Gói thầu: XL-01: Toàn bộ phần xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201057819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân |
| Tên gói thầu | XL-01: Toàn bộ phần xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201033988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XSKT năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-22 15:02:00 đến ngày 2020-11-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,723,023,332 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| B | KHỐI 03 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,05 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,434 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,687 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc, cột, XMPC40, XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M250 - độ sụt 2 - 4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,368 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,624 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,544 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,649 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,512 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,377 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3543 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,736 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,956 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,223 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,079 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,564 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,076 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,158 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,145 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cột tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,381 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ đan tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan tam cấp, nền, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,828 | tấn |
| 22 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,316 | m3 |
| 23 | Trải cao su lót nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,386 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,242 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,747 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,272 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,045 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,07 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,166 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái đá 1x2, đổ bằng thủ công, vữa mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,489 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 - Độ lớn ML= 1,5-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,037 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, vữa XM cát mịn M75, PC40 - Độ lớn ML= 1,5-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,342 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,492 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 273,048 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 699,507 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, trần xà dầm, XMPC40, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 206,495 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,76 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, XMPC40, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,52 | m |
| 39 | Láng sàn không đánh mầu dày 3,0cm, XMPC40, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,2 | m2 |
| 40 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,195 | m2 |
| 41 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,83 | 100m3 |
| 42 | Ốp tường, trụ, cột gạch ceraMlc 25x450mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 236,309 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ cột gạch granit 70x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,376 | m2 |
| 44 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 724,87 | m2 |
| 45 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260,255 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Boss | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 463,198 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Boss | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 521,927 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, XMPC30, vữa XM cát vàng M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 271,88 | 1m2 |
| 49 | Lát nền, sàn kích thước gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,488 | m2 |
| 50 | Lắp đặt bulong đk16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,5 | m |
| 51 | Sản xuất, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,973 | tấn |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,153 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,499 | 100m2 |
| 54 | Cung cấp lắp dựng tấm trần nhựa kt 600x600: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 265,48 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,311 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,659 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 60 | Lắp đặt taplo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt bảng nhựa vào tường gạch, KT <=200x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt tủ điện kt 250x350x150cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 380 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x11mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 15x30mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 73 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 76 | Lắp đặt van khóa 2 chiều ĐK <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | bộ |
| 79 | Lắp đặt bể nước bằng Inox nằm ngang, dung tích 0,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bể |
| 80 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 84 | Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,211 | 100m3 |
| 85 | Đóng cọc gỗ, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,122 | 100m |
| 86 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m3 |
| 87 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m3 |
| 88 | Trải cao su lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | m3 |
| 90 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | tấn |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,708 | m3 |
| 93 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, vữa XM cát mịn M75, PC40 - Độ lớn ML= 1,5-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,469 | m3 |
| 94 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 - Độ lớn ML= 1,5-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,413 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,168 | m2 |
| 96 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0302 | tấn |
| 98 | Bê tông tấm đan XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,728 | m3 |
| 99 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=100kg, vữa XM cát vàng M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,384 | 100m |
| 101 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cấu kiện |
| 102 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | m3 |
| 103 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 - Độ lớn ML= 1,5-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,336 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,8 | m2 |
| 105 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=100kg, vữa XM cát vàng M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 106 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 - Độ lớn ML= 1,5-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | m2 |
| 108 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,224 | 100m3 |
| 109 | San đầm cát, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,224 | 100m3 |
| 110 | Trải cao su lót nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,214 | 100m2 |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,709 | m3 |
| 112 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,553 | 100m2 |
| 113 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5 | m2 |
| 114 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,101 | m3 |
| 115 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,939 | m3 |
| C | SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,156 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,889 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 - Độ lớn ML= 1,5-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,313 | m2 |
| 5 | Đắp phào đơn, XMPC40, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,24 | m |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ cột gạch granit 70x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,313 | m2 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,782 | 100m3 |
| 8 | San đầm cát, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,782 | 100m3 |
| 9 | Trải cao su lót nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,709 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,673 | m3 |
| 11 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 169,45 | m2 |
| 12 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, công trình giao thông, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,74 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,086 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,065 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cấu kiện |
| 19 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 - Độ lớn ML= 1,5-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,041 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,6 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 200mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,444 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=100kg, vữa XM cát vàng M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,464 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 - Độ lớn ML= 1,5-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | m3 |
| 29 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,174 | m3 |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox đk 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 32 | Cung cấp quả cầu Inox đk 90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng thép hình chân cột cờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m2 |
| 35 | Lát đá hoa cương, vữa xi măng PC40 mác 75, cát vàng Ml >2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,166 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi