Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201043159-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201043140 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-17 08:58:00 đến ngày 2020-10-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,237,668,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | NHÀ BỆNH NHÂN (NHÀ THỨ NHẤT ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,0467 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,6408 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,288 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47,36 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2674 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,0323 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1048 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0387 | 100m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 63,037 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4701 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0887 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,62 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2121 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0096 | tấn |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4723 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,1937 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8186 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,0237 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2604 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4774 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,79 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,79 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,187 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 màu đỏ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,9688 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 màu vàng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,1072 | m2 |
| 26 | Bê tông cột khung SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,956 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2999 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,504 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2029 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4202 | 100m2 |
| 31 | Trát trụ cột khung dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 103,6988 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 117,732 | m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,5474 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,163 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,5278 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2781 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8604 | 100m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 278,4625 | m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 59,521 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,1412 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,2447 | 100m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 524,47 | m2 |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,074 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2181 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép dầm thang ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1681 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cốn thang ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0471 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2899 | 100m2 |
| 48 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,713 | m2 |
| 49 | Xây bậc thang bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7375 | m3 |
| 50 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 màu vàng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,155 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 màu đỏ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,1508 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 màu vàng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,0534 | m2 |
| 53 | Gia công lan can INOX | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0732 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,991 | m2 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1024 | m3 |
| 56 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0182 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0182 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3617 | 1m2 |
| 59 | Bê tông thang lên mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0528 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ thang lên mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0048 | 100m2 |
| 61 | Tôn phẳng che lỗ lên mái dày 0,4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,1086 | kg |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | 1m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120,3692 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,63 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 186,194 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 949,0336 | m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1487 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,6784 | m2 |
| 69 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,6959 | m3 |
| 70 | Trát trụ cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,85 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 73,4032 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,464 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ lõm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,1192 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,0033 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 68,8512 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 57,948 | m2 |
| 78 | Bê tông lam ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,694 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lam ngang ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0922 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4752 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ lam ngang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3832 | 100m2 |
| 82 | Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,5744 | m2 |
| 83 | Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,081 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1114 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1232 | tấn |
| 86 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3246 | 100m2 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,285 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,505 | m2 |
| 89 | Gia công cửa thép hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2683 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 97,862 | m2 |
| 91 | Gia công hoa sắt 12x12 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4157 | tấn |
| 92 | Gia công hoa sắt 14x14 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6788 | tấn |
| 93 | Gia công hoa sắt 16x16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7557 | tấn |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 116,936 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 95,4888 | 1m2 |
| 96 | Vách kính Việt Pháp kính dày 5mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,85 | m2 |
| 97 | Cửa kéo Đài Loan không lá | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,752 | m2 |
| 98 | Khóa Việt Tiệp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 99 | Trát tường trong má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43,549 | m2 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9325 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,4019 | m3 |
| 102 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp đặt tấm đan fi<=10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1264 | tấn |
| 104 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,365 | tấn |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3672 | 100m2 |
| 106 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 108 | cái |
| 107 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 (300x600 ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 156,6 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 600x600 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 337,4397 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 300x300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,7304 | m2 |
| 110 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 (300x600) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 206,856 | m2 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3128 | m3 |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7144 | m3 |
| 113 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9673 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9673 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 145,4881 | 1m2 |
| 116 | Xây tường bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,434 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,9957 | m2 |
| 118 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9227 | 100m2 |
| 119 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 67,6896 | m2 |
| 120 | Quét dung dịch SIKA chống thấm mái, sê nô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 109,4496 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 413,9819 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.154,9619 | m2 |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,386 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5256 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 129 | Hộp thu nước D76; D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0625 | 100m |
| 131 | Qủa cầu chắn rác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 132 | Đai giữ ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 133 | ống thép qua sàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 134 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42,77 | 1m3 |
| 135 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4277 | 100m3 |
| 136 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 138 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 127,7 | m |
| 139 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,22 | m |
| 140 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 122,2 | m |
| 141 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cọc |
| 142 | Bật sắt giữ dây trên mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 143 | Đế sứ lót chân kim | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 144 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.172 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.150 | m |
| 150 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 36w Rạng Đông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 151 | Lắp đặt đèn LED sát trần 12w | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn LED sát trần 18w | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 153 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A chống giật RCCB | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 157 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 158 | Hộp điện 400x600x250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 159 | Lắp đặt hộp nối | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 160 | Gia công, đóng cọc chống sét R1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 161 | Dây đồng trần M10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 162 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3233 | 1m3 |
| 163 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3233 | m3 |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 165 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 166 | Bình chữa cháy MFZL4 ABC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 167 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 168 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3685 | 100m3 |
| 169 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1228 | 100m3 |
| 170 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,5954 | m3 |
| 171 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,3905 | m3 |
| 172 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 69,42 | m2 |
| 173 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,4664 | m2 |
| 174 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 79,8864 | m2 |
| 175 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,437 | m3 |
| 176 | Gia công, lắp đặt tấm đan fi<=10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 177 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0864 | 100m2 |
| 178 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 179 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 180 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 182 | Xi phông xả thải chậu rửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 183 | Dây cấp bọc INOX dùng cho chậu rửa A-703-5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt vòi gạt gắn tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 185 | Xô nhựa 14l | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt xí xổm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 187 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bể |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 192 | cút nhựa 45 độ đk 110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 193 | cút nhựa 45 độ đk 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 194 | cút nhựa 90 độ đk 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 195 | cút nhựa 45 độ đk 34 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 196 | cút nhựa 90 độ đk 34 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 197 | côn nhựa đk 110x34 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 198 | côn nhựa đk 110x160 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 199 | tê nhựa 90 độ đk 160x110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 200 | tê nhựa 90 độ đk 110x110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 201 | tê nhựa 90 độ đk 75x34 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 210 | côn thu nhựa chịu nhiệt PPR, đk 32x25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 211 | côn thu nhựa chịu nhiệt PPR, đk 50x32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 212 | Nối ren ngoài nhựa chịu nhiệt PPR, đk 50x40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 213 | Rắc co nhựa chịu nhiệt PPR, đk 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 214 | cút chếch nhựa chịu nhiệt PPR, đk 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 215 | cút nhựa chịu nhiệt PPR, đk 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 216 | cút nhựa chịu nhiệt PPR, đk 32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 217 | cút nhựa chịu nhiệt PPR, đk 25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 218 | cút nhựa chịu nhiệt ren trong PPR, đk 25x15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 219 | cút nhựa chịu nhiệt ren ngoài PPR, đk 25x15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 220 | tê nhựa chịu nhiệt PPR, đk 50x50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 221 | tê nhựa chịu nhiệt PPR, đk 50x32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 222 | tê nhựa chịu nhiệt PPR, đk 25x32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 223 | tê nhựa chịu nhiệt PPR, đk 25x25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 224 | Măng sông D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 225 | Măng sông D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 226 | Măng sông D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn, nối ren ngoài, rắc co, tê, măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn, tê, măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê, măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 159 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 233 | Lắp đặt van khóa- Đường kính50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 234 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 235 | Lắp đặt van khóa xả cặn PVC D34 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 236 | Nối ren ngoài nhựa PVC đk 34 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 237 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| C | NHÀ BỆNH NHÂN (NHÀ THỨ HAI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,0467 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,6408 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,288 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47,36 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2674 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,0323 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1048 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0387 | 100m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 63,037 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4701 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0887 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,62 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2121 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0096 | tấn |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4723 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,1937 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8186 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,0237 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2604 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4774 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,79 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,79 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,187 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 màu đỏ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,9688 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 màu vàng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,1072 | m2 |
| 26 | Bê tông cột khung SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,956 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2999 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,504 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2029 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4202 | 100m2 |
| 31 | Trát trụ cột khung dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 103,6988 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 117,732 | m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,5474 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,163 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,5278 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2781 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8604 | 100m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 278,4625 | m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 59,521 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,1412 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,2447 | 100m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 524,47 | m2 |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,074 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2181 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép dầm thang ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1681 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cốn thang ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0471 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2899 | 100m2 |
| 48 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,713 | m2 |
| 49 | Xây bậc thang bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7375 | m3 |
| 50 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 màu vàng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,155 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 màu đỏ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,1508 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 màu vàng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,0534 | m2 |
| 53 | Gia công lan can INOX | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0732 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,991 | m2 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1024 | m3 |
| 56 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0182 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0182 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3617 | 1m2 |
| 59 | Bê tông thang lên mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0528 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ thang lên mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0048 | 100m2 |
| 61 | Tôn phẳng che lỗ lên mái dày 0,4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,1086 | kg |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | 1m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120,3692 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,63 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 186,194 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 949,0336 | m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1487 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,6784 | m2 |
| 69 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,6959 | m3 |
| 70 | Trát trụ cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,85 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 73,4032 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,464 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ lõm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,1192 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,0033 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 68,8512 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 57,948 | m2 |
| 78 | Bê tông lam ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,694 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lam ngang ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0922 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4752 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ lam ngang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3832 | 100m2 |
| 82 | Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,5744 | m2 |
| 83 | Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,081 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1114 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1232 | tấn |
| 86 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3246 | 100m2 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,285 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,505 | m2 |
| 89 | Gia công cửa thép hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2683 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 97,862 | m2 |
| 91 | Gia công hoa sắt 12x12 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4157 | tấn |
| 92 | Gia công hoa sắt 14x14 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6788 | tấn |
| 93 | Gia công hoa sắt 16x16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7557 | tấn |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 116,936 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 95,4888 | 1m2 |
| 96 | Vách kính Việt Pháp kính dày 5mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,85 | m2 |
| 97 | Cửa kéo Đài Loan không lá | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,752 | m2 |
| 98 | Khóa Việt Tiệp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 99 | Trát tường trong má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43,549 | m2 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9325 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,4019 | m3 |
| 102 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp đặt tấm đan fi<=10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1264 | tấn |
| 104 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,365 | tấn |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3672 | 100m2 |
| 106 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 108 | cái |
| 107 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 (300x600 ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 156,6 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 600x600 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 337,4397 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 300x300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,7304 | m2 |
| 110 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 (300x600) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 206,856 | m2 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3128 | m3 |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7144 | m3 |
| 113 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9673 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9673 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 145,4881 | 1m2 |
| 116 | Xây tường bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,434 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,9957 | m2 |
| 118 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9227 | 100m2 |
| 119 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 67,6896 | m2 |
| 120 | Quét dung dịch SIKA chống thấm mái, sê nô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 109,4496 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 413,9819 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.154,9619 | m2 |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,386 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5256 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 129 | Hộp thu nước D76; D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0625 | 100m |
| 131 | Qủa cầu chắn rác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 132 | Đai giữ ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 133 | ống thép qua sàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 134 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42,77 | 1m3 |
| 135 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4277 | 100m3 |
| 136 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 138 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 127,7 | m |
| 139 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,22 | m |
| 140 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 122,2 | m |
| 141 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cọc |
| 142 | Bật sắt giữ dây trên mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 143 | Đế sứ lót chân kim | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 144 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.172 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.150 | m |
| 150 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 36w Rạng Đông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 151 | Lắp đặt đèn LED sát trần 12w | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn LED sát trần 18w | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 153 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A chống giật RCCB | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 157 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 158 | Hộp điện 400x600x250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 159 | Lắp đặt hộp nối | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 160 | Gia công, đóng cọc chống sét R1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 161 | Dây đồng trần M10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 162 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3233 | 1m3 |
| 163 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3233 | m3 |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 165 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 166 | Bình chữa cháy MFZL4 ABC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 167 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 168 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3685 | 100m3 |
| 169 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1228 | 100m3 |
| 170 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,5954 | m3 |
| 171 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,3905 | m3 |
| 172 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 69,42 | m2 |
| 173 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,4664 | m2 |
| 174 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 79,8864 | m2 |
| 175 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,437 | m3 |
| 176 | Gia công, lắp đặt tấm đan fi<=10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 177 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0864 | 100m2 |
| 178 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 179 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 180 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 182 | Xi phông xả thải chậu rửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 183 | Dây cấp bọc INOX dùng cho chậu rửa A-703-5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt vòi gạt gắn tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 185 | Xô nhựa 14l | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt xí xổm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 187 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bể |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 192 | cút nhựa 45 độ đk 110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 193 | cút nhựa 45 độ đk 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 194 | cút nhựa 90 độ đk 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 195 | cút nhựa 45 độ đk 34 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 196 | cút nhựa 90 độ đk 34 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 197 | côn nhựa đk 110x34 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 198 | côn nhựa đk 110x160 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 199 | tê nhựa 90 độ đk 160x110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 200 | tê nhựa 90 độ đk 110x110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 201 | tê nhựa 90 độ đk 75x34 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 210 | côn thu nhựa chịu nhiệt PPR, đk 32x25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 211 | côn thu nhựa chịu nhiệt PPR, đk 50x32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 212 | Nối ren ngoài nhựa chịu nhiệt PPR, đk 50x40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 213 | Rắc co nhựa chịu nhiệt PPR, đk 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 214 | cút chếch nhựa chịu nhiệt PPR, đk 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 215 | cút nhựa chịu nhiệt PPR, đk 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 216 | cút nhựa chịu nhiệt PPR, đk 32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 217 | cút nhựa chịu nhiệt PPR, đk 25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 218 | cút nhựa chịu nhiệt ren trong PPR, đk 25x15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 219 | cút nhựa chịu nhiệt ren ngoài PPR, đk 25x15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 220 | tê nhựa chịu nhiệt PPR, đk 50x50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 221 | tê nhựa chịu nhiệt PPR, đk 50x32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 222 | tê nhựa chịu nhiệt PPR, đk 25x32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 223 | tê nhựa chịu nhiệt PPR, đk 25x25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 224 | Măng sông D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 225 | Măng sông D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 226 | Măng sông D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn, nối ren ngoài, rắc co, tê, măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn, tê, măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê, măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 159 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 233 | Lắp đặt van khóa- Đường kính50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 234 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 235 | Lắp đặt van khóa xả cặn PVC D34 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 236 | Nối ren ngoài nhựa PVC đk 34 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 237 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| D | CẢI TẠO NHÀ BẾP + ĂN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà ( =100% DT ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,53 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (= 100% DT ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 219,0458 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà (=100% DT ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 151,36 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 233,116 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 151,0312 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 52,12 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép 14x14 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,7108 | m2 |
| 8 | Nhân công tháo dỡ hệ thống thiết bị điện... | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 150,6649 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m ( luân chuyển 50% DT ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,044 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7329 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7329 | m3 |
| 13 | Cửa đi khuôn nhôm Việt Pháp kính trắng 6,38mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,205 | m2 |
| 14 | Cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp kính trắng 6,38mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39,915 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,53 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 401,9358 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 384,1472 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 600x600 = DT phá dỡ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 150,6649 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,7108 | 1m2 |
| 20 | Lắp đặt cáp 3 pha CU/XLPE/PVC 4x 10mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp 3 pha CU/XLPE/PVC 4x 6mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 86 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 178 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 28x14mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 264 | m |
| 27 | Lắp đặt đèn LED sát trần D300/18w Rạng Đông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn LED gắn tường 14w | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Hộp đựng ATTOMAT SINÔ 1 át | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 35 | Hộp đựng ATTOMAT SINÔ 300x400x250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 36 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Hạt đèn báo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hạt |
| 44 | Hạt công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | hạt |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 1m3 |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | 1m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0548 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0258 | 100m2 |
| 50 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | m3 |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,276 | m3 |
| 53 | Lát gạch gốm 400x400 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 58,764 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8823 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4356 | m3 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,253 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,584 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,106 | m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp đặt tấm đan fi<=10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0053 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 14mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0258 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 (300x600 ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,724 | m2 |
| 65 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0417 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0417 | tấn |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0994 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0994 | tấn |
| 69 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0401 | tấn |
| 70 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0401 | tấn |
| 71 | Lắp cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0487 | tấn |
| 72 | Gia công cột bằng thép hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0487 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3612 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23 | m |
| 75 | Lắp đặt đèn com pac có đế 40w | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Hạt công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hạt |
| E | THÁO DỠ (NHÀ THỨ NHẤT) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5317 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3798 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 56,64 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hoa sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 89,446 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 115,4561 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,3648 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2468 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 278,5009 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 278,5009 | m3 |
| F | THÁO DỠ (NHÀ THỨ HAI) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5317 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3798 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 56,64 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hoa sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 89,446 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 115,4561 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,3648 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2468 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 278,5009 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 278,5009 | m3 |
| G | CẢI TẠO NHÀ CẮT CƠN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 51,85 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 121,66 | m |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,44 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (= 70% DT ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 482,7592 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà (= 70% DT ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 156,9019 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (= 70% DT ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 198,5375 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà (= 70% DT ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 109,4332 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (= 30% DT ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 206,8968 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà (= 30% DT ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 67,2437 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (= 30% DT ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 85,0875 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà (= 30% DT ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46,8999 | m2 |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,039 | m2 |
| 13 | Phá dỡ hoa sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 59,964 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 202,0454 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch ceramic chống trơn khu vệ sinh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,5051 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,314 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Nhân công tháo dỡ hệ thống thiết bị điện... | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m ( luân chuyển 50% DT ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5833 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,1784 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,1784 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3376 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,904 | m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0634 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0043 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0044 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0124 | 100m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,24 | m2 |
| 31 | Gia công cửa thép hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,142 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50,94 | m2 |
| 33 | Gia công hoa sắt 12x12 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2631 | tấn |
| 34 | Gia công hoa sắt 14x14 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6368 | tấn |
| 35 | Gia công hoa sắt 16x16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5906 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 97,698 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 86,57 | 1m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 ( 600x600 ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 202,0454 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 ( 300x300 chống trơn ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,5491 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 (300x600) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,672 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 198,5375 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 109,4332 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 482,7592 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 trong nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 156,9019 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 439,9581 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 945,9456 | m2 |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 228 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 82 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 28x14mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 262 | m |
| 51 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 36w Rạng Đông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn LED gắn tường 14w | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn LED sát trần D300/18w Rạng Đông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Hộp đựng ATTOMAT SINÔ 1 át | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 60 | Hạt công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31 | hạt |
| 61 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 64 | Xi phông xả thải chậu rửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Dây cấp bọc INOX dùng cho chậu rửa A-703-5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi gạt gắn tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 67 | Bộ phụ kiện phòng tắm VIGRACERA 8 chi tiết | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt xí xổm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| H | HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( =50% KL ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7495 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( = 50% KL ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41,4024 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III ( = 50% KL ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,598 | 1m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( = 50% KL ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9194 | 1m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III ( = 50% KL ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,035 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6938 | 100m3 |
| 7 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,928 | m3 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,676 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6089 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2442 | m3 |
| 11 | Xây hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,8417 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3992 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3547 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,423 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0421 | tấn |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 222,9909 | m2 |
| 17 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 88,81 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,108 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan fi<=10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7065 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 139 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 23 | Chếch PPR D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Cút 90 độ PPR D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Tê PPR D32x25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Côn thu PPR D25x32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Măng sông PPR D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút, chếch, măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 31 | Cút 45 độ PVC D160 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Cút 90 độ PVC D160 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 140,54 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 52,526 | m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 78,789 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ nền | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5622 | 100m2 |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,4345 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,8115 | m3 |
| 40 | Đất mùn trồng cây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54,1504 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,7598 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39,2203 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,3554 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 116,6983 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 116,6983 | m2 |
| 46 | Ốp đá granit tự nhiên vân sáng Thanh Hóa vào tường sử dụng keo dán | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 129,4745 | m2 |
| 47 | Lát đá màu vàng Bình Định mặt ghế các loại, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 62,8331 | m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,666 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp đặt tấm đan fi<=10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1137 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4287 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| 53 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,6644 | 1m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,8881 | m3 |
| 55 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1965 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,144 | m3 |
| 57 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,93 | m2 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4336 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,7876 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72,914 | m2 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9583 | m3 |
| 62 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,2952 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 91,2092 | m2 |
| 64 | Gia công lan can thép hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4677 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,486 | m2 |
| 66 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0043 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0043 | tấn |
| 68 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,8041 | 1m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,9347 | m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,4006 | m3 |
| 71 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,0861 | m3 |
| 72 | Lát gạch gốm - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB30 300x300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 55,6875 | m2 |
| 73 | Xây cột bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0648 | m3 |
| 74 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,4248 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30- chân lan can | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,1198 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50,5446 | m2 |
| 77 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5364 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42,168 | m2 |
| 79 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0048 | tấn |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0048 | tấn |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2975 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2975 | 100m3/1km |
| 83 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 52,526 | m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 52,526 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi