Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (gói thầu bổ sung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201059658-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và thực hiện Nghị quyết 30a/CP huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (gói thầu bổ sung)
Số hiệu KHLCNT 20201037648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Trung ương thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020 và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 10:10:00 đến ngày 2020-11-02 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,709,424,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,04 100m3
2 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,86 100m3
3 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8m3, đất C3 tính 90% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,8 100m3
4 Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 tính 10% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,01 m3
5 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8m3, đất C4 tính 90% Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,73 100m3
6 Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C4 tính 10% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,12 m3
7 Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 tính 90% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,38 100m3
8 Đào khuôn đường, thủ công, sâu <=15cm, đất C3 tính 10% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48,63 m3
9 Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4 tính 90% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,09 100m3
10 Đào khuôn đường thủ công, sâu <=15cm, đất C4 tính 10% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 56,56 m3
11 Đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,44 100m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,82 100m3
13 Đào cấp phối tự nhiên ở mỏ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,3 100m3
14 Bù vênh mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,7 100m2
15 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 82,83 100m2
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 92,99 100m2
17 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,9 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.679,45 m3
19 Xây rãnh bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 78,34 m3
20 Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 114,49 m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành cống+mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,54 m3
22 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,09 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,91 tấn
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,2 m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 75 cấu kiện
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp III, để đắp nền Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,07 100m3
27 Đào xúc đất để đắp nền từ mỏ, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,82 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III, để đắp nền (mỏ cách 2km) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,82 100m3
29 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III, để đắp nền (mỏ cách 2km) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,82 100m3/km
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III+IV (đổ đi) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 100m3
31 Đào móng kè, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III tính 90% Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m3
32 Đào móng kè, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III tính 10% Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,41 m3
33 Đào móng kè, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV tính 90% Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m3
34 Đào móng kè, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IV tính 10% Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,65 m3
35 Xây móng kè bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,65 m3
36 Xây tường kè bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,08 m3
37 Trát tường hộ lan, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,06 m2
38 Miết mạch tường đá loại lồi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,17 m2
39 Đất sét đầm chặt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,89 m3
40 Đá dăm lắng lọc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,21 m3
41 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,04 m3
42 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m
43 Đắp đất sau kè bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,09 m3
44 Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m3
45 Xây cống bằng đá hộc, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,96 m3
46 Trát tường cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,01 m2
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,02 tấn
48 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,21 m3
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cấu kiện
50 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,37 m3
51 Phá dỡ cống cũ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,51 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->