Gói thầu: Gói số 4: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201055499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Nhi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói số 4: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201055343 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 2405/QĐ-UBND ngày 25/06/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 17:12:00 đến ngày 2020-10-28 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,523,519,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến đường chính | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa - đất cấp I | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 51,13 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - đất cấp I | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 51,13 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 51,13 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV ( tạm tính 5% khối lượng đào nền đường) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 15,672 | 100m3 nguyên khai |
| 5 | Đào nền đường - đất cấp III ( tạm tính 95% khối lượng đào nền đường) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 297,768 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp III | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m3 |
| 7 | Đào rãnh - đất cấp III | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 9,5 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 9,1105 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300m | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 15,672 | 100m3 nguyên khai |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 296,9233 | 100m3 |
| 12 | San đất, đá bãi thải | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 312,5953 | 100m3 |
| 13 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 194,284 | 100m2 |
| B | Tuyến đường nhánh số 1 | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 6,05 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 6,05 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 6,05 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường - đất cấp III | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 34,26 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 4,65 | m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước - đất cấp III | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,8835 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 34,7493 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 34,7493 | 100m3 |
| 10 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 20,7328 | 100m2 |
| C | Cống ngang đường (4 cống) | |||
| 1 | Bê tông tường cánh, tường thân, cửa thu chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường cánh, tường thân, cửa thu nước | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,9772 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 17,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,3036 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt cống, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mặt cống | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,4272 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cống ĐK ≤10mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,2916 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK >10mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,1149 | tấn |
| 9 | Ni lông tái sinh lót | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,416 | 100m2 |
| 10 | Đào đất thi công thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m - đất cấp III | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 7,91 | m3 |
| 11 | Đào đất thi công, rộng ≤ 6m - đất cấp III | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1,5029 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,7996 | 100m3 |
| D | Rãnh xây đá hộc | |||
| 1 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m3 |
| 2 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 311,64 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1.284 | m2 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 37,72 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi