Gói thầu: Gói thầu số 15: Xây dựng tường rào; cải tạo, nâng cấp ao khu A Tiểu đoàn 4HL Lữ đoàn 144 BTTM

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201049670-02
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 144 - Bộ Tổng Tham mưu
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Xây dựng tường rào; cải tạo, nâng cấp ao khu A Tiểu đoàn 4HL Lữ đoàn 144 BTTM
Số hiệu KHLCNT 20201042629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-19 22:28:00 đến ngày 2020-10-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,218,709,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp ao khu A
1 * Đáy ao 0
2 Máy bơm nước 50m3/h- bơm cạn ao để thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,167 ca
3 Vệ sinh kè ao NC3/7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,02 công
4 Nạo vét đáy ao, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,785 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,785 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,785 100m3
7 Trám vá tường đá hộc vị trí bị vỡ hỏng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,906 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 651 m2
9 * Đường quanh ao 0
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,318 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,4 m3
12 Lát gạch giếng đáy 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318 m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,925 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,488 100m2
15 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
16 Ghế đá 1200x350x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
17 Trồng, chăm sóc cây ăn quả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cây/lần
18 Cung cấp cây ăn quả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cây
19 * Lan can ao 0
20 Tháo dỡ rào thép gai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143 m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,435 m3
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,429 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 tấn
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,645 m3
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,186 m2
26 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
27 Lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.342,447 kg
28 * Cải tạo tường rào 0
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,23 m2
B Hạng mục: Tường rào xây mới
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,541 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,583 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,958 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,958 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,572 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,604 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,855 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,975 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,097 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,985 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,793 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,45 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,036 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,416 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,621 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,262 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,904 tấn
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,334 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,814 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,308 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.778,158 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 441,224 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,46 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.509,843 m2
25 Rào thép gai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.607,024 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->