Gói thầu: Thi công Sửa chữa, nâng cấp đường vào KSX thôn 1, 2 xã Tân Thượng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201056693-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH đầu tư xây dựng 18
Tên gói thầu Thi công Sửa chữa, nâng cấp đường vào KSX thôn 1, 2 xã Tân Thượng
Số hiệu KHLCNT 20201050778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số: 789/QĐ-UBND ngày 03/03/2020 của UBND huyện Di Linh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-22 10:30:00 đến ngày 2020-11-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,441,975,186 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,500,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Uỉ dọn quang Theo chương V 203,719 100 m2
2 Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II Theo chương V 54,66 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Theo chương V 3,926 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo chương V 267,965 100 m3 đất nguyên thổ
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV Theo chương V 11,824 100 m3 đất nguyên thổ
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 68,54 100 m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V 0,212 100 m3
8 Xáo xới lu lèn K98 Theo chương V 1,409 100 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Theo chương V 23,036 100 m3 đất nguyên thổ
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Theo chương V 3,926 100 m3 đất nguyên thổ
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*2Km) Theo chương V 3,926 100 m3 đất nguyên thổ/1km
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo chương V 247,498 100 m3 đất nguyên thổ
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*2Km) Theo chương V 247,498 100 m3 đất nguyên thổ/1km
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV Theo chương V 11,824 100 m3 đất nguyên thổ
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV (*2Km) Theo chương V 11,824 100 m3 đất nguyên thổ/1km
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Trải lớp bạt nilon lót Theo chương V 4,825 100 m2
2 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường 18cm vữa Mác 250 đá 1x2 Theo chương V 86,84 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông Theo chương V 0,543 100 m2
4 Thi công mặt đường cấp phối, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm Theo chương V 129,674 100 m2
5 Khai thác CPSĐ (Bô Xít) đổ lên phương tiện VC,ĐC 3 Theo chương V 33,331 100 m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III Theo chương V 33,331 100 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (*4Km) Theo chương V 33,331 100 m3 đất nguyên thổ/1km
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (8km) Theo chương V 33,331 100 m3 đất nguyên thổ/1km
C PHẦN CỐNG TRÒN
1 Đào đất, ĐC2 Theo chương V 6,497 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 3,929 100 m3
3 Làm lớp đệm đá dăm 4x6 Theo chương V 21,8 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 17,8 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm Theo chương V 1,488 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông ống cống Theo chương V 4,311 100 m2
7 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm Theo chương V 76 đoạn
8 Trám mối nối vữa M100 Theo chương V 51,06 m2
9 Xây móng cống đá hộc vữa XM Mác 100 Theo chương V 110,1 m3
10 Xây tường đầu, tường cánh đá hộc vữa XM Mác 100 Theo chương V 76,7 m3
11 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo chương V 40 cái
12 Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 đá 2x4 Theo chương V 1,8 m3
D PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1 Đào đất mương, ĐC2 Theo chương V 52,51 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,179 100 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Theo chương V 2,99 m3
4 Bê tông mương rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 14,81 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 300 đá 1x2 Theo chương V 2,93 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan Theo chương V 0,198 100 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mương đan Theo chương V 1,076 100 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo chương V 0,222 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm Theo chương V 0,381 tấn
10 Lắp đặt tấm đan Theo chương V 56 cái
11 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép Theo chương V 0,75 m3
12 Nhân công tháo nắp đan + khoan sắt Theo chương V 2 Công
E PHẦN MƯƠNG DỌC TẤM BTXM LẮP GHÉP
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Theo chương V 14,75 m3
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Theo chương V 31,14 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 150 đá 1x2 Theo chương V 46,14 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo chương V 3,378 100 m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 1.903 cấu kiện
6 Vữa chèn khe hở, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Theo chương V 96,09 m2
7 Đào sửa rãnh gia cốt - đất cấp II Theo chương V 90,38 m3 đất nguyên thổ
F PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất trụ đỡ biển báo, chiều dài 3,35m/1 biển Theo chương V 15 trụ
2 Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cm Theo chương V 13 biển
3 Sản xuất biển báo phản quang, biển tròn đk 87,5cm Theo chương V 2 biển
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87,5cm vữa Mác 150 đá 2x4 Theo chương V 13 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D87,5cm, vữa Mác 150 đá 2x4 Theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->