Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (phần công việc chưa thực hiện)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201058916-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (phần công việc chưa thực hiện)
Số hiệu KHLCNT 20201037012
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-22 19:10:00 đến ngày 2020-11-02 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,390,837,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cầu Khe Gai; L=3x21m
B Kết cấu thượng bộ
1 Bê tông dầm 40MPa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,86 m3
2 Ván khuôn kim loại dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.358,22 m2
3 Cáp thép DƯL 12.7mm dầm cầu kéo trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,74 Tấn
4 Cốt thép dầm cầu d=14mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,537 Tấn
5 Cốt thép dầm cầu d=16mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,364 Tấn
6 Cốt thép dầm cầu d=32mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,685 Tấn
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D18/22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 864 m
8 Lắp đặt ống gen luồn cáp D50/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,04 m
9 Quét keo Epoxy 2 lớp (đầu dầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
10 Gia công thép tấm tạo khoang rỗng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,926 Tấn
11 Lắp đặt thép tấm tạo khoang rỗng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,926 Tấn
12 Bê tông 40MPa đá 1x2 lấp lỗ neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
13 Bơm vữa không co ngót trong ống gen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
14 Cáp DƯL ngang 4 tao 12.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 Tấn
15 Lắp đặt neo cáp DƯL Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Bộ
16 Bê tông mặt cầu 35MPa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,86 m3
17 Ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,64 m2
18 Cốt thép mặt cầu d=14mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,015 Tấn
19 Cốt thép mặt cầu d=16mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,567 Tấn
20 Cốt thép mặt cầu d=22mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,782 Tấn
21 Vữa không co ngót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
22 Lót giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4 m2
23 Bê tông phủ mặt cầu 35MPa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,801 m3
24 Ván khuôn phủ mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m2
25 Cốt thép phủ mặt cầu d=6mm, (CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,943 Tấn
26 Phun lớp phòng nước mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 441,7 m2
27 Bê tông 25MPa đá 1x2 gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,68 m3
28 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,38 m2
29 Quét vôi gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,3 m2
30 Cốt thép gờ lan can d=10mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,762 Tấn
31 Cốt thép gờ lan can d=14mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,154 Tấn
32 Cốt thép gờ lan can d=16mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 Tấn
33 Sản xuất thép lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,574 Tấn
34 Lắp đặt thép lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,574 Tấn
35 Bu lông neo chữ U D22, L=650mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 Cái
36 Gia công thép L125x75x8 giá đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,081 Tấn
37 Lắp đặt thép giá đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,081 Tấn
38 Cung cấp và lắp đặt khe co giãn BEJ 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8 m
39 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D110/130 (đã bao gồm nắp đậy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 m
40 Đường hàn dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,613 m
41 Bê tông 25MPa đá 1x2 bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
42 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 m2
43 Cốt thép bệ đỡ d=14mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 Tấn
44 Cốt thép bệ đỡ d=16mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 Tấn
45 Bu lông neo D22, L=370mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
46 Gia công thép tấm gối đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 Tấn
47 Lắp đặt thép tấm gối đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 Tấn
48 Khoan lỗ sắt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Lỗ
49 Ống nhựa PVC D60 bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m
50 Ống nhựa PVC D100 bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 m
51 Cút nhựa PVC D60 nối 45 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
52 Cút nhựa PVC D60 T giảm 100-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
53 Hộp điện KT(0.2x0.2x0.2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
54 Lắp đặt dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,2 m
55 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D150/154 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m
C Kết cấu hạ bộ
1 Bê tông 30MPa đá 1x2 mũ mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9 m3
2 Ván khuôn mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,6 m2
3 Cốt thép mố cầu d=6mm, (CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 Tấn
4 Cốt thép mố cầu d=10mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 Tấn
5 Cốt thép mố cầu d=12mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 Tấn
6 Cốt thép mố cầu d=14mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 Tấn
7 Cốt thép mố cầu d=22mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 Tấn
8 Vữa không co ngót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,954 m3
9 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,77 m2
10 Cốt thép gối cầu d=10mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 Tấn
11 Gia công thép tấm đệm gối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,018 Tấn
12 Lắp đặt thép tấm đệm gối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,018 Tấn
13 Lắp đặt gối cầu (250x250x56)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 Cái
14 Quét keo Epoxy dưới gối Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
15 Thanh neo d=32mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 Tấn
16 Cốt thép đai xoắn d=6mm, (CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 Tấn
17 Cốt thép đai xoắn d=8mm, (CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 Tấn
18 Ống tôn kẽm D54/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,07 Kg
19 Bi tum Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,8 Lít
20 Vữa không co ngót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 m3
21 Bê tông 30MPa đá 1x2 đổ bằng bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m3
22 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
23 Cốt thép bản dẫn d=6mm, (CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 Tấn
24 Cốt thép bản dẫn d=16mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,046 Tấn
25 Cốt thép bản dẫn d=22mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,989 Tấn
26 Lót giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m2
27 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m3
28 Đắp đất K98 dày 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m3
29 Cung cấp và vận chuyển đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,344 m3
D Thi công cầu
1 Nâng hạ dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 dầm
2 Di chuyển dầm cầu phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 dầm
3 Lao lắp dầm cầu 21m bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 dầm
4 Bê tông 16MPa đá 2x4 taluy tứ nón Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,72 m3
5 Cốt thép mái taluy tứ nón d=8mm (CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 Tấn
6 Bê tông 16MPa đá 2x4 thân chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,73 m3
7 Cốt thép thân chân khay d=8mm (CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 Tấn
8 Cốt thép thân chân khay d=12mm (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,142 Tấn
9 Ván khuôn thân chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,92 m2
10 Bê tông 16MPa đá 2x4 móng chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,15 m3
11 Ván khuôn móng chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,64 m2
12 Dăm sạn đệm móng chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,23 m3
13 Đào móng c.khay đất cấp 3 bằng nhân lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,18 m3
14 Đào móng c.khay đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,411 m3
15 Đắp trả đất K95 hố móng bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,48 m3
16 Đắp đất K95 tứ nón bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,63 m3
17 Cung cấp và vận chuyển đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,428 m3
18 Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)m chống xói chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Rọ
19 Bê tông 16MPa đá 2x4 gia cố mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,18 m3
20 Bê tông 16MPa đá 2x4 chân khay taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,195 m3
21 Cốt thép chân khay d=8mm (CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 Tấn
22 Cốt thép chân khay d=12mm (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 Tấn
23 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,78 m2
24 Dăm sạn đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 m3
25 Đào móng CK đất cấp 3 bằng nhân lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,87 m3
26 Đào móng CK đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,531 m3
27 Đắp trả đất K95 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,636 m3
28 Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)m chống xói chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Rọ
29 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,28 m2
30 Ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9 m
31 Sỏi lọc 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,068 m3
32 Tháo dỡ đất đắp bãi đúc bằng máy đào (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.013,604 m3
33 Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ Cự ly <=300m, ô tô 10T, Đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.013,604 m3
34 Tháo dỡ CPĐD bãi đúc (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,25 m3
35 Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ Cự ly <=300m, ô tô 10T, Đất cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,25 m3
36 Bê tông 25MPa đá 1x2 khối kê Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
37 Bê tông 25MPa đá 1x2 bản đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
38 Lớp vữa xi măng tạo phẳng dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
39 Lớp đá đăm đệm dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
40 Cốt thép bệ đúc d=12mm, (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 Tấn
41 Đắp đất K98 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m3
42 Cung cấp và vận chuyển đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,152 m3
43 Phá dỡ bê tông cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,072 m3
44 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 15km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,072 m3
45 Khoan lỗ sắt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 774 Lỗ
46 Sản xuất thép hình, thép tấm bệ đúc (khấu hao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,833 Tấn
47 Lắp đặt thép hình, thép tấm bệ đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,833 Tấn
48 Tháo dỡ thép hình, thép tấm bệ đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,833 Tấn
49 Bu lông M16, L=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 Cái
50 Cung cấp neo quả trám (36 bộ/đầu/dầm x 2 đầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Bộ
51 Lắp đặt neo quả trám đầu dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.728 Bộ
E Đường đầu cầu
F Nền đường
1 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,292 m3
2 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,208 m3
3 Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 m3
4 Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ Phạm vi <=300m, ô tô 10T, Đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,501 m3
5 Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.940,389 m3
6 Đắp đất nền đường K98 bằng máy đầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 597,521 m3
7 Cung cấp và vận chuyển đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.279,26 m3
8 Lu lèn nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 463,789 m2
9 Lu lèn nền đường K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 630,394 m2
10 Đắp cát hạt thô K95 bằng máy đầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 643,781 m3
11 Trải vải địa kỹ thuật M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.301,057 m2
12 Đào khuôn đường bê tông cũ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,987 m3
13 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,987 m3
G Mặt đường
1 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 568,298 m3
2 Lót giấy dầu chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.367,907 m2
3 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,125 m3
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,797 m2
5 Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 Tấn
6 Cốt thép truyền lực khe co d=30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,14 Tấn
7 Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 Tấn
8 Cốt thép giá đỡ thanh truyền lực d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 Tấn
9 Cốt thép giá đỡ thanh truyền lực d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,246 Tấn
10 LĐ ống nhựa PVC D34 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m
11 Cắt khe dọc mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,07 m
12 Cắt khe co mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,11 m
13 Trám khe co bằng nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,11 m
14 Trám khe giãn bằng nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,82 m
15 Trám khe dọc bằng nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,07 m
H Gia cố mái taluy nền đường
1 Bê tông M150 đá 2x4 mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,38 m3
2 Bê tông M150 đá 2x4 chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,56 m3
3 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,38 m3
4 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,24 m2
5 Đào móng CK đất cấp 3 bằng nhân lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,606 m3
6 Đào móng CK đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,514 m3
7 Đắp trả đất K95 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,089 m3
I An toàn giao thông
1 Làm cọc tiêu KT(15x15x105)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 Cái
2 Bê tông móng M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 m3
3 Lắp cột và biển báo chữ nhật (140x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Lắp cột và biển báo tam giác A90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
5 Lắp cột và biển báo hình tròn D90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Bê tông móng M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,574 m3
7 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
8 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
9 Cốt thép chống xoay d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 Tấn
10 Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1 m2
11 Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m
12 Tấm sóng giữa (2320x310x4)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Tấm
13 Tấm sóng đầu (700x310x4)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Tấm
14 Cột thép U140x1750x100x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Cột
15 Hộp đệm U140x380x100x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Hộp
16 Mắt phản quang tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Cái
17 Bu lông M20; L=380mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Cái
18 Bu lông M16; L=36mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 Cái
19 Bê tông móng M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m3
20 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
21 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2 m2
22 Đào đất móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
23 Đắp đất móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
J Nút giao thông
K Nền đường
1 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
2 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,869 m3
3 Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,069 m3
4 Cung cấp và vận chuyển đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,327 m3
5 Đào khuôn đường bê tông cũ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,088 m3
6 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,088 m3
L Mặt đường
1 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,962 m3
2 Lót giấy dầu chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 554,01 m2
3 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,592 m3
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,946 m2
5 Cốt thép truyền lực khe co d=30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,514 Tấn
6 Cốt thép d=12mm gia cường tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 Tấn
7 Cắt khe co mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,43 m
8 Trám khe co bằng nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,43 m
M Đường và cầu công vụ
N Đường công vụ
1 Tháo dỡ đất đắp đường tạm (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,131 m3
2 Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ Phạm vi <=300m, ô tô 10T, Đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,131 m3
3 Tháo dỡ CPĐD đường tạm (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,718 m3
4 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,718 m3
O Cầu công vụ
1 Gia công dầm chủ I550 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,704 Tấn
2 Lắp đặt dầm I550 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,704 Tấn
3 Gia công hệ liên kết dọc cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,025 Tấn
4 Lắp đặt hệ liên kết dọc cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,025 Tấn
5 Tháo dỡ cầu thép tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,729 Tấn
6 Cốt thép tay vịn d=8mm (CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 Tấn
7 Cốt thép tay vịn d=20mm (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 Tấn
8 Bu lông D16, L=450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 Cái
9 Bu lông D16, L=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Cái
10 Ray P43; L=4m kê dầm chủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,072 Tấn
11 Sản xuất, lắp dựng gỗ đà + gỗ kê Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 m3
12 Tháo dỡ gỗ đà + gỗ kê Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 m3
13 Bê tông 12MPa đá 2x4 gối cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
14 Thép hình tạo khung mố cầu (tính khấu hao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,887 Tấn
15 Lắp dựng thép hình khung mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,887 Tấn
16 Tháo dỡ thép hình khung mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,887 Tấn
17 Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)m làm mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 Rọ
18 Tháo dỡ rọ đá KT(2x1x0.5)m (60% công LĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 Rọ
19 Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,75 m3
20 Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,75 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->