Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Xử lý cấp bách kè mỏ hàn số 3 tại vị trí K169+150 và gia cố mái kè phần hạ lưu kè Ngô Xá đoạn từ K169+150 đến K169+600 đê Hồng Hà II thuộc địa phận xã Nguyên Xá, huyện Vũ Thư

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201051492-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Thư
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Xử lý cấp bách kè mỏ hàn số 3 tại vị trí K169+150 và gia cố mái kè phần hạ lưu kè Ngô Xá đoạn từ K169+150 đến K169+600 đê Hồng Hà II thuộc địa phận xã Nguyên Xá, huyện Vũ Thư
Số hiệu KHLCNT 20201012897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-22 15:37:00 đến ngày 2020-11-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,123,887,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Kè mỏ hàn số 3
1 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 57,67
2 Đá hộc gieo phủ đầu rồng bằng thủ công (đá mua mới) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 54,96 m3
3 Đá hộc gieo tạo mái bằng thủ công (đá mua mới) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.647,27 m3
4 Phao thả đá hộc cự ly L<=30m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 170,22 10m3
5 Thả rồng thép mạ kẽm lõi đá hộc ĐK =0,6m, L=10m, máy thả rồng 2 máng, phương pháp định vị H<=1 (Trọng lượng 30,26kg/1con) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 rồng
6 Thả rồng thép mạ kẽm lõi đá hộc ĐK =0,6m, L=10m, máy thả rồng 2 máng, phương pháp định vị H>=1 (Trọng lượng 30,26kg/1con) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 269 rồng
7 Thép đai Φ6 thả rồng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,61 tấn
8 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m dưới nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 111 rọ
9 Thả rọ đá 2x1x0,5, dưới nước, cự ly thả L ≤30m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 111 rọ
B Hạng mục 2: Kè Ngô Xá
1 Thả rồng thép mạ kẽm lõi đá hộc ĐK =0,6m, L=10m, máy thả rồng 2 máng, phương pháp định vị H<=1 (Trọng lượng 30,26kg/1con) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26 rồng
2 Thả rồng thép mạ kẽm lõi đá hộc ĐK =0,6m, L=10m, máy thả rồng 2 máng, phương pháp định vị H>=1 (Trọng lượng 30,26kg/1con) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.067 rồng
3 Thép đai Φ6 thả rồng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,41 tấn
4 Đá hộc gieo tạo mái bằng thủ công (đá mua mới) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.791,29 m3
5 Đá hộc gieo phủ đầu rồng bằng thủ công (đá mua mới) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 778,79 m3
6 Phao thả đá hộc cự ly L<=30m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 257,01 10m3
7 Rải vải địa kỹ thuật (loại PH12 hoặc tương đương) lót cơ kè Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,13 100m²
8 Đá dăm 2x4 lót cơ kè, dày 10cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 228,4 m3
9 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.347,04
10 Đá dăm 2x4 lót dầm chân mái kè, dày 10cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,2 m3
11 Trải Nilon lót 2 lớp trên cạn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,12 100m²
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,78
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 208,98
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,95 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,37 tấn
16 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,39 100m²
17 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 63,62
18 Rải vải địa kỹ thuật mái kè (loại PH12 hoặc tương đương) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,16 100m²
19 Đá dăm 2x4 lót mái kè, dày 10cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 208,19 m3
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 296,13
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bê tông tấm lát Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38,74 100m²
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móc tấm lát, đường kính ≤10mm,. Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,97 tấn
23 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 651,49 tấn
24 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 651,49 tấn
25 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 65,15 10 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10.851 cái
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.587 cái
28 Bê tông chèn mái kè, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,13
29 Rải đá dăm lót Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,8 m3
30 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 91,69
32 Bê tông M100 lót đường đỉnh kè dày 5cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 53,03
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 159,09
34 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,12 100m²
35 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 111,65
36 Bê tông M100 lót ống bi dày 5cm, rộng ≤250cm, đá 2x4, độ sụt 2-4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,98
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,96
38 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m²
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,41
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 tấn
41 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,28 100m²
42 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 m
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống ≤100cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,73
45 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,11 100m²
46 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,12 100m³
47 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,41 100m³
48 Đào mái kè bằng thủ công, đất cấp I Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 339,42 m3
49 Mua đất đắp dốc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 301,01
50 Đắp đất mái kè, cống bi và dốc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,96 100m³
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,14 100m³
52 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,14 100m³
53 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,14 100m³
54 Thu dọn mặt bằng (cây dại) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27 công
55 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20
56 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 200
C Hạng mục 3: Đảm bảo an toàn giao thông đường sông
1 Sản xuất báo hiệu (báo hiệu chú ý nguy hiểm + chiều rộng luồng bị hạn chế) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
2 Lắp dựng cột báo hiệu L=6,5m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
3 Thả phao trụ f1200 (có đèn) bằng tàu 33CV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 quả
4 Tàu 33CV hoạt động Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,5 ca
5 Tàu 33CV thường trực Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,38 ca
6 Xuồng 50CV hoạt động Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,5 ca
7 Xuồng 50CV thường trực Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,16 ca
8 Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,945 lần/đèn
9 Điều chỉnh phao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,959 lần/quả
10 Chống bồi rùa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,959 lần/quả
11 Nhân công canh đèn báo hiệu, nhân công 4/7 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 180 công
12 Phao trụ f1200 (có đèn) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 quả
13 Đèn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 đèn
14 Thu hồi báo hiệu tạm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cột
15 Trục phao trụ f1200 bằng tàu 33CV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 quả
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->