Gói thầu: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201057576-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG KIẾN TRÚC XANH VIỆT NAM
Tên gói thầu Thi công xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20201057557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-22 19:42:00 đến ngày 2020-10-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,882,194,183 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo trại heo 2:
1 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4392 100M2
2 Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng: Vì kèo, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6032 Tấn
3 Sản xuất xà gồ thép 40X80X1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,864 Tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,864 Tấn
5 Lợp mái tấm cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4392 100M2
6 Lợp mái che tường bằng Tôn sống vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4392 100M2
7 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m 40x80x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0737 Tấn
8 Sản xuất xà gồ thép 30x60x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1333 Tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0737 Tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1333 Tấn
11 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2595 100M2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,393 M3
13 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,241 M2
14 Lắp dựng cửa đi khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,672 M2
15 Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3248 M2
16 Lắp dựng vách khung sắt trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,82 M2
17 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,8168 M2
18 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8896 M3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,8522 M2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,9402 M2
21 Thay ống thoát nước mưa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 100M
22 Vệ sinh cạo sủi sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 M2
23 Đục tẩy bề mặt bê tông các kết cầu: Sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 M2
24 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 M2
25 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 M2
26 Làm trần bằng tole lạnh dày 0,42ly + khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,9 M2
27 Đào hố ga Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1197 M3
28 Bê tông lót hố ga, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,891 M3
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0326 Tấn
30 Bê tông đáy hố ga, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7128 M3
31 Bê tông tấm đan nắp hố ga, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4312 M3
32 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
33 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,156 M3
34 Trát tường trong, ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,12 M2
35 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 M2
36 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0532 100M3
37 Đào đất đặt đường ống,Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,686 M3
38 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3317 M3
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 280mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100M
40 Đào đất đặt đường ống,Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,758 M3
41 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9579 M3
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100M
43 Lắp cút pvc 140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 Cái
44 Lắp tê PVC 140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
45 Lắp tê PVC 140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100M
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 100M
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 100M
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100M
50 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
51 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
52 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Cái
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
57 Lắp tê nhựa nối măng sông, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
58 Lắp tê D42mmxD27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Cái
59 Lắp Tê D42mmxD34MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
60 Lắp đặt van PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Cái
61 Lắp đặt van Thau D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
62 Lắp đặt van thau D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
63 Lắp đặt van thau D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
64 Lắp đặt máy bơm nước 1HP, H>20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
65 Khoan giếng lấy nước tắm heo độ sâu>=100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
66 Lắp đặt ống nhựa mềm D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100M
67 Lắp Cổ dê D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Cái
68 Lắp móc Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Bộ
69 Lắp đặt vòi nước uống cho heo Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Bộ
70 CC&LĐ Tấm COOLING PAD ( 600x1500x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Tấm
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100M
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100M
73 Lắp đặt cút nhựa D34mmx27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
75 Lắp tê D34mmxD27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
76 Lắp đặt van Thau D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
77 Lắp đặt ống nhựa mềm D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100M
78 Lắp Cổ dê D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
79 Khung inox tấm làm mát Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 M2
80 Lắp dựng khung thép hộp bao che lưới cước khung làm mát Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,76 M2
B Hạng mục 2: BỂ THU HỒI NƯỚC LÀM MÁT
1 Đào hố ga Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2159 M3
2 Bê tông lót hố ga, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,558 M3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0638 Tấn
4 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 M3
5 Bê tông tấm đan nắp hố ga, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 M3
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
7 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,881 M3
8 Trát tường trong, ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,62 M2
9 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 M2
10 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,62 M2
C Hạng mục 3: Xây mới lối đi và mới che
1 Đào bó nền, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9218 M3
2 Bê tông lót bó nền, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7687 M3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6689 Tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4603 Tấn
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5537 100M2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5374 M3
7 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0748 M3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,374 M2
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,211 100M3
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8812 Tấn
11 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,631 M3
12 Sản xuất cột Bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0981 Tấn
13 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3543 Tấn
14 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5756 Tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0981 Tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3543 Tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5756 Tấn
18 Lợp mái che tường bằng Tôn sống vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100M2
D Hạng mục 4: Cải tạo nhà kho
1 Lắp dựng vách khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,25 M2
2 Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,2 M2
3 Đầm nền cũ bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4004 100M3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1051 Tấn
5 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,02 M3
6 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,2 M2
7 Làm trần bằng tấm PRIMA 600X600 khung xương nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 M2
8 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7555 M2
9 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,498 M2
10 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4835 M2
11 Lắp dựng cửa sắt kéo có lá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,774 M2
12 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4525 M2
13 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4525 M2
E Hạng mục 5: TRỤ ĐỠ BỒN NƯỚC:
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2038 100M3
2 Đóng cọc tràm L=5m ĐK ngọn >=4.2cm Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 100M
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 M3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0645 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0694 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100M2
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 M3
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3361 Tấn
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2288 100M2
12 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 M3
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3244 Tấn
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2024 100M2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0165 M3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0441 100M2
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0802 Tấn
19 Bê tông tấm đan sàn trụ đỡ bồn nước, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5292 M3
20 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 M2
21 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,24 M2
22 Sơn tường ngoài nhà, không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,44 M2
23 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
24 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 M2
25 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 M2
F Hạng mục 6: Cải tạo nhà vệ sinh
1 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,349 M2
2 Lợp mái che tường bằng Tôn sống vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2435 100M2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1005 Tấn
4 Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1428 Tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1428 Tấn
6 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 Tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 Tấn
8 Lợp mái che tường bằng Tôn sống vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0927 100M2
9 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,561 M2
10 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 M2
11 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,762 M2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3781 M3
13 Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,05 M2
14 Đầm nền cũ bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0441 100M3
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1217 Tấn
16 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,205 M3
17 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,05 M2
18 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,05 M2
19 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,958 M2
20 Làm trần bằng tấm PRIMA 600x600 khung xương nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,05 M2
21 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
22 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh LAVABO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
23 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh: Vòi sen, vòi xịt: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
24 Cạo sủi lớp sơn tường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,898 M2
25 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,898 M2
26 Lắp đặt lavabo loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
27 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
28 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
29 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
30 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
31 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
32 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
33 Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100M
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100M
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D27mmxD21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
39 Lắp đặt Van PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
40 Lắp đặt van thau D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
41 Đào đất, đất cấp I   Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8985 M3
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100M
43 Lắp cút pvc 140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
44 Lắp tê PVC 140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100M
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100M
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100M
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 100M
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100M
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100M
51 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
52 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
53 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
54 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D34x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
59 Lắp tê nhựa nối măng sông, D 27mm X D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
60 Lắp tê D34mmxD27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
61 Lắp Tê D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
62 Lắp đặt đầu vòi phun hóa chất khử trùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
63 Lắp đặt Van PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
64 Lắp đặt van Thau D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
65 Lắp đặt van Thau D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
66 Lắp đặt van thau D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
67 Lắp đặt máy bơm nước 1HP, H>20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
68 Lắp đặt bể chứa nước bằng Nhựa đựng hóa chất, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
69 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
70 Lắp đặt ống nhựa mềm D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100M
71 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
72 CC&LĐ Tủ điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
73 Hút hầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
G Hạng mục 7: Xây mới hố chất thải, lắp mương thoát nước cũ, cải tạo nền trại heo, hầm Bioga
1 Đào hố ga Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3256 M3
2 Bê tông lót hố ga, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 M3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0325 Tấn
4 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 M3
5 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 M3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2 M2
7 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 M2
8 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,12 M2
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 ( đất tận dụng khối lượng đất đào hầm bioga)   Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100M3
10 Đầm chặt nền công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,712 100M3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9651 Tấn
12 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6 M3
13 Cung cấp và lắp đặt chuồng heo hậu bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
14 Cung cấp và lắp đặt chuồng heo nái đẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
15 Cung cấp và lắp đặt chuồng heo giống đực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Cung cấp và lắp đặt chuồng heo cai sữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
17 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2986 100M3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0995 100M3
19 Bạt Bioga Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7944 100M2
20 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7641 100M2
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 200mm dày 9,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100M
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 280mm dày 8,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100M
H Hạng mục 8: Phần điện
1 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
2 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Lắp tủ điện tổng (300x200x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp loại 2 công tắc, 3 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bảng
5 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cọc
6 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Bộ
7 Lắp đèn Neon sưởi ấm hồng ngoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
8 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 Mét
9 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Mét
10 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Mét
11 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 Mét
12 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 Mét
16 CC&LĐ Bộ bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
17 Lắp đặt quạt hút, công suất quạt 0,2-1,5KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
18 Lắp tủ điều khiển quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
19 Máng tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
20 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
21 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
22 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
23 Lắp đặt Cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
24 Lắp ổ cắm điện loại ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
25 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
26 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Mét
27 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
28 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 Mét
30 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
31 Lắp tủ điện tổng (300x200x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
32 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
33 Lắp đặt ống nhựa mềm D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100M
34 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
35 CC&LĐ Tủ điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->