Gói thầu: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201057576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG KIẾN TRÚC XANH VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201057557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-22 19:42:00 đến ngày 2020-10-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,882,194,183 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cải tạo trại heo 2: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4392 | 100M2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng: Vì kèo, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6032 | Tấn |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép 40X80X1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,864 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,864 | Tấn |
| 5 | Lợp mái tấm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4392 | 100M2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng Tôn sống vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4392 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m 40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0737 | Tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép 30x60x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1333 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0737 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1333 | Tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2595 | 100M2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,393 | M3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,241 | M2 |
| 14 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,672 | M2 |
| 15 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3248 | M2 |
| 16 | Lắp dựng vách khung sắt trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | M2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8168 | M2 |
| 18 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8896 | M3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,8522 | M2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,9402 | M2 |
| 21 | Thay ống thoát nước mưa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | 100M |
| 22 | Vệ sinh cạo sủi sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | M2 |
| 23 | Đục tẩy bề mặt bê tông các kết cầu: Sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | M2 |
| 24 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | M2 |
| 25 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | M2 |
| 26 | Làm trần bằng tole lạnh dày 0,42ly + khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,9 | M2 |
| 27 | Đào hố ga Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1197 | M3 |
| 28 | Bê tông lót hố ga, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | M3 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | Tấn |
| 30 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7128 | M3 |
| 31 | Bê tông tấm đan nắp hố ga, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4312 | M3 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 33 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,156 | M3 |
| 34 | Trát tường trong, ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,12 | M2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | M2 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | 100M3 |
| 37 | Đào đất đặt đường ống,Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,686 | M3 |
| 38 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3317 | M3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 280mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100M |
| 40 | Đào đất đặt đường ống,Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,758 | M3 |
| 41 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9579 | M3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100M |
| 43 | Lắp cút pvc 140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 44 | Lắp tê PVC 140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 45 | Lắp tê PVC 140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100M |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100M |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100M |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100M |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 57 | Lắp tê nhựa nối măng sông, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 58 | Lắp tê D42mmxD27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 59 | Lắp Tê D42mmxD34MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 60 | Lắp đặt van PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 61 | Lắp đặt van Thau D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 62 | Lắp đặt van thau D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 63 | Lắp đặt van thau D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 64 | Lắp đặt máy bơm nước 1HP, H>20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 65 | Khoan giếng lấy nước tắm heo độ sâu>=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa mềm D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100M |
| 67 | Lắp Cổ dê D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 68 | Lắp móc Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi nước uống cho heo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Bộ |
| 70 | CC&LĐ Tấm COOLING PAD ( 600x1500x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Tấm |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100M |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa D34mmx27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 75 | Lắp tê D34mmxD27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 76 | Lắp đặt van Thau D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa mềm D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100M |
| 78 | Lắp Cổ dê D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 79 | Khung inox tấm làm mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | M2 |
| 80 | Lắp dựng khung thép hộp bao che lưới cước khung làm mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,76 | M2 |
| B | Hạng mục 2: BỂ THU HỒI NƯỚC LÀM MÁT | |||
| 1 | Đào hố ga Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2159 | M3 |
| 2 | Bê tông lót hố ga, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,558 | M3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | Tấn |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | M3 |
| 5 | Bê tông tấm đan nắp hố ga, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | M3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,881 | M3 |
| 8 | Trát tường trong, ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,62 | M2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | M2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,62 | M2 |
| C | Hạng mục 3: Xây mới lối đi và mới che | |||
| 1 | Đào bó nền, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9218 | M3 |
| 2 | Bê tông lót bó nền, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7687 | M3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6689 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4603 | Tấn |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5537 | 100M2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5374 | M3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0748 | M3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,374 | M2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,211 | 100M3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8812 | Tấn |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,631 | M3 |
| 12 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0981 | Tấn |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3543 | Tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5756 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0981 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3543 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5756 | Tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng Tôn sống vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100M2 |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo nhà kho | |||
| 1 | Lắp dựng vách khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,25 | M2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,2 | M2 |
| 3 | Đầm nền cũ bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4004 | 100M3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1051 | Tấn |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,02 | M3 |
| 6 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,2 | M2 |
| 7 | Làm trần bằng tấm PRIMA 600X600 khung xương nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | M2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7555 | M2 |
| 9 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,498 | M2 |
| 10 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4835 | M2 |
| 11 | Lắp dựng cửa sắt kéo có lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,774 | M2 |
| 12 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4525 | M2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4525 | M2 |
| E | Hạng mục 5: TRỤ ĐỠ BỒN NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2038 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc tràm L=5m ĐK ngọn >=4.2cm Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 100M |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | M3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0645 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100M2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | M3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3361 | Tấn |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2288 | 100M2 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | M3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3244 | Tấn |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2024 | 100M2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | M3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | 100M2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | Tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan sàn trụ đỡ bồn nước, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5292 | M3 |
| 20 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | M2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,24 | M2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà, không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,44 | M2 |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | M2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | M2 |
| F | Hạng mục 6: Cải tạo nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,349 | M2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng Tôn sống vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2435 | 100M2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1005 | Tấn |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | Tấn |
| 6 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | Tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng Tôn sống vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | 100M2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,561 | M2 |
| 10 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | M2 |
| 11 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,762 | M2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3781 | M3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | M2 |
| 14 | Đầm nền cũ bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | 100M3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1217 | Tấn |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | M3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | M2 |
| 18 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | M2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,958 | M2 |
| 20 | Làm trần bằng tấm PRIMA 600x600 khung xương nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | M2 |
| 21 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh: Vòi sen, vòi xịt: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 24 | Cạo sủi lớp sơn tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,898 | M2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,898 | M2 |
| 26 | Lắp đặt lavabo loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100M |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100M |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D27mmxD21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 39 | Lắp đặt Van PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 40 | Lắp đặt van thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 41 | Đào đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8985 | M3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100M |
| 43 | Lắp cút pvc 140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 44 | Lắp tê PVC 140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100M |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100M |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100M |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100M |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100M |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 59 | Lắp tê nhựa nối măng sông, D 27mm X D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 60 | Lắp tê D34mmxD27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 61 | Lắp Tê D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 62 | Lắp đặt đầu vòi phun hóa chất khử trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt Van PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 64 | Lắp đặt van Thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 65 | Lắp đặt van Thau D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 66 | Lắp đặt van thau D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 67 | Lắp đặt máy bơm nước 1HP, H>20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Nhựa đựng hóa chất, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 69 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa mềm D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100M |
| 71 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 72 | CC&LĐ Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 73 | Hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| G | Hạng mục 7: Xây mới hố chất thải, lắp mương thoát nước cũ, cải tạo nền trại heo, hầm Bioga | |||
| 1 | Đào hố ga Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3256 | M3 |
| 2 | Bê tông lót hố ga, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | M3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | Tấn |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | M3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | M3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | M2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | M2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,12 | M2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 ( đất tận dụng khối lượng đất đào hầm bioga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100M3 |
| 10 | Đầm chặt nền công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 100M3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9651 | Tấn |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | M3 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt chuồng heo hậu bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt chuồng heo nái đẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt chuồng heo giống đực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt chuồng heo cai sữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2986 | 100M3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0995 | 100M3 |
| 19 | Bạt Bioga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7944 | 100M2 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7641 | 100M2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 200mm dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100M |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 280mm dày 8,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100M |
| H | Hạng mục 8: Phần điện | |||
| 1 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lắp tủ điện tổng (300x200x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp loại 2 công tắc, 3 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bảng |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cọc |
| 6 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 7 | Lắp đèn Neon sưởi ấm hồng ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 8 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | Mét |
| 9 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Mét |
| 10 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Mét |
| 11 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Mét |
| 12 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | Mét |
| 16 | CC&LĐ Bộ bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt hút, công suất quạt 0,2-1,5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 18 | Lắp tủ điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Máng tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 20 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Lắp ổ cắm điện loại ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 26 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Mét |
| 27 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 28 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Mét |
| 30 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Lắp tủ điện tổng (300x200x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa mềm D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100M |
| 34 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 35 | CC&LĐ Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi