Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201036015-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN ĐẦM HÀ TỈNH QUẢNG NINH
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201035949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-22 09:48:00 đến ngày 2020-11-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,226,209,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN KÈ
1 Đào móng kè đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1357 100m3
2 Lấp đất hố móng đất cấp III độ chặt K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3832 100m3
3 BT lót móng đá 4x6 M100 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,258 m3
4 BT chân khay đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,339 m3
5 BT Móng kè đá 2x4 M200 dày 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,29 m3
6 BT tường kè đá 2x4 M200 dày <45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,984 m3
7 BT tường kè đá 2x4 M200 dày >45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,653 m3
8 SXLD ván khuôn chân khay kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2985 100m2
9 SXLD ván khuôn móng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,172 100m2
10 SXLD ván khuôn tường chiều dày >45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0348 100m2
11 SXLD ván khuôn tường chiều dày <45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,176 100m2
12 SXLD cốt thép móng, chân khay kè ɸ≤10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4146 tấn
13 SXLD cốt thép móng, chân khay kè ɸ≤18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2797 tấn
14 SXLD cốt thép tường kè ɸ≤10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5078 tấn
15 SXLD cốt thép tường kè ɸ≤18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4843 tấn
16 Đá 2x4 tầng lọc nước tường kè dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0296 100m3
17 Cát thô tầng lọc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0191 100m3
18 Vải lọc lỗ thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9481 100m2
19 Ống nhựa PVC D50 lỗ thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,127 100m
20 Khe lún 2 lớp giấy dầu tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,74 m2
B PHẦN SAN NỀN
1 Đào đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,356 100m3
2 Khối lượng đất đắp nền K= 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4043 100m3
3 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2272 100m3
4 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4043 100m3
5 Vận chuyển đất về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,2126 100m3
C PHẦN HẠ TẦNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng cống đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2947 100m3
2 Đất đắp mang cống đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9055 100m3
3 BT lót móng đá 1x2 M100 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4421 m3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn BT lót và BT móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5182 100m2
5 BT móng đá 2x4 M200 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3263 m3
6 Xây tường gạch chỉ chiều dày <=33cm; cao <=4m; VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5914 m3
7 Trát tường cống dày 1.5cm VXM75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,532 m2
8 Khe lún 2 lớp giấy dầu tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,16 m2
9 SXLD ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,965 100m2
10 SXLD ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5076 100m2
11 SX BTCT tấm đan đá 1x2 M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7778 m3
12 SX Bê tông mũ mố đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4678 m3
13 SXLD cốt thép mũ mố ≤Ø10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6067 tấn
14 SXLD cốt thép tấm đan ≤Ø10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9067 tấn
15 SXLD cốt thép lưới chắn rác ≤Ø10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
16 Lắp đặt tấm đan ( ≥50kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 cấu kiện
17 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3892 100m3
18 SXLD ống buy D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
D PHẦN ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ
1 Đào tạo khuôn đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8157 100m3
2 Cấp phối đá dăm loại II dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2102 100m3
3 BT mặt đường đá 2x4 M250 dày 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,484 m3
4 BT rãnh tam giác đá 1x2 M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,847 m3
5 BT móng bó vỉa đá 2x4 M150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5184 m3
6 BT lót vỉa hè đá 2x4 M150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6816 m3
7 Lót vữa xi măng viên hó vỉa và vỉa hè M75 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,416 m2
8 LD viên bó vỉa BT( 23x26x100)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cấu kiện
9 Lát vỉa hè gạch TERRAZZO (MM400x400x30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,816 m2
10 Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8157 100m3
11 Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi 4,3km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8157 100m3
E PHẦN CẤP NƯỚC SẠCH
1 Đào rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1783 100m3
2 Đắp đất rãnh, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1783 100m3
3 SXLD ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0082 100m2
4 SX BT lót đá 4x6 M100# dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1538 m3
5 SX BT đá 2x4 M150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 m3
6 Xây tường gạch chỉ VXM75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3839 m3
7 SX ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0153 100m2
8 SX BTCT đá 1x2 M200 mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0778 m3
9 Láng đáy VXM100# dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
10 Trát tường trong VXM75# dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
11 SX ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 100m2
12 SX BTCT đá 1x2 M200 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
13 SXLD cốt thép mũ mố D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0067 tấn
14 SXLD cốt thép tấm đan D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
15 SX thép hình L 100x100x8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0986 tấn
16 LD thép hình L 100x100x8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0986 tấn
17 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
F PHẦN PHỤ KIỆN
1 ống HDPE D63-PE100-PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
2 ống HDPE D25-PE100-PN12,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
3 Măng sông nhựa HDPE D90x63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Măng sông nhựa HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Đồng hồ đo lưu lượng D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Đồng hồ đo lưu lượng D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Đai kép khởi thủy D90x63-EEB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Đai kép khởi thủy D63x25-EEB Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Cút HDPE 90 độ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
10 Cút HDPE 90 độ ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
11 Đầu bịt ống HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Van gang 2 chiều D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Van khóa 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
G PHÍ MÔI TRƯỜNG + THUẾ TÀI NGUYÊN
1 Phí bảo vệ môi trường đối với san nền Khối lượng san nền * 2000 đ 1 khoản
2 Thuế tài nguyên KL san nền 49.000đ*7% 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->