Gói thầu: Trồng cây xanh và xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201057480-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 08:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG ĐỒNG THÁP
Tên gói thầu Trồng cây xanh và xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201055706
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-22 16:34:00 đến ngày 2020-11-02 08:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,727,925,175 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Cây xanh
1 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 Theo hồ sơ thiết kế 9 1 cây
2 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 Theo hồ sơ thiết kế 7 1 cây
3 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3 Theo hồ sơ thiết kế 1 1 cây
4 Trồng và bảo dưỡng cây xanh kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m. Cây Nhãn Long (cao >=2m; đk gốc >=15cm). Đơn giá vật liệu, nhân công, máy thi công nhân với 0,25) Theo hồ sơ thiết kế 29 1 cây/ năm
5 Cây Nhãn Long (cao >= 2m; đk gốc >=15cm) Theo hồ sơ thiết kế 29 cây
6 Trồng và bảo dưỡng cây xanh kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m. Cây Kèn Hồng (cao >=3m; đk gốc >=20cm). Đơn giá vật liệu, nhân công, máy thi công nhân với 0,25) Theo hồ sơ thiết kế 8 1 cây/ năm
7 Cây Kèn Hồng (cao >=3m; đk gốc >=20cm). Theo hồ sơ thiết kế 8 cây
8 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Vạn Niên Tùng Thế (Cao >=1,6m; ĐK gốc >=8-10cm) Theo hồ sơ thiết kế 0,05 100 cây
9 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Agao (cao >= 25cm) Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100 cây
10 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Mai vạn phúc col (Cao >=0,8m; ĐK tán >=60cm) Theo hồ sơ thiết kế 0,18 100 cây
11 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Hồng Lộc Col (Cao >=1m; ĐK tán >=60cm) Theo hồ sơ thiết kế 0,22 100 cây
12 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Hồng Lộc di dời (ko tính vật liệu cây trồng) Theo hồ sơ thiết kế 0,05 100 cây
13 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Nguyệt quế di dời (ko tính vật liệu cây trồng) Theo hồ sơ thiết kế 0,11 100 cây
14 Trồng cỏ lá gừng thái Theo hồ sơ thiết kế 1.959,11 1m2/lần
15 Trồng cây hàng rào, đường viền. Viền Ắc ó (40 cây/m2) Theo hồ sơ thiết kế 20,22 m2
16 Viền Ắc ó (cao >= 30 cm; 40 cây/m2) Theo hồ sơ thiết kế 808,8 cây
17 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm Kim đồng (25 giỏ/m2) Theo hồ sơ thiết kế 53,06 m2
18 Thảm Kim đồng (25 giỏ/m2) Theo hồ sơ thiết kế 1.326,5 giỏ
19 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm Tuyết Sơn Phi Hồng (25 giỏ/m2) Theo hồ sơ thiết kế 41,8 m2
20 Thảm Tuyết Sơn Phi Hồng (25 giỏ/m2) Theo hồ sơ thiết kế 1.045 giỏ
21 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm Mai Vạn Phúc (25 giỏ/m2) Theo hồ sơ thiết kế 178,83 m2
22 Thảm Mai Vạn Phúc (25 giỏ/m2) Theo hồ sơ thiết kế 4.470,75 giỏ
23 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm Cô tòng (25 giỏ/m2) Theo hồ sơ thiết kế 56,02 m2
24 Thảm Cô tòng (25 giỏ/m2) Theo hồ sơ thiết kế 1.400,5 giỏ
25 Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa (3 tháng) Theo hồ sơ thiết kế 0,183 100 cây/ năm
26 Bón phân thảm cỏ (3 lần) Theo hồ sơ thiết kế 58,773 100m2/ lần
27 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m (3 tháng) Theo hồ sơ thiết kế 0,051 100m2/ năm
28 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (3 tháng) Theo hồ sơ thiết kế 0,824 100m2/ năm
29 Cung cấp Tro (thảm hoa: 1 bao/ 2m2; cây xanh: 1 bao/cây) Theo hồ sơ thiết kế 1.264,52 bao
30 Cung cấp Trấu (thảm hoa: 1 bao/ 2m2; cây xanh: 1 bao/cây) Theo hồ sơ thiết kế 1.264,52 bao
31 Cung cấp Xơ dừa (thảm hoa: 1 bao/ 2m2; cây xanh: 1 bao/cây) Theo hồ sơ thiết kế 1.264,52 bao
32 Cung cấp Phân rơm (thảm hoa: 1 bao/ 4m2; cây xanh: 0.5 bao/cây) Theo hồ sơ thiết kế 632,26 bao
B Hạng mục: Xây dựng
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Theo hồ sơ thiết kế 9,336 100m2
2 Đào hố trồng cây Theo hồ sơ thiết kế 62,039 m3
3 Đào lớp cát để trồng thảm cỏ, viền, hoa lá màu bằng thủ công, rộng >= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 89,156 m3
4 Vận chuyển đất, cát bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,191 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,763 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 74,54 m3
7 Đắp đất trồng cây (sử dụng lại đất đào) Theo hồ sơ thiết kế 94,775 m3
8 Đắp đất công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 223,793 m3
9 Đá dẫm bước (KT 30x60cm) Theo hồ sơ thiết kế 200 viên
10 Cụm đá trang trí (4 cụm; cao >=0,5m; 3 viên/cụm) Theo hồ sơ thiết kế 12 viên
11 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I (KT:1x1x1) Theo hồ sơ thiết kế 1 m3
