Gói thầu: Duy tu sửa chữa rãnh thoát nước mưa, thay thế tấm đan và cải tạo sửa chữa đường khu công nghiệp Thụy Vân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201057073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển Hạ tầng và Dịch vụ khu công nghiệp |
| Tên gói thầu | Duy tu sửa chữa rãnh thoát nước mưa, thay thế tấm đan và cải tạo sửa chữa đường khu công nghiệp Thụy Vân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201057048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi hoạt động thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-22 10:30:00 đến ngày 2020-10-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 169,540,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần rãnh | |||
| 1 | Đào xúc đất vật liệu xây dựng bằng máy đào <=0,8 m3 | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,1556 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,1556 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 1,768 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, VXM mác 75 | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 5,5352 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 34 | m2 |
| B | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 22,825 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,137 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,3653 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 13,695 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 22,825 | m3 |
| C | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 30 | m2 |
| 2 | Xáo sới 15 cm đất nền cũ | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,045 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,045 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 1,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,015 | 100m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 21 | m2 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (30% gạch Blok mới) | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 9 | m2 |
| D | Phần Tấm đan: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 1,2617 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,5088 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 11,89 | m3 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên, cấu kiện tấm đan | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 29,725 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=1km | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 2,9725 | 10tấn/km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 29,725 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 167 | cái |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 13 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi