Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây dựng các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201059735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Quang, thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201028102 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ phần xây lắp + thiết kế, phần còn lại ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 10:32:00 đến ngày 2020-11-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,107,231,998 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà hội trường | |||
| 1 | Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 122,6518 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 10,5177 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 6,4322 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 10,6495 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,2072 | tấn |
| 6 | Gia công bản mã mối nối cọc, đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 5,4853 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bản mã đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,3431 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 280 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 20,3 | 100m |
| 10 | Sản xuất cọc dẫn ép âm - loại dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2 | cọc |
| 11 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 12 | Đào móng đài móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1,3837 | 100m3 |
| 13 | Đào móng đài móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 7,2828 | m3 |
| 14 | Đào đất dầm móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,687 | 100m3 |
| 15 | Đào đất dầm móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 3,6153 | m3 |
| 16 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2,6251 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 20,4295 | m3 |
| 18 | Bê tông đài móng, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 84,175 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đài móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2,268 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép đài móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 5,6559 | tấn |
| 21 | Bê tông cổ móng, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 6,7845 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,7248 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,2975 | tấn |
| 24 | Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1,8287 | tấn |
| 25 | Bê tông dầm móng, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 30,615 | m3 |
| 26 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2,4492 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1,2753 | tấn |
| 28 | Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 4,7949 | tấn |
| 29 | Xây gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, xây gạch tường móng - Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 55,3409 | m3 |
| 30 | Bê tông lót giằng tường móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2,215 | m3 |
| 31 | Bê tông giằng tường móng, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 13,3874 | m3 |
| 32 | Ván khuôn giằng tường móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1,2171 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,3563 | tấn |
| 34 | Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1,5616 | tấn |
| 35 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,8274 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 8,5845 | 100m3 |
| 37 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 8,0907 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 8,0907 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 8,0907 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 20km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 8,0907 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót bậc nền hội trường, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2,0135 | m3 |
| 42 | Xây gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, xây bậc nền - Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 3,164 | m3 |
| 43 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 91,4828 | m3 |
| 44 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 123,33 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước, chống thấm tường chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 123,33 | m2 |
| 46 | Bê tông cột, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 23,4126 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 3,1314 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,571 | tấn |
| 49 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 3,84 | tấn |
| 50 | Bê tông dầm, giằng, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 33,9011 | m3 |
| 51 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 3,0859 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1,0167 | tấn |
| 53 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,3766 | tấn |
| 54 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 10,08 | tấn |
| 55 | Bê tông sàn, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 73,7987 | m3 |
| 56 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 8,1684 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 9,2278 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 3,0135 | m3 |
| 59 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,4795 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,0615 | tấn |
| 61 | Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,2596 | tấn |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường 220 - Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 158,582 | m3 |
| 63 | Xây gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, xây ốp cột - Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1,2067 | m3 |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 7,6419 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 371,1895 | 1m2 |
| 66 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 7,6419 | tấn |
| 67 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 160 | cái |
| 68 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 117 | cái |
| 69 | Bu lông M22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 32 | cái |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 3,6157 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 298,072 | 1m2 |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 3,6157 | tấn |
| 73 | Ti giằng xà gồ M16x1m (ti ren mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 95 | cây |
| 74 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 4,885 | 100m2 |
| 75 | Tấm úp nóc khổ rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 28,12 | m |
| 76 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 20 | hộp |
| 77 | Vít bắn tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 20 | hộp |
| 78 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 442,3264 | m2 |
| 79 | Bả matít vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 442,3264 | m2 |
| 80 | Sơn trần thạch cao đã bả mat tít, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 442,3264 | m2 |
| 81 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 676,5824 | m2 |
| 82 | Đổ cát tôn phần sê nô mái xiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 7,6103 | m3 |
| 83 | Láng VXM đánh dốc về phía phễu thu, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 676,5824 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 816,84 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 356,54 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 313,14 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 720,8273 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 863,2377 | m2 |
| 89 | Miết mạch tường gạch loại lõm (kẻ chỉ rộng 20, sâu 20, cách đều 520) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 569,925 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 605,5368 | m |
| 91 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 670,1107 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2.215,572 | m2 |
| 93 | Sơn giả đá các chi tiết trang trí (đơn giá hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 134,1857 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 44,1976 | m2 |
| 95 | Tranh gốm ốp tường, tranh ghép mảnh mẫu tranh theo TK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 13,281 | m2 |
| 96 | Công tác ốp đá granit màu đen lông chuột tường chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 116,568 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 719,2294 | m2 |
| 98 | Sản xuất khung thép treo biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,1751 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 15,1731 | 1m2 |
| 100 | Lắp khung thép treo biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,1751 | tấn |
| 101 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp dựng pa nô khẩu hiệu " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM", pano nhựa mika | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 6,9 | m2 |
| 103 | Lắp dựng chữ bảng tên hội trường " HỘI TRƯỜNG XÃ HOẰNG QUANG", chữ bọc Aluminium màu vàng dày 80 cao 520, đế sắt hộp 150x100 sơn tĩnh điện màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 6,968 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 14,9158 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 6,1529 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 11,3162 | 100m2 |
| 107 | Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa nhôm cao cấp, hệ cửa nhôm xingfa màu đen, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 44,388 | m2 |
| 108 | Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa nhôm cao cấp, hệ cửa nhôm xingfa màu đen, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 109 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa nhôm cao cấp, hệ cửa nhôm xingfa màu đen, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 24,056 | m2 |
| 110 | Vách kính cố định, hệ nhôm xingfa màu đen, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 167,4466 | m2 |
| 111 | Hoa sắt vuông cửa sổ 14x14 (cả sơn và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 112 | Đào đất bậc tam cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 12,3177 | m3 |
| 113 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 5,7309 | m3 |
| 114 | Đắp đất tôn nền bậc tam cấp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1,0114 | 100m3 |
| 115 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1,1125 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1,1125 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1,1125 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 20km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1,1125 | 100m3 |
| 119 | Bê tông nền bậc tam cấp, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 12,5437 | m3 |
| 120 | Xây gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, xây bậc tam cấp - Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 54,192 | m3 |
| 121 | Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 394,2533 | m2 |
| 122 | Lát đá bậc tam cấp, đá granit màu đen, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 350,8966 | m2 |
| 123 | Đổ đất màu trồng cây bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 28,9884 | m3 |
| 124 | Đào rãnh thoát nước,đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 3,1012 | m3 |
| 125 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,5892 | 100m3 |
| 126 | Bê tông lót , đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 9,7216 | m3 |
| 127 | Xây gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, xây rãnh thoát nước- Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 20,4154 | m3 |
| 128 | Trát thành, đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 158,368 | m2 |
| 129 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 4,5116 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,3705 | 100m2 |
| 131 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,6128 | tấn |
| 132 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 262 | cái |
| 133 | Lấp đất rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,2207 | 100m3 |
| 134 | Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 6,9274 | m3 |
| 135 | Bê tông lót , đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,7069 | m3 |
| 136 | Xây gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, xây thành hố ga - Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1,654 | m3 |
| 137 | Trát thành hố ga dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 10,7072 | m2 |
| 138 | Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,0359 | tấn |
| 139 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,2084 | m3 |
| 140 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,0137 | 100m2 |
| 141 | Cốt thép tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,0146 | tấn |
| 142 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 143 | Lấp đất hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 3,5104 | m3 |
| 144 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 11,2305 | m3 |
| 145 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 74,87 | m2 |
| 146 | Lắp đặt đèn máng 600x600-3x10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 127 | bộ |
| 147 | Lắp đặt Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 34 | cái |
| 148 | Lắp đặt đèn lốp trần D300-24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 12 | bộ |
| 149 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 phím 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 35 | cái |
| 153 | Lắp đặt aptomat chống rò MCCB 50A-3P-25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt aptomat chống rò MCB 32A-3P-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt aptomat chống rò MCB 25A-3P-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt aptomat chống rò MCB 25A-2P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 7 | cái |
| 157 | Lắp đặt aptomat MCB 25A-1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 15 | cái |
| 159 | Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC - 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 50 | m |
| 162 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC - 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 20 | m |
| 163 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC - 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 200 | m |
| 164 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC - 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 140 | m |
| 165 | Lắp đặt dây CU/PVC - 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 600 | m |
| 166 | Lắp đặt dây CU/PVC - 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 900 | m |
| 167 | Lắp đặt dây CU/PVC - 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1.580 | m |
| 168 | Lắp đặt tiếp địa E - 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 50 | m |
| 169 | Lắp đặt tiếp địa E - 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 20 | m |
| 170 | Lắp đặt tiếp địa E - 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 440 | m |
| 171 | Lắp đặt tiếp địa E - 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 100 | m |
| 172 | Lắp đặt ống chống cháy luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 20 | m |
| 173 | Lắp đặt ống chống cháy luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 340 | m |
| 174 | Lắp đặt ống chống cháy luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 750 | m |
| 175 | Lắp đặt ống chống cháy luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 640 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| 177 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại điều hòa cây 55.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 6 | máy |
| 178 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 36 | m |
| 179 | Đường ống ga điều hòa 9.5/15.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 50 | m |
| 180 | Tủ điện tổng 600x400x200 vỏ kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | tủ |
| 181 | Bảng điện tầng vỏ sino 18 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | tủ |
| 182 | Bảng điện tầng vỏ sino 8 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 3 | tủ |
| 183 | Tủ chứa thiết bị thông tin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 184 | Modem ADSL TP-LINK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 185 | Switch 16 ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 186 | Lắp đặt ô cắm mạng bao gồm mặt + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 9 | cái |
| 187 | Đầu phát Access point (wirelless) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 4 | bộ |
| 188 | Cáp UTP 4 Pairs Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 300 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 300 | m |
| 190 | Măng xông trơn nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 100 | cái |
| 191 | Gia công và lắp đặt kim thu sét D16; H=900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 192 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 6 | cọc |
| 193 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột, mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 50 | m |
| 194 | Ống lồng dây dẫn sét D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 15 | m |
| 195 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 10 | m |
| 196 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 197 | Đắp đất hố chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 198 | Giá đỡ dây D10, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 44 | cái |
| 199 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 200 | Bu lông đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 10 | bộ |
| 201 | Đệm chì lá 40x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 10 | bộ |
| 202 | Phễu thu mưa D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 18 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 206 | Tê nhựa U.PVC 45 độ (Y) D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 135 độ (chếch) D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 5 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 135 độ (chếch) D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 36 | cái |
| 209 | Keo gắn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 20 | tuýp |
| B | Phần Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng exit chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ắc quy khô dự phòng cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ biến áp cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 400 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 400 | m |
| 17 | Phụ kiện nối ống gen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 150 | cái |
| 18 | Hộp chia ngã nối ống đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 50 | cái |
| 19 | Giàn giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 10 | m2 |
| 20 | Chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | HT |
| 21 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=12,5 l/s; H>=29m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng Q>=12,5 l/s; H>=29m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt rọ bơm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn (3x10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 10 | m |
| 32 | Lắp nhà đặt bơm chữa cháy (nhà tôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | nhà |
| 33 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đật trụ tiếp nước, đường kính trụ D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 800x600x200, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D60-15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2 | cuộn |
| 38 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65-15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp chữa cháy họng nước vách tường kích thước 1100x600x180mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2 | hộp |
| 40 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 4 | cuộn |
| 41 | Lăp đặt lăng phun chữa cháy D50-13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy sơn tĩnh điện. loai 3 bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 7 | hộp |
| 44 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 - ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 18 | bình |
| 45 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 -MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 7 | bình |
| 46 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm , ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm , ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, D100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 14 | cặp bích |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 15,5 | 1m2 |
| 55 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 56 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 57 | Đắp đất móng đường ống, cống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 58 | Vật tư phụ đay, băng tan, que hàn, dây thép, bu lông, đinh vít,… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | HT |
| C | Phần Thiết bị | |||
| 1 | Ghế ngồi đại biểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 160 | bộ |
| 2 | Ghế chủ tọa, thư ký | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Bàn chủ tọa 01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Bàn đại biểu 02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Bàn đại biểu 03 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Bàn đại biểu 04 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Bục thuyết trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bục để tượng bác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Hệ thống loa toàn giải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Hệ thống loa sup bass | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Hệ thống công suất sup bass | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Hệ thống công suất fun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Bàn mixer điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Mic chủ tọa (Micro BCE ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Hệ thống mic không dây (Micro không dây BCE ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Hệ thống dây iack kết nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Dây tín hiệu chuyên dụng (audio Poli SP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 100 | m |
| 18 | Ổn áp Lioa 30KW - 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Bộ đèn led chiếu sáng sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Điều hòa cây 55.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Bảng điện tử, biển ma trận chữ chạy 1 màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 15 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi