Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201059360-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Tam Hải
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201059330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 09:35:00 đến ngày 2020-11-02 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,443,810,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN ỐNG ÔNG LẬP
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4264 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5392 100m
4 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9.5mm, đường kính ống 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Lắp đặt co nhựa nối bằng P.P hàn, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Lăp đặt van ren, D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Lắp đặt van xả khí, D = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
10 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m
12 Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5392 100m
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2792 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3996 m3
15 Cắt khe mặt đường bê tong Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,784 10m
16 Phá dỡ mặt đường bê tong Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4264 m3
17 Lắp đặt hộp van D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,22 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5894 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1157 tấn
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9.5mm, đường kính ống 160mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7691 100m
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7691 100m
23 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9.5mm, đường kính ống 160mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
24 Lắp đặt co nhựa nối bằng P.P hàn, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
25 Lắp đặt mối nối mềm, D =160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
26 Hàn nối bích nhựa HDPE, chiều dày 6.7mm, Đường kính 160mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
27 Lắp đặt bích thép, D=160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cặp
28 Lắp đặt van mặt bích, D=160 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
29 Lăp đặt van ren, D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
30 Lắp đặt van xả khí, D = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
31 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D<=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
32 Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
33 Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
34 Lắp đặt khâu nối ren ngoài bằng P.P dán keo, D=160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
35 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
36 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
37 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
38 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m
39 Thử áp lực đường ống nhựa D=160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7691 100m
40 Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7691 100m
41 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,9454 m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7689 100m3
43 Cắt khe mặt đường bê tong Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,298 10m
44 Phá dỡ mặt đường bê tong Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5894 m3
45 Lắp đặt hộp van D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5583 m3
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7702 100m
49 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9.5mm, đường kính ống 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
50 Lăp đặt van ren, D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
51 Lắp đặt van xả khí, D = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
52 Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
53 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
54 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
55 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m
56 Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7702 100m
57 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3054 m3
58 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m3
59 Cắt khe mặt đường bê tong Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,37 10m
60 Phá dỡ mặt đường bê tong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5583 m3
61 Lắp đặt hộp van D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4005 m3
64 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0458 100m
65 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9.5mm, đường kính ống 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
66 Lăp đặt van ren, D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
67 Lắp đặt van xả khí, D = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
68 Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
69 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
70 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
71 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m
72 Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0458 100m
73 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,424 m3
74 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6123 100m3
75 Cắt khe mặt đường bê tong Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,002 10m
76 Phá dỡ mặt đường bê tong Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4005 m3
77 Lắp đặt hộp van D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6998 m3
80 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,476 100m
81 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9.5mm, đường kính ống 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
82 Lăp đặt van ren, D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
83 Lắp đặt van xả khí, D = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
84 Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
85 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
86 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
87 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
88 Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,476 100m
89 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,8683 m3
90 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3151 100m3
91 Cắt khe mặt đường bê tong Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,71 10m
92 Phá dỡ mặt đường bê tong Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6998 m3
93 Lắp đặt hộp van D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0483 m3
96 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 88.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
97 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4419 100m
98 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9.5mm, đường kính ống 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
99 Lắp đặt co nhựa nối bằng P.P hàn, D=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
100 Lắp đặt mối nối mềm, D =75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Cái
101 Lăp đặt van ren, D = 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
102 Lắp đặt van xả khí, D = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
103 Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
104 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
105 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
106 Thử áp lực đường ống nhựa D=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4419 100m
107 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,2316 m3
108 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3946 100m3
109 Cắt khe mặt đường bê tong Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,546 10m
110 Phá dỡ mặt đường bê tong Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0483 m3
111 Lắp đặt hộp van D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
113 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0793 100m
114 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9.5mm, đường kính ống 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Lăp đặt van ren, D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
118 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
119 Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0793 100m
120 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4559 m3
121 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1727 100m3
122 Lắp đặt hộp van D200 1 cấu kiện
123 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
124 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,962 m3
125 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7852 100m
126 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8.3mm, đường kính ống 140mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Lăp đặt van ren, D = 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
128 Lắp đặt van xả khí, D = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
130 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
131 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
132 Thử áp lực đường ống nhựa D=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7852 100m
133 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,5272 m3
134 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9045 100m3
135 Cắt khe mặt đường bê tong Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,32 10m
136 Phá dỡ mặt đường bê tong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,962 m3
137 Lắp đặt hộp van D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
138 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
139 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7817 m3
140 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8793 100m
141 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9.5mm, đường kính ống 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Lăp đặt van ren, D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
143 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
145 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
146 Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8793 100m
147 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,0458 m3
148 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 100m3
149 Cắt khe mặt đường bê tong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,474 10m
150 Phá dỡ mặt đường bê tong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7817 m3
151 Lắp đặt hộp van D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
152 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
153 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4418 m3
154 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8635 100m
155 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9.5mm, đường kính ống 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
156 Lăp đặt van ren, D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
157 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
158 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
159 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
160 Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8635 100m
161 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1012 m3
162 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1249 100m3
163 Cắt khe mặt đường bê tong Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,612 10m
164 Phá dỡ mặt đường bê tong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4418 m3
165 Lắp đặt hộp van D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
166 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
167 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,928 m3
168 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,984 100m
169 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9.5mm, đường kính ống 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
170 Lăp đặt van ren, D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
171 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
172 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
173 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
174 Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,984 100m
175 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,784 m3
176 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2639 100m3
177 Cắt khe mặt đường bê tong Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,68 10m
178 Phá dỡ mặt đường bê tong Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,928 m3
179 Lắp đặt hộp van D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
180 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
181 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 88.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
182 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
183 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1592 100m
184 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9.5mm, đường kính ống 160mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
185 Lắp đặt co nhựa nối bằng P.P hàn, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
186 Lăp đặt van ren, D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
187 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
188 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
189 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
190 Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1592 100m
191 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8656 m3
192 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2064 100m3
193 Cắt khe mặt đường bê tong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10m
194 Phá dỡ mặt đường bê tong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
195 Lắp đặt hộp van D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
196 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
197 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6019 100m
198 Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
199 Lăp đặt van ren, D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
200 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
201 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
202 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
203 Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6019 100m
204 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8342 m3
205 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1072 100m3
206 Lắp đặt hộp van D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
207 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
208 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7552 100m
209 Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
210 Lắp đặt co nhựa nối bằng P.P hàn, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
211 Lăp đặt van ren, D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
212 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
213 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
214 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
215 Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7552 100m
216 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5936 m3
217 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1345 100m3
218 Lắp đặt hộp van D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
219 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
220 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5378 m3
221 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2975 100m
222 Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
223 Lắp đặt co nhựa nối bằng P.P hàn, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
224 Lăp đặt van ren, D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
225 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
226 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
227 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
228 Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2975 100m
229 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8172 m3
230 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3937 100m3
231 Cắt khe mặt đường bê tong Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,252 10m
232 Phá dỡ mặt đường bê tong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5378 m3
233 Lắp đặt hộp van D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
234 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
235 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4376 100m
236 Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
237 Lăp đặt van ren, D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
238 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
239 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
240 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
241 Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4376 100m
242 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8768 m3
243 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0779 100m3
244 Lắp đặt hộp van D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
245 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
246 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 m3
247 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0278 100m
248 Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
249 Lăp đặt van ren, D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
250 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
251 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
252 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
253 Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0278 100m
254 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5004 m3
255 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 100m3
256 Cắt khe mặt đường bê tong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 10m
257 Phá dỡ mặt đường bê tong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 m3
258 Lắp đặt hộp van D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
259 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
260 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5025 m3
261 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5891 100m
262 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9.5mm, đường kính ống 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
263 Lắp đặt co nhựa nối bằng P.P hàn, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
264 Lăp đặt van ren, D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
265 Lắp đặt van xả khí, D = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
266 Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
267 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
268 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
269 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m
270 Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5891 100m
271 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,1014 m3
272 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,801 100m3
273 Cắt khe mặt đường bê tong Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,561 10m
274 Phá dỡ mặt đường bê tong Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5025 m3
275 Lắp đặt hộp van D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
B TUYẾN ỐNG THÔN LONG THẠNH ĐÔNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m3
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 88.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6813 100m
5 Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lăp đặt van ren, D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt van xả khí, D = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m
12 Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6813 100m
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,2634 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4774 100m3
15 Cắt khe mặt đường bê tong Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4 10m
16 Phá dỡ mặt đường bê tong Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m3
17 Lắp đặt hộp van D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m3
20 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 88.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6813 100m
22 Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lăp đặt van ren, D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt van xả khí, D = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
26 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
28 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m
29 Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6813 100m
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,2634 m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4774 100m3
32 Cắt khe mặt đường bê tong Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4 10m
33 Phá dỡ mặt đường bê tong Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m3
34 Lắp đặt hộp van D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
36 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0784 100m
37 Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lăp đặt van ren, D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
41 Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0784 100m
42 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4112 m3
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m3
44 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
45 Lắp đặt hộp van bảo vệ D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
47 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0704 100m
48 Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lăp đặt van ren, D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
52 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
53 Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0704 100m
54 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2672 m3
55 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1906 100m3
56 Lắp đặt hộp van D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
58 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4947 100m
59 Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lăp đặt van ren, D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
63 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
64 Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4947 100m
65 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9046 m3
66 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2661 100m3
67 Lắp đặt hộp van D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 m3
70 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 88.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
71 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2911 100m
72 Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lăp đặt van ren, D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
75 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
76 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
77 Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2911 100m
78 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2398 m3
79 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2299 100m3
80 Cắt khe mặt đường bê tong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10m
81 Phá dỡ mặt đường bê tong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 m3
82 Lắp đặt hộp van D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
84 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9777 100m
85 Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lăp đặt van ren, D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
88 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
89 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
90 Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9777 100m
91 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5986 m3
92 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1741 100m3
93 Lắp đặt hộp van D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
95 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9703 100m
96 Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lăp đặt van ren, D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
99 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
100 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
101 Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9703 100m
102 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4654 m3
103 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1727 100m3
104 Lắp đặt hộp van D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
106 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9116 100m
107 Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Lăp đặt van ren, D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
110 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
111 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
112 Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9116 100m
113 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4088 m3
114 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1623 100m3
115 Lắp đặt hộp van D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
116 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
117 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0241 100m
118 Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Lăp đặt van ren, D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Lắp đặt van xả khí, D = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
122 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
123 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
124 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m
125 Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0241 100m
126 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4338 m3
127 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3604 100m3
128 Lắp đặt hộp van D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
129 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
130 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0241 100m
131 Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Lăp đặt van ren, D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
133 Lắp đặt van xả khí, D = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
135 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
136 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
137 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m
138 Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0241 100m
139 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4338 m3
140 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3604 100m3
141 Lắp đặt hộp van D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
142 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
143 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6986 100m
144 Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Lăp đặt van ren, D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
147 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
148 Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6986 100m
149 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5748 m3
150 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1244 100m3
151 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
152 Lắp đặt hộp van bảo vệ D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
153 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
154 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8976 100m
155 Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
156 Lăp đặt van ren, D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
158 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
159 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
160 Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8976 100m
161 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1568 m3
162 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1598 100m3
163 Lắp đặt hộp van D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
164 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
165 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8416 100m
166 Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
167 Lăp đặt van ren, D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
168 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
169 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
170 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
171 Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8416 100m
172 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1488 m3
173 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1498 100m3
174 Lắp đặt hộp van D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
175 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
176 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
177 Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
178 Lăp đặt van ren, D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
179 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
180 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
181 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
182 Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
183 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
184 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1424 100m3
185 Lắp đặt hộp van D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
186 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
187 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7056 100m
188 Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
189 Lăp đặt van ren, D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
190 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
191 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
192 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
193 Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7056 100m
194 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7008 m3
195 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1256 100m3
196 Lắp đặt hộp van D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cấu kiện
197 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
198 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
199 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 88.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
200 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7309 100m
201 Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
202 Lăp đặt van ren, D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
203 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
204 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
205 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
206 Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7309 100m
207 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1562 m3
208 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1301 100m3
209 Cắt khe mặt đường bê tong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10m
210 Phá dỡ mặt đường bê tong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
211 Lắp đặt hộp van D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
212 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
213 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4665 100m
214 Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
215 Lăp đặt van ren, D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
216 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
217 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
218 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
219 Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4665 100m
220 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,397 m3
221 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0831 100m3
222 Lắp đặt hộp van D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
223 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
224 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2807 100m
225 Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
226 Lăp đặt van ren, D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
227 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
228 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
229 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
230 Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2807 100m
231 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0526 m3
232 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
233 Lắp đặt hộp van D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
234 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
235 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0229 100m
236 Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
237 Lăp đặt van ren, D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
238 Lắp đặt van xả khí, D = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
239 Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
240 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
241 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
242 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m
243 Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0229 100m
244 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4122 m3
245 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3602 100m3
246 Lắp đặt hộp van D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
247 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
248 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
249 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 88.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m
250 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0229 100m
251 Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
252 Lắp đặt co nhựa nối bằng P.P hàn, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
253 Lăp đặt van ren, D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
254 Lắp đặt van xả khí, D = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
255 Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
256 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
257 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
258 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m
259 Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0229 100m
260 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4122 m3
261 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3602 100m3
262 Lắp đặt hộp van D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
263 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3056 m3
264 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8752 m3
265 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 88.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
266 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3056 100m
267 Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
268 Lăp đặt van ren, D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
269 Lắp đặt van xả khí, D = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
270 Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
271 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
272 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
273 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m
274 Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3056 100m
275 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,5008 m3
276 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5885 100m3
277 Cắt khe mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,056 10m
278 Phá dỡ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8752 m3
279 Lắp đặt hộp van D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
280 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
281 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4217 m3
282 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 88.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
283 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9626 100m
284 Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
285 Lăp đặt van ren, D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
286 Lắp đặt van xả khí, D = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
287 Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
288 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
289 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
290 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m
291 Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9626 100m
292 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,3268 m3
293 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8835 100m3
294 Cắt khe mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,626 10m
295 Phá dỡ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4217 m3
296 Lắp đặt hộp van D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
297 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
298 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6937 m3
299 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 88.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
300 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5186 100m
301 Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
302 Lăp đặt van ren, D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
303 Lắp đặt van xả khí, D = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
304 Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
305 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
306 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
307 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m
308 Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5186 100m
309 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,3348 m3
310 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8045 100m3
311 Cắt khe mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,186 10m
312 Phá dỡ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6937 m3
313 Lắp đặt hộp van D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
314 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
315 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5736 m3
316 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 88.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
317 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1592 100m
318 Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
319 Lắp đặt co nhựa nối bằng P.P hàn, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
320 Lăp đặt van ren, D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
321 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
322 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
323 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
324 Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1592 100m
325 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,292 m3
326 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1706 100m3
327 Cắt khe mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,184 10m
328 Phá dỡ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5736 m3
329 Lắp đặt hộp van D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
330 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
331 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3834 m3
332 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 88.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
333 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0478 100m
334 Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
335 Lăp đặt van ren, D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
336 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
337 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
338 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
339 Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0478 100m
340 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,477 m3
341 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1527 100m3
342 Cắt khe mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,356 10m
343 Phá dỡ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3834 m3
344 Lắp đặt hộp van D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
345 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
346 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6296 m3
347 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 88.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
348 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0999 100m
349 Lắp đặt tê nhựa HDPE, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
350 Lắp đặt co nhựa nối bằng P.P hàn, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
351 Lăp đặt van ren, D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
352 Lắp đặt van xả khí, D = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
353 Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
354 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
355 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
356 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m
357 Thử áp lực đường ống nhựa D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0999 100m
358 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1687 m3
359 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2776 100m3
360 Cắt khe mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,398 10m
361 Phá dỡ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6296 m3
362 Lắp đặt hộp van D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
C TUYẾN ỐNG VÀO NHÀ DÂN
1 Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 Cái
2 Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 Cái
3 Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 Cái
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 100m
5 Lắp đặt đầu nối thẳng gai ngoài, D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.360 cái
6 Lắp đặt côn nhựa nối bằng P.P hàn, D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.360 cái
7 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 Cái
8 Lăp đặt rắc co, D= 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 cái
9 Lăp đặt van ren bằng đồng, D= 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 cái
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,6 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,9594 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->