Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201052282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRUNG LONG |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200966055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-22 08:41:00 đến ngày 2020-10-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 698,193,163 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp | |||
| C | CÔNG TÁC THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,363 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,998 | m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông cũ và vệ sinh sạch đổ chống thấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,306 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường gạch hộp gen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,995 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần (phần bị thấm, ố đen, bong sụp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,6 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,692 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,1 | m |
| 10 | Thảo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,449 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7 | m |
| D | CÔNG TÁC CẢI TAO | |||
| 1 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 781,025 | m2 |
| 2 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,808 | m2 |
| 3 | Phá bỏ phần đá rửa tường mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,368 | m2 |
| 4 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,501 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,368 | m2 |
| 6 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,312 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | m3 |
| 8 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,328 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,92 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,275 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,635 | m2 |
| 12 | Đục tạo nhám lớp vữa trát tường cũ (sau khi tháo dỡ gạch men) trước khi ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,75 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,75 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,449 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,513 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m2 |
| 17 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 899,85 | m2 |
| 18 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,808 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.117,065 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,593 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,708 | 100m2 |
| 22 | CCLD máng xối tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | md |
| 23 | Cung cấp cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,809 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa panô sắt kính sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,913 | m2 |
| 25 | Cung cấp cửa nhôm kính hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,396 | m2 |
| 26 | Cung cấp cửa nhôm kinh hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,14 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,809 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,449 | m2 |
| 29 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 31 | Cạo bả lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,858 | m2 |
| 33 | Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Onduline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 34 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 35 | Cung cấp lắp đặt hút mùi, khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| E | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,099 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,232 | m3 |
| 4 | Long cát đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,232 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,697 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy hầm tự hoại đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 7 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm, h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,573 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m2 |
| 11 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5m, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3 | m2 |
| 12 | Sản xụất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT màc 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,554 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,546 | m3 |
| F | HỆ THÔNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt ốp trần - Quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | CCLĐ công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | CCLĐ công tắc đơn 2 chiều Dimer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện ≤ 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện tole tráng kẽm sơn tĩnh điện dày 1.5mm, kích thước tủ 186x252x98mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| G | HỆ THÔNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ba chạc nhựa đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ba chạc nhựa đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ba chạc nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ba chạc nhựa đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 15 | Lăp đặt cút nhựa đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt nối giảm nhựa đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt nối giảm nhựa đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt nối ren trong đồng đường kính 27/21 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 20 | Lắp đặt nối ren ngoài đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt nối ren trong đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi chậu rửa Inox 2 hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi