Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây dựng các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201059735-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Quang, thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20201028102
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ phần xây lắp + thiết kế, phần còn lại ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 10:32:00 đến ngày 2020-11-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,107,231,998 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà hội trường
1 Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 122,6518 m3
2 Ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 10,5177 100m2
3 Cốt thép cọc, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 6,4322 tấn
4 Cốt thép cọc, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 10,6495 tấn
5 Cốt thép cọc, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 0,2072 tấn
6 Gia công bản mã mối nối cọc, đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 5,4853 tấn
7 Lắp đặt bản mã đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 0,3431 tấn
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 280 1 mối nối
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 20,3 100m
10 Sản xuất cọc dẫn ép âm - loại dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 2 cọc
11 Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 0,7 100m
12 Đào móng đài móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 1,3837 100m3
13 Đào móng đài móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 7,2828 m3
14 Đào đất dầm móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 0,687 100m3
15 Đào đất dầm móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 3,6153 m3
16 Đập bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 2,6251 m3
17 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 20,4295 m3
18 Bê tông đài móng, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 84,175 m3
19 Ván khuôn đài móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 2,268 100m2
20 Cốt thép đài móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 5,6559 tấn
21 Bê tông cổ móng, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 6,7845 m3
22 Ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 0,7248 100m2
23 Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 0,2975 tấn
24 Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 1,8287 tấn
25 Bê tông dầm móng, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 30,615 m3
26 Ván khuôn dầm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 2,4492 100m2
27 Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 1,2753 tấn
28 Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 4,7949 tấn
29 Xây gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, xây gạch tường móng - Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 55,3409 m3
30 Bê tông lót giằng tường móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 2,215 m3
31 Bê tông giằng tường móng, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 13,3874 m3
32 Ván khuôn giằng tường móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 1,2171 100m2
33 Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 0,3563 tấn
34 Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 1,5616 tấn
35 Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 0,8274 100m3
36 Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 8,5845 100m3
37 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 8,0907 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 8,0907 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 8,0907 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 20km tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 8,0907 100m3
41 Bê tông lót bậc nền hội trường, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 2,0135 m3
42 Xây gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, xây bậc nền - Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 3,164 m3
43 Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 91,4828 m3
44 Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 123,33 m2
45 Quét nước xi măng 2 nước, chống thấm tường chân móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 123,33 m2
46 Bê tông cột, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 23,4126 m3
47 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 3,1314 100m2
48 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 0,571 tấn
49 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 3,84 tấn
50 Bê tông dầm, giằng, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 33,9011 m3
51 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 3,0859 100m2
52 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 1,0167 tấn
53 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 0,3766 tấn
54 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 10,08 tấn
55 Bê tông sàn, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 73,7987 m3
56 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 8,1684 100m2
57 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 9,2278 tấn
58 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 3,0135 m3
59 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 0,4795 100m2
60 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 0,0615 tấn
61 Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 0,2596 tấn
62 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường 220 - Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 158,582 m3
63 Xây gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, xây ốp cột - Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 1,2067 m3
64 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 7,6419 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 371,1895 1m2
66 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 7,6419 tấn
67 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 160 cái
68 Bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 117 cái
69 Bu lông M22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 32 cái
70 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 3,6157 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 298,072 1m2
72 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 3,6157 tấn
73 Ti giằng xà gồ M16x1m (ti ren mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 95 cây
74 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 4,885 100m2
75 Tấm úp nóc khổ rộng 600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 28,12 m
76 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 20 hộp
77 Vít bắn tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 20 hộp
78 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 442,3264 m2
79 Bả matít vào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 442,3264 m2
80 Sơn trần thạch cao đã bả mat tít, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 442,3264 m2
81 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 676,5824 m2
82 Đổ cát tôn phần sê nô mái xiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 7,6103 m3
83 Láng VXM đánh dốc về phía phễu thu, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 676,5824 m2
84 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 816,84 m2
85 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 356,54 m2
86 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 313,14 m2
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 720,8273 m2
88 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 863,2377 m2
89 Miết mạch tường gạch loại lõm (kẻ chỉ rộng 20, sâu 20, cách đều 520) Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 569,925 m2
90 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 605,5368 m
91 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 670,1107 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 2.215,572 m2
93 Sơn giả đá các chi tiết trang trí (đơn giá hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 134,1857 m2
94 Công tác ốp gạch vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 44,1976 m2
95 Tranh gốm ốp tường, tranh ghép mảnh mẫu tranh theo TK Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 13,281 m2
96 Công tác ốp đá granit màu đen lông chuột tường chân móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 116,568 m2
97 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 719,2294 m2
98 Sản xuất khung thép treo biển hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 0,1751 tấn
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 15,1731 1m2
100 Lắp khung thép treo biển hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 0,1751 tấn
101 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 4 cái
102 Lắp dựng pa nô khẩu hiệu " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM", pano nhựa mika Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 6,9 m2
103 Lắp dựng chữ bảng tên hội trường " HỘI TRƯỜNG XÃ HOẰNG QUANG", chữ bọc Aluminium màu vàng dày 80 cao 520, đế sắt hộp 150x100 sơn tĩnh điện màu đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 6,968 m2
104 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 14,9158 100m2
105 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 6,1529 100m2
106 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 11,3162 100m2
107 Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa nhôm cao cấp, hệ cửa nhôm xingfa màu đen, kính trắng dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 44,388 m2
108 Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa nhôm cao cấp, hệ cửa nhôm xingfa màu đen, kính trắng dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 9,72 m2
109 Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa nhôm cao cấp, hệ cửa nhôm xingfa màu đen, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 24,056 m2
110 Vách kính cố định, hệ nhôm xingfa màu đen, kính trắng dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 167,4466 m2
111 Hoa sắt vuông cửa sổ 14x14 (cả sơn và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 17,28 m2
112 Đào đất bậc tam cấp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 12,3177 m3
113 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 5,7309 m3
114 Đắp đất tôn nền bậc tam cấp, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 1,0114 100m3
115 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 1,1125 100m3
116 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 1,1125 100m3
117 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 1,1125 100m3
118 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 20km tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 1,1125 100m3
119 Bê tông nền bậc tam cấp, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 12,5437 m3
120 Xây gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, xây bậc tam cấp - Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 54,192 m3
121 Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 394,2533 m2
122 Lát đá bậc tam cấp, đá granit màu đen, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 350,8966 m2
123 Đổ đất màu trồng cây bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 28,9884 m3
124 Đào rãnh thoát nước,đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 3,1012 m3
125 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 0,5892 100m3
126 Bê tông lót , đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 9,7216 m3
127 Xây gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, xây rãnh thoát nước- Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 20,4154 m3
128 Trát thành, đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 158,368 m2
129 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 4,5116 m3
130 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 0,3705 100m2
131 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 0,6128 tấn
132 Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 262 cái
133 Lấp đất rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 0,2207 100m3
134 Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 6,9274 m3
135 Bê tông lót , đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 0,7069 m3
136 Xây gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, xây thành hố ga - Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 1,654 m3
137 Trát thành hố ga dày 2 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 10,7072 m2
138 Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 0,0359 tấn
139 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 0,2084 m3
140 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 0,0137 100m2
141 Cốt thép tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 0,0146 tấn
142 Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 8 cái
143 Lấp đất hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 3,5104 m3
144 Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 11,2305 m3
145 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 74,87 m2
146 Lắp đặt đèn máng 600x600-3x10W Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 127 bộ
147 Lắp đặt Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 34 cái
148 Lắp đặt đèn lốp trần D300-24W Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 12 bộ
149 Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 4 cái
150 Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím 250V-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 1 cái
151 Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 phím 250V-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 3 cái
152 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 35 cái
153 Lắp đặt aptomat chống rò MCCB 50A-3P-25KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 1 cái
154 Lắp đặt aptomat chống rò MCB 32A-3P-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 2 cái
155 Lắp đặt aptomat chống rò MCB 25A-3P-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 6 cái
156 Lắp đặt aptomat chống rò MCB 25A-2P-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 7 cái
157 Lắp đặt aptomat MCB 25A-1P-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 1 cái
158 Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 15 cái
159 Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 5 cái
160 Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 4 cái
161 Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC - 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 50 m
162 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC - 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 20 m
163 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC - 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 200 m
164 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC - 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 140 m
165 Lắp đặt dây CU/PVC - 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 600 m
166 Lắp đặt dây CU/PVC - 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 900 m
167 Lắp đặt dây CU/PVC - 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 1.580 m
168 Lắp đặt tiếp địa E - 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 50 m
169 Lắp đặt tiếp địa E - 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 20 m
170 Lắp đặt tiếp địa E - 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 440 m
171 Lắp đặt tiếp địa E - 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 100 m
172 Lắp đặt ống chống cháy luồn dây D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 20 m
173 Lắp đặt ống chống cháy luồn dây D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 340 m
174 Lắp đặt ống chống cháy luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 750 m
175 Lắp đặt ống chống cháy luồn dây D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 640 m
176 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 0,3 100 m
177 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại điều hòa cây 55.000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 6 máy
178 Ống thoát nước ngưng PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 36 m
179 Đường ống ga điều hòa 9.5/15.9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 50 m
180 Tủ điện tổng 600x400x200 vỏ kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 1 tủ
181 Bảng điện tầng vỏ sino 18 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 1 tủ
182 Bảng điện tầng vỏ sino 8 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 3 tủ
183 Tủ chứa thiết bị thông tin Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 1 bộ
184 Modem ADSL TP-LINK Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 1 bộ
185 Switch 16 ports Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 1 bộ
186 Lắp đặt ô cắm mạng bao gồm mặt + đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 9 cái
187 Đầu phát Access point (wirelless) Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 4 bộ
188 Cáp UTP 4 Pairs Cat6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 300 m
189 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 300 m
190 Măng xông trơn nối ống D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 100 cái
191 Gia công và lắp đặt kim thu sét D16; H=900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 4 cái
192 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 6 cọc
193 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột, mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 50 m
194 Ống lồng dây dẫn sét D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 15 m
195 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép tiếp địa D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 10 m
196 Đào đất chôn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 2,4 m3
197 Đắp đất hố chôn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 2,4 m3
198 Giá đỡ dây D10, L=150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 44 cái
199 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 2 cái
200 Bu lông đai ốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 10 bộ
201 Đệm chì lá 40x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 10 bộ
202 Phễu thu mưa D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 18 cái
203 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 0,28 100m
204 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 2,2 100m
205 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 0,16 100m
206 Tê nhựa U.PVC 45 độ (Y) D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 4 cái
207 Lắp đặt cút nhựa U.PVC 135 độ (chếch) D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 5 cái
208 Lắp đặt cút nhựa U.PVC 135 độ (chếch) D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 36 cái
209 Keo gắn ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 20 tuýp
B Phần Phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt đầu báo cháy khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 16 cái
3 Lắp đặt đế đầu báo cháy khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 16 cái
4 Lắp đặt chuông báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt đèn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 5 cái
8 Lắp đặt đèn chiếu sáng exit chỉ dẫn thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt ắc quy khô dự phòng cho trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt tủ biến áp cho trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 1 tủ
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 10 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 10 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 400 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 400 m
17 Phụ kiện nối ống gen Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 150 cái
18 Hộp chia ngã nối ống đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 50 cái
19 Giàn giáo thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 10 m2
20 Chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ hệ thống báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 1 HT
21 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=12,5 l/s; H>=29m.c.n Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng Q>=12,5 l/s; H>=29m.c.n Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt rọ bơm D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt dây dẫn (3x10+1x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 10 m
31 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 10 m
32 Lắp nhà đặt bơm chữa cháy (nhà tôn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 1 nhà
33 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 1 cái
34 Lắp đật trụ tiếp nước, đường kính trụ D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 800x600x200, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 1 hộp
36 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D60-15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 2 cuộn
38 Lắp đặt lăng chữa cháy D65-15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 2 cái
39 Lắp đặt hộp chữa cháy họng nước vách tường kích thước 1100x600x180mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 2 hộp
40 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 4 cuộn
41 Lăp đặt lăng phun chữa cháy D50-13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 2 cái
42 Lắp đặt van góc chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 2 cái
43 Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy sơn tĩnh điện. loai 3 bình Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 7 hộp
44 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 - ABC Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 18 bình
45 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 -MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 7 bình
46 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 5 bộ
47 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 0,4 100m
48 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 0,1 100m
49 Lắp đặt cút thép tráng kẽm , ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 14 cái
50 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt cút thép tráng kẽm , ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 7 cái
52 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, D100/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 2 cái
53 Lắp bích thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 14 cặp bích
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 15,5 1m2
55 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 0,5 100m
56 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 4,8 m3
57 Đắp đất móng đường ống, cống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 4,8 m3
58 Vật tư phụ đay, băng tan, que hàn, dây thép, bu lông, đinh vít,… Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 1 HT
C Phần Thiết bị
1 Ghế ngồi đại biểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 160 bộ
2 Ghế chủ tọa, thư ký Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 7 cái
3 Bàn chủ tọa 01 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 5 cái
4 Bàn đại biểu 02 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 4 cái
5 Bàn đại biểu 03 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 8 cái
6 Bàn đại biểu 04 Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 4 cái
7 Bục thuyết trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 1 cái
8 Bục để tượng bác Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 1 cái
9 Hệ thống loa toàn giải Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 2 bộ
10 Hệ thống loa sup bass Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 2 bộ
11 Hệ thống công suất sup bass Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 1 bộ
12 Hệ thống công suất fun Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 1 bộ
13 Bàn mixer điều khiển trung tâm Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 1 bộ
14 Mic chủ tọa (Micro BCE ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 1 cái
15 Hệ thống mic không dây (Micro không dây BCE ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 2 bộ
16 Hệ thống dây iack kết nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 1 bộ
17 Dây tín hiệu chuyên dụng (audio Poli SP) Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 100 m
18 Ổn áp Lioa 30KW - 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 1 cái
19 Bộ đèn led chiếu sáng sân khấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 1 bộ
20 Điều hòa cây 55.000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 6 bộ
21 Bảng điện tử, biển ma trận chữ chạy 1 màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT 15 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->