Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp sửa chữa chuồng heo nái (chuồng lạnh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201059843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Nghiên Cứu và Phát Triển Chăn Nuôi Heo Bình Thắng |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp sửa chữa chuồng heo nái (chuồng lạnh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201047592 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 08:41:00 đến ngày 2020-11-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,640,487,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cải tạo, nâng cấp sửa chữa chuồng heo nái (chuồng lạnh) | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,29 | 100m3 |
| 2 | Gia công hàng rào tôn bảo vệ theo yêu cầu | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 400 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,3 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,5 | m2 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,3 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 945 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 405 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,24 | tấn |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,834 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,096 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,456 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,376 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,6205 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,4656 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,3697 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,728 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,28 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,4932 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,576 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,88 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,7725 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,416 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,16 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 68,7 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15,4 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 698,04 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 351,6 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 696,6 | m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 25,6 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,1808 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 853,3333 | cái |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,4994 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,4994 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,4424 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,4424 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,43 | 100m2 |
| 37 | Gia công hệ khung dàn | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,8806 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 19,512 | m3 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 405 | m2 |
| 41 | Gia công cửa song sắt | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 43,5 | m2 |
| 42 | Gia công lắp đặt ô chuồng mới | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 126 | chuồng |
| 43 | Tháo ô chuồng cũ (50kg/ô), để đi sơn lại | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 102 | chuồng |
| 44 | Vệ sinh, vận chuyển ô chuồng đi sơn | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 102 | chuồng |
| 45 | Sơn nhúng kẽm ô chuồng cũ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 102 | chuồng |
| 46 | Lắp đặt ô chuồng cũ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 102 | chuồng |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt máng ăn ô chuồng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 226 | máng |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt vòi heo uống | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 226 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt ly tâm có công suất <= 2,5Kw | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt giấy làm mát | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 32,4 | m2 |
| 51 | Cung cấp lắp đặt khung giấy làm mát | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 52,4 | m |
| 52 | Gia công cửa lưới thép | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12,6 | m2 |
| 53 | Cung cấp lắp đặt tủ điều khiển quạt | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 54 | Cung cấp bơm nước giàn lạnh | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | máy |
| 56 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt tủ đựng thuốc | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 58 | Cung cấp lắp đặt hệ thóng điều khiển quạt biến tần | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 59 | Cung cấp lắp đặt bồn chứa cám dạng phễu | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bồn |
| 60 | Cung cấp đường ống dẫn cám | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | 100m |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt cùm cố định ống cấp cám | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 452 | cái |
| 62 | Cung cấp, lắp hộp định lượng cám | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 226 | cái |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt ống rơi cám | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 226 | cái |
| 64 | Cung cấp lắp đặt tủ điều khiển hệ thống cấp cám | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 65 | Cung cấp lắp đặt motor, bộ kiểm soát cám | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,412 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 361 | cái |
| 75 | Cung cấp lắp đặt van khoá 90mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 76 | Cung cấp lắp đặt van khoá 49mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 77 | Cung cấp lắp đặt van khoá 42mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 78 | Cung cấp lắp đặt phao cơ bể giàn lạnh | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 79 | Cung cấp bơm nước xịt rửa chuồng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | máy |
| 80 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | máy |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 215 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 85 | m |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 25 | hộp |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 83 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 330 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi