Gói thầu: Gói 7: Xây lắp - Công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201056413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN HOÀNG YẾN |
| Tên gói thầu | Gói 7: Xây lắp - Công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201054783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-22 08:52:00 đến ngày 2020-11-01 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 584,925,037 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,25 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,7662 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,96 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2265 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,008 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,36 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,01 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,68 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 11,7 | m2 | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7 | m2 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | m3 |
| 18 | Công tác đổ bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,25 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng vật tư củ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,36 | m2 |
| 20 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=12mm chiều sâu khoan <=10 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | lỗ khoan |
| 21 | Lắp đặt râu tường bằng thép D6, Shikadur | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0063 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0385 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,302 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,504 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,314 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,788 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8 | m2 |
| 30 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 201,3628 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,096 | 1m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 201,3628 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,05 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,36 | m2 |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,56 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,87 | 100m2 |
| 37 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,36 | m2 |
| 38 | Gia công lắp dựng mái đón khung sườn thép kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,88 | m2 |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=40x60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=150x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn Led panel 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bảng |
| 54 | Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bảng |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0625 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0625 | m2 |
| 59 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,545 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,545 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 nhám | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0625 | m2 |
| 63 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | m2 |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt automat 1P-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,656 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,52 | m2 |
| 92 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,097 | m3 |
| 96 | Công tác đổ bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,5485 | m3 |
| 97 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,5485 | m3 |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,8 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,399 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,384 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2139 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2091 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0815 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3219 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0533 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2556 | tấn |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,796 | m3 |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,522 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,872 | m3 |
| 112 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,6 | m2 |
| 114 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,04 | m2 |
| 115 | Gia công hàng rào lưói thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,8 | m2 |
| 116 | Gia công cửa song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 117 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,11 | 1m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182,1 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi