Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201058470-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG TRUNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201036537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-22 15:39:00 đến ngày 2020-11-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,899,926,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo Y/C chương V 841,16 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Y/C chương V 52,4258 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Y/C chương V 88,56 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Y/C chương V 200,7874 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Y/C chương V 632,14 m2
6 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo Y/C chương V 2,9483 100m3
B NHÀ LỚP HỌC
C Phần móng nhà lớp học
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo Y/C chương V 3,492 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Y/C chương V 44,0684 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo Y/C chương V 73,544 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Y/C chương V 0,152 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Y/C chương V 2,422 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo Y/C chương V 1,233 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Y/C chương V 0,7279 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Y/C chương V 3,9053 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Y/C chương V 1,9371 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Y/C chương V 2,341 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 60,6924 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 24,8235 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo Y/C chương V 11,0616 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Y/C chương V 7,2969 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 22,8456 m2
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 2,7689 100m3
D Phần thân nhà lớp học
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 20,46 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Y/C chương V 3,18 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Y/C chương V 0,462 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Y/C chương V 2 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo Y/C chương V 1,776 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 44,2814 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Y/C chương V 5,8867 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Y/C chương V 1,447 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Y/C chương V 7,3437 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo Y/C chương V 2,1579 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 108,0681 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Y/C chương V 9,6648 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Y/C chương V 8,5587 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 5,0968 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Y/C chương V 0,7508 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Y/C chương V 0,2602 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo Y/C chương V 0,3176 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 3,4873 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo Y/C chương V 0,3228 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Y/C chương V 0,2874 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo Y/C chương V 0,0647 tấn
22 Gia công xà gồ thép Theo Y/C chương V 2,4935 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo Y/C chương V 2,4935 tấn
24 Sản xuất lam ngang mặt trước công trình Theo Y/C chương V 525,636 kg
25 Lắp dựng lam ngang Theo Y/C chương V 31,26 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 66,96 m2
E Phần kiến trúc nhà lớp học
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Y/C chương V 82,5896 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo Y/C chương V 113,2632 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo Y/C chương V 44,7243 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 510,3267 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 1.926,1554 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 339,93 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 582,55 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 966,48 m2
9 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 159,9 m2
10 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 144,62 m
11 Đắp tán cột Theo Y/C chương V 10 cái
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 3.507,4654 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 977,8767 m2
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Y/C chương V 2,1519 m3
15 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 34,3702 m2
16 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 47,1492 m2
17 Gia công, sản xuất lắp dựng lan can, cầu thang INOX Theo Y/C chương V 1.256,4942 kg
18 Gia công thang sắt Theo Y/C chương V 0,025 tấn
19 Công tác ốp gạch vào tường WC gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 274,944 m2
20 Lát nền WC bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 75,724 m2
21 Lát nền gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 814,5742 m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Y/C chương V 4,9525 100m2
23 Tấm úp nóc Theo Y/C chương V 47,42 m
24 Rọ thoát nước Theo Y/C chương V 9 cái
25 Ống thoát nước PVC D=90 Theo Y/C chương V 74,34 m
26 Bật sắt Theo Y/C chương V 63 cái
27 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Y/C chương V 1,6892 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 78,72 m2
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Y/C chương V 78,72 m2
30 Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 6.38mm, bao gồm phụ kiện Theo Y/C chương V 153,57 m2
31 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 6.38mm Theo Y/C chương V 94,4 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Y/C chương V 247,97 m2
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Y/C chương V 7,3321 100m2
F Phần điện nhà lớp học
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Y/C chương V 17 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Y/C chương V 48 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo Y/C chương V 51 bộ
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Y/C chương V 3 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Y/C chương V 24 cái
6 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo Y/C chương V 18 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Y/C chương V 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Y/C chương V 42 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Y/C chương V 32 cái
10 Móc treo quạt trần Theo Y/C chương V 32 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Theo Y/C chương V 1.036 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Theo Y/C chương V 850 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Theo Y/C chương V 200 m
14 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 Theo Y/C chương V 5 m
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 Theo Y/C chương V 50 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo Y/C chương V 1.886 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Y/C chương V 200 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo Y/C chương V 5 m
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo Y/C chương V 42 cái
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo Y/C chương V 8 cái
21 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo Y/C chương V 2 cái
22 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo Y/C chương V 1 cái
23 Lắp đặt tủ điện tầng 1: 450*300*150, tôn 1,5 ly Theo Y/C chương V 1 cái
24 Lắp đặt tủ điện tầng 2: 380*250*150, tôn 1,5 ly Theo Y/C chương V 1 cái
25 Hộp chứa ATM kèm 07 aptomat 1P Theo Y/C chương V 8 hộp
26 Lắp đặt điều hòa 12.000BTU (1.5HP) Theo Y/C chương V 16 bộ
27 Lắp đặt Bình nóng lạnh Theo Y/C chương V 8 bộ
28 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo Y/C chương V 7 cái
29 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Y/C chương V 8 cọc
30 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo Y/C chương V 165 m
31 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Y/C chương V 19,6544 m3
32 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo Y/C chương V 95 m
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Y/C chương V 19,52 m3
34 Hồ lô sứ Theo Y/C chương V 5 quả
35 Kẹp tiếp địa Theo Y/C chương V 2 bộ
36 Cọc đỡ dây dẫn sét Theo Y/C chương V 110 cọc
37 Que hàn 4 ly Theo Y/C chương V 5,2 kg
38 Bu lông+đai ốc Theo Y/C chương V 3 bộ
G Phần nước nhà lớp học
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Y/C chương V 16 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Y/C chương V 24 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo Y/C chương V 16 bộ
4 Lắp đặt hộp đựng Theo Y/C chương V 16 cái
5 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Theo Y/C chương V 16 cái
6 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo Y/C chương V 8 bộ
7 Lắp đặt gương soi Theo Y/C chương V 8 cái
8 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Theo Y/C chương V 2 bể
9 Bộ điều khiển van phao Theo Y/C chương V 1 bộ
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo Y/C chương V 0,8 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo Y/C chương V 0,6 100m
12 Van hai chiều D32 Theo Y/C chương V 1 cái
13 Van khóa hai chiều D20 Theo Y/C chương V 4 cái
14 Tê nhựa D32x32 Theo Y/C chương V 16 cái
15 Tê nhựa D32x20 Theo Y/C chương V 4 cái
16 Tê nhựa D20x20 Theo Y/C chương V 60 cái
17 Cút 90 độ D32 Theo Y/C chương V 24 cái
18 Cút 90 độ D20 Theo Y/C chương V 60 cái
19 Cút 90 1 đầu ren Theo Y/C chương V 70 cái
20 Côn thu 32/20 Theo Y/C chương V 8 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo Y/C chương V 0,46 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo Y/C chương V 0,36 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo Y/C chương V 0,24 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo Y/C chương V 0,16 100m
25 Tê chếch 45 nhựa DN 110/110 Theo Y/C chương V 18 cái
26 Tê chếch 45 nhựa DN 110/60+60/60 Theo Y/C chương V 56 cái
27 Tê chếch 45 nhựa DN60/34 Theo Y/C chương V 28 cái
28 Cút 135 độ DN 110 Theo Y/C chương V 28 cái
29 Cút 135 độ DN 60 Theo Y/C chương V 30 cái
30 Cút 135 độ DN 34 Theo Y/C chương V 30 cái
31 Tê thông tắc DN 110 Theo Y/C chương V 8 cái
32 Nắp thông tắc DN 110 Theo Y/C chương V 8 cái
33 Măng sông nối ống DN 110+125 Theo Y/C chương V 16 cái
34 Măng sông nối ống DN 60 Theo Y/C chương V 16 cái
35 Mối nối 34/60+110/60 Theo Y/C chương V 16 cái
36 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo Y/C chương V 0,9 100m
37 Cút 135 độ DN 110 Theo Y/C chương V 27 cái
38 Măng sông nối ống DN60 Theo Y/C chương V 30 cái
39 Vật tư phụ Theo Y/C chương V 1 %
H CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
I Rãnh thoát nước + hố ga xung quanh nhà lớp học
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo Y/C chương V 23,3397 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,0856 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo Y/C chương V 4,4105 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 2,4184 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Y/C chương V 0,1602 100m2
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo Y/C chương V 84 cái
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo Y/C chương V 5 cái
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Y/C chương V 0,1864 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Y/C chương V 17,2172 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 53,102 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 19,6565 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Y/C chương V 13,73 m3
J Phần bể phốt
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Y/C chương V 43,6392 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,16 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo Y/C chương V 1,5869 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 2,1445 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Y/C chương V 0,099 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Y/C chương V 0,023 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo Y/C chương V 8,912 m3
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 10,3434 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 45,066 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,9 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Y/C chương V 0,036 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo Y/C chương V 0,0504 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Theo Y/C chương V 8 cái
K Nhà bếp
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Y/C chương V 0,7241 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,4126 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo Y/C chương V 5,8583 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo Y/C chương V 1,957 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo Y/C chương V 23,8892 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 5,2932 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Y/C chương V 0,0801 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Y/C chương V 0,6416 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Y/C chương V 0,4812 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo Y/C chương V 10,097 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 2,957 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Y/C chương V 0,4057 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Y/C chương V 0,8059 100m2
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Y/C chương V 7,8997 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Y/C chương V 34,6085 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Y/C chương V 0,0936 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Y/C chương V 0,0094 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,5227 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 1,6258 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Y/C chương V 0,0825 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Y/C chương V 0,1033 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Y/C chương V 0,1478 100m2
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo Y/C chương V 0,2866 tấn
24 Gia công xà gồ thép Theo Y/C chương V 0,9121 tấn
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Y/C chương V 1,35 100m2
26 tôn úp nóc Theo Y/C chương V 23,56 m
27 Trần tôn vân gỗ (bao gồm cả khung xương) Theo Y/C chương V 111,4064 m2
28 nẹp trần tôn vân gỗ Theo Y/C chương V 134,84 m
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 148,638 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 32,2564 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 285,2094 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 378,713 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 144,704 m2
34 Lát nền gạch chống trơn 500x500, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 103,1853 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 22,52 m2
36 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 18,522 m2
37 Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, bao gồm phụ kiện; kính an toàn 6.38mm Theo Y/C chương V 13,24 m2
38 Sản xuất cửa đi bằng thép hộp Theo Y/C chương V 3,24 m2
39 Của sổ nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm Theo Y/C chương V 9,48 m2
40 Vách kính Theo Y/C chương V 1,2 m2
41 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Y/C chương V 0,1355 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 23,166 m2
43 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Y/C chương V 6 cái
44 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Y/C chương V 7 bộ
45 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo Y/C chương V 4 bộ
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Y/C chương V 179 m
47 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo Y/C chương V 1 hộp
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Y/C chương V 85 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Y/C chương V 64 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo Y/C chương V 35 m
51 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo Y/C chương V 1 cái
52 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Y/C chương V 10 cái
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo Y/C chương V 1 cái
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo Y/C chương V 0,5 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo Y/C chương V 0,38 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo Y/C chương V 0,2 100m
57 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo Y/C chương V 12 cái
58 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo Y/C chương V 36 cái
59 Thoát sàn Theo Y/C chương V 2 Cái
60 Van hai chiều D32 Theo Y/C chương V 1 Cái
61 Van khoá hai chiều D20 Theo Y/C chương V 2 Cái
62 Cút 90 độ D32 Theo Y/C chương V 2 Cái
63 Cút 90 độ D20 Theo Y/C chương V 12 Cái
64 Cút 90 1 đầu ren Theo Y/C chương V 3 Cái
65 Tê nhựa D32x32 Theo Y/C chương V 3 Cái
66 Tê nhựa D32x20 Theo Y/C chương V 6 Cái
67 Tê nhựa D20x20 Theo Y/C chương V 3 Cái
68 Côn nhựa D32/20 Theo Y/C chương V 3 Cái
69 Chậu INOX 2 ngăn Theo Y/C chương V 3 cái
L San nền + lát sân
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Theo Y/C chương V 2,1636 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo Y/C chương V 2,38 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Y/C chương V 2,142 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Y/C chương V 0,238 100m3
5 Ni lon lót nền đổ bê tông Theo Y/C chương V 1.718 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo Y/C chương V 85,9 m3
7 Lát gạch TERRAZO, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 1.718 m2
M Mái che đưa cơm + mái che sân khấu
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Y/C chương V 27 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 3 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Theo Y/C chương V 15,36 m3
4 Gia công cột bằng thép hình Theo Y/C chương V 0,4601 tấn
5 Bu lông Theo Y/C chương V 4 TB
6 Lắp dựng cột thép các loại Theo Y/C chương V 0,4601 tấn
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo Y/C chương V 2,7134 tấn
8 Gia công xà gồ thép Theo Y/C chương V 1,1306 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo Y/C chương V 2,7134 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo Y/C chương V 1,1306 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 275,4256 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Y/C chương V 3,9412 100m2
N Sân khấu
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Y/C chương V 3,368 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo Y/C chương V 1,28 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo Y/C chương V 5,294 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Y/C chương V 18,6994 m3
5 Ni lon lót nền Theo Y/C chương V 50 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo Y/C chương V 3,2724 m3
O Tường rào
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Theo Y/C chương V 53,9335 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,1978 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo Y/C chương V 6,7165 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo Y/C chương V 28,6335 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Y/C chương V 3,1266 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Y/C chương V 15,4062 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Y/C chương V 4,9379 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 3,333 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Y/C chương V 0,202 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Y/C chương V 0,2256 tấn
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Y/C chương V 56,848 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Y/C chương V 382,4628 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 439,3108 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->