Gói thầu: Xây dựng hệ thống cấp thoát nước tổng thể sân vườn trụ sở HĐND-UBND huyện Phú Riềng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201030505-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng hệ thống cấp thoát nước tổng thể sân vườn trụ sở HĐND-UBND huyện Phú Riềng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201030058 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sử dụng đất năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 16:55:00 đến ngày 2020-10-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,953,878,027 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 4,3429 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 2,6303 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 1,8325 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 49,98 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 1,428 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 81,537 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 11,424 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 0,532 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 8,0465 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 1,6374 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 0,5241 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 28 | cái |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 209 | cái |
| 14 | Cung cấp đan thép kt 1x0.55x0.045 | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 267 | cái |
| 15 | Vận chuyển đan thép | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 1 | chuyến |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 146,85 | m2 |
| 17 | Cung cấp cống D40vh | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 55 | m |
| 18 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12T trong phạm vi <=1km | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 1,0141 | 10tấn/km |
| 19 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12T trong phạm vi <=20km | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 30,4219 | 10tấn/km |
| 20 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 13,75 | cấu kiện |
| 21 | Cung cấp+lắp đặt Joint cao su cống D400 | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 11 | cái |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 2,5905 | m2 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC BẨN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 2,7555 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 2,3951 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 0,3603 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 6,2964 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 6,3918 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 0,3816 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 3,375 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 0,1063 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 0,2625 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 125 | cái |
| 11 | Cung cấp cống D300vh | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 248 | m |
| 12 | Cung cấp cống D300h30 | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 97 | m |
| 13 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12T trong phạm vi <=1km | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 4,9594 | 10tấn/km |
| 14 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12T trong phạm vi <=20km | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 148,7813 | 10tấn/km |
| 15 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 86,25 | cấu kiện |
| 16 | Cung cấp+lắp đặt Joint cao su cống D300 | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 72 | cái |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 14,13 | m2 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 0,5995 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1799 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 0,3965 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 8,232 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 16,7122 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 0,2352 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 1,7502 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 2,7196 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 0,3812 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 42 | cái |
| 28 | Sản xuất cột bằng thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 1,3238 | tấn |
| 29 | Đường hàn dày 5 ly | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 70,56 | m |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 33,7277 | m2 |
| C | BỂ CẤP NƯỚC 200M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 4,6388 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 1,7953 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 3,0425 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 7,434 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 21,228 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 0,1062 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 1,9997 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 0,0062 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 2,6223 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 34,5313 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 2,635 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 10,56 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 0,0346 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 1,3638 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 0,6394 | 100m2 |
| 16 | Lắp thanh inox cầu thang | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 13 | cái |
| 17 | Lắp nắp hồ | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 236,75 | m2 |
| D | HỒ NƯỚC TRƯỚC ỦY BAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 7,6537 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 2,3524 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 5,6724 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 27,1897 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 4,1699 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 21,1008 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 22,1558 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 55,3896 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 0,1319 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 3,9686 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 21,3646 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 2,0144 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 1,6706 | tấn |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 21,1008 | m2 |
| 15 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 23,1732 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 0,57 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 2,3561 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn,cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32 mm | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt máy bơm 1Hp hiệu Pentax 4S 10-07 | Đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi