Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201032916-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2020 16:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20201032219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tiền bồi thường của Công ty TNHH Gang thép Hưng nghiệp Fomusa Hà Tĩnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 16:22:00 đến ngày 2020-10-27 16:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,989,644,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỐNG 05 CỬA (I+II)
B PHẦN ĐẤT
1 Bóc phong hóa mặt, mái đê bằng máy đào , đất C1; Vận chuyển đất ra bãi thải Như bản vẽ thi công kèm theo 188,26 m3
2 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, đất C2 Như bản vẽ thi công kèm theo 613,63 m3
3 Đào móng cống (TC), đất C2 Như bản vẽ thi công kèm theo 283,04 m3
4 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, đất C2 (cống dẫn dòng thi công) Như bản vẽ thi công kèm theo 123 m3
5 Đào san đất bằng máy ủi <=110CV, đất C2 Như bản vẽ thi công kèm theo 6.882,05 m3
6 Đắp đất cống dẫn dòng bằng máy đầm 9T, dt>1,75t/m3, đất C3 Như bản vẽ thi công kèm theo 69,5 m3
7 Đắp bãi tập kết vật liệu + đường tạm thi công dt>1,65t/m3 bằng máy đầm 9T, đất C2 (sử dụng đất đào móng) Như bản vẽ thi công kèm theo 471,9 m3
8 Đắp đất bằng máy đầm 9T, dt>1,75t/m3, đất C3 Như bản vẽ thi công kèm theo 511,12 m3
9 Đắp đê quai dt=1,65t/m3 bằng máy đầm 9T Như bản vẽ thi công kèm theo 4.148,03 m3
10 San phế thải BT + đá xây bằng máy ủi 180CV Như bản vẽ thi công kèm theo 259,4 m3
11 Đắp phế thải BT + đá xây + đá hộc cũ bằng máy ủi 180CV Như bản vẽ thi công kèm theo 259,4 m3
12 Đắp đá hộc bằng máy ủi 180CV Như bản vẽ thi công kèm theo 626,62 m3
13 Đắp giáp thổ vai cống bằng đầm cóc, K=0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 1.681,5 m3
14 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T. K=0,98 Như bản vẽ thi công kèm theo 175,2 m3
15 Đào phá đê quai bằng máy đào <=0,8m3, đất C3; Vận chuyển đất ra bãi thải (80% KL đắp) Như bản vẽ thi công kèm theo 3.318,43 m3
16 Đào phá cống dẫn dòng thi công bằng máy đào <=0,8m3, đất C2; Vận chuyển đất ra bãi thải Như bản vẽ thi công kèm theo 69,5 m3
17 Đào phá bãi tập kết vật liệu bằng máy đào <=0,8m3, đất C2; Vận chuyển đất ra bãi thải Như bản vẽ thi công kèm theo 471,9 m3
18 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 500m Như bản vẽ thi công kèm theo 626,39 m2
19 Trồng cỏ mái đê Như bản vẽ thi công kèm theo 626,39 m2
C PHẦN XÂY LÁT
1 Phá dỡ bê tông cống cũ bằng búa căn Như bản vẽ thi công kèm theo 141,66 m3
2 Phá dỡ kết cấu đá xây bằng búa căn Như bản vẽ thi công kèm theo 32,74 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 2x4, S2-4 Như bản vẽ thi công kèm theo 44,85 m3
4 Bê tông móng M300, đá 2x4, S2-4 Như bản vẽ thi công kèm theo 256,83 m3
5 Bê tông tường M300, đá 2x4, S2-4 Như bản vẽ thi công kèm theo 160,61 m3
6 Bê tông cầu M300, đá 2x4, S2-4 Như bản vẽ thi công kèm theo 19,42 m3
7 Bê tông dầm M300, đá 2x4, S2-4 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,84 m3
8 Bê tông trụ M300, đá 2x4, S2-4 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,06 m3
9 Bê tông sàn M300, đá 2x4, S2-4 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,42 m3
10 Bê tông lan can M300, đá 1x2, S2-4 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,85 m3
11 Bê tông cừ mái gia cố M250, đá 1x2, S2-4 Như bản vẽ thi công kèm theo 8,47 m3
12 Bê tông mặt đường M300, đá 2x4, S2-4 Như bản vẽ thi công kèm theo 93,44 m3
13 Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 12cm Như bản vẽ thi công kèm theo 70,08 m3
14 Ván khuôn móng Như bản vẽ thi công kèm theo 275,59 m2
15 Ván khuôn tường Như bản vẽ thi công kèm theo 547,14 m2
16 Ván khuôn cầu Như bản vẽ thi công kèm theo 69,15 m2
17 Ván khuôn dầm cầu Như bản vẽ thi công kèm theo 36,34 m2
18 Ván khuôn trụ Như bản vẽ thi công kèm theo 35,7 m2
19 Ván khuôn sàn mái Như bản vẽ thi công kèm theo 30,58 m2
20 Ván khuôn lan can Như bản vẽ thi công kèm theo 43,91 m2
21 SXLD cốt thép móng D<=18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 13.539,45 kg
22 SXLD cốt thép móng D>18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 9.289,08 kg
23 SXLD cốt thép tường D<=10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 427,99 kg
24 SXLD cốt thép tường D<=18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 6.042,82 kg
25 SXLD cốt thép tường D>18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1.403,85 kg
26 SXLD cốt thép dầm D<=10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 83,105 kg
27 SXLD cốt thép dầm D<=18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 240,2395 kg
28 SXLD cốt thép dầm D>18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 239,99 kg
29 SXLD cốt thép trụ D<=10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 257,69 kg
30 SXLD cốt thép trụ D<=18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 402,7968 kg
31 SXLD cốt thép trụ D>18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 36,99 kg
32 SXLD cốt thép sàn mái D<=10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 110,09 kg
33 SXLD cốt thép sàn mái D<=18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 136,4 kg
34 SXLD cốt thép mặt cầu D<=18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2.382,28 kg
35 Khớp nối PVC Như bản vẽ thi công kèm theo 48,46 m
36 2 lớp giấy dầu 3 nhựa đường Như bản vẽ thi công kèm theo 18,56 m2
37 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng Như bản vẽ thi công kèm theo 151,38 m3
38 Đóng cọc tre, L<=2,5m Như bản vẽ thi công kèm theo 43.432 m
39 Rải vải địa kỹ thuật Như bản vẽ thi công kèm theo 1.091,82 m2
40 Lót 02 lớp giấy dầu dưới bê tông mặt đường Như bản vẽ thi công kèm theo 584 m2
41 Làm và thả rọ đá KT 2x1x0,5m Như bản vẽ thi công kèm theo 150 rọ
42 Đá hộc lát khan mái kè Như bản vẽ thi công kèm theo 239,3 m3
43 Lắp đặt ống buy D=1m (dẫn dòng thi công) Như bản vẽ thi công kèm theo 10 ống
44 Lắp đặt cửa van phẳng Như bản vẽ thi công kèm theo 5,45 tấn
45 ống nhựa uPVC D21 dày 1,7mm Như bản vẽ thi công kèm theo 114 m
46 Bơm nước hố móng máy 20CV Như bản vẽ thi công kèm theo 90 ca
D ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI VÙNG (I+II)
E TRỤC ĐƯỜNG ĐÊ 3 THÔN
1 Đào hữu cơ, đất C1 (TC); Vận chuyển đất ra bãi thải Như bản vẽ thi công kèm theo 111,98 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3, đất C2; Vận chuyển đất ra bãi thải Như bản vẽ thi công kèm theo 9,16 m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T. K=0,95 (đường tránh qua cống cũ phục vụ thi công); Tận dụng 50% đất đào khuôn Như bản vẽ thi công kèm theo 500,545 m3
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T. K=0,95 (đường tránh qua cống cũ phục vụ thi công); Vận chuyển đất đắp Như bản vẽ thi công kèm theo 184,915 m3
5 Đào khuôn đường bằng máy ủi <=110CV, đất C2 Như bản vẽ thi công kèm theo 1.001,09 m3
6 Vận chuyển đất đào khuôn ra bãi thải Như bản vẽ thi công kèm theo 500,545 m3
7 Đào phá đường thi công máy đào <=0,8m3, đất C2; Vận chuyển đất ra bãi thải Như bản vẽ thi công kèm theo 685,46 m3
8 Lắp đặt ống buy D=1m (dẫn dòng thi công) Như bản vẽ thi công kèm theo 24 ống
9 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T. K=0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 149,53 m3
10 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, S2-4 Như bản vẽ thi công kèm theo 308,4992 m3
11 Móng cấp phối đá dăm loại 2 Như bản vẽ thi công kèm theo 192,812 m3
12 Lót 02 lớp giấy dầu dưới bê tông mặt đường Như bản vẽ thi công kèm theo 1.928,12 m2
13 Ván khuôn bê tông mặt đường Như bản vẽ thi công kèm theo 308,4992 m2
14 2 lớp giấy dầu 3 nhựa đường Như bản vẽ thi công kèm theo 61,76 m2
F TRỤC ĐƯỜNG LỆCH CÁI
1 Đào vét bùn + hữu cơ, đất C1 (TC); Vận chuyển đất ra bãi thải Như bản vẽ thi công kèm theo 109,8 m3
2 Đào đánh cấp mái, đất C2 (TC); Vận chuyển đất ra bãi thải Như bản vẽ thi công kèm theo 134,65 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3, đất C2; Vận chuyển đất ra bãi thải Như bản vẽ thi công kèm theo 0,27 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy ủi <=110CV, đất C2; Vận chuyển đất ra bãi thải Như bản vẽ thi công kèm theo 328,13 m3
5 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T. K=0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 456,68 m3
6 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, S2-4 Như bản vẽ thi công kèm theo 128,2688 m3
7 Móng cấp phối đá dăm loại 2 Như bản vẽ thi công kèm theo 80,168 m3
8 Lót 02 lớp giấy dầu dưới bê tông mặt đường Như bản vẽ thi công kèm theo 801,68 m2
9 Ván khuôn bê tông mặt đường Như bản vẽ thi công kèm theo 128,2688 m2
10 2 lớp giấy dầu 3 nhựa đường Như bản vẽ thi công kèm theo 25,92 m2
G THIẾT BỊ
1 Cửa van Compositer kích thước BxHxd (2720x3800x170)mm, khe van U&#x3D;(200x150x4500x12)mm và bản đáy: (260x2820x10)mm Như bản vẽ thi công kèm theo 5 Bộ
2 Máy đóng mở V8, D Trục 80, dài 6m&#x2F;5m ren. D trục 80 Như bản vẽ thi công kèm theo 5 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->