Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201054572-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần TM xây dựng Sao Nam
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20201054493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 08:22:00 đến ngày 2020-11-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,821,434,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,9559 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 25,5528 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 18,4329 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 14,2728 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,052 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,3931 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,4475 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,4114 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,5058 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 12,132 m3
11 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 100 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 37,7296 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 8,004 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,8003 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,1878 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,9162 tấn
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,5372 100m3
17 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,9305 100m3
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2,1636 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 48,208 m3
B PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 5,0688 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,8448 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,1566 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,9204 tấn
5 Bu loong M20 dài 0,6 chôn đầu cột Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 80 cái
6 Bu loong M14 liên kết xà gồ và vì kèo Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 204 cái
7 Gia công lắp dựng tăng đơ D16 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 48 cái
8 Gia công lắp dựng bu lông M14x100 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 272 cái
9 Gia công lắp dựng vít nở M14x120 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 204 cái
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2,112 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,1391 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,1063 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,3616 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,088 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,4641 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 5,0148 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,5009 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 6,4474 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,6447 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1,096 tấn
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 6,6056 tấn
22 Gia công xà gồ thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 3,3125 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 6,6056 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 3,3125 tấn
25 Gia công giằng mái thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,5701 tấn
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 726,3016 m2
C PHẦN KIẾN TRÚC
1 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 433,44 m2
2 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 49,92 m2
3 Quét nhựa bitum nóng vào tường Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 64,4742 m2
4 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 59,28 m3
5 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 7,5027 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 309,552 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 469,93 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 29,04 m2
9 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 30,16 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 54,62 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 64,47 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 618,06 m2
13 Quét vôi 3 nước trắng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 339,712 m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 7,5429 100m2
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,0207 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,0311 tấn
17 Gia công xà gồ thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,1176 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,1764 tấn
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 10,74 m2
20 Gia công lắp dựng tấm cách nhiệt mái Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 5,4302 100m2
21 Máng thoát nước bằng tôn liên doanh Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 60,4 m2
D PHẦN CỬA
1 Sản xuất cửa đi khung thép hộp bịt tôn dày 1mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 33,6 m2
2 Sản xuất cửa sổ khung thép bịt tôn dày 1mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 30,72 m2
3 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ chớp gỗ nhóm IV Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 4,32 m2
4 Bản lề + khóa cửa S2 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 12 bộ
5 Lắp dựng cửa không có khuôn Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 68,64 m2 cấu kiện
6 Gia công lắp dựng hoa sắt cửa thép đặc 14x14 (cả sơn và công lắp dựng) Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 35,04 m2
7 Gia công lắp dựng lưới khung thép hình L50x5 lưới B40 (dày 3,5mm mắt lưới 50x50) tương đương 3kg/m2: Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 81,48 m2
E Hố ga, rãnh
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 57,928 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 7,52 m3
3 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 8,8042 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 90,752 m2
5 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 29,5712 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 4,2496 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,3328 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,1692 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 104 cái
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,218 100m3
11 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,3862 100m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 6,04 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 8,456 m3
14 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 6,4024 m3
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 36,96 m2
16 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 55,87 m2
F PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 8 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 14 bộ
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 14 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 8 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện >200A Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1 cái
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 140 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 400 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 100 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 120 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 40 m
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=250x200mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2 hộp
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=300x300mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1 hộp
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 8 cái
G CHỐNG SÉT
1 Gia công và đóng cọc chống sét Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 5 cọc
2 Chân bật sắt phi 8 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 40 cái
3 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 6 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 100 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 30 m
H PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 3 100m
2 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 46 cái
3 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 10 cái
4 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 24 cái
5 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,1 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,8 100m
7 Gia công lắp dựng tê 90 đều hàn nhiệt D32 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2 cái
8 Gia công lắp dựng cút 90 đều hàn nhiệt D27 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 16 cái
9 Gia công lắp dựng tê 90 đều hàn nhiệt D27 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 5 cái
10 Gia công lắp dựng tê thu 32x27 hàn nhiệt Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2 cái
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 8 bộ
13 Lắp đặt chậu xí xổm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 8 bộ
14 Gia công lắp đặt máy bơm nước Q =5m3/h; H=10m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1 máy
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2 bể
I BỂ PHỐT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 39,312 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1,728 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,0566 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2,25 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,2616 tấn
6 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 4,2504 m3
7 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,6899 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1,5 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,1266 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,062 100m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 10,5472 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 33,306 m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 5 cái
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 13,104 m3
15 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,2621 100m3
J BỂ NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 31,2343 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1,692 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,1096 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 3,6568 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,327 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,1364 tấn
7 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2,3872 m3
8 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,296 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1,836 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,1427 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,153 100m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 12,0176 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 19,96 m2
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 10,4414 m3
15 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,2088 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->