Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201059360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Tam Hải |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201059330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 09:35:00 đến ngày 2020-11-02 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,443,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN ỐNG ÔNG LẬP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4264 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5392 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9.5mm, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa nối bằng P.P hàn, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lăp đặt van ren, D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van xả khí, D = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5392 | 100m |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2792 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3996 | m3 |
| 15 | Cắt khe mặt đường bê tong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,784 | 10m |
| 16 | Phá dỡ mặt đường bê tong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4264 | m3 |
| 17 | Lắp đặt hộp van D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5894 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1157 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9.5mm, đường kính ống 160mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7691 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7691 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9.5mm, đường kính ống 160mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa nối bằng P.P hàn, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm, D =160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Hàn nối bích nhựa HDPE, chiều dày 6.7mm, Đường kính 160mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bích thép, D=160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cặp |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích, D=160 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 29 | Lăp đặt van ren, D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt van xả khí, D = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D<=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài bằng P.P dán keo, D=160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 35 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa D=160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7691 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7691 | 100m |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,9454 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7689 | 100m3 |
| 43 | Cắt khe mặt đường bê tong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,298 | 10m |
| 44 | Phá dỡ mặt đường bê tong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5894 | m3 |
| 45 | Lắp đặt hộp van D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5583 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7702 | 100m |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9.5mm, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 50 | Lăp đặt van ren, D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 51 | Lắp đặt van xả khí, D = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 52 | Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 53 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 54 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7702 | 100m |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3054 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m3 |
| 59 | Cắt khe mặt đường bê tong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,37 | 10m |
| 60 | Phá dỡ mặt đường bê tong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5583 | m3 |
| 61 | Lắp đặt hộp van D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4005 | m3 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0458 | 100m |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9.5mm, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 66 | Lăp đặt van ren, D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 67 | Lắp đặt van xả khí, D = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 68 | Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 69 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 70 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 72 | Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0458 | 100m |
| 73 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,424 | m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6123 | 100m3 |
| 75 | Cắt khe mặt đường bê tong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,002 | 10m |
| 76 | Phá dỡ mặt đường bê tong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4005 | m3 |
| 77 | Lắp đặt hộp van D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6998 | m3 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,476 | 100m |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9.5mm, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 82 | Lăp đặt van ren, D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 83 | Lắp đặt van xả khí, D = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 84 | Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 85 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 86 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 88 | Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,476 | 100m |
| 89 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,8683 | m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3151 | 100m3 |
| 91 | Cắt khe mặt đường bê tong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,71 | 10m |
| 92 | Phá dỡ mặt đường bê tong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6998 | m3 |
| 93 | Lắp đặt hộp van D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0483 | m3 |
| 96 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 88.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4419 | 100m |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9.5mm, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 99 | Lắp đặt co nhựa nối bằng P.P hàn, D=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 100 | Lắp đặt mối nối mềm, D =75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Cái |
| 101 | Lăp đặt van ren, D = 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 102 | Lắp đặt van xả khí, D = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 103 | Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 104 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 106 | Thử áp lực đường ống nhựa D=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4419 | 100m |
| 107 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,2316 | m3 |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3946 | 100m3 |
| 109 | Cắt khe mặt đường bê tong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,546 | 10m |
| 110 | Phá dỡ mặt đường bê tong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0483 | m3 |
| 111 | Lắp đặt hộp van D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0793 | 100m |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9.5mm, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lăp đặt van ren, D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 119 | Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0793 | 100m |
| 120 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4559 | m3 |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1727 | 100m3 |
| 122 | Lắp đặt hộp van D200 | 1 | cấu kiện | |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,962 | m3 |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7852 | 100m |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8.3mm, đường kính ống 140mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lăp đặt van ren, D = 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt van xả khí, D = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 130 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 132 | Thử áp lực đường ống nhựa D=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7852 | 100m |
| 133 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,5272 | m3 |
| 134 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9045 | 100m3 |
| 135 | Cắt khe mặt đường bê tong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,32 | 10m |
| 136 | Phá dỡ mặt đường bê tong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,962 | m3 |
| 137 | Lắp đặt hộp van D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7817 | m3 |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8793 | 100m |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9.5mm, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lăp đặt van ren, D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 146 | Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8793 | 100m |
