Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201054572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần TM xây dựng Sao Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201054493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 08:22:00 đến ngày 2020-11-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,821,434,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,9559 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 25,5528 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 18,4329 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 14,2728 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,052 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,3931 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,4475 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,4114 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,5058 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 12,132 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 37,7296 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8,004 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,8003 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1878 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,9162 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,5372 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,9305 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,1636 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 48,208 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,0688 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,8448 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1566 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,9204 | tấn |
| 5 | Bu loong M20 dài 0,6 chôn đầu cột | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 80 | cái |
| 6 | Bu loong M14 liên kết xà gồ và vì kèo | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 204 | cái |
| 7 | Gia công lắp dựng tăng đơ D16 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 48 | cái |
| 8 | Gia công lắp dựng bu lông M14x100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 272 | cái |
| 9 | Gia công lắp dựng vít nở M14x120 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 204 | cái |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,112 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1391 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1063 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,3616 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,088 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,4641 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,0148 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,5009 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,4474 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,6447 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,096 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,6056 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,3125 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,6056 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,3125 | tấn |
| 25 | Gia công giằng mái thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,5701 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 726,3016 | m2 |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 433,44 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 49,92 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 64,4742 | m2 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 59,28 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7,5027 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 309,552 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 469,93 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 29,04 | m2 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 30,16 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 54,62 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 64,47 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 618,06 | m2 |
| 13 | Quét vôi 3 nước trắng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 339,712 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7,5429 | 100m2 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0207 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0311 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1176 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1764 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10,74 | m2 |
| 20 | Gia công lắp dựng tấm cách nhiệt mái | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,4302 | 100m2 |
| 21 | Máng thoát nước bằng tôn liên doanh | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 60,4 | m2 |
| D | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi khung thép hộp bịt tôn dày 1mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 33,6 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ khung thép bịt tôn dày 1mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 30,72 | m2 |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ chớp gỗ nhóm IV | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,32 | m2 |
| 4 | Bản lề + khóa cửa S2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 68,64 | m2 cấu kiện |
| 6 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa thép đặc 14x14 (cả sơn và công lắp dựng) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 35,04 | m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng lưới khung thép hình L50x5 lưới B40 (dày 3,5mm mắt lưới 50x50) tương đương 3kg/m2: | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 81,48 | m2 |
| E | Hố ga, rãnh | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 57,928 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7,52 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8,8042 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 90,752 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 29,5712 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,2496 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,3328 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1692 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 104 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,218 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,3862 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,04 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8,456 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,4024 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 36,96 | m2 |
| 16 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 55,87 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện >200A | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 140 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 400 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 100 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 120 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=250x200mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=300x300mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8 | cái |
| G | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | cọc |
| 2 | Chân bật sắt phi 8 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 40 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 100 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 30 | m |
| H | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 46 | cái |
| 3 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,8 | 100m |
| 7 | Gia công lắp dựng tê 90 đều hàn nhiệt D32 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 8 | Gia công lắp dựng cút 90 đều hàn nhiệt D27 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16 | cái |
| 9 | Gia công lắp dựng tê 90 đều hàn nhiệt D27 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | cái |
| 10 | Gia công lắp dựng tê thu 32x27 hàn nhiệt | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí xổm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Gia công lắp đặt máy bơm nước Q =5m3/h; H=10m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | máy |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | bể |
| I | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 39,312 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,728 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0566 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,25 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,2616 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,2504 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,6899 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,5 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1266 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10,5472 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 33,306 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 13,104 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,2621 | 100m3 |
| J | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 31,2343 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,692 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1096 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,6568 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,327 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1364 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,3872 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,296 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,836 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1427 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 12,0176 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 19,96 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10,4414 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,2088 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi