Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201057316-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH đầu tư thương mại và xây dựng Phú Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201051025 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-22 11:18:00 đến ngày 2020-11-02 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 942,020,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,500,000 VNĐ ((Chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,2 | m2 |
| 2 | Dặm vá vết nứt tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | công |
| 3 | Trát chân tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,2 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.165,2 | m2 |
| 5 | Đục nhám bề mặt tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.165,2 | m |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.348,4 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 539,36 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 809,04 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,71 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,71 | m2 |
| 11 | Sửa chữa cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,88 | |
| 12 | Phá lớp vữa trên sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,8 | m2 |
| 13 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,5 | m2 |
| 14 | Cán vữa bảo vệ lớp chống thấm, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,5 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,7 | m2 |
| 16 | SXLD trần laphông thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,7 | m² |
| 17 | Chống dột mái tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,6144 | m2 |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 19 | tháo dỡ, lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Dọn dẹp vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 23 | Khiên bàn, ghế, bản, tủ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Công |
| B | KHỐI LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,6 | m2 |
| 2 | Dặm vá vết nứt tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 3 | Trát chân tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,6 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.084,9 | m2 |
| 5 | Đục nhám bề mặt tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.084,9 | m |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.235,5 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 764,16 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 471,34 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,56 | m2 |
| 10 | Gia công Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,56 | m2 |
| 11 | Sửa chữa cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,6 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Phá dỡ nền gạch hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,16 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,16 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,16 | m2 |
| 17 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trên sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,8 | m2 |
| 19 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,8 | m2 |
| 20 | Cán vữa bảo vệ lớp chống thấm, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,5 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,9 | m2 |
| 22 | SXLD trần laphông thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,9 | m² |
| 23 | Phá dỡ tường bồn hoa giếng trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch đất nung 4x8x19cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn giếng trời có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 có tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,3 | m2 |
| 29 | Chống dột mái tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,75 | m2 |
| 30 | tháo dỡ, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (hành lang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 32 | tháo dỡ, lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 33 | Dọn dẹp vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 34 | Khiên bàn, ghế, bản, tủ các loại ra vào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi