Gói thầu: Thi công xây dựng công trinh: Trường tiểu học và trung học cơ sở xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Hạng mục: Nâng cấp, cải tạo cổng, tường rào, rãnh thoát nước, vỉa hè; khuôn viên sân và các khối nhà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201058314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Và Đầu Tư Xây Dựng Đông Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trinh: Trường tiểu học và trung học cơ sở xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Hạng mục: Nâng cấp, cải tạo cổng, tường rào, rãnh thoát nước, vỉa hè; khuôn viên sân và các khối nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20201026566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 09:33:00 đến ngày 2020-11-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,987,055,589 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC, VỈA HÈ, KHUÔN VIÊN SÂN VÀ CÁC KHỐI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn nhà bảo vệ khối THCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,109 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m3 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,11 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,896 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường thu hồi xây gạch bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8122 | m3 |
| 8 | Phá dỡ dầm giằng tường bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,46 | m3 |
| 9 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,028 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6051 | m3 |
| 11 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2272 | m3 |
| 12 | Đào hạ nền nhà đến cos sân hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7805 | 100m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,9215 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,9215 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,9215 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,9215 | m3 |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5292 | 100m3 |
| 18 | Bơm nước san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 19 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,922 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3192 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3192 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3192 | 100m3 |
| 23 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3192 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,1764 | m3 |
| 25 | Mua đất tại mỏ Việt Lào, xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn, cách công trình 17km, hệ số nở của đất K=1,13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,3393 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2734 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2734 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển 10km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2734 | 100m3 |
| 29 | Bóc phong hóa nền sân cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,66 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1466 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1466 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1466 | 100m3 |
| 33 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1466 | 100m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5074 | 100m3 |
| 35 | Nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,35 | m2 |
| 36 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,8775 | m3 |
| 37 | Vệ sinh quét dọn đất mặt sân S2 trước khi láng nền tạo phẳng tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,805 | 100m2 |
| 38 | Láng nền sân tạo phẳng, tạo dốc trước khi lát gạch, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805,5 | m2 |
| 39 | Lát gạch sân, gạch Terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805,5 | m2 |
| 40 | Vận chuyển, bốc xếp từ TP Thanh Hóa đến chân công trình (10km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 902,16 | m2 |
| 41 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7276 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8762 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4939 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,372 | m2 |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,372 | m2 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7276 | m3 |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,02 | m3 |
| 48 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9278 | 100m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,12 | m3 |
| 53 | Trát tường rãnh nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497 | m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,04 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7097 | tấn |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9888 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 58 | Ván khuôn gỗ mũ mố rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m2 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,39 | m3 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2422 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5474 | tấn |
| 62 | Bóc phong hóa nền vỉa hè bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,94 | m3 |
| 63 | Bóc phong hóa nền vỉa hè bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8466 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | 100m3 |
| 66 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474 | m3 |
| 68 | Mua đất tại mỏ Việt Lào, xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn, cách công trình 17km, hệ số nở của đất K=1,13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,192 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5019 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5019 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển 10km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5019 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát tạo phẳng nền vỉa hè, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9 | m3 |
| 73 | Ni lon tái sinh lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498 | m2 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8 | m3 |
| 75 | Láng nền vỉa hè tạo phẳng trước khi lát gạch, dày TB 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498 | m2 |
| 76 | Lát nền vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498 | m2 |
| 77 | Vận chuyển, bốc xếp từ TP Thanh Hóa đến chân công trình (10km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,94 | m2 |
| 78 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8152 | m3 |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4326 | 100m3 |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6792 | m3 |
| 81 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,952 | m3 |
| 82 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,4064 | m3 |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6286 | 100m2 |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3672 | tấn |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5022 | tấn |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9688 | m3 |
| 87 | Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,3576 | m3 |
| 88 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6853 | m3 |
| 89 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, cao <=4 m, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6018 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,128 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,264 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,6948 | m2 |
| 93 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960,0868 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.209,2 | m |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt tường rào, sắt hộp 20x20mm (sơn hoàn thiện 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,9598 | m2 |
| 96 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,212 | m3 |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,734 | m3 |
| 98 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,164 | m3 |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 101 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 102 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2898 | 100m2 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8339 | m3 |
| 104 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | tấn |
| 105 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2573 | tấn |
| 106 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm mái cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 107 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | tấn |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7317 | m3 |
| 109 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4851 | 100m2 |
| 110 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3199 | tấn |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9776 | m3 |
| 112 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1684 | m3 |
| 113 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6656 | m3 |
| 114 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,0288 | m2 |
| 115 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m2 |
| 116 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,51 | m2 |
| 117 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,926 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,23 | m2 |
| 119 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,732 | m |
| 120 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8795 | m2 |
| 121 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8795 | m2 |
| 122 | Công tác Ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,3605 | m2 |
| 123 | Ốp ghờ chỉ, phào bằng đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,044 | m |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,1268 | m2 |
| 125 | Gia công lắp dựng cửa cổng (bao gồm sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7891 | m2 |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 127 | Gia công, lắp dựng ray cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | kg |
| 128 | Gia công, lắp đặt chữ mạ đồng biển tên trường + Lô gô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt chữ nổi mạ đồng "KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m2 |
| 130 | Lắp đặt nút mạng, mặt hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 131 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 132 | Lắp đặt thiết bị mạng. Switch 24 cổng 10/100/1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 133 | Switch 24 cổng 10/100/1000 Easy Smart Switch TP-LINK TL-SG1024DE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 134 | Lắp đặt thiết bị mạng. Router | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 135 | Router Gigabit Dual-WAN VPN Router TP-LINK TL-ER6020 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 136 | Lắp đặt thiết bị mạng. Access switch 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | thiết bị |
| 137 | Access switch 8-Port Gigabit Easy Smart Switch TP-LINK TL-SG108E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | thiết bị |
| 138 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E < 25 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 10m |
| 139 | Cáp mạng UTP CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 140 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 141 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 143 | Lắp đặt Modem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 144 | Modem TP-LINK TD-W8970 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 145 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9344 | m3 |
| 146 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 147 | Đắp trả chân móng công trình bằng thủ công (Đắp tận dụng 1/3KL đào). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8448 | m3 |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2569 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2569 | 100m3 |
| 150 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2569 | 100m3 |
| 151 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,784 | m3 |
| 152 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3523 | m3 |
| 153 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1178 | 100m2 |
| 154 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 155 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0735 | tấn |
| 156 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1089 | tấn |
| 157 | Xây móng đá hộc, dầy >60 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 158 | Xây móng đá hộc, dầy <=60 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0136 | m3 |
| 159 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1167 | m3 |
| 160 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính thép <=10mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0401 | tấn |
| 161 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính thép <=18mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | tấn |
| 162 | Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0296 | m3 |
| 163 | Đắp đất tôn nền công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0, 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0641 | m3 |
| 164 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5317 | m3 |
| 165 | Trát chân móng dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7288 | m2 |
| 166 | Sơn chân móng không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7288 | m2 |
| 167 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4942 | m3 |
| 168 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 169 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép dầm, đường kính thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | tấn |
| 170 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép dầm, đường kính thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | tấn |
| 171 | Bê tông xà dầm, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0296 | m3 |
| 172 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | 100m2 |
| 173 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính thép <=10mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 174 | Bê tông lanh tô, ô văng, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1342 | m3 |
| 175 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2664 | 100m2 |
| 176 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1854 | tấn |
| 177 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,451 | m3 |
| 178 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6864 | m3 |
| 179 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7957 | m3 |
| 180 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | 100m2 |
| 181 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | tấn |
| 182 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | tấn |
| 183 | Bê tông giằng thu hồi, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1304 | m3 |
| 184 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1308 | tấn |
| 185 | Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1308 | tấn |
| 186 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5264 | m2 |
| 187 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4038 | 100m2 |
| 188 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 189 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100 cái |
| 190 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,9748 | m2 |
| 191 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,695 | m2 |
| 192 | Trát xà dầm, vữa XM M 75 (bằng dt VK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 193 | Trát trần, vữa XM M 75 (bằng dt VK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m2 |
| 194 | Trát tường thu hồi (Phía trong mái), dày 1,5 cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 195 | Trát gờ chỉ, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,14 | m |
| 196 | Ốp gạch thẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,569 | m2 |
| 197 | Trát vẩy tường, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,944 | m2 |
| 198 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1824 | m2 |
| 199 | Láng granitô hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m2 |
| 200 | Láng nền sê nô không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0356 | m2 |
| 201 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ ( =S trát ngoài-S ốp gạch thẻ+1/2S dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5258 | m2 |
| 202 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ ( = S trát trần+S tường trong+1/2S dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,455 | m2 |
| 203 | SXLD hoa sắt cửa số (sắt vuông đặc) 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 204 | SXLD hoàn thiện cửa đi bằng nhựa lõi thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m2 |
| 205 | SXLD hoàn thiện cửa sổ bằng nhựa lõi thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 206 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 207 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 208 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 209 | Lắp đặt ống gen nhựa ruột gà D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 210 | Lắp đặt ống gen nhựa ruột gà D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 211 | Kéo rải các loại dây nguån, Lắp đặt dây nguån 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 212 | Cáp kéo căng dây nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 213 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 219 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 220 | Lắp đặt Automat 1P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt Automat 1P-15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt Automat 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt tủ điện KT220x144x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống thoát nước tràn D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 227 | Cleom (đai ôm ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 228 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 229 | Hộp thu nước bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 230 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0368 | m3 |
| 231 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, (KL=1/3 KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3456 | m3 |
| 232 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3669 | 100m3 |
| 233 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3669 | 100m3 |
| 234 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3669 | 100m3 |
| 235 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3669 | 100m3 |
| 236 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 237 | Xây móng gạch bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9384 | m3 |
| 238 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2176 | m3 |
| 239 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | tấn |
| 240 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2307 | tấn |
| 241 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 242 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4276 | m3 |
| 243 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9272 | m3 |
| 244 | Ván khuôn gỗ dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1752 | 100m2 |
| 245 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 246 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2003 | tấn |
| 247 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,901 | m3 |
| 248 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4517 | tấn |
| 249 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3152 | 100m2 |
| 250 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9194 | m3 |
| 251 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,787 | m2 |
| 252 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,351 | m2 |
| 253 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3258 | m2 |
| 254 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,52 | m2 |
| 255 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | m2 |
| 256 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3782 | m3 |
| 257 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 258 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0723 | 100m2 |
| 259 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2698 | m3 |
| 260 | Láng nền tạo phẳng trước khi lát gạch, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,698 | m2 |
| 261 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,698 | m2 |
| 262 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,725 | m2 |
| 263 | Sơn dầm tường ngoài nhà màu vàng chanh, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,787 | m2 |
| 264 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà màu vàng chanh, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,9918 | m2 |
| 265 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh bằng nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m2 |
| 266 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 267 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 268 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 269 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2, dây nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 271 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 272 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 273 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 274 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 275 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 276 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 277 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 278 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 279 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 280 | Lắp đặt hộp automat <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 281 | Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn inax cao cấp AL-2216V (Hoặc thiết bị tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 282 | Lắp đặt vòi inax cao cấp LFV-12A (Hoặc thiết bị tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 283 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 284 | Lắp đặt chậu tiểu nữ Caesar B1031 và Vòi rửa B183C (hoặc thiết bị tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 285 | Lắp đặt chậu tiểu nam đặt sàn inax U-413 VR + van xả UF-8V (hoặc thiết bị tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 286 | Lắp đặt chậu xí bệt inax một khối cao cấp AC-969 VN (hoặc thiết bị tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 287 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax lõi van đồng CFV-102A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 288 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 289 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bồn |
| 290 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 292 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 294 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông D= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 295 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 296 | Lắp đăt tê nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D=25x20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 297 | Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 298 | Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 299 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 300 | Lắp đặt kép nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 301 | Lắp đặt rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 302 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 303 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 304 | Lắp đặt van phao, đường kính van D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 306 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 307 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 308 | Lắp đăt tê nhựa 45 độ, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D=90x90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 309 | Lắp đăt tê nhựa 45 độ, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D=90x48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 310 | Lắp đăt tê nhựa 45 độ, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=110x110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 311 | Lắp đăt tê nhựa 90 độ, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=110x110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 312 | Lắp đăt tê nhựa 90 độ, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D=90x90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 313 | Lắp đăt cút nhựa 90 độ, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 314 | Lắp đăt cút nhựa 135 độ, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 315 | Lắp đăt cút nhựa 90 độ, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 316 | Cửa thông tắc, kiểm tra DN64 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 317 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 318 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông D= 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 319 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông D= 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 320 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông D= 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 321 | Nón che ống thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 322 | Hộp keo dán ống loại 30g | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 323 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 324 | Đào móng bê phốt, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8469 | m3 |
| 325 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, (KL=1/3 KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2823 | m3 |
| 326 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0856 | 100m3 |
| 327 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0856 | 100m3 |
| 328 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6298 | m3 |
| 329 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7178 | m3 |
| 330 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 331 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | tấn |
| 332 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | tấn |
| 333 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,734 | m3 |
| 334 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,848 | m2 |
| 335 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,992 | m2 |
| 336 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m2 |
| 337 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5016 | m3 |
| 338 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | 100m2 |
| 339 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 340 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi