phân mầu vàng đỏ xanh) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
29 Chụp cách điện chống sét van TBA ( 1 bộ 3 cái có phân mầu vàng đỏ xanh) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 27 bộ
30 Chụp cách điện cầu chì tự rơi FCO - TBA ( 1 bộ 6 cái có phân mầu vàng đỏ xanh) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
31 Thẻ đầu cáp ngầm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 50 cái
32 Biển báo tên cáp ngầm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 33 cái
33 Biển báo tên cầu dao . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 28 cái
34 Thanh cái đồng bọc cách điện M80x6x200 (rộng x dày x dài) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 150 cái
I Nhân công
J Nhân công tháo dỡ
1 Tháo hạ thu hồi dây Cu 3x300, địa hình dốc ≤ 20 độ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,18 Km
2 Tháo hạ dây AC-70, khu đông dân cư, độ đốc <15 độ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,06 Km
3 Tháo hạ dây đồng tiết diện <50mm2, khu đông dân cư, độ dốc <15 độ. . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,014 Km
4 Tháo thu hồi cáp ngầm nhỏ hơn 3kg/1m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,182 Km
5 Tháo chuỗi néo Polymer cấp điện áp 24kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 6 chuỗi
6 Tháo sứ đứng đứng 15-22kV, trên xà, cột bê tông ly tâm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 26 quả
7 Tháo xà đỡ; TL<50kg . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 5 bộ
8 Tháo xà đỡ; TL<100kg . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 11 bộ
9 Tháo xà đỡ; TL<140kg . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
10 Tháo chuyển xà đỡ, TL<50kg . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
K Nhân công lắp đặt
1 Rải căng dây CU/XLPE/PVC 1x50, khu đông dân cư, độ đốc <15 độ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,018 Km
2 Kéo dải cáp ngầm trong mương có trọng lượng nhỏ hơn 3kg . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,182 Km
3 Căng lại dây AC, AsX-240, địa hình dốc ≤ 20 độ, đông dân cư . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,455 Km
4 Căng lại dây CU/PVC1x50, địa hình dốc ≤ 20 độ, đông dân cư . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1,005 Km
5 Lắp sứ đứng SĐD-24kV, trên cột ly tâm (cả sứ tháo chuyển) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 46 quả
6 Lắp sứ đứng SĐD-35kV, trên cột ly tâm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 quả
7 Làm đầu cáp đến 35kV tiết diện =<70mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 đầu
8 Làm đầu cáp đến 35kV tiết diện =<400mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 12 đầu
9 Làm đầu cáp đến 22kV tiết diện =<120mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 đầu
10 Làm đầu cáp đến 22kV tiết diện =<185mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 đầu
11 Làm đầu cáp đến 22kV tiết diện =<240mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 8 đầu
12 Làm đầu cáp đến 22kV tiết diện =<300mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 8 đầu
13 Làm đầu cáp đơn đến 22kV tiết diện =<300mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 12 đầu
14 Thay dây dọc cột bê tông . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1.005 m
15 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1.005 m
16 Lắp đặt dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 115 m
17 Lắp đặt dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện <=240mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 455 m
18 Tháo, lắp cáp ngầm trung thế trên cột điện chiều dài cáp <20m. Trọng lượng <6kg/m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,32 100m
19 Tháo, lắp cáp ngầm trung thế trên cột điện chiều dài cáp <20m. Trọng lượng <7.5kg/m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,16 100m
20 Tháo, lắp cáp ngầm trung thế trên cột điện chiều dài cáp <20m. Trọng lượng <10.5kg/m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,16 100m
21 Tháo, lắp cáp ngầm trung thế trên cột điện chiều dài cáp <20m. Trọng lượng <12kg/m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,64 100m
22 Tháo, lắp cáp ngầm trung thế trên cột điện chiều dài cáp <20m. Trọng lượng <15kg/m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1,44 100m
23 Tháo, lắp cáp ngầm trung thế đi trong mương trọng lượng <15kg/m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,52 100m
24 Ép ống nối lèo, và đầu cốt tiết diện dây <= 70mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 334 cái
25 Ép ống nối lèo, và đầu cốt tiết diện dây <= 95mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 204 cái
26 Ép ống nối lèo, và đầu cốt tiết diện dây <= 240mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 270 cái
L Thí nghiệm
1 Cách điện đứng 22-35kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 49 Quả
2 Thí nghiệm cầu dao 22kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 7 Bộ
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 22kv, cáp 1 ruột . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 23 bộ
M Thay đầu cáp và dao cách ly kém chất lượng trên các lộ đường dây 474E25.1; 476E25.1; 477E25.1; 471TCPY; 474TCPY, 472 TCXH; 371 E25.1; 482E25.4
N Mua sắm thiết bị
1 Cầu dao chém ngang 24kV - 630 A + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
2 Cầu dao chém ngang 35kV - 630 A + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
3 Cầu dao phụ tải chém đứng 24kV -630A/25kA + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 7 bộ
O Lắp đặt, tháo chuyển thiết bị
1 Thay cầu dao 22-35kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 10 bộ
2 Tháo chuyển cầu dao 22-35kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
3 Tháo hạ lắp đặt lại chống sét 22-35kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 bộ
P Phần vật liệu, lắp đặt đường dây
1 Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 bộ
2 Xà đỡ bằng lệch X1BL . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
3 Xà đầu cáp chống sét van XĐC-CSV-1 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 bộ
4 Xà đỡ cầu dao phụ tải chém đứng XCDF-22CD . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 bộ
5 Xà cầu dao XCD-3S-1 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 bộ
6 Xà đỡ cầu dao cột đúp dọc 24kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
7 Giá đỡ tay giật và hệ thống truyền động GTG+HTĐ2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
8 Ghế thao tác cầu dao cột đơn GTT . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
9 Thang trèo TT . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
10 Xà đỡ cáp + phụ kiện XDC+PK1 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
11 Xà đỡ cáp + phụ kiện XDC+PK2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
12 Xà đỡ cáp + phụ kiện XDC+PK3 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 bộ
13 Xà đỡ cáp + phụ kiện XDC+PK4 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
14 Dây liên kết tiếp địa LKTĐ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 bộ
Q Vật liệu
1 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 12,7kV/22(24) kV AC120/19-XLPE2,5/HDPE . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 103 m
2 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 20/35(40,5)kV AC95/16-XLPE4,3/HDPE . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 30 m
3 Cáp đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện Cu/PVC-50 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 828 m
4 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp đồng M3x50 - 35kV ngoài trời + đầu cốt đồng . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 đầu
5 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp đồng M3x120 - 24kV ngoài trời + đầu cốt đồng . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 đầu
6 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp nhôm A3x150 - 22kV ngoài trời + đầu cốt đồng nhôm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 10 đầu
7 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp nhôm A3x300 - 22kV ngoài trời + đầu cốt đồng nhôm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 9 đầu
8 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp nhôm A3x400 - 22kV ngoài trời + đầu cốt đồng nhôm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 đầu
9 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp đồng M3x70 - 22kV ngoài trời + đầu cốt đồng nhôm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 đầu
10 Sứ đứng SĐD24 + ty mạ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 94 quả
11 Sứ đứng SĐD35 + ty mạ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 13 quả
12 Dây buộc cổ sứ cho dây bọc 12,7/22(24)kV AC120/19/XLPE2,5/HDPE . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 45 bộ
13 Dây buộc cổ sứ cho dây bọc 12,7/22(24)kV AC70/11/XLPE2,5/HDPE . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 bộ
14 Ghíp nhôm (3bu lông) A50-240 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 123 bộ
15 Đầu cốt bản đồng nhôm 150mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 114 cái
16 Đầu cốt bản đồng nhôm 120mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 12 cái
17 Đầu cốt bản đồng nhôm 95 mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 15 cái
18 Đầu cốt đồng 70 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 298 cái
19 Thẻ phân pha đầu cáp . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 70 cái
20 Biển báo tên cầu dao . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 22 cái
21 Biển đề tên cáp . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 32 cái
R Nhân công
S Nhân công tháo dỡ
1 Tháo sứ đứng đứng 15-22kV, trên xà, cột bê tông ly tâm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 33 quả
2 Tháo xà đỡ; TL<50kg . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 10 bộ
3 Tháo xà đỡ; TL<100kg . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 8 bộ
4 Tháo xà đỡ; TL<140kg . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
5 Tháo chuyển xà đỡ, TL<50kg . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 bộ
6 Tháo chuyển xà đỡ, TL<100kg . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
T Nhân công lắp đặt
1 Căng lại dây dọc cột bê tông . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 828 m
2 Lắp sứ đứng SĐD-24kV, trên cột ly tâm (cả sứ tháo chuyển) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 94 quả
3 Lắp sứ đứng SĐD-35kV, trên cột ly tâm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 13 quả
4 Làm đầu cáp 22kV tiết diện =<70mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 đầu
5 Làm đầu cáp 35kV tiết diện =<70mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 đầu
6 Làm đầu cáp 22kV tiết diện =<300mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 9 đầu
7 Làm đầu cáp 22kV tiết diện =<400mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 đầu
8 Làm đầu cáp 22kV tiết diện =<185mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 10 đầu
9 Làm đầu cáp 11kV tiết diện =<120mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 đầu
10 Tháo, lắp cáp ngầm trung thế trên cột điện. Tại nơi đông người. Chiều dài cáp <20m. Trọng lượng <6kg/m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1,2 100m
11 Tháo, lắp cáp ngầm trung thế trên cột điện. Tại nơi đông người. Chiều dài cáp <20m. Trọng lượng <10.5kg/m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,72 100m
12 Tháo, lắp cáp ngầm trung thế trên cột điện. Tại nơi đông người. Chiều dài cáp <20m. Trọng lượng <12kg/m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,32 100m
13 Lắp đặt dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 30 m
14 Lắp đặt dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện <=150mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 103 m
15 Ép ống nối lèo, và đầu cốt tiết diện dây <= 70mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 298 cái
16 Ép ống nối lèo, và đầu cốt tiết diện dây <= 95mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 15 cái
17 Ép ống nối lèo, và đầu cốt tiết diện dây <= 120mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 12 cái
18 Ép ống nối lèo, và đầu cốt tiết diện dây <= 150mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 114 cái
U Thí nghiệm
1 Cách điện đứng 22-35kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 107 Quả
2 Thí nghiệm cầu dao <=35kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 10 Bộ
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 25 bộ
V Thay cáp, đầu cáp kém chất lượng trên các lộ đường dây 471, 473, 475, 477, 371, 373, 375, 377, 372, 374 trạm 110kV Hội Hợp; Cột 46A, 47A, 46B, 47B nhánh LN Tề Lỗ lộ 374E25.10; Cáp ngầm nhánh Nghinh Tiên lộ 477-E25.7; ĐZ 371; 482; 484; 486 Trạm 110kV Vĩnh Yên; TBA nhà máy Z95 lộ 377E4.3, Nhánh Khu CN Tam Dương 2 lộ 371E4.3; Nhánh Tái Định Cư Thôn Tích Cực, TBA Danh Thắng Tây Thiên; Trạm cắt Chùa Phù Nghì, Cột 161, 162 lộ 471E25.4; Cột 215, 216, TBA nhà máy Z92 lộ 474E25.4; Đường dây 371, 372,375, 473, nhánh Bơm Bạch Hạc trạm 110kV Vĩnh Tường và DCL vận hành lâu năm xuống cấp không đảm bảo vận hành
W Khu vực 2
X Mua sắm thiết bị
1 Cầu dao chém ngang 24kV - 630A + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 bộ
2 Cầu dao chém ngang 35kV - 1200A chém ngang ngoài trời + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 bộ
3 Cầu dao phụ tải 35kV/630A chém đứng ngoài trời + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
4 Cầu dao phụ tải 24kV/630A chém đứng ngoài trời + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
Y Lắp đặt, tháo chuyển thiết bị
1 Thay cầu dao 22-35kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 9 bộ
2 Tháo chuyển cầu dao 22-35kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
3 Tháo hạ lắp đặt lại chống sét 35kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 bộ
Z Phần vật liệu, lắp đặt đường dây
1 Xà đầu cáp chống sét van XĐC-CSV-1 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
2 Xà đầu cáp chống sét van XĐC-CSV-1+PK3 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
3 Thanh xà đỡ cầu dao T.XCD-22 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
4 Giá đỡ chống sét van mặt máy biến áp XCSV-MBA . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
5 Giá đỡ tay giật và hệ thống truyền động GTG+HTĐ1 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 bộ
6 Xà cầu dao XCD-3S-2d . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
AA Vật liệu
1 Dây nhôm lõi thép có mỡ AC185 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 199 m
2 Dây nhôm lõi thép có mỡ AC120 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 196 m
3 Dây nhôm lõi thép có mỡ AC50 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 102 m
4 Cáp đồng bọc cách điện CU/XLPE/PVC 1x50-24kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 30 m
5 Cáp đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện CU/PVC-50 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 606 m
6 Hộp nối cáp nhôm nhôm ngầm 20/35(40,5)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC/Water 3x240 (40.5) kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 8 bộ
7 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp nhôm A3x240 - 35kV trong nhà+ Đầu cốt đồng nhôm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 bộ
8 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp nhôm A3x240 - 35kV ngoài trời+ Đầu cốt đồng nhôm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 8 bộ
9 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp nhôm A3x150 - 35kV ngoài trời+ Đầu cốt đồng nhôm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 bộ
10 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp đồng M3x70 - 35kV ngoài trời + Đầu cốt đồng . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 bộ
11 Hộp đầu cáp đơn pha T-Plug 35kV-M3x70 + đầu cốt đồng . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
12 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp đồng M3x240 - 22kV ngoài trời + Đầu cốt đồng . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
13 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp đồng M3x240 - 22kV trong nhà + Đầu cốt đồng . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
14 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp đồng M3x300 - 22kV ngoài trời + Đầu cốt đồng . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 bộ
15 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp đồng M3x300 - 22kV trong nhà + Đầu cốt đồng . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
16 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp nhôm A3x120 - 22kV ngoài trời + Đầu cốt đồng nhôm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
17 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp nhôm A3x150 - 22kV ngoài trời + Đầu cốt đồng nhôm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 bộ
18 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp nhôm A3x240 - 22kV ngoài trời + Đầu cốt đồng nhôm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 6 bộ
19 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp nhôm A3x240 - 22kV trong nhà + Đầu cốt đồng nhôm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
20 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp nhôm A3x300 - 22kV ngoài trời + Đầu cốt đồng nhôm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
21 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp nhôm A3x400 - 22kV ngoài trời + Đầu cốt đồng nhôm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 5 bộ
22 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp nhôm A3x400 - 22kV trong nhà + Đầu cốt đồng nhôm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
23 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp đồng M3x70 - 22kV ngoài trời + Đầu cốt đồng nhôm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
24 Sứ đứng SĐD24 + ty mạ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 42 quả
25 Sứ đứng SĐD35 + ty mạ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 14 quả
26 Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 50mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 6 bộ
27 Ghíp nhôm (3bu lông) A50-240 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 225 bộ
28 Đầu cốt bản đồng nhôm tiết diện 240mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 156 cái
29 Đầu cốt bản đồng đồng nhôm tiết diện 150mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 93 cái
30 Đầu cốt bản đồng đồng nhôm tiết diện 120mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 cái
31 Đầu cốt bản đồng đồng nhôm tiết diện 70mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 114 cái
32 Đầu cốt đồng 70 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 210 cái
33 Chụp cách điện cầu chì cao thế ( 1 bộ 6 cái có phân mầu vàng đỏ xanh) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
34 Chụp cách điện sứ cao thế MBA ( 1 bộ 3 cái có phân mầu vàng, đỏ, xanh) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 bộ
35 Chụp cách điện chống sét van TBA ( 1 bộ 3 cái có phân mầu vàng, đỏ, xanh) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 28 bộ
36 Thẻ đầu cáp . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 63 cái
37 Biển tên đầu cáp, người thi công đầu cáp … . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 22 cái
38 Biển báo tên cầu dao . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 24 cái
39 Thanh cái đồng M80x6x200 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 48 cái
40 Đai thép + Khóa đai . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 202 cái
AB Phần xây dựng
1 Tháo và đậy tấm đan mương hiện trạng . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 40 cái
AC Nhân công
AD Nhân công tháo dỡ
1 Tháo sứ đứng đứng 15-22kV, trên xà, cột bê tông ly tâm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 36 quả
2 Tháo chuyển xà đỡ, TL<50kg . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 21 bộ
AE Nhân công lắp đặt
1 Căng lại dây dọc cột bê tông . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 606 m
2 Lắp sứ đứng SĐD-24kV, trên cột ly tâm (cả sứ tháo chuyển) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 42 quả
3 Lắp sứ đứng SĐD-35kV, trên cột ly tâm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 14 quả
4 Làm đầu cáp đến 35kV tiết diện =<70mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 5 đầu
5 Làm đầu cáp đến 35kV tiết diện =<185mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 đầu
6 Làm đầu cáp đến 35kV tiết diện =<240mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 12 đầu
7 Làm đầu cáp đến 22kV tiết diện =<120mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 đầu
8 Làm đầu cáp đến 22kV tiết diện =<185mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 đầu
9 Làm đầu cáp đến 22kV tiết diện =<240mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 10 đầu
10 Làm đầu cáp đến 22kV tiết diện =<300mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 5 đầu
11 Làm đầu cáp đến 22kV tiết diện =<400mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 6 đầu
12 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 30 m
13 Lắp đặt dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 95 m
14 Lắp đặt dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện <=150mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 189 m
15 Làm hộp nối cáp 3 pha 24kV tiết diện <=240mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 8 hộp
16 Tháo, lắp cáp ngầm trung thế trên cột điện chiều dài cáp <20m. Trọng lượng <4,5kg/m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,48 100m
17 Tháo, lắp cáp ngầm trung thế trên cột điện chiều dài cáp <20m. Trọng lượng <6kg/m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,64 100m
18 Tháo, lắp cáp ngầm trung thế trên cột điện chiều dài cáp <20m. Trọng lượng <9kg/m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,48 100m
19 Kéo dải cáp ngầm trong rãnh cáp trọng lượng <10.5kg/m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1,14 100m
20 Tháo, lắp cáp ngầm trung thế trên cột điện chiều dài cáp <20m. Trọng lượng <10.5kg/m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,72 100m
21 Tháo, lắp cáp ngầm trung thế trên cột điện chiều dài cáp <20m. Trọng lượng <12kg/m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,4 100m
22 Tháo, lắp cáp ngầm trung thế trên cột điện chiều dài cáp <20m. Trọng lượng <15kg/m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,32 100m
23 Ép ống nối lèo, và đầu cốt tiết diện dây <= 70mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 324 cái
24 Ép ống nối lèo, và đầu cốt tiết diện dây <= 120mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 cái
25 Ép ống nối lèo, và đầu cốt tiết diện dây <= 150mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 93 cái
26 Ép ống nối lèo, và đầu cốt tiết diện dây <= 240mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 156 cái
AF Thí nghiệm
AG Chi phí thí nghiệm thiết bị, vật liệu
1 Cách điện đứng 22-35kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 56 Quả
2 Thí nghiệm cầu dao 35kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 9 Bộ
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 27 bộ
AH Chi phí thí nghiệm bước 2: vật liệu dây dẫn
1 Thí nghiệm mẫu dây: AC50 (bước 2 tại ETC1) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 mẫu
2 Thí nghiệm mẫu dây: AC120 (bước 2 tại ETC1) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 mẫu
3 Thí nghiệm mẫu dây: AC185 (bước 2 tại ETC1) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 mẫu
AI Khu vực 3
AJ Mua sắm thiết bị
1 Cầu dao chém ngang 24kV - 630A + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
2 Cầu dao chém ngang 35kV - 1200 A + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
3 Cầu dao phụ tải 35kV/630A chém đứng ngoài trời + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 7 Bộ
4 Cầu dao phụ tải 24kV/630A chém đứng ngoài trời + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 bộ
AK Lắp đặt, tháo chuyển thiết bị
1 Thay cầu dao 22-35kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 14 bộ
2 Tháo chuyển cầu dao 22-35kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
3 Tháo hạ lắp đặt lại chống sét 35kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 6 bộ
AL Phần vật liệu, lắp đặt đường dây
1 Xà bò 3 sứ cột đơn Xbo-3 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
2 Xà đỡ đầu cáp + CSV cột II . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
3 Xà đầu cáp chống sét van XĐC-CSV-1 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 5 bộ
4 Giá đỡ tay giật và hệ thống truyền động GTG+HTĐ1 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 bộ
5 Xà đầu cáp chống sét van XĐC-CSV-1+PK2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
6 Xà đầu cáp chống sét van XĐC-CSV-1+PK . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
7 Xà cầu dao XCD-3S-1 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 5 bộ
8 Thang trèo TT . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
AM Vật liệu
1 Dây nhôm lõi thép có mỡ AC185 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 42 m
2 Dây nhôm lõi thép có mỡ AC120 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 161 m
3 Dây nhôm lõi thép có mỡ AC50 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 39 m
4 Cáp đồng bọc cách điện CU/XLPE/PVC 1x50-24kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 18 m
5 Cáp đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện CU/PVC-50 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 599 m
6 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp đồng M3x95 - 35kV ngoài trời + Đầu cốt đồng . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 5 bộ
7 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp đồng M3x240 -35kV ngoài trời+ Đầu cốt đồng . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
8 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp đồng M3x240 - 35kV trong nhà+ Đầu cốt đồng . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
9 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp đồng M3x300 - 35kV ngoài trời+ Đầu cốt đồng . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
10 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp đồng M3x185 -35kV ngoài trời+ Đầu cốt đồng . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
11 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp đồng M3x185 - 35kV trong nhà+ Đầu cốt đồng . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
12 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp đồng M3x50 - 24kV ngoài trời+ Đầu cốt đồng . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
13 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp đồng M3x50 - 24kV trong nhà+ Đầu cốt đồng . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
14 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp đồng M3x95- 24kV ngoài trời+ Đầu cốt đồng . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
15 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp đồng M3x150 - 22kV ngoài trời+ Đầu cốt đồng . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
16 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp đồng M3x240 - 22kV ngoài trời+ Đầu cốt đồng . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 bộ
17 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp đồng M3x240 - 22kV trong nhà+ Đầu cốt đồng . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
18 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp nhôm A3x50 - 22kV ngoài trời+ Đầu cốt đồng nhôm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
19 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp nhôm A3x50 - 22kV trong nhà+ Đầu cốt đồng nhôm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
20 Đầu cáp 3 pha co rút nguội cáp nhôm A3x120 - 22kV ngoài trời+ Đầu cốt đồng nhôm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
21 Sứ đứng SĐD24 + ty mạ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 13 quả
22 Sứ đứng SĐD35 + ty mạ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 45 quả
23 Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 50mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 bộ
24 Ghíp nhôm (3bu lông) A50-240 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 195 bộ
25 Đầu cốt bản đồng nhôm tiết diện 240mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 27 cái
26 Đầu cốt bản đồng nhôm tiết diện 185mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 6 cái
27 Đầu cốt bản đồng nhôm tiết diện 150mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 126 cái
28 Đầu cốt bản đồng mạ niken tiết diện 120mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 12 cái
29 Đầu cốt bản đồng mạ niken tiết diện 95mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 cái
30 Đầu cốt bản đồng nhôm tiết diện 70mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 60 cái
31 Đầu cốt đồng 70 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 250 cái
32 Chụp cách điện sứ cao thế MBA ( 1 bộ 3 cái có phân mầu vàng, đỏ, xanh) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 pha
33 Chụp cách điện chống sét van TBA ( 1 bộ 3 cái có phân mầu vàng, đỏ, xanh) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 18 pha
34 Thẻ đầu cáp . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 41 cái
35 Biển tên đầu cáp, người thi công đầu cáp … . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 27 cái
36 Biển báo tên cầu dao . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 24 cái
37 Thanh cái đồng M80x6x200 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 27 cái
38 Đai thép + Khóa đai . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 199,7 cái
AN Nhân công
AO Nhân công tháo dỡ
1 Tháo sứ đứng đứng 15-22kV, trên xà, cột bê tông ly tâm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 7 quả
2 Tháo chuyển xà đỡ, TL<50kg . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 7 bộ
AP Nhân công lắp đặt
1 Căng dây dọc cột bê tông . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 599 m
2 Lắp sứ đứng SĐD-24kV, trên cột ly tâm (cả sứ tháo chuyển) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 13 quả
3 Lắp sứ đứng SĐD-35kV, trên cột ly tâm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 45 quả
4 Làm đầu cáp đến 35kV tiết diện =<120mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 5 đầu
5 Làm đầu cáp đến 35kV tiết diện =<185mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 đầu
6 Làm đầu cáp đến 35kV tiết diện =<240mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 đầu
7 Làm đầu cáp đến 35kV tiết diện =<300mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 đầu
8 Làm đầu cáp đến 22kV tiết diện =<70mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 6 đầu
9 Làm đầu cáp đến 22kV tiết diện =<120mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 đầu
10 Làm đầu cáp đến 22kV tiết diện =<185mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 đầu
11 Làm đầu cáp đến 22kV tiết diện =<240mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 đầu
12 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 18 m
13 Lắp đặt dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 39 m
14 Lắp đặt dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện <=150mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 161 m
15 Tháo, lắp cáp ngầm trung thế trên cột điện chiều dài cáp <20m. Trọng lượng <3kg/m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,24 100m
16 Tháo, lắp cáp ngầm trung thế trên cột điện chiều dài cáp <20m. Trọng lượng <6kg/m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,24 100m
17 Tháo, lắp cáp ngầm trung thế trên cột điện chiều dài cáp <20m. Trọng lượng <7.5kg/m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,16 100m
18 Tháo, lắp cáp ngầm trung thế trên cột điện chiều dài cáp <20m. Trọng lượng <9kg/m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,24 100m
19 Tháo, lắp cáp ngầm trung thế trên cột điện chiều dài cáp <20m. Trọng lượng <12kg/m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,32 100m
20 Tháo, lắp cáp ngầm trung thế trên cột điện chiều dài cáp <20m. Trọng lượng <15kg/m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,48 100m
21 Ép ống nối lèo, và đầu cốt tiết diện dây <= 70mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 310 cái
22 Ép ống nối lèo, và đầu cốt tiết diện dây <= 95mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 cái
23 Ép ống nối lèo, và đầu cốt tiết diện dây <= 120mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 12 cái
24 Ép ống nối lèo, và đầu cốt tiết diện dây <= 150mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 126 cái
25 Ép ống nối lèo, và đầu cốt tiết diện dây <= 185mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 6 cái
26 Ép ống nối lèo, và đầu cốt tiết diện dây <= 240mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 27 cái
AQ Thí nghiệm
1 Cách điện đứng 22-35kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 58 Quả
2 Thí nghiệm cầu dao 35kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 14 Bộ
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 16 bộ
AR Đường dây 400V sau các trạm biến áp Liễn Sơn 1, Liễn Sơn 5, Hoa Sơn 1 huyện Lập Thạch
AS Phần xây dựng đường dây
1 Móng cột ly tâm đơn M1 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 55 móng
2 Móng cột ly tâm đúp M3 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 5 móng
3 Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 21 chỉ tiêu
AT Phần lắp đặt đường dây
1 Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 15 bộ
2 Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 7 bộ
3 Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đơn CDV-1 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 56 bộ
4 Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đúp CDV-2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 14 bộ
5 Xà X2-4 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 16 bộ
6 Xà X2-4.d cột đúp dọc . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 5 bộ
7 Xà X1-4.v cột vuông đơn . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
8 Xà X2-4.v cột vuông đơn . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
9 Xà lánh hạ thế cột tròn đơn X2L . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
10 Xà X1-4 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 31 bộ
11 Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước PC-8,5-190-5,0 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 65 cột
AU Vật liệu mua sắm
1 Kẹp hãm KH4x50 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 121 bộ
2 Kẹp hãm KH4x70 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 34 bộ
3 Kẹp hãm KH4x95 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 18 bộ
4 Đai thép đơn ĐTĐ+KĐ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 114 bộ
5 Ghíp nhôm đa năng A25-120 -3BL . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 671 bộ
6 Đầu cốt nhôm AM70 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 6 cái
7 Đầu cốt đồng nhôm AM95 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 10 cái
8 Sứ hạ thế A30+ ty . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 628 Quả
9 Ghíp phập 2 bulông IPC 25-120mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 364 bộ
10 Băng keo cách điện (phân biệt ba màu vàng xanh đỏ) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 339,5 cuộn
AV Nhân công
1 Kéo dây qua vị trí bẻ góc . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 5 VT
AW Nhân công tháo dỡ
1 Tháo hạ dây nhôm bọc AV50 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 6,402 km
2 Tháo hạ dây nhôm bọc AV70 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2,698 km
3 Tháo hạ dây nhôm bọc AV95 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 6,395 km
4 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x50mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1,928 km
5 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x70mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,496 km
6 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x95mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,311 km
7 Tháo sứ hạ thế . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 676 quả
8 Tháo hạ cột chiều cao <=8m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 67 cột
9 Tháo xà đỡ X1-2, X1-4, trọng lượng ≤ 10kg . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 38 bộ
10 Tháo xà néo 3 pha 4 dây X2-4, X2L, X1L trọng lượng ≤ 25kg . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 26 bộ
AX Nhân công lắp đặt
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x50mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2,128 km
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x70mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,587 km
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x95mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,304 km
4 Lắp sứ hạ thế . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 628 quả
5 Lắp đặt dây nhôm bọc AV50 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 5,462 km
6 Lắp đặt dây nhôm bọc AV70 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2,397 km
7 Lắp đặt dây nhôm bọc AV95 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 6,381 km
8 Chuyển hòm công tơ Composite H2 ( hộp 1 CT 3 pha) đã có CT . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 42 hòm
9 Chuyển hòm công tơ Composite H4 ( hộp 2 CT 3 pha) đã có CT . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 15 hòm
10 Chuyển tủ tụ bù hạ áp . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 tủ
11 Ép ống nối lèo, ép đầu cốt tiết diện dây 70mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 6 đầu
12 Ép ống nối lèo, ép đầu cốt tiết diện dây 95mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 10 đầu
AY Sửa chữa đường dây 35kV mạch kép từ cột 30 ÷33 đường trục lộ 374E25.1-377E25.7, nhánh rẽ Kiền Sơn, Thắng Lợi, Xóm Trại, CQT Đạo Đức, Ngã 3 Kếu, Hưởng Lộc; nhánh rẽ Viện 8 - lộ 474 trạm 110kV Vĩnh Yên, đường trục từ cột 18 đến cột 30 Đường trục lộ 477 trạm 110kV Thiện Kế.
AZ Chi phí mua sắm thiết bị
1 Cầu dao cách ly 24kV/630A chém ngang + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 Bộ
2 Cầu chì PK- 24kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 Bộ
3 Cầu chì PK- 35kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 Bộ
BA Chi phí lắp đặt thiết bị
1 Lắp đăt cầu dao 24kV, 35kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 Bộ
2 Thay cầu chì Pk 35kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 Bộ
3 Tháo chuyển chống sét van 24kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 Bộ
4 Tháo hạ, lắp đặt lại MBA 35kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 máy
5 Tháo chuyển tủ phân phối 400V . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 tủ
6 Tháo chuyển tủ tụ bù . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 tủ
BB Phần xây dựng
1 Móng cột đơn MT-8 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 móng
2 Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (3 mẫu 1 ngày đổ móng) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 chỉ tiêu
BC Cấu kiện
1 Cột bê tông ly tâm 20m NPC.I- 20-190-13(N10+G10) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 cột
2 Xà đỡ bằng lệch cột đơn 35kV X1BL-35 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
3 Xà néo cột đơn chụp vuông 22kV X2B.V . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 bộ
4 Xà đỡ CSV 22kV XCSV-22 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
5 Xà rẽ nhánh 4 sứ cột đúp 22kV X2RN-22d . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
6 Xà rẽ nhánh 4 sứ cột đơn 22kV X2RN-22 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
7 Xà néo lệch 2 tầng cột đúp dọc 22kV XL2TC.d . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
8 Xà lệch néo chuỗi 2 tầng cột đơn XL2TC . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
9 Xà lệch đỡ 2 tầng chụp tròn cột đúp ngang XL2T.n.C . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
10 Xà néo lệch 2 tầng chụp tròn cột đúp dọc XL2TC.d.C . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
11 Xà néo bằng lệch 2 tầng chụp tròn cột đơn - XL2T.C . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
12 Xà néo chuỗi cột pi tim cột 2m + chụp vuông XIIC-2.C . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
13 Xà néo cột đơn 35kV mạch kép X2MK-35 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 bộ
14 Xà néo cột đơn X2B-(22)35 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 8 bộ
15 Xà néo cột đúp dọc X2B.d . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
16 Xà néo chụp tròn cột đơn X2B.C . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
17 Xà néo sứ chuỗi cột đơn X2BC-(22)35 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
18 Xà néo sứ chuỗi cột đơn chụp tròn X2BC.C . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
19 Xà néo sứ chuỗi cột đúp ngang X2BC.n . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
20 Xà néo sứ chuỗi cột đúp dọc X2BC.d . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
21 Xà néo sứ chuỗi cột đúp dọc + chụp cột X2BC.d.c . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 bộ
22 Xà néo sứ chuỗi cột đúp ngang + chụp cột X2BC.n.C . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
23 Xà rẽ nhánh bằng lệch cột đơn X2RNBL-(22)35 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 5 bộ
24 Xà đỡ CSV mặt MBA XCSV-MBA . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
25 Xà đỡ cầu dao xà phụ và phụ kiện cột đơn . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
26 Xà cầu dao tim 2.6m XCD-2.6m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
27 Xà đỡ STG và CSV XSTG+ CSV-2.6m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
28 Xà đỡ cầu chì XCC-2.6m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 cột
29 Ghế thao tác GTT-2.6m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 cột
30 Xà đỡ máy biến áp XMBA-2.6m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 cột
31 Ghế thao tác cột đơn GTT . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
32 Giá đỡ tay thao tác cầu dao TTT . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
33 Thang trèo cột đơn 2,6m TT . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
34 Giá đỡ cáp tổng 400V . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
35 Tiếp địa cột RC-3 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 bộ
36 Bổ sung tiếp địa Trạm biến áp . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
BD Vật liệu
1 Dây đồng mềm M50 nối đất CSV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 36 m
2 Chuỗi néo Silicone-24kV không phụ kiện . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 34 chuỗi
3 Sứ đứng 24kV SĐD-24 + ty sứ mạ kẽm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 112 quả
4 Sứ đứng 35kV + ty sứ mạ kẽm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 51 quả
5 Chuỗi néo kép Polime-35kV+ phụ kiện . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 18 chuỗi
6 Chuỗi néo Polime-35kV+ phụ kiện . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 111 chuỗi
7 Giáp néo định hình cho dây AC50/8-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 96 bộ
8 Dây buộc cổ sứ dạng phi kim cho dây cáp bọc 12,7/22(24)kV AC50/8-XLPE2,5/HDPE . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 138 bộ
9 Dây buộc cổ sứ dạng phi kim cho dây cáp bọc AC70/11-XLPE4,3/HDPE-20/35(40,5)kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 9 bộ
10 Giáp néo định hình cho dây AC50/8-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 10 bộ
11 Giáp néo định hình cho dây AC120/19-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 42 bộ
12 Dây buộc cổ sứ dạng phi kim cho dây cáp bọc 12,7/22(24)kV AC50/8-XLPE2,5/HDPE . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 76 bộ
13 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC120/19-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 53 bộ
14 Khóa néo dây AC185 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 54 cái
15 Ghíp cho dây bọc MV IPC 70-185, dùng cho dây bọc có độ dày cách điện 3-5,5 mm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 42 bộ
16 Ghíp bọc MV IPC dây bọc 7mm 70-185mm2 + Bar nhôm Fi 16-25 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 6 bộ
17 Kẹp hotline nhôm cho dây trần 95 mm2, xiết ty . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 bộ
18 Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 12 cái
19 Đầu cốt đồng 1 lỗ xử lý đồng nhôm ĐC-M70 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 141 cái
20 Ống nối dây 150mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 6 cái
21 Ống nối dây 240mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 12 cái
22 Ống nối dây AC95 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 6 cái
23 Ghíp nối đa năng AL50-240 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 464 cái
24 Nắp chụp Silicone ty sứ cao hạ thế thế MBA ( 03 cái cho cao thế, 04 cái cho hạ thế/ bộ) có phân màu pha . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
25 Nắp chụp silicone chống sét van ( 03 cái/ bộ) có phân màu pha . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 bộ
26 Nắp chụp Silicone cầu chì tự rơi bộ 06 cái phân biệt vàng đỏ, xanh . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
27 Biển báo cấm trèo+ số cột + 03 đai thép kèm khóa đai . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 56 cái
28 Biển báo tên cầu dao . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
29 Kéo dây vượt đường Ôtô >10m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 VT
30 Kéo dây qua vị trí bẻ góc . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 VT
BE Nhân công
BF Nhân công tháo dỡ
1 Tháo hạ dây AC-50 (Khu đông dân cư, thị trấn) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 5,712 Km
2 Tháo hạ dây AC-120, địa hình dốc ≤ 20 độ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3,315 Km
3 Tháo hạ dây AC-185, địa hình dốc ≤ 20 độ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,51 Km
4 Tháo hạ cầu chì 35kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 Bộ
5 Tháo sứ chuỗi Polime 22kV (cả tháo chuyển) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 6 chuỗi
6 Tháo sứ chuỗi Polime 35kV (cả tháo chuyển) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 66 chuỗi
7 Tháo sứ đứng đứng VHĐ-15-24kV trên cột BTLT (cả tháo chuyển) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 115 quả
8 Tháo sứ đứng đứng VHĐ-35kV trên cột bê tông LT . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 41 quả
9 Tháo chuyển xà BTLT TL<50kg . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 6 bộ
10 Tháo chuyển xà BTLT TL<100kg . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 bộ
11 Tháo chuyển xà pi TL<140kg . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
12 Tháo thu hồi xà BTLT TL<50kg . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 16 bộ
13 Tháo thu hồi xà BTLT TL<100kg . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 35 bộ
14 Tháo thu hồi xà pi TL<140kg . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 bộ
BG Nhân công lắp đặt
1 Căng dây AC-120 địa hình đồi dốc <20 độ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3,315 Km
2 Căng dây AC-50, AsX50 địa hình đồi dốc <20 độ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 5,772 Km
3 Căng dây AC-185 địa hình đồi dốc <20 độ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,51 Km
4 Thay dây dọc cột bê tông . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 36 m
5 Lắp sứ đứng 24kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 112 quả
6 Lắp sứ đứng SĐD-35kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 51 quả
7 Lắp sứ chuỗi néo CN-35kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 163 chuỗi
8 Ép nối dây <=120mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 6 mối
9 Ép nối dây <=150mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 6 mối
10 Ép nối dây <=240mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 12 mối
11 Ép đầu cốt tiết diện <=70mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 12 cái
12 Ép đầu cốt tiết diện <=150mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 141 cái
BH Thí nghiệm
1 Cách điện chuỗi 24kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 34 Chuỗi
2 Cách điện đứng 24kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 112 Quả
3 Cách điện chuỗi 35kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 147 Chuỗi
4 Cách điện đứng 35kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 51 Quả
5 Thí nghiệm cầu dao 35kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 Bộ
6 Thí nghiệm cầu chì 35kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 Bộ
7 Thí nghiệm máy biến áp sau lắp đặt- 02 hạng mục . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 máy
8 Tiếp địa cột . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 VT
BI Đường dây 22kV nhánh Cao Đại 3, Lũng Ngoại 2, Lũng Ngoại 3 lộ 471 E25.5; nhánh rẽ Vân Xuân 2, Tân Tiến 3, Lạc Trung lộ 475 E25.5 và các TBA Lũng Ngoại 2, 3 lộ 471 E25.5; TBA Bơm Vĩnh Sơn lộ 473 E25.5; TBA Cao Đại 3 lộ 471 E25.5
BJ Chi phí mua sắm thiết bị
1 Cầu dao cách ly 24kV/630A chém ngang + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 Bộ
2 Cầu chì PK- 24kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 Bộ
BK Chi phí lắp đặt thiết bị
1 Lắp đăt cầu dao 24kV, 35kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 Bộ
2 Lắp đăt cầu chì 24kV, 35kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 Bộ
3 Tháo hạ cầu dao cách ly 24kV, 35kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 Bộ
4 Tháo hạ cầu chì 22, 35kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 Bộ
5 Tháo chuyển chống sét van 24kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 Bộ
6 Tháo hạ, lắp đặt lại MBA 22kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 máy
BL Cấu kiện
1 Xà néo cột đơn 22kV X2B-22 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 18 bộ
2 Xà phụ 1 sứ cột đơn 22kV X1P-22 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
3 Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
4 Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22-CC . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 7 bộ
5 Xà néo cột pi tim cột 2m 22kV XIIC-22-2m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
6 Xà néo cột pi tim cột 2m 22kV XIIC-22-2.1m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
7 Xà đỡ CSV mặt MBA XCSV-MBA . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 bộ
8 Xà đỡ máy biến áp XMBA-2.6m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
9 Xà cầu dao tim 2,8m XCD-2.8m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 bộ
10 Xà đỡ XSTG-2.8m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 bộ
11 Xà đỡ cầu chì XCC-2.6m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
12 Xà đỡ máy biến áp XMBA-2.8m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 bộ
13 Xà cầu dao tim 2.6m XCD-2.6m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
14 Xà đón dây đầu trạm tim 2.8m XIIT-2.8m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
15 Xà đỡ STG-2.6m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
16 Xà đỡ cầu chì XCC-2.8m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 cột
17 Ghế thao tác GTT-2.8m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 cột
18 Ghế thao tác cột pi GTT-2.6 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
19 Giá đỡ tay thao tác cầu dao TTT . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 bộ
20 Thang trèo cột đơn 2,6m TT . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 bộ
BM Vật liệu
1 Cáp đồng bọc trung thế Cu/XLPE/PVC-24kV 1x50mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 84 m
2 Chuỗi néo Polime-24kV + Phụ kiện . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 96 chuỗi
3 Sứ đứng 24kV SĐD-24 + ty sứ mạ kẽm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 128 quả
4 Dây néo định hình cáp AC50/8-XLPE2.5/HDPE AsXH50 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 97 bộ
5 Dây néo định hình cáp AC70/11-XLPE2.5/HDPE AsXH70 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 bộ
6 Dây buộc cổ sứ dạng phi kim cho dây bọc 50 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 195 bộ
7 Dây buộc cổ sứ dạng phi kim BCS dây 70 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 24 bộ
8 Kẹp quai nhôm Fi 22 cho dây trần 50-185 mm2, xiết ty . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 9 cái
9 Ghíp cho dây bọc MV IPC 70-185, dùng cho dây bọc có độ dày cách điện 3-3,5 mm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 12 bộ
10 Ghíp bọc MV IPC dây bọc 7mm 70-185mm2 + Bar nhôm Fi 16-25 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 6 bộ
11 Kẹp hotline nhôm cho dây trần 50 mm2, xiết ty . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 12 cái
12 Kẹp hotline nhôm cho dây trần 70 mm2, xiết ty . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 cái
13 Đầu cốt đồng nhôm AM70 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 51 cái
14 Ghíp nối đa năng A50-240 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 192 cái
15 Đầu cốt đồng M50 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 72 cái
16 Chụp Silicone CSV có phân mầu pha vàng- xanh - đỏ (3 cái/bộ) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 bộ
17 Chụp Silicone MBA có phân mầu pha vàng- xanh - đỏ (6 cái/bộ) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 bộ
18 Biển báo cấm trèo+ số cột + 03 đai thép kèm khóa đai . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 39 cái
19 Kéo dây vượt đường Ôtô >10m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 VT
BN Nhân công
BO Nhân công tháo dỡ
1 Tháo hạ dây AC-50, địa hình dốc ≤ 20 độ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 8,895 Km
2 Tháo hạ dây AC-70, địa hình dốc ≤ 20 độ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1,284 Km
3 Tháo hạ thanh cái đồng Ø8 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 72 m
4 Tháo sứ chuỗi néo PC-70/3, PC70/4, PC70/5 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 63 chuỗi
5 Tháo sứ đứng đứng VHĐ-15-24kV trên cột BTLT (cả tháo chuyển) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 145 quả
6 Tháo xà sắt đỡ cột BTLT TL<50kg . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 20 bộ
7 Tháo xà sắt néo cột BTLT TL<50kg . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 12 bộ
8 Tháo xà sắt đỡ cột BTLT TL<100kg . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
9 Tháo xà sắt néo cột pi TL<140kg . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 24 bộ
BP Nhân công lắp đặt
1 Căng dây AsX-70, AC70 địa hình đồi dốc <20 độ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1,284 Km
2 Căng dây AC-50, AsX50 địa hình đồi dốc <20 độ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 8,82 Km
3 Lắp sứ đứng 24kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 128 quả
4 Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 72 cái
5 Ép đầu cốt tiết diện <=70mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 51 cái
BQ Thí nghiệm
1 Cách điện chuỗi 24kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 96 Chuỗi
2 Cách điện đứng 24kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 128 Quả
3 Thí nghiệm cầu dao 24kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 Bộ
4 Thí nghiệm cầu chì 24kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 Bộ
5 Thí nghiệm máy biến áp sau lắp đặt- 02 hạng mục . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 máy
BR Sửa chữa ĐZ 22kV nhánh rẽ Tiên Hường 3, Sơn Lôi 1, Sơn Lôi 3, Sơn Lôi 5 và TBA Vườn Sim lộ 475 trạm 110kV Vĩnh Yên 2
BS Chi phí mua sắm thiết bị
1 Cầu dao chém ngang 24kV/630A . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 Bộ
BT Chi phí lắp đặt thiết bị
1 Lắp đăt cầu dao 24kV, 35kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 Bộ
BU Phần xây dựng
1 Móng cột đơn MT-4 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 móng
2 Móng cột đúp MT-18-24 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 móng
3 Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (3 mẫu 1 ngày đổ móng) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 chỉ tiêu
BV Cấu kiện
1 Cột bê tông cốt thép ly tâm không ứng lực trước NPC.I-14-190-13 (N8+G6) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 cột
2 Xà đỡ bằng cột đơn 22kV X2B-22 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 9 bộ
3 Xà đỡ bằng cột đơn chụp tròn 22kV X2B-22C . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 bộ
4 Xà đỡ bằng cột đơn chụp vuông 22kV X2B-22.V . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 5 bộ
5 Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 5 bộ
6 Xà néo chuỗi cột đơn + chụp cột 22kV X2BC-22.C . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
7 Xà néo chuỗi cột đúp dọc 22kV X2BC-22d . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
8 Xà đỡ lệch 2 tầng cột đơn + chụp cột 22kV XL2T-22.C . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
9 Xà néo lệch 2 tầng chụp tròn cột đơn 22kV XL2TC-22.C . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 bộ
10 Xà néo lệch 2 tầng chụp tròn cột đúp ngang 22kV XL2TC-22n.C . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 bộ
11 Xà néo cột pi + chụp cột 22kV XIIC-2,8m.C . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
12 Xà cầu dao tim 2.6m XCD-2.6m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
13 Giằng cột đúp GC14-16 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
14 Giá đỡ tay thao tác cầu dao TTT . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
15 Tiếp địa cột RC-3 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
BW Vật liệu
1 Chuỗi néo Silicone-24kV không phụ kiện . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 111 chuỗi
2 Sứ đứng 24kV SĐD-24 + ty sứ mạ kẽm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 148 quả
3 Chuỗi néo kép Silicone-24kV+ phụ kiện . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 chuỗi
4 Giáp néo định hình cho dây AC50/8-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 58 bộ
5 Giáp néo định hình cho dây cáp bọc AC70/11-XLPE4,3/HDPE-12,7/22(24)kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 72 bộ
6 Giáp néo định hình cho dây cáp bọc AC95/16-XLPE4,3/HDPE-12,7/22(24)kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 72 bộ
7 Dây buộc cổ sứ dạng phi kim cho dây cáp bọc 12,7/22(24)kV AC50/8-XLPE2,5/HDPE . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 67 bộ
8 Dây buộc cổ sứ dạng phi kim cho dây cáp bọc AC70/11-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 81 bộ
9 Dây buộc cổ sứ dạng phi kim cho dây cáp bọc AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 141 bộ
10 Kẹp quai nhôm Fi 22 cho dây trần 70-150 mm2, xiết ty . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 bộ
11 Ghíp cho dây bọc MV IPC 70-185, dùng cho dây bọc có độ dày cách điện 3-5,5 mm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 39 bộ
12 Ghíp bọc MV IPC dây bọc 7mm 70-185mm2 + Bar nhôm Fi 16-25 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 21 bộ
13 Kẹp hotline nhôm cho dây trần 95 mm2, xiết ty . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 15 bộ
14 Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 18 cái
15 Đầu cốt đồng 1 lỗ xử lý đồng nhôm ĐC-M95 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 51 cái
16 Đầu cốt đồng 1 lỗ xử lý đồng nhôm ĐC-M120 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 18 cái
17 Đầu cốt đồng 1 lỗ xử lý đồng nhôm ĐC-M70 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 24 cái
18 Ghíp nối đa năng AL50-240 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 156 cái
19 Nắp chụp silicone chống sét van ( 03 cái/ bộ) có phân màu pha vàng đỏ xanh . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
20 Nắp chụp silicone Cầu chì tự rơi ( 03 cái/ bộ) có phân màu pha vàng đỏ xanh . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
21 Biển báo cấm trèo+ số cột + 03 đai thép kèm khóa đai . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 cái
22 Kéo dây vượt đường Ôtô >10m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 7 VT
23 Kéo dây qua vị trí bẻ góc . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 VT
BX Nhân công
BY Nhân công tháo dỡ
1 Tháo hạ dây AC-50 (Khu đông dân cư, thị trấn) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3,057 Km
2 Tháo hạ dây AC-70, địa hình dốc ≤ 20 độ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4,983 Km
3 Tháo hạ dây AC-95, địa hình dốc ≤ 20 độ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4,689 Km
4 Tháo sứ chuỗi néo PC-70/3, PC70/4, PC70/5 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 33 chuỗi
5 Tháo sứ đứng đứng VHĐ-15-24kV trên cột BTLT (cả tháo chuyển) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 128 quả
6 Tháo hạ cột chiều cao <=14m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 cột
7 Tháo xà sắt đỡ cột BTLT TL<50kg . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 23 bộ
8 Tháo xà sắt néo cột BTLT TL<50kg . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 8 bộ
9 Tháo xà sắt đỡ cột BTLT TL<100kg . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 bộ
10 Tháo xà sắt néo cột BTLT TL<100kg . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 bộ
11 Tháo xà sắt néo cột pi TL<140kg . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 bộ
12 Tháo chuyển xà sắt đỡ cột BTLT TL<100kg . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
BZ Nhân công lắp đặt
1 Căng dây AC-95, AsX95 địa hình đồi dốc <20 độ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4,689 Km
2 Căng dây AsX-70, AC70 (Khu đông dân cư, thị trấn) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4,983 Km
3 Căng dây AC-50, AsX50 địa hình đồi dốc <20 độ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3,057 Km
4 Lắp sứ đứng 24kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 148 quả
5 Lắp sứ chuỗi néo kép Polime-24kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 chuỗi
6 Lắp sứ chuỗi néo CN-35kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 111 chuỗi
7 Ép đầu cốt tiết diện <=70mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 18 cái
8 Ép đầu cốt tiết diện <=95mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 51 cái
9 Ép đầu cốt tiết diện <=120mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 18 cái
10 Ép đầu cốt tiết diện <=150mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 24 cái
CA Thí nghiệm
1 Cách điện chuỗi 24kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 117 Chuỗi
2 Cách điện đứng 24kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 148 Quả
3 Thí nghiệm cầu dao 35kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 Bộ
4 Tiếp địa cột . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 VT
CB Đường dây 22kV nhánh Tứ Trưng 4 lộ 471 E25.10; nhánh rẽ Khách Nhi Xuôi lộ 475 E25.10; nhánh Hạ Chuế lộ 474 E25.5; nhánh Vân Hà 1, Thôn Liễu, Tứ Trưng 3 lộ 473 E25.10; nhánh Phú Thịnh 3 lộ 473 E25.5
CC Cấu kiện
1 Xà néo cột đơn 22kV X2B-22 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 7 bộ
2 Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 6 bộ
3 Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22-CC . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 bộ
4 Xà néo chuỗi cột đúp ngang 22kV X2BĐC-22n . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
5 Xà néo chuỗi cột đúp dọc 22kV X2BĐC-22d . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
6 Xà lệch 3 tầng cột đơn 22kV XLC-3T-22 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
7 Xà đỡ CSV mặt MBA XCSV-MBA . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 5 bộ
CD Vật liệu
1 Cáp đồng bọc trung thế Cu/XLPE/PVC-24kV 1x50mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 90 m
2 Chuỗi néo Polime-24kV + Phụ kiện . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 166 chuỗi
3 Sứ đứng 24kV SĐD-24 + ty sứ mạ kẽm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 157 quả
4 Dây néo định hình cáp AC50/8-XLPE2.5/HDPE AsXH50 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 166 bộ
5 Dây buộc cổ sứ dạng phi kim cho dây bọc 50 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 298 bộ
6 Kẹp quai nhôm Fi 22 cho dây trần 50-185 mm2, xiết ty . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 18 cái
7 Ghíp bọc MV IPC dây bọc 7mm 70-185mm2 + Bar nhôm Fi 16-25 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 bộ
8 Kẹp hotline nhôm cho dây trần 50 mm2, xiết ty . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 21 cái
9 Đầu cốt đồng nhôm AM70 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 30 cái
10 Ghíp nối đa năng A50-240 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 259 cái
11 Đầu cốt đồng M50 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 72 cái
12 Chụp Silicone CSV có phân mầu pha vàng- xanh - đỏ (3 cái/bộ) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 6 bộ
13 Chụp Silicone MBA có phân mầu pha vàng- xanh - đỏ (6 cái/bộ) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 6 bộ
14 Biển báo cấm trèo+ số cột + 03 đai thép kèm khóa đai . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 65 cái
15 Kéo dây vượt đường Ôtô >10m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 VT
CE Nhân công
CF Nhân công tháo dỡ
1 Tháo hạ dây AC-50, địa hình dốc ≤ 20 độ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 13,965 Km
2 Tháo sứ chuỗi néo PC-70/3, PC70/4, PC70/5 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 97 chuỗi
3 Tháo sứ chuỗi Polime 22kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 22 chuỗi
4 Tháo sứ đứng đứng VHĐ-15-24kV trên cột BTLT (cả tháo chuyển) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 153 quả
5 Tháo xà sắt đỡ cột BTLT TL<50kg . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 8 bộ
6 Tháo xà sắt néo cột BTLT TL<50kg . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 6 bộ
7 Tháo xà sắt đỡ cột BTLT TL<100kg . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 bộ
8 Tháo xà sắt néo cột BTLT TL<100kg . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 bộ
CG Nhân công lắp đặt
1 Căng dây AC-50, AsX50 địa hình đồi dốc <20 độ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 14,235 Km
2 Lắp sứ đứng 24kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 157 quả
3 Lắp sứ chuỗi néo Polime-24kV +PK . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 166 chuỗi
4 Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 72 cái
5 Ép đầu cốt tiết diện <=70mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 30 cái
CH Thí nghiệm
1 Cách điện chuỗi 24kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 166 Chuỗi
2 Cách điện đứng 24kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 157 Quả
CI Đường dây 0,4kV sau các trạm biến áp Xuân Lôi 7, Rừng Võ, Văn Quán 2, Đình Chu 2 huyện Lập Thạch
CJ Phần xây dựng đường dây
1 Móng cột ly tâm đơn M1 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 16 móng
2 Móng cột ly tâm đúp M3 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 8 móng
3 Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 9 chỉ tiêu
CK Phần lắp đặt đường dây
1 Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 108 bộ
2 Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 11 bộ
3 Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đơn CDV-1 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 104 bộ
4 Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đúp CDV-2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 13 bộ
5 Xà X2-4.d cột đúp dọc . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 5 bộ
6 Xà X1-4.v cột vuông đơn . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
7 Xà lánh hạ thế cột tròn đơn X2L . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
8 Xà X1-4 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 bộ
9 Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước PC-8,5-190-5,0 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 32 cột
CL Vật liệu mua sắm
1 Cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x50mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1.159 m
2 Kẹp hãm KH4x50 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 66 bộ
3 Kẹp hãm KH4x70 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 212 bộ
4 Kẹp hãm KH4x95 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 172 bộ
5 Kẹp hãm KH4x120 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 38 bộ
6 Dây dẫn AV95 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4.784 m
7 Dây dẫn AV70 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2.164 m
8 Dây dẫn AV50 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 196 m
9 Đai thép đơn ĐTĐ+KĐ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 38 bộ
10 Ghíp nhôm đa năng A25-120 -3BL . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 440 bộ
11 Đầu cốt nhôm AM70 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 7 cái
12 Đầu cốt đồng nhôm AM95 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 29 cái
13 Đầu cốt đồng nhôm AM120 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 cái
14 Sứ hạ thế A30 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 84 Quả
15 Ghíp phập 2 bulông IPC 25-120mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 732 bộ
16 Băng keo cách điện (phân biệt ba màu vàng xanh đỏ) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 230 cuộn
17 Kéo dây qua vị trí bẻ góc . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 5 VT
18 Sơn kẻ biển đánh số cột + cấm trèo . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 295 VT
CM Nhân công
CN Nhân công tháo dỡ
1 Tháo hạ dây nhôm bọc AV50 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,19 km
2 Tháo hạ dây nhôm bọc AV70 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 km
3 Tháo hạ dây nhôm bọc AV95 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4,34 km
4 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x50mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1,12 km
5 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x70mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3,69 km
6 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x95mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2,64 km
7 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,63 km
8 Tháo sứ hạ thế . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 52 quả
9 Tháo hạ cột chiều cao <=8m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 24 cột
10 Tháo xà đỡ X1-2, X1-4, trọng lượng ≤ 10kg . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 13 bộ
11 Tháo xà néo 3 pha 4 dây X2-4, X2L, X1L trọng lượng ≤ 25kg . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 bộ
CO Nhân công lắp đặt
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x50mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1,11 km
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x70mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3,69 km
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x95mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2,54 km
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,56 km
5 Lắp đặt dây nhôm bọc AV50 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,18 km
6 Lắp đặt dây nhôm bọc AV70 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2,07 km
7 Lắp đặt dây nhôm bọc AV95 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4,57 km
8 Lắp sứ hạ thế . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 84 quả
9 Chuyển hòm công tơ Composite H2 ( hộp 1 CT 3 pha) đã có CT . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 11 hòm
10 Chuyển hòm công tơ Composite H4 ( hộp 2 CT 3 pha) đã có CT . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 8 hòm
11 Ép ống nối lèo, ép đầu cốt tiết diện dây 70mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 7 đầu
12 Ép ống nối lèo, ép đầu cốt tiết diện dây 95mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 29 đầu
13 Ép ống nối lèo, ép đầu cốt tiết diện dây 120mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 đầu
CP Thí nghiệm
1 Thí nghiệm 01 mẫu dây: AL.XLPE 4x50mm2 (bước 2 tại ETC1) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 mẫu
2 Thí nghiệm 01 mẫu dây: AV50mm2 (bước 2 tại ETC1) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 mẫu
3 Thí nghiệm 01 mẫu dây: AV70mm2 (bước 2 tại ETC1) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 mẫu
4 Thí nghiệm 01 mẫu dây: AV95mm2 (bước 2 tại ETC1) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 mẫu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->