Gói thầu: Thi công xây dựng công trinh: Trường tiểu học và trung học cơ sở xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Hạng mục: Nâng cấp, cải tạo cổng, tường rào, rãnh thoát nước, vỉa hè; khuôn viên sân và các khối nhà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201058314-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Và Đầu Tư Xây Dựng Đông Phong
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trinh: Trường tiểu học và trung học cơ sở xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Hạng mục: Nâng cấp, cải tạo cổng, tường rào, rãnh thoát nước, vỉa hè; khuôn viên sân và các khối nhà
Số hiệu KHLCNT 20201026566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 09:33:00 đến ngày 2020-11-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,987,055,589 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC, VỈA HÈ, KHUÔN VIÊN SÂN VÀ CÁC KHỐI NHÀ
1 Tháo dỡ các kết cấu mái tôn nhà bảo vệ khối THCS Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m2
2 Tháo dỡ cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,109 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,63 m3
5 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,11 m2
6 Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,896 m2
7 Phá dỡ tường thu hồi xây gạch bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8122 m3
8 Phá dỡ dầm giằng tường bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,46 m3
9 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,028 m3
10 Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,6051 m3
11 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2272 m3
12 Đào hạ nền nhà đến cos sân hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7805 100m3
13 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,9215 m3
14 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,9215 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,9215 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,9215 m3
17 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5292 100m3
18 Bơm nước san lấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
19 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,922 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3192 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3192 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3192 100m3
23 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3192 100m3
24 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,1764 m3
25 Mua đất tại mỏ Việt Lào, xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn, cách công trình 17km, hệ số nở của đất K=1,13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 427,3393 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2734 100m3
27 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2734 100m3
28 Vận chuyển 10km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2734 100m3
29 Bóc phong hóa nền sân cải tạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,66 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1466 100m3
31 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1466 100m3
32 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1466 100m3
33 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1466 100m3
34 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5074 100m3
35 Nilong lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 507,35 m2
36 Bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,8775 m3
37 Vệ sinh quét dọn đất mặt sân S2 trước khi láng nền tạo phẳng tạo dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,805 100m2
38 Láng nền sân tạo phẳng, tạo dốc trước khi lát gạch, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 805,5 m2
39 Lát gạch sân, gạch Terrazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 805,5 m2
40 Vận chuyển, bốc xếp từ TP Thanh Hóa đến chân công trình (10km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 902,16 m2
41 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7276 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8762 m3
43 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4939 m3
44 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,372 m2
45 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,372 m2
46 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7276 m3
47 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,02 m3
48 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9278 100m3
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m2
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,68 m3
52 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,12 m3
53 Trát tường rãnh nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 497 m2
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,04 m3
55 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7097 tấn
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9888 100m2
57 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
58 Ván khuôn gỗ mũ mố rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100m2
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,39 m3
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2422 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5474 tấn
62 Bóc phong hóa nền vỉa hè bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,94 m3
63 Bóc phong hóa nền vỉa hè bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8466 100m3
64 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,996 100m3
65 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,996 100m3
66 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,996 100m3
67 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 474 m3
68 Mua đất tại mỏ Việt Lào, xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn, cách công trình 17km, hệ số nở của đất K=1,13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450,192 m3
69 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5019 100m3
70 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5019 100m3
71 Vận chuyển 10km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5019 100m3
72 Đắp cát tạo phẳng nền vỉa hè, dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9 m3
73 Ni lon tái sinh lót chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 498 m2
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8 m3
75 Láng nền vỉa hè tạo phẳng trước khi lát gạch, dày TB 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 498 m2
76 Lát nền vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 498 m2
77 Vận chuyển, bốc xếp từ TP Thanh Hóa đến chân công trình (10km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 512,94 m2
78 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,8152 m3
79 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4326 100m3
80 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6792 m3
81 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,952 m3
82 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,4064 m3
83 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6286 100m2
84 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3672 tấn
85 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5022 tấn
86 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9688 m3
87 Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,3576 m3
88 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,6853 m3
89 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, cao <=4 m, vữa XM M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6018 m3
90 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 473,128 m2
91 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,264 m2
92 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,6948 m2
93 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 960,0868 m2
94 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.209,2 m
95 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt tường rào, sắt hộp 20x20mm (sơn hoàn thiện 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,9598 m2
96 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,212 m3
97 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,734 m3
98 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
99 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,164 m3
100 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0093 tấn
101 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 tấn
102 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2898 100m2
103 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8339 m3
104 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 tấn
105 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2573 tấn
106 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm mái cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m2
107 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 tấn
108 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7317 m3
109 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4851 100m2
110 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3199 tấn
111 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9776 m3
112 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1684 m3
113 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6656 m3
114 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,0288 m2
115 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2 m2
116 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,51 m2
117 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,926 m2
118 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,23 m2
119 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,732 m
120 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8795 m2
121 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8795 m2
122 Công tác Ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,3605 m2
123 Ốp ghờ chỉ, phào bằng đá granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,044 m
124 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,1268 m2
125 Gia công lắp dựng cửa cổng (bao gồm sơn 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7891 m2
126 Sản xuất, lắp dựng bản lề cối Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
127 Gia công, lắp dựng ray cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 kg
128 Gia công, lắp đặt chữ mạ đồng biển tên trường + Lô gô Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m2
129 Cung cấp, lắp đặt chữ nổi mạ đồng "KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 m2
130 Lắp đặt nút mạng, mặt hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
131 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
132 Lắp đặt thiết bị mạng. Switch 24 cổng 10/100/1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thiết bị
133 Switch 24 cổng 10/100/1000 Easy Smart Switch TP-LINK TL-SG1024DE Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thiết bị
134 Lắp đặt thiết bị mạng. Router Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thiết bị
135 Router Gigabit Dual-WAN VPN Router TP-LINK TL-ER6020 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thiết bị
136 Lắp đặt thiết bị mạng. Access switch 8 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 thiết bị
137 Access switch 8-Port Gigabit Easy Smart Switch TP-LINK TL-SG108E Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 thiết bị
138 Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E < 25 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 10m
139 Cáp mạng UTP CAT5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
140 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
141 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
142 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
143 Lắp đặt Modem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thiết bị
144 Modem TP-LINK TD-W8970 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thiết bị
145 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9344 m3
146 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m3
147 Đắp trả chân móng công trình bằng thủ công (Đắp tận dụng 1/3KL đào). Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8448 m3
148 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2569 100m3
149 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2569 100m3
150 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2569 100m3
151 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,784 m3
152 Bê tông móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3523 m3
153 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1178 100m2
154 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0162 tấn
155 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0735 tấn
156 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1089 tấn
157 Xây móng đá hộc, dầy >60 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m3
158 Xây móng đá hộc, dầy <=60 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0136 m3
159 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1167 m3
160 Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính thép <=10mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0401 tấn
161 Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính thép <=18mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1065 tấn
162 Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0296 m3
163 Đắp đất tôn nền công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0, 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0641 m3
164 Bê tông nền đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5317 m3
165 Trát chân móng dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7288 m2
166 Sơn chân móng không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7288 m2
167 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4942 m3
168 Ván khuôn gỗ xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 100m2
169 Sản xuất và lắp dựng cốt thép dầm, đường kính thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0405 tấn
170 Sản xuất và lắp dựng cốt thép dầm, đường kính thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1065 tấn
171 Bê tông xà dầm, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0296 m3
172 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0221 100m2
173 Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính thép <=10mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
174 Bê tông lanh tô, ô văng, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1342 m3
175 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2664 100m2
176 Sản xuất và lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1854 tấn
177 Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,451 m3
178 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6864 m3
179 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7957 m3
180 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0237 100m2
181 Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0033 tấn
182 Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0217 tấn
183 Bê tông giằng thu hồi, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1304 m3
184 Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1308 tấn
185 Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1308 tấn
186 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5264 m2
187 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4038 100m2
188 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
189 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100 cái
190 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,9748 m2
191 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,695 m2
192 Trát xà dầm, vữa XM M 75 (bằng dt VK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m2
193 Trát trần, vữa XM M 75 (bằng dt VK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,64 m2
194 Trát tường thu hồi (Phía trong mái), dày 1,5 cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
195 Trát gờ chỉ, vữa XM M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,14 m
196 Ốp gạch thẻ chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,569 m2
197 Trát vẩy tường, vữa XM M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,944 m2
198 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1824 m2
199 Láng granitô hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 m2
200 Láng nền sê nô không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0356 m2
201 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ ( =S trát ngoài-S ốp gạch thẻ+1/2S dầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5258 m2
202 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ ( = S trát trần+S tường trong+1/2S dầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,455 m2
203 SXLD hoa sắt cửa số (sắt vuông đặc) 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m2
204 SXLD hoàn thiện cửa đi bằng nhựa lõi thép gia cường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 m2
205 SXLD hoàn thiện cửa sổ bằng nhựa lõi thép gia cường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m2
206 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
207 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
208 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
209 Lắp đặt ống gen nhựa ruột gà D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
210 Lắp đặt ống gen nhựa ruột gà D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
211 Kéo rải các loại dây nguån, Lắp đặt dây nguån 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
212 Cáp kéo căng dây nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
213 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
214 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
215 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
216 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
217 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
218 Lắp đặt đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
219 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
220 Lắp đặt Automat 1P-40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
221 Lắp đặt Automat 1P-15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
222 Lắp đặt Automat 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
223 Lắp đặt tủ điện KT220x144x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
224 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
225 Lắp đặt ống thoát nước tràn D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
226 Lắp đặt cút nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
227 Cleom (đai ôm ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
228 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
229 Hộp thu nước bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
230 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,0368 m3
231 Đắp đất nền móng bằng thủ công, (KL=1/3 KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3456 m3
232 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3669 100m3
233 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3669 100m3
234 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3669 100m3
235 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3669 100m3
236 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,352 m3
237 Xây móng gạch bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9384 m3
238 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2176 m3
239 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0492 tấn
240 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2307 tấn
241 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2016 100m2
242 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4276 m3
243 Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9272 m3
244 Ván khuôn gỗ dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1752 100m2
245 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 tấn
246 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2003 tấn
247 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,901 m3
248 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4517 tấn
249 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3152 100m2
250 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9194 m3
251 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,787 m2
252 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,351 m2
253 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3258 m2
254 Trát trần, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,52 m2
255 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,52 m2
256 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3782 m3
257 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 tấn
258 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0723 100m2
259 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2698 m3
260 Láng nền tạo phẳng trước khi lát gạch, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,698 m2
261 Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,698 m2
262 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,725 m2
263 Sơn dầm tường ngoài nhà màu vàng chanh, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,787 m2
264 Sơn dầm, trần, tường trong nhà màu vàng chanh, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,9918 m2
265 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh bằng nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m2
266 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
267 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
268 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
269 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2, dây nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
270 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
271 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
272 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
273 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
274 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
275 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
276 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
277 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
278 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
279 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
280 Lắp đặt hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
281 Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn inax cao cấp AL-2216V (Hoặc thiết bị tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
282 Lắp đặt vòi inax cao cấp LFV-12A (Hoặc thiết bị tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
283 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
284 Lắp đặt chậu tiểu nữ Caesar B1031 và Vòi rửa B183C (hoặc thiết bị tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
285 Lắp đặt chậu tiểu nam đặt sàn inax U-413 VR + van xả UF-8V (hoặc thiết bị tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
286 Lắp đặt chậu xí bệt inax một khối cao cấp AC-969 VN (hoặc thiết bị tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
287 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax lõi van đồng CFV-102A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
288 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
289 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bồn
290 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
291 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m
292 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
293 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm ống cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
294 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông D= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
295 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông D= 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
296 Lắp đăt tê nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D=25x20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
297 Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
298 Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
299 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
300 Lắp đặt kép nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
301 Lắp đặt rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
302 Lắp đặt van ren, đường kính van D=25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
303 Lắp đặt van ren, đường kính van D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
304 Lắp đặt van phao, đường kính van D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
305 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
306 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
307 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
308 Lắp đăt tê nhựa 45 độ, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D=90x90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
309 Lắp đăt tê nhựa 45 độ, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D=90x48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
310 Lắp đăt tê nhựa 45 độ, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=110x110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
311 Lắp đăt tê nhựa 90 độ, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=110x110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
312 Lắp đăt tê nhựa 90 độ, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D=90x90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
313 Lắp đăt cút nhựa 90 độ, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
314 Lắp đăt cút nhựa 135 độ, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
315 Lắp đăt cút nhựa 90 độ, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
316 Cửa thông tắc, kiểm tra DN64 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
317 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
318 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông D= 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
319 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông D= 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
320 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông D= 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
321 Nón che ống thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
322 Hộp keo dán ống loại 30g Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
323 Lắp đặt máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
324 Đào móng bê phốt, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8469 m3
325 Đắp đất nền móng bằng thủ công, (KL=1/3 KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2823 m3
326 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0856 100m3
327 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0856 100m3
328 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6298 m3
329 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7178 m3
330 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 100m2
331 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0784 tấn
332 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0996 tấn
333 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,734 m3
334 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,848 m2
335 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,992 m2
336 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,19 m2
337 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5016 m3
338 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0215 100m2
339 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0181 tấn
340 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->