| 147 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0458 | m3 |
| 148 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m3 |
| 149 | Cắt khe mặt đường bê tong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,474 | 10m |
| 150 | Phá dỡ mặt đường bê tong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7817 | m3 |
| 151 | Lắp đặt hộp van D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4418 | m3 |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8635 | 100m |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9.5mm, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lăp đặt van ren, D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 160 | Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8635 | 100m |
| 161 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1012 | m3 |
| 162 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1249 | 100m3 |
| 163 | Cắt khe mặt đường bê tong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,612 | 10m |
| 164 | Phá dỡ mặt đường bê tong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4418 | m3 |
| 165 | Lắp đặt hộp van D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,928 | m3 |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,984 | 100m |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9.5mm, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lăp đặt van ren, D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 174 | Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,984 | 100m |
| 175 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,784 | m3 |
| 176 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2639 | 100m3 |
| 177 | Cắt khe mặt đường bê tong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,68 | 10m |
| 178 | Phá dỡ mặt đường bê tong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,928 | m3 |
| 179 | Lắp đặt hộp van D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 181 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 88.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1592 | 100m |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9.5mm, đường kính ống 160mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt co nhựa nối bằng P.P hàn, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Lăp đặt van ren, D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 190 | Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1592 | 100m |
| 191 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8656 | m3 |
| 192 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | 100m3 |
| 193 | Cắt khe mặt đường bê tong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10m |
| 194 | Phá dỡ mặt đường bê tong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 195 | Lắp đặt hộp van D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6019 | 100m |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Lăp đặt van ren, D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 203 | Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6019 | 100m |
| 204 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8342 | m3 |
| 205 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1072 | 100m3 |
| 206 | Lắp đặt hộp van D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 207 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7552 | 100m |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt co nhựa nối bằng P.P hàn, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | Lăp đặt van ren, D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 213 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 215 | Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7552 | 100m |
| 216 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5936 | m3 |
| 217 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1345 | 100m3 |
| 218 | Lắp đặt hộp van D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 219 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 220 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5378 | m3 |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2975 | 100m |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt co nhựa nối bằng P.P hàn, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 224 | Lăp đặt van ren, D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 226 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 228 | Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2975 | 100m |
| 229 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8172 | m3 |
| 230 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3937 | 100m3 |
| 231 | Cắt khe mặt đường bê tong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,252 | 10m |
| 232 | Phá dỡ mặt đường bê tong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5378 | m3 |
| 233 | Lắp đặt hộp van D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 234 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4376 | 100m |
| 236 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 237 | Lăp đặt van ren, D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 239 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 241 | Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4376 | 100m |
| 242 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8768 | m3 |
| 243 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0779 | 100m3 |
| 244 | Lắp đặt hộp van D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 245 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 246 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0278 | 100m |
| 248 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 249 | Lăp đặt van ren, D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 251 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 253 | Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0278 | 100m |
| 254 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5004 | m3 |
| 255 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m3 |
| 256 | Cắt khe mặt đường bê tong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10m |
| 257 | Phá dỡ mặt đường bê tong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 258 | Lắp đặt hộp van D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 259 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 260 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5025 | m3 |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5891 | 100m |
| 262 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9.5mm, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt co nhựa nối bằng P.P hàn, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 264 | Lăp đặt van ren, D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 265 | Lắp đặt van xả khí, D = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 267 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 268 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 270 | Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5891 | 100m |
| 271 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,1014 | m3 |
| 272 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | 100m3 |
| 273 | Cắt khe mặt đường bê tong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,561 | 10m |
| 274 | Phá dỡ mặt đường bê tong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5025 | m3 |
| 275 | Lắp đặt hộp van D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| B | TUYẾN ỐNG THÔN LONG THẠNH ĐÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 88.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6813 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lăp đặt van ren, D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van xả khí, D = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6813 | 100m |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2634 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4774 | 100m3 |
| 15 | Cắt khe mặt đường bê tong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | 10m |
| 16 | Phá dỡ mặt đường bê tong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m3 |
| 17 | Lắp đặt hộp van D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 88.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6813 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lăp đặt van ren, D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van xả khí, D = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6813 | 100m |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2634 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4774 | 100m3 |
| 32 | Cắt khe mặt đường bê tong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | 10m |
| 33 | Phá dỡ mặt đường bê tong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m3 |
| 34 | Lắp đặt hộp van D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0784 | 100m |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lăp đặt van ren, D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0784 | 100m |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4112 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt hộp van bảo vệ D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0704 | 100m |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lăp đặt van ren, D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0704 | 100m |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2672 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1906 | 100m3 |
| 56 | Lắp đặt hộp van D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4947 | 100m |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lăp đặt van ren, D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4947 | 100m |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9046 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2661 | 100m3 |
| 67 | Lắp đặt hộp van D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m3 |
| 70 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 88.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2911 | 100m |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lăp đặt van ren, D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 77 | Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2911 | 100m |
| 78 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2398 | m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2299 | 100m3 |
| 80 | Cắt khe mặt đường bê tong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10m |
| 81 | Phá dỡ mặt đường bê tong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m3 |
| 82 | Lắp đặt hộp van D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9777 | 100m |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lăp đặt van ren, D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 90 | Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9777 | 100m |
| 91 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5986 | m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1741 | 100m3 |
| 93 | Lắp đặt hộp van D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9703 | 100m |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lăp đặt van ren, D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 101 | Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9703 | 100m |
| 102 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4654 | m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1727 | 100m3 |
| 104 | Lắp đặt hộp van D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9116 | 100m |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lăp đặt van ren, D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 112 | Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9116 | 100m |
| 113 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4088 | m3 |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1623 | 100m3 |
| 115 | Lắp đặt hộp van D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0241 | 100m |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lăp đặt van ren, D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt van xả khí, D = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 122 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 125 | Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0241 | 100m |
| 126 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4338 | m3 |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3604 | 100m3 |
| 128 | Lắp đặt hộp van D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0241 | 100m |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lăp đặt van ren, D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt van xả khí, D = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 135 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 138 | Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0241 | 100m |
| 139 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4338 | m3 |
| 140 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3604 | 100m3 |
| 141 | Lắp đặt hộp van D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6986 | 100m |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lăp đặt van ren, D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 148 | Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6986 | 100m |
| 149 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5748 | m3 |
| 150 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1244 | 100m3 |
| 151 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 152 | Lắp đặt hộp van bảo vệ D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8976 | 100m |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lăp đặt van ren, D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 160 | Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8976 | 100m |
| 161 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1568 | m3 |
| 162 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1598 | 100m3 |
| 163 | Lắp đặt hộp van D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8416 | 100m |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lăp đặt van ren, D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 171 | Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8416 | 100m |
| 172 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1488 | m3 |
| 173 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1498 | 100m3 |
| 174 | Lắp đặt hộp van D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Lăp đặt van ren, D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 182 | Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 183 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 184 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1424 | 100m3 |
| 185 | Lắp đặt hộp van D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7056 | 100m |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 189 | Lăp đặt van ren, D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 190 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 191 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 193 | Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7056 | 100m |
| 194 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7008 | m3 |
| 195 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1256 | 100m3 |
| 196 | Lắp đặt hộp van D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cấu kiện |
| 197 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 199 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 88.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7309 | 100m |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 202 | Lăp đặt van ren, D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 206 | Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7309 | 100m |
| 207 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1562 | m3 |
| 208 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1301 | 100m3 |
| 209 | Cắt khe mặt đường bê tong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10m |
| 210 | Phá dỡ mặt đường bê tong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 211 | Lắp đặt hộp van D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 212 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4665 | 100m |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 215 | Lăp đặt van ren, D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 219 | Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4665 | 100m |
| 220 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,397 | m3 |
| 221 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0831 | 100m3 |
| 222 | Lắp đặt hộp van D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 223 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2807 | 100m |
| 225 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 226 | Lăp đặt van ren, D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 228 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 230 | Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2807 | 100m |
| 231 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0526 | m3 |
| 232 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 233 | Lắp đặt hộp van D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 234 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0229 | 100m |
| 236 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 237 | Lăp đặt van ren, D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt van xả khí, D = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 240 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 241 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 243 | Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0229 | 100m |
| 244 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4122 | m3 |
| 245 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3602 | 100m3 |
| 246 | Lắp đặt hộp van D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 247 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 248 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 249 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 88.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0229 | 100m |
| 251 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt co nhựa nối bằng P.P hàn, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 253 | Lăp đặt van ren, D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt van xả khí, D = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 256 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 257 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 259 | Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0229 | 100m |
| 260 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4122 | m3 |
| 261 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3602 | 100m3 |
| 262 | Lắp đặt hộp van D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 263 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3056 | m3 |
| 264 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8752 | m3 |
| 265 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 88.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3056 | 100m |
| 267 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 268 | Lăp đặt van ren, D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 269 | Lắp đặt van xả khí, D = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 270 | Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 271 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 272 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 274 | Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3056 | 100m |
| 275 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5008 | m3 |
| 276 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5885 | 100m3 |
| 277 | Cắt khe mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,056 | 10m |
| 278 | Phá dỡ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8752 | m3 |
| 279 | Lắp đặt hộp van D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 280 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 281 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4217 | m3 |
| 282 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 88.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9626 | 100m |
| 284 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 285 | Lăp đặt van ren, D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 286 | Lắp đặt van xả khí, D = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 287 | Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 288 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 289 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 290 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 291 | Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9626 | 100m |
| 292 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,3268 | m3 |
| 293 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8835 | 100m3 |
| 294 | Cắt khe mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,626 | 10m |
| 295 | Phá dỡ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4217 | m3 |
| 296 | Lắp đặt hộp van D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 297 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 298 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6937 | m3 |
| 299 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 88.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 300 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5186 | 100m |
| 301 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 302 | Lăp đặt van ren, D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 303 | Lắp đặt van xả khí, D = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 304 | Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 305 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 306 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 307 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 308 | Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5186 | 100m |
| 309 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,3348 | m3 |
| 310 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8045 | 100m3 |
| 311 | Cắt khe mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,186 | 10m |
| 312 | Phá dỡ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6937 | m3 |
| 313 | Lắp đặt hộp van D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 314 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 315 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5736 | m3 |
| 316 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 88.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 317 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1592 | 100m |
| 318 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 319 | Lắp đặt co nhựa nối bằng P.P hàn, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 320 | Lăp đặt van ren, D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 321 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 322 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 323 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 324 | Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1592 | 100m |
| 325 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,292 | m3 |
| 326 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1706 | 100m3 |
| 327 | Cắt khe mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,184 | 10m |
| 328 | Phá dỡ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5736 | m3 |
| 329 | Lắp đặt hộp van D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 330 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 331 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3834 | m3 |
| 332 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 88.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 333 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0478 | 100m |
| 334 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 335 | Lăp đặt van ren, D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 336 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 337 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 338 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 339 | Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0478 | 100m |
| 340 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,477 | m3 |
| 341 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1527 | 100m3 |
| 342 | Cắt khe mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,356 | 10m |
| 343 | Phá dỡ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3834 | m3 |
| 344 | Lắp đặt hộp van D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 345 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 346 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6296 | m3 |
| 347 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 88.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 348 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0999 | 100m |
| 349 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 350 | Lắp đặt co nhựa nối bằng P.P hàn, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 351 | Lăp đặt van ren, D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 352 | Lắp đặt van xả khí, D = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 353 | Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 354 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 355 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 356 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 357 | Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0999 | 100m |
| 358 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1687 | m3 |
| 359 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2776 | 100m3 |
| 360 | Cắt khe mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,398 | 10m |
| 361 | Phá dỡ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6296 | m3 |
| 362 | Lắp đặt hộp van D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| C | TUYẾN ỐNG VÀO NHÀ DÂN | |||
| 1 | Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | Cái |
| 2 | Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Cái |
| 3 | Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt đầu nối thẳng gai ngoài, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.360 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng P.P hàn, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.360 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | Cái |
| 8 | Lăp đặt rắc co, D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | cái |
| 9 | Lăp đặt van ren bằng đồng, D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | cái |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,9594 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi