Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201055037-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Quảng Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200925273
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ GPMB của TP Hạ Long và nguồn chi phí của VTQN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 07:15:00 đến ngày 2020-11-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,748,417,949 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần cáp đồng và cáp quang (A)
1 Tháo dỡ thu hồi cáp đồng cống <= 1000x2 (loại cáp đồng cống 600x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,238 km
2 Tháo dỡ thu hồi cáp đồng cống <= 500x2 (loại cáp đồng cống 300x2 va 400x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,684 km
3 Tháo dỡ thu hồi cáp đồng cống <= 200x2 (loại cáp đồng cống 200x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,337 km
4 Tháo dỡ thu hồi cáp đồng cống <= 50x2 (loại cáp đồng cống 50x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,524 km
5 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang cống > 48 sợi (cáp quang 96Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,142 km
6 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang cống <= 48 sợi (cáp quang 24Fo và 48Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,623 km
7 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang cống <= 16 sợi (cáp 12Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,108 km
8 Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 700x2 trong cống bể (cáp 600x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,238 km cáp
9 Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 500x2 trong cống bể (cáp 400x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,29 km cáp
10 Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 300x2 trong cống bể (cáp 300x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,394 km cáp
11 Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 300x2 trong cống bể (cáp 200x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,337 km cáp
12 Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 100x2 trong cống bể (cáp 50x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,524 km cáp
13 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp > 48 sợi (cáp 96Fo tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,142 km cáp
14 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 sợi (cáp 48Fo tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,142 km cáp
15 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi (cáp 24Fo tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,481 km cáp
16 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi (cáp 12Fo tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,108 km cáp
17 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp > 48 sợi (Loại cáp quang cống 96 sợi cấp mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,583 km cáp
18 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống 48 sợi cấp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,583 km cáp
19 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống 24 sợi cấp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,583 km cáp
20 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12 sợi cấp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,583 km cáp
21 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.600x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộmăngxông
22 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.400x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộmăngxông
23 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.300x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộmăngxông
24 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộmăngxông
25 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 96Fo (96 sợi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ MX
26 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang <=48 FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ MX
27 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 Fo ( 24 sợi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ MX
28 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO (12 sợi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ MX
29 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp C.600x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cáp
30 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp C.400x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cáp
31 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.300 x 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ cáp
32 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.200x 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tủ cáp
33 Vận chuyển cáp các loại 1 Tấn
B Phần cống bể ( B)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 3 (Đào đất thu hồi ống, tính 30% khối lượng thực tế), đào máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 763,2 m3
2 Tháo dỡ thu hồi tuyến ống dẫn cáp loại &lt;&#x3D; F114, số lượng ống &lt;&#x3D; 9 ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,84 100mống
3 ống PVC F110 (bổ sung cho những ống bị vỡ trong quá trình dịch chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.617 m
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 3 (Đào đất đặt ống, tính 15% khối lượng thực tế), đào máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 381,6 m3
5 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 6 (tuyến 06 ống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 100 m ống
6 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 6 (tuyến 04 ống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,28 100 m ống
7 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 (tuyến 03 ống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,13 100 m ống
8 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 (tuyến 02 ống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,94 100 m ống
9 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 (tuyến 01 ống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,29 100 m ống
10 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp 1 ống (Lắp đặt ống thay thế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,99 100 m ống
11 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.062 bộ
12 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.084 m3
13 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.198 m3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 3 (Đào đất xây bể cáp), đào máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 377,24 m3
15 Sản xuất nắp đan bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304 nắp đan
16 Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bể
17 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bể
18 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bể
19 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bể
20 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bể
21 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119 bể
22 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119 bể
23 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119 bể
24 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119 bể
25 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119 bể
26 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
27 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
28 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
29 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
30 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
31 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bể
32 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bể
33 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bể
34 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bể
35 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bể
36 Xây lắp Ganivô nắp bê tông loại 300x300 - Xây trên hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 cái
37 Lắp đặt cút cong F61 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 cái
38 Đổ bê tông bệ tủ, hộp cáp phối. Loại bệ tủ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bệ tủ
39 Lắp đặt hộp, tủ bệ, loại tủ, hộp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 tủ
40 Vận chuyển ống nhựa, khung bể, nắp đan các loại 15 Tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->