Gói thầu: Gói số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201054317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần TM xây dựng Sao Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201054238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-22 09:13:00 đến ngày 2020-11-01 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,035,013,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,626 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 14,958 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8,112 | m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 39,42 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,016 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 12,312 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,106 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,156 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,523 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,741 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 12,918 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 20,976 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 9,197 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,918 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,348 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,384 | tấn |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,277 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,181 | 100m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,474 | tấn |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 63,008 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,022 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,12 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,151 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,756 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,144 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,152 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,214 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,227 | tấn |
| 5 | Bu loong M20 dài 0,6 chôn đầu cột | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 144 | cái |
| 6 | Bu loong M14 liên kết xà gồ và vì kèo | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 318 | cái |
| 7 | Gia công lắp dựng tăng đơ D16 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 68 | cái |
| 8 | Gia công lắp dựng bu lông M14x100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 272 | cái |
| 9 | Gia công lắp dựng vít nở M14x120 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 272 | cái |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,727 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,164 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,152 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,468 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,143 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,69 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,762 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,447 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,645 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,096 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8,439 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,126 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8,439 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,126 | tấn |
| 25 | Gia công giằng mái thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,653 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,653 | tấn |
| 27 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 918,347 | m2 |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 582,72 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 49,92 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 64,474 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 64,536 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 11,696 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 344,472 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 602,23 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 39,6 | m2 |
| 9 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 46,8 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 57,6 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 64,5 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1.155,202 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 9,885 | 100m2 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,041 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,041 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,235 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,235 | tấn |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 14,32 | m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng tấm cách nhiệt mái | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7,275 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 72,6 | md |
| 21 | Máng thoát nước bằng tôn liên doanh | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 80,4 | md |
| 22 | Sản xuất cửa đi khung thép hộp bịt tôn dày 1mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 57,12 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa sổ khung thép bịt tôn dày 1mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 38,4 | m2 |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ chớp gỗ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,76 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 101,28 | m2 |
| 26 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa thép đặc 14x14 (cả sơn và công lắp dựng) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 44,16 | m2 |
| 27 | Gia công lắp dựng lưới khung thép hình L50x5 lưới B40 (dày 3,5mm mắt lưới 50x50) tương đương 3kg/m2: | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 143,22 | m2 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8,04 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 11,256 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8,522 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 42,21 | m2 |
| 32 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 74,37 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 12 | cái |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | m |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha >200A | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 500 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 140 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 130 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8 | cái |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | cọc |
| 2 | Chân bật sắt phi 8 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 40 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7 | cái |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 140 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 30 | m |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 48 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,8 | 100m |
| 7 | Gia công lắp dựng tê 90 đều hàn nhiệt D32 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 8 | Gia công lắp dựng cút 90 đều hàn nhiệt D27 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16 | cái |
| 9 | Gia công lắp dựng tê 90 đều hàn nhiệt D27 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | cái |
| 10 | Gia công lắp dựng tê thu 32x27 hàn nhiệt | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xí xổm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Gia công lắp đặt máy bơm nước Q =5m3/h; H=10m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | bể |
| G | BỂ PHỐT (02 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,393 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,728 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,25 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,262 | tấn |
| 6 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,25 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,69 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,5 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,127 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10,547 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 33,306 | m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | cái |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,262 | 100m3 |
| H | BỂ NƯỚC (01 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,692 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,657 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,327 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,136 | tấn |
| 7 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,387 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,296 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,53 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,143 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 12,018 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 19,96 | m2 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,209 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi