Gói thầu: Xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng khu dân cư thôn Trung Tâm, xã Hoàng Thanh, huyện Hiệp Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201047816-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng khu dân cư thôn Trung Tâm, xã Hoàng Thanh, huyện Hiệp Hòa
Số hiệu KHLCNT 20201021257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-21 17:38:00 đến ngày 2020-11-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,359,155,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Mua đất cấp 3 đắp san nền Theo hồ sơ mời thầu 30,7519 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ mời thầu 33,6283 100m3
3 San đầm đất tận dụng Theo hồ sơ mời thầu 38,4239 100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I Theo hồ sơ mời thầu 39,6302 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II Theo hồ sơ mời thầu 0,1911 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén Theo hồ sơ mời thầu 42,29 m3
4 Mua đất cấp 3 đắp nền đường, hè đường (đã bao gồm vận chuyển đên chân công trình) Theo hồ sơ mời thầu 83,7171 100m3
5 Mua đất cấp 3 đắp nền đường K98 (đã bao gồm vận chuyển đên chân công trình) Theo hồ sơ mời thầu 23,0225 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ mời thầu 57,073 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ mời thầu 18,5281 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ mời thầu 19,847 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ mời thầu 5,1308 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ mời thầu 4,9378 100m3
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo hồ sơ mời thầu 31,794 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo hồ sơ mời thầu 31,7939 100m2
13 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ mời thầu 2,45 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 53,13 m3
15 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ mời thầu 0,2667 100m2
16 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Theo hồ sơ mời thầu 0,5 100m
17 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 929 m
18 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ mời thầu 1,8591 100m2
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 27,89 m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ mời thầu 27,89 m3
21 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II Theo hồ sơ mời thầu 0,928 100m3
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ mời thầu 95,84 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ mời thầu 95,84 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ mời thầu 1,65 100m2
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước vữa XM mác 75 Theo hồ sơ mời thầu 167,051 m3
5 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ mời thầu 759,322 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ mời thầu 56,1 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ mời thầu 6,6 100m2
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo hồ sơ mời thầu 9,3984 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ mời thầu 2,4747 100m3
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ mời thầu 24,3 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ mời thầu 1,296 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ mời thầu 2,6363 tấn
13 Thép bo tấm đan Theo hồ sơ mời thầu 2,1353 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ mời thầu 405 cấu kiện
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ mời thầu 8,55 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ mời thầu 0,627 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ mời thầu 2,4076 tấn
18 Thép bo tấm đan Theo hồ sơ mời thầu 1,5759 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ mời thầu 190 cấu kiện
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ mời thầu 10,16 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ mời thầu 0,4572 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ mời thầu 1,3251 tấn
23 Thép bo tấm đan Theo hồ sơ mời thầu 1,7236 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ mời thầu 127 cấu kiện
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ mời thầu 2,52 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ mời thầu 0,1638 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ mời thầu 0,6725 tấn
28 thép bo tấm đan Theo hồ sơ mời thầu 0,4117 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ mời thầu 42 cấu kiện
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ mời thầu 16,8 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ mời thầu 0,672 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ mời thầu 2,1343 tấn
33 thép bo tấm đan Theo hồ sơ mời thầu 2,5334 tấn
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ mời thầu 168 cấu kiện
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ mời thầu 1,35 m3
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ mời thầu 0,081 100m2
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ mời thầu 0,3483 tấn
38 thép bo tấm đan Theo hồ sơ mời thầu 0,2036 tấn
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ mời thầu 18 cấu kiện
40 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ mời thầu 8,88 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ mời thầu 8,88 m3
42 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ mời thầu 0,2165 100m2
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ mời thầu 22,23 m3
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ mời thầu 82,84 m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ mời thầu 5,48 m3
46 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ mời thầu 0,6442 100m2
47 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ mời thầu 2,0339 100m3
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ mời thầu 1,1175 100m3
49 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ mời thầu 4,75 m3
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ mời thầu 0,2376 100m2
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ mời thầu 0,8063 tấn
52 thép bo tấm đan Theo hồ sơ mời thầu 0,8958 tấn
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ mời thầu 66 cấu kiện
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ mời thầu 8,01 m3
55 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ mời thầu 1,256 100m2
56 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ mời thầu 7,38 m3
57 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ mời thầu 0,3936 100m2
58 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ mời thầu 1,445 tấn
59 thép bo tấm đan Theo hồ sơ mời thầu 1,4839 tấn
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ mời thầu 123 cấu kiện
61 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ mời thầu 3,06 m3
62 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ mời thầu 0,2244 100m2
63 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ mời thầu 0,8617 tấn
64 thép bo tấm đan Theo hồ sơ mời thầu 0,564 tấn
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ mời thầu 68 cấu kiện
66 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ mời thầu 4,32 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ mời thầu 4,32 m3
68 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ mời thầu 0,06 100m2
69 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ mời thầu 5,615 m3
70 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ mời thầu 25,523 m2
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ mời thầu 2,04 m3
72 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ mời thầu 0,24 100m2
73 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ mời thầu 0,4625 100m3
74 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ mời thầu 0,2551 100m3
75 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ mời thầu 4,5 m3
76 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ mời thầu 0,27 100m2
77 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ mời thầu 1,161 tấn
78 thép bo tấm đan Theo hồ sơ mời thầu 0,6786 tấn
79 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ mời thầu 60 cấu kiện
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 22KV
1 Mua cột điện bê tông LT-18D Theo hồ sơ mời thầu 12 cột
2 Mua cột điện bê tông LT-18B Theo hồ sơ mời thầu 8 Cột
3 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo hồ sơ mời thầu 20 cột
4 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Theo hồ sơ mời thầu 20 1 mối nối
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo hồ sơ mời thầu 1,3728 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ mời thầu 47,64 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ mời thầu 2,64 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ mời thầu 0,3568 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ mời thầu 1,196 100m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ mời thầu 83,392 100m3
11 Mua dây dẫn AC-95mm2 (tính 3 pha + tính cả độ võng, lèo 1,1)) Theo hồ sơ mời thầu 378,8928 kg
12 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 95mm2 Theo hồ sơ mời thầu 0,9867 1 km dây
13 Mua dây dẫn AC/XLPE3.5/HDPE-1x95mm2 (tính 3 pha + tính cả độ võng, lèo 1,1)) Theo hồ sơ mời thầu 1.613,7 m
14 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 95mm2 Theo hồ sơ mời thầu 1,614 1 km dây
15 Mua sắt làm xà Theo hồ sơ mời thầu 2.357,82 kg
16 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Theo hồ sơ mời thầu 17 bộ
17 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg Theo hồ sơ mời thầu 18 bộ
18 Sứ chuỗi Polymer+ phụ kiện (gu rong, móc treo, khánh đơn, vòng treo đầu tròn...) =535.000*2 chuỗi+120.000 (phụ kiện) Theo hồ sơ mời thầu 45 chuỗi
19 Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi sứ néo kép <=2x8 bát Theo hồ sơ mời thầu 45 1 chuỗi sứ
20 Mua sắt mạ làm tiếp địa (14 bộ) Theo hồ sơ mời thầu 729,4 kg
21 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo hồ sơ mời thầu 5,6 10 cọc
22 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo hồ sơ mời thầu 2,3716 100kg
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ mời thầu 0,8736 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ mời thầu 0,8736 100m3
25 Gip nhôm 3 bu lông 50-150 Theo hồ sơ mời thầu 90 cái
26 Đầu cốt đồng nhôm A95 Theo hồ sơ mời thầu 6 cái
27 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Theo hồ sơ mời thầu 0,6 10 đầu cốt
28 Đánh số cột Theo hồ sơ mời thầu 1,2096 m2
29 Xe oto vận chuyển cột điện (oto tải có gắn cầu trục xe) Theo hồ sơ mời thầu 2 ca
30 Xe vận chuyển dây, xà, sứ.... Theo hồ sơ mời thầu 1 ca
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Mua cột điện bê tông LT-12B Theo hồ sơ mời thầu 2 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo hồ sơ mời thầu 2 cột
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo hồ sơ mời thầu 0,1056 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ mời thầu 4,34 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ mời thầu 0,16 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ mời thầu 0,0854 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ mời thầu 0,0712 100m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ mời thầu 5,88 100m3
9 Mua sắt làm tiếp địa T16C-1,5 Theo hồ sơ mời thầu 214,9 kg
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào đất cấp III Theo hồ sơ mời thầu 0,354 100m3
11 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo hồ sơ mời thầu 1,6 10 cọc
12 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo hồ sơ mời thầu 9,04 100kg
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ mời thầu 0,354 100m3
14 Mua dây dẫn AC/XLPE/HDPE-1x95mm2 (tính 3 pha + tính cả độ võng, lèo 1,05) Theo hồ sơ mời thầu 103,95 m
15 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 95mm2 Theo hồ sơ mời thầu 0,104 1 km dây
16 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA Theo hồ sơ mời thầu 1 1 máy
17 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( tiếp đất 1 đầu) Theo hồ sơ mời thầu 1 1 bộ
18 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo hồ sơ mời thầu 1 1 bộ
19 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Theo hồ sơ mời thầu 1 1 bộ
20 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo hồ sơ mời thầu 1 1 tủ
21 Mua dây điện Cu/PVC 1x50mm2 (lắp tiếp địa chống sét van) Theo hồ sơ mời thầu 5 m
22 Mua sắt làm các loại xà Theo hồ sơ mời thầu 799,108 kg
23 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg Theo hồ sơ mời thầu 6 bộ
24 Lắp đặt giá đỡ Theo hồ sơ mời thầu 0,2308 tấn
25 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Theo hồ sơ mời thầu 0,2297 tấn
26 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Theo hồ sơ mời thầu 0,1425 100kg
27 Sứ chuỗi Polymer+ phụ kiện (gu rong, móc treo, khánh đơn, vòng treo đầu tròn...) =535.000*2 chuỗi+120.000 (phụ kiện) Theo hồ sơ mời thầu 3 chuỗi
28 Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi sứ néo kép <=2x8 bát Theo hồ sơ mời thầu 3 1 chuỗi sứ
29 Mua sứ đứng Polymer 24kv Theo hồ sơ mời thầu 12 quả
30 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Theo hồ sơ mời thầu 1,2 10 sứ
31 Mua sứ đứng PI-45 +ty Theo hồ sơ mời thầu 4 quả
32 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Theo hồ sơ mời thầu 0,4 10 sứ
33 Mua xây cáp hạ áp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 0,6/1kV Theo hồ sơ mời thầu 28 m
34 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 Theo hồ sơ mời thầu 28 1 m
35 Gip nhôm 3 bu lông 95-150 Theo hồ sơ mời thầu 33 cái
36 Đầu cốt nhôm A95-240 Theo hồ sơ mời thầu 22 cái
37 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Theo hồ sơ mời thầu 0,8 10 đầu cốt
38 Hòm chống tổn thất (thép mạ kẽm) Theo hồ sơ mời thầu 1 cái
39 Biểu tên trạm biến áp Theo hồ sơ mời thầu 1 cái
40 Xe oto vận chuyển cột điện (oto tải có gắn cầu trục xe) Theo hồ sơ mời thầu 2 ca
41 Xe vận chuyển dây, xà, sứ, vật liệu.... Theo hồ sơ mời thầu 4 ca
F HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV
1 Mua cột bê tông LT - 10B Theo hồ sơ mời thầu 11 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo hồ sơ mời thầu 11 cột
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo hồ sơ mời thầu 0,132 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ mời thầu 0,484 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ mời thầu 13,4568 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ mời thầu 0,022 100m3
7 Mua sắt mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Theo hồ sơ mời thầu 97,96 kg
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo hồ sơ mời thầu 0,1056 100m3
9 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo hồ sơ mời thầu 0,8 10 cọc
10 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo hồ sơ mời thầu 0,2832 100kg
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ mời thầu 0,1056 100m3
12 Mua dây cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x70mm2 Theo hồ sơ mời thầu 427,9 m
13 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 Theo hồ sơ mời thầu 0,4279 km/dây
14 Mua dây cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE/PVC 2x25mm2 (dây từ đường trục xuống hòm công tơ 7m/hòm) Theo hồ sơ mời thầu 133 m
15 Đai thép INox + khóa đai 0,5kg/cột Theo hồ sơ mời thầu 11 kg
16 Kẹp treo cáp (KĐ) Theo hồ sơ mời thầu 7 cái
17 Kẹp siết hãm cáp (KH) Theo hồ sơ mời thầu 31 cái
18 Móc treo cáp (MT16-20) Theo hồ sơ mời thầu 38 cái
19 Ghíp nối cáp Theo hồ sơ mời thầu 24 cái
20 Sơn sắt thép các loại, sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m Theo hồ sơ mời thầu 1,2096 m2
21 Hòm coposite 4 công tơ (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt + khóa hòm) Theo hồ sơ mời thầu 19 bộ
22 Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ - loại <= 4CT (hộp 2 CT 3 pha) Theo hồ sơ mời thầu 19 cái
23 Mua đầu bịt cáp các loại cáp M16 - M120 Theo hồ sơ mời thầu 16 cái
G HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo hồ sơ mời thầu 6 sợi
2 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Theo hồ sơ mời thầu 81 bát
3 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Theo hồ sơ mời thầu 12 1 vị trí
4 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA Theo hồ sơ mời thầu 1 máy
5 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A Theo hồ sơ mời thầu 1 cái
6 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Theo hồ sơ mời thầu 4 cái
7 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Theo hồ sơ mời thầu 1 bộ
8 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Theo hồ sơ mời thầu 1 bộ
9 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Theo hồ sơ mời thầu 1 bộ
10 Thí nghiệm Ampemet loại AC Theo hồ sơ mời thầu 3 cái
11 Thí nghiệm Vonmet loại AC Theo hồ sơ mời thầu 1 cái
12 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo hồ sơ mời thầu 1 sợi
13 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Theo hồ sơ mời thầu 3 cái
14 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Theo hồ sơ mời thầu 3 bát
15 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Theo hồ sơ mời thầu 16 cái
16 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Theo hồ sơ mời thầu 1 bộ
17 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Theo hồ sơ mời thầu 2 1 vị trí
18 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo hồ sơ mời thầu 4 sợi
19 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Theo hồ sơ mời thầu 4 cái
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 3 pha 250kV-22/0,4kV Theo hồ sơ mời thầu 1 bộ
2 Chống sét van Cooper 24kV Theo hồ sơ mời thầu 1 bộ
3 Cầu chì SI 24kV Theo hồ sơ mời thầu 1 bộ
4 Tủ điện hạ thế 500V-400A Theo hồ sơ mời thầu 1 tủ
5 Cầu dao cách ly 24kV Theo hồ sơ mời thầu 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->