Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201058470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG TRUNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201036537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-22 15:39:00 đến ngày 2020-11-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,899,926,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo Y/C chương V | 841,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Y/C chương V | 52,4258 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Y/C chương V | 88,56 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Y/C chương V | 200,7874 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Y/C chương V | 632,14 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Y/C chương V | 2,9483 | 100m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC | |||
| C | Phần móng nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo Y/C chương V | 3,492 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Y/C chương V | 44,0684 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Y/C chương V | 73,544 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Y/C chương V | 0,152 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Y/C chương V | 2,422 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Y/C chương V | 1,233 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Y/C chương V | 0,7279 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Y/C chương V | 3,9053 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Y/C chương V | 1,9371 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 2,341 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 60,6924 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 24,8235 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Y/C chương V | 11,0616 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Y/C chương V | 7,2969 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 22,8456 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 2,7689 | 100m3 |
| D | Phần thân nhà lớp học | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 20,46 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Y/C chương V | 3,18 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Y/C chương V | 0,462 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Y/C chương V | 2 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Y/C chương V | 1,776 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 44,2814 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 5,8867 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Y/C chương V | 1,447 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Y/C chương V | 7,3437 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Y/C chương V | 2,1579 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 108,0681 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Y/C chương V | 9,6648 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Y/C chương V | 8,5587 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 5,0968 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,7508 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Y/C chương V | 0,2602 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Y/C chương V | 0,3176 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 3,4873 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Y/C chương V | 0,3228 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Y/C chương V | 0,2874 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Y/C chương V | 0,0647 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 2,4935 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 2,4935 | tấn |
| 24 | Sản xuất lam ngang mặt trước công trình | Theo Y/C chương V | 525,636 | kg |
| 25 | Lắp dựng lam ngang | Theo Y/C chương V | 31,26 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 66,96 | m2 |
| E | Phần kiến trúc nhà lớp học | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Y/C chương V | 82,5896 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo Y/C chương V | 113,2632 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo Y/C chương V | 44,7243 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 510,3267 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 1.926,1554 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 339,93 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 582,55 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 966,48 | m2 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 159,9 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 144,62 | m |
| 11 | Đắp tán cột | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 3.507,4654 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 977,8767 | m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Y/C chương V | 2,1519 | m3 |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 34,3702 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 47,1492 | m2 |
| 17 | Gia công, sản xuất lắp dựng lan can, cầu thang INOX | Theo Y/C chương V | 1.256,4942 | kg |
| 18 | Gia công thang sắt | Theo Y/C chương V | 0,025 | tấn |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường WC gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 274,944 | m2 |
| 20 | Lát nền WC bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 75,724 | m2 |
| 21 | Lát nền gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 814,5742 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Y/C chương V | 4,9525 | 100m2 |
| 23 | Tấm úp nóc | Theo Y/C chương V | 47,42 | m |
| 24 | Rọ thoát nước | Theo Y/C chương V | 9 | cái |
| 25 | Ống thoát nước PVC D=90 | Theo Y/C chương V | 74,34 | m |
| 26 | Bật sắt | Theo Y/C chương V | 63 | cái |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Y/C chương V | 1,6892 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 78,72 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Y/C chương V | 78,72 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 6.38mm, bao gồm phụ kiện | Theo Y/C chương V | 153,57 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 6.38mm | Theo Y/C chương V | 94,4 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Y/C chương V | 247,97 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Y/C chương V | 7,3321 | 100m2 |
| F | Phần điện nhà lớp học | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Y/C chương V | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Y/C chương V | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Y/C chương V | 51 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Y/C chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Y/C chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Y/C chương V | 42 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Y/C chương V | 32 | cái |
| 10 | Móc treo quạt trần | Theo Y/C chương V | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo Y/C chương V | 1.036 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo Y/C chương V | 850 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo Y/C chương V | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | Theo Y/C chương V | 5 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Theo Y/C chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Y/C chương V | 1.886 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Y/C chương V | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo Y/C chương V | 5 | m |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo Y/C chương V | 42 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện tầng 1: 450*300*150, tôn 1,5 ly | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện tầng 2: 380*250*150, tôn 1,5 ly | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 25 | Hộp chứa ATM kèm 07 aptomat 1P | Theo Y/C chương V | 8 | hộp |
| 26 | Lắp đặt điều hòa 12.000BTU (1.5HP) | Theo Y/C chương V | 16 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Bình nóng lạnh | Theo Y/C chương V | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Y/C chương V | 7 | cái |
| 29 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Y/C chương V | 8 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo Y/C chương V | 165 | m |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Y/C chương V | 19,6544 | m3 |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo Y/C chương V | 95 | m |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Y/C chương V | 19,52 | m3 |
| 34 | Hồ lô sứ | Theo Y/C chương V | 5 | quả |
| 35 | Kẹp tiếp địa | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 36 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Theo Y/C chương V | 110 | cọc |
| 37 | Que hàn 4 ly | Theo Y/C chương V | 5,2 | kg |
| 38 | Bu lông+đai ốc | Theo Y/C chương V | 3 | bộ |
| G | Phần nước nhà lớp học | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Y/C chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Y/C chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Y/C chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Y/C chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo Y/C chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo Y/C chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo Y/C chương V | 2 | bể |
| 9 | Bộ điều khiển van phao | Theo Y/C chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo Y/C chương V | 0,8 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo Y/C chương V | 0,6 | 100m |
| 12 | Van hai chiều D32 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 13 | Van khóa hai chiều D20 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 14 | Tê nhựa D32x32 | Theo Y/C chương V | 16 | cái |
| 15 | Tê nhựa D32x20 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 16 | Tê nhựa D20x20 | Theo Y/C chương V | 60 | cái |
| 17 | Cút 90 độ D32 | Theo Y/C chương V | 24 | cái |
| 18 | Cút 90 độ D20 | Theo Y/C chương V | 60 | cái |
| 19 | Cút 90 1 đầu ren | Theo Y/C chương V | 70 | cái |
| 20 | Côn thu 32/20 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Y/C chương V | 0,46 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo Y/C chương V | 0,36 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Y/C chương V | 0,24 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo Y/C chương V | 0,16 | 100m |
| 25 | Tê chếch 45 nhựa DN 110/110 | Theo Y/C chương V | 18 | cái |
| 26 | Tê chếch 45 nhựa DN 110/60+60/60 | Theo Y/C chương V | 56 | cái |
| 27 | Tê chếch 45 nhựa DN60/34 | Theo Y/C chương V | 28 | cái |
| 28 | Cút 135 độ DN 110 | Theo Y/C chương V | 28 | cái |
| 29 | Cút 135 độ DN 60 | Theo Y/C chương V | 30 | cái |
| 30 | Cút 135 độ DN 34 | Theo Y/C chương V | 30 | cái |
| 31 | Tê thông tắc DN 110 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 32 | Nắp thông tắc DN 110 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 33 | Măng sông nối ống DN 110+125 | Theo Y/C chương V | 16 | cái |
| 34 | Măng sông nối ống DN 60 | Theo Y/C chương V | 16 | cái |
| 35 | Mối nối 34/60+110/60 | Theo Y/C chương V | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Y/C chương V | 0,9 | 100m |
| 37 | Cút 135 độ DN 110 | Theo Y/C chương V | 27 | cái |
| 38 | Măng sông nối ống DN60 | Theo Y/C chương V | 30 | cái |
| 39 | Vật tư phụ | Theo Y/C chương V | 1 | % |
| H | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| I | Rãnh thoát nước + hố ga xung quanh nhà lớp học | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Y/C chương V | 23,3397 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,0856 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo Y/C chương V | 4,4105 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 2,4184 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Y/C chương V | 0,1602 | 100m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Y/C chương V | 84 | cái |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Y/C chương V | 0,1864 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Y/C chương V | 17,2172 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 53,102 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 19,6565 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Y/C chương V | 13,73 | m3 |
| J | Phần bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Y/C chương V | 43,6392 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,16 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Y/C chương V | 1,5869 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 2,1445 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Y/C chương V | 0,099 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Y/C chương V | 0,023 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Y/C chương V | 8,912 | m3 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 10,3434 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 45,066 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 0,9 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,036 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Y/C chương V | 0,0504 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| K | Nhà bếp | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Y/C chương V | 0,7241 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Y/C chương V | 0,4126 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Y/C chương V | 5,8583 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Y/C chương V | 1,957 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Y/C chương V | 23,8892 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 5,2932 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Y/C chương V | 0,0801 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Y/C chương V | 0,6416 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Y/C chương V | 0,4812 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Y/C chương V | 10,097 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 2,957 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Y/C chương V | 0,4057 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,8059 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Y/C chương V | 7,8997 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Y/C chương V | 34,6085 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Y/C chương V | 0,0936 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Y/C chương V | 0,0094 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 0,5227 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 1,6258 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Y/C chương V | 0,0825 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Y/C chương V | 0,1033 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 0,1478 | 100m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Y/C chương V | 0,2866 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 0,9121 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Y/C chương V | 1,35 | 100m2 |
| 26 | tôn úp nóc | Theo Y/C chương V | 23,56 | m |
| 27 | Trần tôn vân gỗ (bao gồm cả khung xương) | Theo Y/C chương V | 111,4064 | m2 |
| 28 | nẹp trần tôn vân gỗ | Theo Y/C chương V | 134,84 | m |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 148,638 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 32,2564 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 285,2094 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 378,713 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 144,704 | m2 |
| 34 | Lát nền gạch chống trơn 500x500, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 103,1853 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 22,52 | m2 |
| 36 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 18,522 | m2 |
| 37 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, bao gồm phụ kiện; kính an toàn 6.38mm | Theo Y/C chương V | 13,24 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa đi bằng thép hộp | Theo Y/C chương V | 3,24 | m2 |
| 39 | Của sổ nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | Theo Y/C chương V | 9,48 | m2 |
| 40 | Vách kính | Theo Y/C chương V | 1,2 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Y/C chương V | 0,1355 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 23,166 | m2 |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Y/C chương V | 7 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Y/C chương V | 179 | m |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo Y/C chương V | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Y/C chương V | 85 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Y/C chương V | 64 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Y/C chương V | 35 | m |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo Y/C chương V | 0,5 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo Y/C chương V | 0,38 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Y/C chương V | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo Y/C chương V | 36 | cái |
| 59 | Thoát sàn | Theo Y/C chương V | 2 | Cái |
| 60 | Van hai chiều D32 | Theo Y/C chương V | 1 | Cái |
| 61 | Van khoá hai chiều D20 | Theo Y/C chương V | 2 | Cái |
| 62 | Cút 90 độ D32 | Theo Y/C chương V | 2 | Cái |
| 63 | Cút 90 độ D20 | Theo Y/C chương V | 12 | Cái |
| 64 | Cút 90 1 đầu ren | Theo Y/C chương V | 3 | Cái |
| 65 | Tê nhựa D32x32 | Theo Y/C chương V | 3 | Cái |
| 66 | Tê nhựa D32x20 | Theo Y/C chương V | 6 | Cái |
| 67 | Tê nhựa D20x20 | Theo Y/C chương V | 3 | Cái |
| 68 | Côn nhựa D32/20 | Theo Y/C chương V | 3 | Cái |
| 69 | Chậu INOX 2 ngăn | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| L | San nền + lát sân | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo Y/C chương V | 2,1636 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo Y/C chương V | 2,38 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Y/C chương V | 2,142 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Y/C chương V | 0,238 | 100m3 |
| 5 | Ni lon lót nền đổ bê tông | Theo Y/C chương V | 1.718 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Y/C chương V | 85,9 | m3 |
| 7 | Lát gạch TERRAZO, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 1.718 | m2 |
| M | Mái che đưa cơm + mái che sân khấu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Y/C chương V | 27 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 3 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo Y/C chương V | 15,36 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Y/C chương V | 0,4601 | tấn |
| 5 | Bu lông | Theo Y/C chương V | 4 | TB |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Y/C chương V | 0,4601 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Y/C chương V | 2,7134 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 1,1306 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Y/C chương V | 2,7134 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 1,1306 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 275,4256 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Y/C chương V | 3,9412 | 100m2 |
| N | Sân khấu | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Y/C chương V | 3,368 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Y/C chương V | 1,28 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Y/C chương V | 5,294 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Y/C chương V | 18,6994 | m3 |
| 5 | Ni lon lót nền | Theo Y/C chương V | 50 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Y/C chương V | 3,2724 | m3 |
| O | Tường rào | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Theo Y/C chương V | 53,9335 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,1978 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Y/C chương V | 6,7165 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Y/C chương V | 28,6335 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Y/C chương V | 3,1266 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Y/C chương V | 15,4062 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Y/C chương V | 4,9379 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 3,333 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 0,202 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Y/C chương V | 0,2256 | tấn |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Y/C chương V | 56,848 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Y/C chương V | 382,4628 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 439,3108 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi