Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201058117-03
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ XUÂN KHÊ, HUYỆN LÝ NHÂN, TỈNH HÀ NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201056624
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã là chính và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-22 18:17:00 đến ngày 2020-11-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,052,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tầng 2 Nhà lớp học
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6337 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3152 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4008 tấn
4 Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9215 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7828 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7045 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5806 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9778 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3772 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8669 tấn
12 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2623 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8032 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1439 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4231 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3665 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,5932 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9053 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1109 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0586 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4394 m3
24 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,461 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,1632 1m2
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,461 tấn
27 Lợp mái che tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6539 100m2
28 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,05 md
29 Nắp cửa tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Thang sắt lên mái D=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 kg
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4695 1m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m2
33 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m2
34 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,64 m2
35 Trát gờ móc nước vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 m
36 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 m
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,7732 m2
38 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,4728 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,99 m2
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,9696 m2
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,287 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,739 m2
43 Vệ sinh lại toàn bộ xung quanh nhà tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,182 m2
44 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.463,466 m2
45 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3816 m3
46 Cát tôn nền bục giảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0493 m3
47 Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7937 m3
48 Bù vênh lớp vữa láng khi thi công tiếp lên tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,8937 m2
49 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,1737 m2
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,786 100m2
51 Che bạt phủ xung quanh khi thi công tiếp tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,2 m2
52 Sản xuất khuôn cửa đi gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,4 m2
53 Nẹp khuôn cửa gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 md
54 Nẹp góc khuôn cửa gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 md
55 Cửa đi panô khung gỗ kính, gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,31 m2
56 Cửa sổ khung gỗ kính, gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
57 Cửa sổ khung gỗ kính, gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9184 m2
58 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,4 1m
59 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,468 1m2
60 Gia công cửa sắt, hoa sắt 14X14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0014 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4151 1m2
62 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,6428 m2
63 Vách UPVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,83 m2
64 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,83 m2
65 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1888 m3
66 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1536 100m2
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 tấn
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0661 tấn
69 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6584 m3
70 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7532 m2
71 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6469 m2
72 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,647 m2
73 Gia công lan can thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2599 tấn
74 lan can thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,94 kg
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,608 1m2
76 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,554 m2
77 Nhân công thu dọn vệ sinh công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
78 Lắp đặt đèn tuýp led đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
79 Lắp đặt đèn led ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
80 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
81 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
82 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
83 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
86 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
87 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
91 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 255 m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
95 Lắp đặt rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
B Thay mới mái tôn nhà lớp học 2 tầng
1 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 519,3593 m2
2 Tháo dỡ xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,455 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,1247 m3
4 Đục nhám vệ sinh sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,3586 m2
5 Phá lớp vữa trát tường thành trong sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,956 m2
6 Bốc xếp mái tôn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2914 tấn
7 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5345 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8436 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4997 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1243 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8488 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4963 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,639 m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, không tính quét vôi ve Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,7975 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,639 m2
16 Trát thành sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,78 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,78 m2
18 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9118 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,8448 1m2
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,912 tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1936 100m2
22 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,582 md
23 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,3586 m2
24 Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,359 m2
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
28 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
C Nhà xe học sinh
1 Đào móng cột, trụ, hố chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,776 1m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1417 tấn
6 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 m3
7 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 100m3
8 Vận chuyển đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0518 100m3
9 Vận chuyển đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0518 100m3/1km
10 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3318 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 tấn
12 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1622 tấn
13 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1691 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,9743 1m2
15 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 tấn
16 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,162 tấn
18 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9682 100m2
20 Úp diềm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 md
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
22 Bu lông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
23 Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,536 m3
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,36 m2
25 Máng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6 md
D Nhà xe giáo viên
1 Đào móng cột, trụ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6656 1m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0924 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0063 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0851 tấn
6 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,428 m3
7 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0156 100m3
8 Vận chuyển đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0307 100m3
9 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1994 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2626 tấn
11 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6768 tấn
12 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0987 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,663 1m2
14 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
15 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,677 tấn
17 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 100m2
19 Úp diềm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 md
20 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
21 Bu lông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
22 Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m3
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2 m2
24 Máng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 md
E Nhà vệ sinh học sinh
1 Đào móng băng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0952 1m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,092 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0521 100m2
4 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8632 m3
5 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1897 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0808 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0842 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng n M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3499 m3
10 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m3
11 Vận chuyển đất- Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m3
12 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0524 100m3
13 Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6204 m3
14 Đào móng băng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8624 1m3
15 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 m3
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0708 tấn
18 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
19 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,921 m3
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,074 m2
21 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,312 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,062 m2
23 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3271 m3
26 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m2
27 Ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 100m3
29 Vận chuyển đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0526 100m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0054 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1783 m3
32 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0394 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0035 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0231 tấn
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4312 m3
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2158 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0416 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6142 m3
40 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7213 100m2
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4117 tấn
42 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6064 m3
43 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,1 m2
44 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,941 m2
45 Trát trần, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,0638 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7904 m2
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,544 m2
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,525 m2
49 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,654 m2
50 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9916 m2
51 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,864 m2
52 Chi tiết máng tiểu nam bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,38 cái
53 Sản xuất cửa đi PVC lõi thép, cửa 1 cánh mở quay kính đơn dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 m2
54 Phụ kiện cửa đi PVC lõi thép 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
55 Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép, cửa mở hất kính đơn dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
56 Phụ kiện cửa sổ PVC lõi thép mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,84 m2
58 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
59 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,172 m3
60 Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
61 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 m
62 Lắp đặt đèn led ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
63 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
67 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
69 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
70 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
72 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
73 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
79 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
80 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
81 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
82 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 76mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
84 lắp đặt vòi nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
85 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Máy bơm nước GP 129JXK NV5, công suất 125W, chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1800 lít/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
91 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
F Bể nước
1 Đào móng băng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5216 1m3
2 Đóng cọc tre - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 100m
3 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m3
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,984 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0827 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4546 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2354 tấn
9 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5786 m3
10 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6041 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1491 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1577 tấn
13 Bê tông sàn mái, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,316 m2
16 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,316 m2
17 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1072 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,116 m2
19 Nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1151 100m3
21 Vận chuyển đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2302 100m3
G Bồn hoa xung quanh BH1, bồn hoa tròn
1 Đào móng băng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0451 1m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5226 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2669 100m2
4 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0827 m3
5 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0302 100m3
6 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0605 100m3
7 ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5989 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6425 m2
9 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8923 m3
10 Trồng cây viết ĐK 15-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
H Sân bê tông
1 Cát tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,8 m3
2 Lớp ni lông chống mất nước XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,76 100m2
3 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,6 m3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1733 10m
I nâng cổ rảnh thoát nước
1 Tháo dỡ tấm đan cũ để xây cơi nới lại RTN Mô tả kỹ thuật theo chương V 658 1cấu kiện
2 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7581 m3
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,667 m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 658 1cấu kiện
J Tường rào
K Tường rào đoạn A-B, C-D
1 Đào móng băng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,4386 1m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0028 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1482 100m2
4 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1111 m3
5 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0257 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2223 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0428 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,668 m3
10 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3681 100m3
11 Vận chuyển đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7364 100m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2172 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6289 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2223 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0708 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3714 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,668 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,315 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,943 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 444,6 m
21 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,431 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,927 m2
23 Gia công sen hoa hàng rào thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0915 tấn
24 Lắp dựng sen hoa hàng rào thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,516 m2
25 Kẻ mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,4 m
L Tường rào đoạn 4-5, 5-6
1 Đào móng băng - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,0174 1m3
2 Đào móng bằng máy - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9207 100m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3976 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3954 100m2
5 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,6015 m3
6 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7488 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5931 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1888 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9899 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7862 m3
11 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8004 100m3
12 Vận chuyển đất - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6012 100m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9125 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,2573 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5931 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1888 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9899 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7862 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 627,388 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,848 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.186,2 m
22 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 941,029 m2
M Phá dỡ
N Phá dỡ Nhà vệ sinh
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5803 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,647 m3
4 Đào xúc đất - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0698 100m3
5 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,227 m3
O Phá dỡ Lán xe
1 Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,988 m2
2 Tháo dỡ vì kèo xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0454 m3
4 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,045 m3
P Phá dỡ Tường rào đoạn A-B, C-D, đoạn 4-5, 5-6
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,0794 m3
2 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,079 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->