Gói thầu: XL-01: Toàn bộ phần xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201057819-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân
Tên gói thầu XL-01: Toàn bộ phần xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20201033988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn XSKT năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-22 15:02:00 đến ngày 2020-11-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,723,023,332 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Khoản
B KHỐI 03 PHÒNG HỌC
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,05 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,434 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,687 tấn
4 Bê tông cọc, cột, XMPC40, XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M250 - độ sụt 2 - 4cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,368 m3
5 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,624 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,544 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,649 m3
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,512 m3
9 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,377 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3543 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,736 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,956 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,223 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,079 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,564 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,076 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,158 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,145 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cột tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,381 m3
20 Ván khuôn gỗ đan tam cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,015 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan tam cấp, nền, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,828 tấn
22 Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,316 m3
23 Trải cao su lót nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,386 100m2
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,242 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,747 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,272 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,045 m3
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,07 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,166 tấn
30 Bê tông sàn mái đá 1x2, đổ bằng thủ công, vữa mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,489 m3
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 - Độ lớn ML= 1,5-2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,037 m3
32 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, vữa XM cát mịn M75, PC40 - Độ lớn ML= 1,5-2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,342 m3
33 Xây tường bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,492 m3
34 Trát tường ngoài dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 273,048 m2
35 Trát tường trong dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 699,507 m2
36 Trát xà dầm, trần xà dầm, XMPC40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 206,495 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,76 m2
38 Đắp phào đơn, XMPC40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 127,52 m
39 Láng sàn không đánh mầu dày 3,0cm, XMPC40, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 105,2 m2
40 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110,195 m2
41 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,83 100m3
42 Ốp tường, trụ, cột gạch ceraMlc 25x450mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 236,309 m2
43 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ cột gạch granit 70x200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,376 m2
44 Bả bằng matít vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 724,87 m2
45 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 260,255 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Boss Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 463,198 m2
47 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Boss Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 521,927 m2
48 Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, XMPC30, vữa XM cát vàng M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 271,88 1m2
49 Lát nền, sàn kích thước gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 91,488 m2
50 Lắp đặt bulong đk16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,5 m
51 Sản xuất, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,973 tấn
52 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,153 tấn
53 Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,499 100m2
54 Cung cấp lắp dựng tấm trần nhựa kt 600x600: Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 265,48 m2
55 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,311 m2
56 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,659 m2
57 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,48 100m
58 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 bộ
59 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
60 Lắp đặt taplo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
61 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
62 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
63 Lắp đặt bảng nhựa vào tường gạch, KT <=200x300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
64 Lắp đặt tủ điện kt 250x350x150cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
65 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 380 m
66 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x11mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
68 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 15x30mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
69 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
73 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
74 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
75 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 cái
76 Lắp đặt van khóa 2 chiều ĐK <=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
77 Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
78 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42 bộ
79 Lắp đặt bể nước bằng Inox nằm ngang, dung tích 0,5m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bể
80 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 bộ
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1 100m
82 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 cái
83 Lắp đặt phễu thu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
84 Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,211 100m3
85 Đóng cọc gỗ, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,122 100m
86 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,08 m3
87 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,08 m3
88 Trải cao su lót Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,034 100m2
89 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,17 m3
90 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,045 100m2
91 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,17 tấn
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,708 m3
93 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, vữa XM cát mịn M75, PC40 - Độ lớn ML= 1,5-2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,469 m3
94 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 - Độ lớn ML= 1,5-2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,413 m3
95 Trát tường ngoài dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81,168 m2
96 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,031 100m2
97 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0302 tấn
98 Bê tông tấm đan XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,728 m3
99 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=100kg, vữa XM cát vàng M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,384 100m
101 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cấu kiện
102 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,84 m3
103 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 - Độ lớn ML= 1,5-2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,336 m3
104 Trát tường ngoài dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,8 m2
105 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=100kg, vữa XM cát vàng M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
106 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 - Độ lớn ML= 1,5-2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,021 m3
107 Trát tường ngoài dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,65 m2
108 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,224 100m3
109 San đầm cát, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,224 100m3
110 Trải cao su lót nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,214 100m2
111 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,709 m3
112 Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,553 100m2
113 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,5 m2
114 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,101 m3
115 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,939 m3
C SÂN
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,156 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,889 m3
3 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 - Độ lớn ML= 1,5-2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,3 m3
4 Trát tường ngoài dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,313 m2
5 Đắp phào đơn, XMPC40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,24 m
6 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ cột gạch granit 70x200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,313 m2
7 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,782 100m3
8 San đầm cát, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,782 100m3
9 Trải cao su lót nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,709 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,673 m3
11 Lát gạch đất nung kích thước gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 169,45 m2
12 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, công trình giao thông, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,74 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 100m2
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,015 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,086 m3
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,065 m3
18 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cấu kiện
19 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,92 m3
20 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 - Độ lớn ML= 1,5-2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,041 m3
21 Trát tường ngoài dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,6 m2
22 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 200mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,444 100m
23 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=100kg, vữa XM cát vàng M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
25 Ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,016 100m2
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,018 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,464 m3
28 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 - Độ lớn ML= 1,5-2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 m3
29 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,174 m3
30 Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox đk 76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 m
31 Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox đk 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 m
32 Cung cấp quả cầu Inox đk 90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
33 Cung cấp, lắp dựng thép hình chân cột cờ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,011 tấn
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,64 m2
35 Lát đá hoa cương, vữa xi măng PC40 mác 75, cát vàng Ml >2,0 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,166 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->