Gói thầu: Gói thầu số 13 (xây dựng):Di dời hệ thống cấp nước; nội dung công việc cụ thể theo Quyết định số 2043 QĐ-UBND ngày 13 7 2020 của UBND tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200979345-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án thị xã Long Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 13 (xây dựng):Di dời hệ thống cấp nước; nội dung công việc cụ thể theo Quyết định số 2043 QĐ-UBND ngày 13 7 2020 của UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20200766044
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh 50%, ngân sách thành phố Long Khánh 50%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-22 14:43:00 đến ngày 2020-11-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,032,909,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A DI DỜI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,7 m3
2 Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định mước trên cạn, đường kính 200mm-400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,03 100m
3 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,2 10m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,55 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.683,4 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7955 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,039 100m3
B TUYẾN ỐNG
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,03 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 100m
3 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
5 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 11,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200x63mm, chiều dày 11,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
9 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200x110mm, chiều dày 11,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
10 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160x63mm, chiều dày 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160x110mm, chiều dày 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Rắc co D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt nối HDPE D63 1 đầu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
15 Lắp đặt nối giảm HDPE D63/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt khâu nối PVC D60 RT Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
17 Lắp đặt khâu nối HDPE D63 RN Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
18 Hai đầu răng D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt cút nhựa HDPE 45 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 11,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
20 Lắp đặt cút nhựa HDPE 45 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Lắp đặt cút nhựa HDPE 45 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt côn giảm HDPE D160x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt BE đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt BE đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt BE đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
26 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
27 Vòng đai thép D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
28 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 160mm, chiều dày 9,5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
29 Vòng đai thép D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
30 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 200mm, chiều dày 11,9 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
31 Vòng đai thép D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
32 Lắp đặt bích nhựa HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
33 Vòng đai thép D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
34 ống khơi van PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
35 Chụp van Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 m3
C TRỤ CỨU HỎA
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1601 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m3
5 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200x110mm, chiều dày 11,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
6 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160x110mm, chiều dày 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
8 Vòng đai thép D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
9 ống khơi van PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Chụp van Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
12 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
D CỤM XẢ CẶN
1 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200x110mm, chiều dày 11,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Vòng đai thép D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
7 Ống cơi van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Nắp chụp van Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0304 m3
E THỬ ÁP - KHỬ TRÙNG - XÚC XẢ
1 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,03 100m
2 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
4 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,03 100m
5 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 100m
6 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
7 Xúc xả đường ống 2 lần xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,932 m3
F Phần hoàn trả mặt bằng
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,725 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,85 m3
G PHẦN ĐẤU NỐI LẠI CHO KHÁCH HÀNG (Tổng 349 hộ)
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,7 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,47 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,84 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0154 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,235 100m
6 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 349 cái
7 Lắp đặt van góc D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 349 cái
8 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 160/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
9 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 200/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 cái
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,047 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->