Gói thầu: Gói thầu số 03: thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201058025-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Thanh Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 03: thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201057892
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên, nguồn thu được để lại sử dụng và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-22 15:16:00 đến ngày 2020-10-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 498,186,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ:
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6905 m3
2 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,685 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,936 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,2218 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4275 m2
6 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
8 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước và hệ thống điện khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
10 Thaó dỡ máy điều hòa cũ, vệ sinh lại sạch sẽ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
11 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4484 m3
B Cải tạo phần kiến trúc :
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8635 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1077 m3
3 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,9503 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 51,9503 m2
5 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,66 m2
6 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,098 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,0062 m2
8 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,098 m2
9 Làm trần nhôm thả tấm 300x300 WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,098 m2
10 Cửa đi pano gỗ tự nhiên, kính trắng 7,7741 m2
11 Khuôn cửa bằng gỗ tự nhiên KT 250x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,35 md
12 Nẹp bọc khuôn cửa đi 2 cánh (gỗ tự nhiên Lim - Nam Phi) bản 120x25mm đục hoa văn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,89 md
13 Nẹp bọc khuôn cửa đi 1 cánh (gỗ tự nhiên Lim - Nam Phi) bản 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,46 md
14 Làm mới cửa đi bằng cửa nhôm hệ Xingfa màu cát cháy + kính mờ 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m2
15 Khóa cửa đi DS (Khóa cửa điện tử YaLe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
16 Khóa cửa đi 2 cánh D1 (Khóa tay gạt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
17 Clemon cửa đi 2 cánh (DS và D1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
18 Khóa cửa đi 1 cánh (D2 và DW) - Khóa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
19 Lát sàn bằng gạch men liên doanh giả gỗ (KT: 140x900xdày 12mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9408 m2
20 Lát sàn bằng gỗ ván công nghiệp nhập khẩu Malaysia Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,5228 m2
21 Lớp đệm cao su non dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,5228 M2
22 Lát đá bậc cửa đi vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5896 m2
23 Lắp đặt quạt trần 5 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
C Cải tạo phần tường- trần - phào chỉ :
1 Khung xương vách (Gỗ công nghiệp MDF chống ẩm dày 12mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,1489 m2
2 Tấm ốp trang trí vách (tấm nhựa giả gỗ - màu vân gỗ dày 8mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,4369 m2
3 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,9786 m2
4 Trần thanh nhựa giả gỗ (Thanh gỗ nhựa WPVC loại 3 sóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9728 m2
5 Phào cổ trần (phào nhựa PS vân gỗ bản 100) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,48 md
6 Phào trần cấp hắt (phào nhựa PS màu vân gỗ bản 70) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,02 md
7 Phào chân tường (phào nhựa PS màu vân gỗ bản 80) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,98 md
8 Nẹp nổi cắt CNC ốp tường bản 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2 md
9 Nẹp nổi ốp tường nhựa PS bản thẳng 70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,02 md
10 Chỉ âm tường 10x5; 30x5; 15x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,29 md
11 Chỉ tường nhựa PS bản thẳng 40 màu vân gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,32 md
12 Biển tên phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
D Mạng + Điều hòa:
1 Lắp đặt ổ mạng lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
2 Lắp đặt Dây internet đồng trục Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
3 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
4 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
5 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
6 Ống nhựa dẫn nước thải PVC-D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
7 Cút ống đồng cong D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 chiếc
8 Cút ống đồng thẳng D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 chiếc
9 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
E Cải tạo phần cấp điện :
1 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
4 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
5 Lắp đặt ô cắm đôi âm sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Lắp đặt Tủ điện tổng âm tường KT 250x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
11 Lắp đặt Đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 hộp
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
20 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt Quạt hút thông gió âm trần (KT: 300x300) GENNUN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
F Cải tạo phần cấp thoát nước :
1 Bình nóng lạnh Ariston 30 lít (loại bình nằm ngang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
2 Máy bơm tăng áp Panasonic A-130JAK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
3 Lắp đặt Bồn cầu BT - 500364 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Lắp đặt Bàn đá lavabo + khung đỡ bằng inoc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,235 m2
5 Lắp đặt Chậu rửa mặt lavabo CASCADE-BB-800319 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Lắp đặt vòi Lavabo BL-600801H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Máy sấy tay tự động Panasonic FJ-T09B3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
11 Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Lắp đặt Cút PPR ĐK 32x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Lắp đặt Tê PPR ren trong ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Lắp đặt Tê thép ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Lắp đặt Côn thu PPR ĐK 32x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Lắp đặt ống Upvc ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m
19 Lắp đặt ống Upvc ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m
20 Lắp đặt ống Upvc ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m
21 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp đặt Cút Upvc ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
23 Lắp đặt Cút Upvc ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt Cút Upvc ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt Tê Upvc ĐK 110x90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lắp đặt Tê Upvc ĐK 76x48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt Tê Upvc ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt Tê Upvc ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt Tê thông tắc Upvc ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->