Gói thầu: 01.XL: Nâng cấp tuyến đường Đặng Tất, thành phố Hà Tĩnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201055953-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.XL: Nâng cấp tuyến đường Đặng Tất, thành phố Hà Tĩnh
Số hiệu KHLCNT 20201028330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố bố trí theo kế hoạch vốn hàng năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-22 08:43:00 đến ngày 2020-11-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,532,754,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Vét hữu cơ, bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (bao gồm vận chuyển đất thải ra bãi đổ) Theo thiết kế 16,2757 100m3
2 Đào nền đường -đất cấp II (bao gồm vận chuyển đất thải ra bãi đổ) Theo thiết kế 16,9326 100m3
3 Đắp đất hoàn trả kênh độ chặt Y/C K = 0,95 (Bao gồm tiền mua đất, vận chuyển về công trình) Theo thiết kế 9,4049 100m3
4 Đắp nền đường bằng , độ chặt Y/C K = 0,95 (Bao gồm tiền mua đất, vận chuyển về công trình) Theo thiết kế 41,7061 100m3
5 Trồng cỏ mái taluy nền đường (bao gồm vận chuyển) Theo thiết kế 25,3848 100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế 11,7806 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế 29,8246 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo thiết kế 72,8365 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo thiết kế 72,8365 100m2
5 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung, vận chuyển về hiện trường thi công Theo thiết kế 12,3964 100tấn
C PHẦN CỐNG
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II (bao gồm vận chuyển đất thải ra bãi đổ) Theo thiết kế 1,3906 100m3
2 Đắp đất mang cống độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế 0,4635 100m3
3 Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 2x4 Theo thiết kế 6,91 m3
4 Bê tông tường cánh, thân cống, bê tông M300, đá 1x2 Theo thiết kế 14,82 m3
5 Cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm Theo thiết kế 0,718 Tấn
6 Cốt thép thân cống, ĐK >10mm Theo thiết kế 1,8403 Tấn
7 Ván khuôn ống cống Theo thiết kế 1,9152 100m2
8 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Theo thiết kế 11,5335 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo thiết kế 14,01 m3
10 Lắp đặt cống hộp Theo thiết kế 19 1 đoạn ống
D PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo thiết kế 54,243 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm Theo thiết kế 52,8 m2
3 Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo thiết kế 21 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Theo thiết kế 2 cái
5 Biển báo tam giác Theo thiết kế 21 cái
6 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm (150*240)/(30*50) Theo thiết kế 1 cái
7 Cột biển báo Theo thiết kế 25 1 cột
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo thiết kế 131,168 m3
2 Bê tông tấm đan, M300, đá 1x2 Theo thiết kế 102,311 m3
3 Bê tông rãnh U, M300, đá 1x2 Theo thiết kế 466,9581 m3
4 Ván khuôn nắp đan Theo thiết kế 4,6696 100m2
5 Ván khuôn rãnh U Theo thiết kế 55,248 100m2
6 Cốt thép tấm đan +rãnh U, ĐK <=10mm Theo thiết kế 24,4113 tấn
7 Cốt thép tấm đan +rãnh U, ĐK >10mm Theo thiết kế 6,0368 tấn
8 Lắp đặt tấm đan nắp đậy + rãnh U Theo thiết kế 1.311,68 1cấu kiện
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo thiết kế 6,27 m3
10 Bê tông tấm đan, M300, đá 1x2 Theo thiết kế 6,84 m3
11 Bê tông rãnh U, M300, đá 1x2 Theo thiết kế 28,9845 m3
12 Ván khuôn nắp đan Theo thiết kế 0,3078 100m2
13 Ván khuôn rãnh U Theo thiết kế 2,7457 100m2
14 Cốt thép tấm đan +rãnh U, ĐK <=10mm Theo thiết kế 2,0447 tấn
15 Cốt thép tấm đan +rãnh U, ĐK >10mm Theo thiết kế 0,3434 tấn
16 Lắp đặt tấm đan nắp đậy + rãnh U Theo thiết kế 57 1cấu kiện
F BÓ VĨA + ĐAN RÃNH
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 653,0525 m2
2 Bê tông bó vĩa, đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 Theo thiết kế 58,4833 m3
3 Ván khuôn bó vĩa, đan rãnh Theo thiết kế 7,6945 100m2
4 Lắp đặt bó vỉa thẳng, bê tông đúc sẵn 18x30x100cm Theo thiết kế 921,05 m
5 Lắp đặt bó vỉa cong, bê tông đúc sẵn 30x30x100cm Theo thiết kế 42 m
6 Lắp đan rãnh, trọng lượng ≤25kg Theo thiết kế 2.678 cái
7 Đào móng-đất cấp II (bao gồm vận chuyển đất thải ra bãi đổ) Theo thiết kế 0,3639 100m3
8 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 (Bao gồm tiền mua đất, vận chuyển về công trình) Theo thiết kế 0,1213 100m3
9 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 Theo thiết kế 8,8332 m3
10 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Theo thiết kế 10,7298 m3
11 Bê tông tường hố thu, bê tông M250, đá 1x2 Theo thiết kế 20,9524 m3
12 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo thiết kế 3,63 m3
13 Cốt thép thân hố thu, ĐK ≤10mm Theo thiết kế 0,2255 tấn
14 Cốt thép thân hố thu, ĐK >10mm Theo thiết kế 0,9817 tấn
15 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo thiết kế 0,1845 tấn
16 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo thiết kế 0,2217 tấn
17 Ván khuôn móng Theo thiết kế 0,2343 100m2
18 Ván khuôn tường Theo thiết kế 3,3263 100m2
19 Ván khuôn tấm đan Theo thiết kế 0,198 100m2
20 Sản xuất, lắp đặtTấm gang chắn rác Theo thiết kế 28 bộ
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo thiết kế 56 1cấu kiện
22 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 Theo thiết kế 1,76 m3
23 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo thiết kế 0,2888 tấn
24 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo thiết kế 0,0194 tấn
25 Ván khuôn tấm đan Theo thiết kế 0,1185 100m2
G ĐIỆN
1 Phá dỡ cột bê tông chữ H Theo thiết kế 7 cột
2 Phá dỡ cột bê tông ly tâm Theo thiết kế 2 cột
3 Vận chuyển cột đèn ra chổ tập kết Theo thiết kế 9 cột
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế 5,5339 1m3
5 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo thiết kế 0,4981 100m3
6 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế 0,1845 100m3
7 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế 3,78 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,918 100m2
9 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, Theo thiết kế 20,417 m3
10 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo thiết kế 2,04 m3
11 Cổ dề cột bê tông ly tâm đơn Theo thiết kế 19 bộ
12 Cổ dề cột bê tông ly tâm đôi Theo thiết kế 5 bộ
13 Kẹp treo cáp 70 Theo thiết kế 24 cái
14 Kẹp hãm cáp 70 Theo thiết kế 24 cái
15 Đào móng - Cấp đất II Theo thiết kế 0,8198 100m3
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế 0,672 100m3
17 Ghíp đấu dây 70 Theo thiết kế 24 cái
18 Bịt đầu cáp vặn xoắn 70 Theo thiết kế 24 cái
19 Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn 4x70 Theo thiết kế 629 m
20 Lắp dựng cột đèn bê tông ly tâm, NPC 1-8.5-190-3 Theo thiết kế 29 cột
21 Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m Theo thiết kế 72 cọc
22 Thanh nối đất D12 Theo thiết kế 288 m
23 Thanh ốp L63x63x6 dài 2,5m Theo thiết kế 72 cái
24 Con cờ tiếp địa Theo thiết kế 24 cái
25 Bu lông + đai ốc Theo thiết kế 24 bộ
26 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm Theo thiết kế 0,6 100m
27 Lắp đặt dây nhôm AV 35 Theo thiết kế 24 m
H CẤP NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế 1,6444 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế 0,5481 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, Theo thiết kế 0,2074 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,0115 100m2
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, Theo thiết kế 0,4937 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, Theo thiết kế 3,52 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế 0,0079 100m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo thiết kế 0,0136 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, Theo thiết kế 0,123 m3
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế 8 cái
11 Lắp đặt van ren - Đường kính67mm Theo thiết kế 4 cái
12 Khâu nối nhựa D63 Theo thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt van ren đồng - Đường kính40mm Theo thiết kế 6 cái
14 Khâu nối nhựa D40 Theo thiết kế 12 cái
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 63mm Theo thiết kế 17,95 100 m
16 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm Theo thiết kế 2 cái
17 Tê HPDE 63x63 Theo thiết kế 4 cái
18 Nối thẳng fi 63 Theo thiết kế 47 cái
19 Lắp đặt cút cong 90 độ HDPE, Đường kính 63mm Theo thiết kế 1 cái
20 Lắp đặt cút cong 130 độ HDPE, Đường kính 63mm Theo thiết kế 6 cái
21 Ren ngoài PVC D63 Theo thiết kế 1 cái
22 Khâu nối ren trong HPDE D63 Theo thiết kế 1 cái
23 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo thiết kế 1,05 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->