12 Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100m Theo hồ sơ thiết kế 1,2 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,017 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,8 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,4 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 0,31 m3
17 Tháo dây néo cột; chiều cao lắp đặt ≤ 20m Theo hồ sơ thiết kế 2 công/bộ
18 Thay kẹp cáp; chiều cao lắp đặt ≤ 20m Theo hồ sơ thiết kế 2 công/bộ
19 Thay dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 95 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 0,09 1km dây
20 Thay dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 240 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 0,07 1km dây
21 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ công Theo hồ sơ thiết kế 1 1 cột
22 Tháo, lắp lại nhánh rẽ khách hàng Theo hồ sơ thiết kế 15 m
23 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. Hoàn toàn bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 2 1 cột
24 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Theo hồ sơ thiết kế 1,9 tấn
25 Bulong M16x500 VRS + 02 LĐV D18 Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
26 Bulong M16x600 VRS + 02 LĐV D18 Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
27 Bulong M22x800 VRS + 02 LĐV D18 Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
28 Kẹp IPC Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
29 Bulong móc 16x500+01LĐV D 18 Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,029 m3
31 Bulong neo M20, L=900mm Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,104 m3
33 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10m (sử dụng lại cột đèn cũ) Theo hồ sơ thiết kế 3 cột
34 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày <=20cm Theo hồ sơ thiết kế 36,4 1m
35 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế 0,582 m3
36 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 69,997 m3
37 Đắp đất rãnh đặt ống Theo hồ sơ thiết kế 68,665 m3
38 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo hồ sơ thiết kế 0,013 100m3
39 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Theo hồ sơ thiết kế 0,052 100m3
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế 4,716 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế 0,52 100m
42 Cung cấp lắp đặt béc tưới xoay 360 độ bán kính 4m Theo hồ sơ thiết kế 52 cái
43 Lắp đặt van khóa nhựa D27mm bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Theo hồ sơ thiết kế 52 cái
44 Lắp đặt co D60mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
45 Lắp đặt tê D60mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
46 Lắp đặt nối ren, đường kính ren 27mm Theo hồ sơ thiết kế 52 cái
47 Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
48 Lắp đặt nối D60mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
49 Lắp đặt thập D60mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
50 Lắp đặt chếch D60mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
51 Lắp đặt co giảm D60mm - D27mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
52 Lắp đặt tê giảm D60mm - D27mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế 27 cái
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,5 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,145 m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,044 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,022 tấn
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,272 m3
58 Máy bơm 2HP Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
59 Lắp đặt Luppe nhựa D60 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 90,7 m
61 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm Theo hồ sơ thiết kế 90,7 m
62 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
63 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế 5,967 m3
64 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m3
65 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m Theo hồ sơ thiết kế 15,166 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 1,004 m3
67 Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,008 m3
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 20,08 m2
69 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 20,08 m2
70 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Theo hồ sơ thiết kế 0,836 100m2
71 Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 0,9 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,836 100m2
72 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo hồ sơ thiết kế 0,836 100m2
73 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo hồ sơ thiết kế 0,836 100m2
74 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 2,916 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->