Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201058995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN CAO BẰNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201058921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-22 16:42:00 đến ngày 2020-10-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,606,376,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà sản xuất dược B2 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9184 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388,7944 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,272 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,0112 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,0445 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng + thu lôi chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 7 | Phá dỡ lớp láng trên sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,676 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,676 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 677,506 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,9195 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,28 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,932 | m2 |
| 17 | Cạo rỉ các kết cấu thép (hoa sắt cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,5525 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1072 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,148 | m3 |
| 21 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp bàn bào chế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,756 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,264 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,316 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,54 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,698 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506,5946 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.391,88 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 585,1648 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,4776 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát má cửa, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,2744 | m2 |
| 32 | Bó dỡ lớp granito bậc tam cấp + bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8296 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ tấm đan đậy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,3401 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,34 | m3 |
| 38 | Lợp mái bằng tôn chống ồn màu đỏ dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8879 | 100m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,272 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,676 | m2 |
| 41 | Láng sê nô mái dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,676 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1425 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2989 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0413 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0067 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2323 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,5772 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,9733 | m2 |
| 50 | Ốp tường gạch 250x400mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 627,13 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường cao 15cm gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,3245 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 569,911 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 936,2435 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,54 | m2 |
| 55 | Trát trụ má cửa, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,674 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 585,165 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,478 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Kova) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 634,451 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Kova) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.782,253 | m2 |
| 60 | Trần tôn PU 3 lớp - Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,8716 | m2 |
| 61 | Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,048 | m2 |
| 62 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 63 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,662 | m2 |
| 64 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,71 | m2 |
| 66 | Vách kính khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5 | m2 |
| 67 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5 | m2 |
| 68 | Cửa sắt xếp Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1537 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | 1m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,552 | m2 |
| 74 | Lát đá Granit mặt bệ các loại, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,756 | m2 |
| 75 | Lát đá granít màu xanh đen dày 2cm bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,014 | m2 |
| 76 | Lát đá granít màu xanh đen dày 2cm bậc cầu thang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8156 | m2 |
| 77 | Sơn PU màu cánh gián tay vịn gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1072 | m2 |
| 78 | Mài granitô tay vịn lan can T1+T2 (chỉ tính NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2778 | m2 |
| 79 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4935 | m3 |
| 80 | Lát nền, sàn WC gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,92 | m2 |
| 81 | Ốp tường WC gạch men 250x400mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,084 | m2 |
| 82 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,0445 | m2 |
| 83 | Trát hộp kỹ thuật, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,279 | m2 |
| 84 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 1m3 |
| 85 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | m3 |
| 86 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung , vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | m3 |
| 87 | Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 88 | Đắp đất rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 90 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 91 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 92 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tủ điện tổng (600x400x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 94 | Lắp đặt Tủ âm tường Sino (300x250x150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | hộp |
| 95 | Lắp đặt đèn Led 1x40w dài 1,2m ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | bộ |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 99 | Lắp đặt Đế bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | hộp |
| 100 | Lắp đặt đèn ốp trần 22W (Panel 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn Compact 22w/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 104 | Lắp đặt công tắc đảo cực 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 108 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x20mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 115 | Lắp đặt ống gen nhựa Tiền Phong D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 116 | Lắp đặt ống gen nhựa Tiền Phong D30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 117 | Lắp đặt ống gen nhựa Tiền Phong D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 118 | Lắp đặt hộp nối đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | hộp |
| 119 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 121 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326 | m |
| 122 | Bộ kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 123 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,48 | 1m3 |
| 124 | Cát đệm móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | m3 |
| 125 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,02 | m3 |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 128 | Lắp đặt Cút nhựa 135 độ - Đường kính 90mm (chếch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 129 | Lắp đặt Cút nhựa 135 độ - Đường kính 110mm (Chếch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 130 | Quả cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 131 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166 | cái |
| 132 | Lắp đặt Cút nhựa 45 độ - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 133 | Lắp đặt Cút nhựa 45 độ - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 134 | Gia công Thép bản dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0226 | tấn |
| 135 | Lắp đặt Thép bản dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0226 | tấn |
| 136 | Lắp đặt ống thép qua sàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m |
| 137 | Máng tôn thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 138 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi xịt rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu (VTL4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 142 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt phễu thu nước INOX 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt vòi gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 146 | Lắp đặt Sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 147 | Máy nước nóng NLMT- 300 lít (NH: NANOSI) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 152 | Lắp đặt van khóa - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt Rắc co - đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt Rắc co - đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 158 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 159 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 160 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 161 | Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 162 | Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 163 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 164 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 166 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 171 | Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt Cút nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt Cút nhựa - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt Cút nhựa 135 độ - Đường kính 42mm (Chếch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt Cút nhựa 135 độ - Đường kính 32mm (Chếch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt Tê kiểm tra - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt Tê kiểm tra - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt Măng sông nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt Măng sông nhựa - Đường kính 90/60mm (côn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 190 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6192 | 1m3 |
| 191 | Cát lót móng đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | m3 |
| 192 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 193 | Gia công cột bằng thép hộp 120x120x2 - Sàn DECK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1731 | tấn |
| 194 | Gia công cột bằng ống D76 - mái che sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0668 | tấn |
| 195 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 196 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 197 | Bu lông M10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 198 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1569 | tấn |
| 199 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1569 | tấn |
| 200 | Tôn sàn deck dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0741 | 100m2 |
| 201 | Lưới thép sàn deck 4 ly a100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0152 | tấn |
| 202 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3703 | m3 |
| 203 | Gia công xà gồ thép mái che sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0267 | tấn |
| 204 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0267 | tấn |
| 205 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa POLYCARBONATE màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 206 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,619 | m3 |
| 207 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,619 | m3 |
| B | Hạng mục: Nhà Bếp dược | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,8926 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4712 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,48 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8688 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1621 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | m2 |
| 9 | Diện tich tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,94 | m2 |
| 10 | Diện tich tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,864 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,2824 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,5216 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,8126 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7644 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,764 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0103 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0583 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4105 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0033 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0352 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,684 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1133 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép U80x35x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4935 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4935 | tấn |
| 27 | Lắp dựng thép neo xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0691 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,152 | 1m2 |
| 29 | Lợp mái bằng tôn chống nóng màu đỏ dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1335 | 100m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,394 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,3484 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0596 | m2 |
| 33 | Ốp tường gạch 250x400mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,184 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,57 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,51 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,7398 | m2 |
| 37 | Đục nhám mặt sân hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,85 | m2 |
| 38 | Lát sân gạch gốm Hạ long 300x300mm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,85 | m2 |
| 39 | Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,96 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 41 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,36 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,869 | m2 |
| 45 | Máng tôn thu nước dày 0,45 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 46 | Gia công thép 14x14 đỡ máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0295 | tấn |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 48 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cút nhựa PVC- Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC- Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 51 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn tuýp Led gắn tường 1x40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn Led đui gắn tường 24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tủ điện tổng (100x150x100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 57 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 62 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 63 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 64 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt Đế bảng điện chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi