Gói thầu: Xây lắp số 04

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201057697-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp số 04
Số hiệu KHLCNT 20201031552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí giá thành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-22 15:28:00 đến ngày 2020-11-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,014,711,918 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhánh rẽ Hạ Ích lộ 373E25.3, nhánh rẽ Xuân Hòa 2 lộ 372 E25.3; Nhánh rẽ Thành Công, Tam Đa 2, Quang Yên 4, Quang Yên 6 lộ 477E25.3
B Chi phí thiết bị
C Chi phí mua sắm thiết bị
1 Cầu dao chém ngang ngoài trời CDN 35kV/630A chém ngang ngoài trời + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 Bộ
D Chi phí lắp đặt thiết bị
1 Thay cầu dao cách ly ngoài trời cấp điện áp ≤ 35kV (không tiếp đất) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 Bộ
2 Tháo chuyển chống sét van cấp điện áp ≤ 35kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 5 Bộ
E Giá trị xây lắp
1 Xà néo cột đơn 22kV X2B-22 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 14 bộ
2 Xà lệch 2 tầng cột đơn 35kV XL2T-35 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
3 Xà néo cột đơn 35kV X2B-35 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 6 bộ
4 Xà đỡ CSV mặt MBA XCSV-MBA . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 5 bộ
5 Cáp đồng bọc trung thế Cu/XLPE/PVC-24kV 1x50mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 57 m
6 Cáp đồng bọc trung thế Cu/XLPE/PVC-35kV 1x50mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 36 m
7 Chuỗi néo Polime-24kV không phụ kiện . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 105 chuỗi
8 Sứ đứng 24kV + ty sứ mạ kẽm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 248 quả
9 Sứ đứng 35kV + ty sứ mạ kẽm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 97 quả
10 Chuỗi néo Polime-35kV không phụ kiện . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 66 chuỗi
11 Chuỗi néo Polime-24kV + Phụ kiện . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 21 chuỗi
12 Dây néo định hình cáp AC50/8-XLPE2.5/HDPE AsXH50 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 201 bộ
13 Dây buộc cổ sứ dạng phi kim cho dây bọc 50 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 268 bộ
14 Kẹp quai nhôm Fi 22 cho dây trần 50-185 mm2, xiết ty . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 6 cái
15 Ghíp bọc MV IPC dây bọc 7mm 70-185mm2 + Bar nhôm Fi 16-25 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 18 bộ
16 Kẹp hotline nhôm cho dây trần 50 mm2, xiết ty . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 21 cái
17 Đầu cốt đồng nhôm AM70 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 33 cái
18 Ghíp nối đa năng A50-240 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 69 cái
19 Đầu cốt đồng M70 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 69 cái
20 Chụp Silicone CSV có phân mầu pha vàng- xanh - đỏ (3 cái/bộ) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 7 bộ
21 Chụp Silicone MBA có phân mầu pha vàng- xanh - đỏ (3 cái cực cao thế/bộ) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 6 bộ
22 Biển báo cấm trèo+ số cột + 03 đai thép kèm khóa đai . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 79 cái
F Nhân công tháo dỡ
1 Tháo hạ dây AC-50, địa hình dốc ≤ 20 độ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 18,25 Km
2 Tháo hạ thanh cái đồng Ø8 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 93 m
3 Tháo sứ chuỗi néo PC-70/3, PC70/4, PC70/5 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 144 chuỗi
4 Tháo sứ chuỗi Polime 22kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 42 chuỗi
5 Tháo sứ đứng đứng VHĐ-15-24kV trên cột BTLT . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 229 quả
6 Tháo sứ đứng đứng VHĐ-35kV trên cột BTLT . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 73 quả
7 Tháo xà sắt đỡ cột BTLT TL ≤50kg . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 22 bộ
G Nhân công lắp đặt
1 Căng dây AC-50, AsX50 địa hình đồi dốc <20 độ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 18,25 Km
2 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 93 m
3 Lắp sứ đứng 24kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 248 quả
4 Lắp sứ đứng SĐD-35kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 97 quả
5 Lắp sứ chuỗi néo Polime ≤50kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 192 chuỗi
6 Ép đầu cốt tiết diện <=70mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 102 cái
H Chi phí thí nghiệm
1 Cách điện chuỗi 24kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 105 Chuỗi
2 Cách điện đứng 24kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 248 Quả
I Đường dây 0,4kV sau TBA Đầm Mé, Lam Sơn, Hóa nổ 3, Trần Phú, Liên Bảo, Khai Quang 12, Khai Quang 3- KFW, Khai Quang 10, Đôn Hậu 2, Xóm Thủy 3, Xóm Thủy, T3DC1, T4DC1
J Kinh phí xây dựng
1 Tiếp địa RLL . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 19 bộ
2 Hoàn trả mặt đường bằng bê tông xi măng cho RLL . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 19 vị trí
3 Dây dòng tiếp địa . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 30 cột
4 Dây dòng tiếp địa trên ngọn cột . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 37 cột
K Kinh phí lắp đặt, vật liệu
1 Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 228 bộ
2 Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 83 bộ
3 Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đơn CDV-1 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 96 bộ
4 Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đúp CDV-2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 27 bộ
5 Kẹp hãm KH4x50 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 100 bộ
6 Kẹp hãm KH4x70 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 168 bộ
7 Kẹp hãm KH4x95 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 367 bộ
8 Kẹp hãm KH4x120 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 94 bộ
9 Ghíp nhôm đa năng A50-240 -3BL . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 517 bộ
10 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM95 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 128 cái
11 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 24 cái
12 Ghíp phập 2 bulông IPC 25-120mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1.960 bộ
13 Băng keo cách điện (ba màu phân biệt đỏ, vàng, xanh) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 38 cuộn
L Nhân công tháo dỡ
1 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x50mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1,46 km
2 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x70mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2,58 km
3 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x95mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 5,95 km
4 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1,2 km
M Nhân công lắp đặt
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x50mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1,46 km
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x70mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2,58 km
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x95mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 5,95 km
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1,2 km
5 Ép ống nối lèo, ép đầu cốt tiết diện dây 95mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 128 đầu
6 Ép ống nối lèo, ép đầu cốt tiết diện dây 120mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 24 đầu
7 Sơn kẻ biển đánh số cột + biển cấm trèo: . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 416 VT
8 Kéo dây vượt đường Ôtô <5m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 VT
9 Kéo dây qua vị trí bẻ góc . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 33 VT
N Chi phí thí nghiệm
1 Tiếp địa cột . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 19 VT
O Đường dây 0,4kV sau các TBA Bàn Than, Ngã Tư Vũ Di, Ngã Tư Vũ Di 2, Ngã Tư Vũ Di 3, Trung Tâm VT, Yên Cát, Đội Cấn, Huyện Lỵ - Huyện Vĩnh Tường
P Kinh phí xây dựng
1 Móng cột ly tâm đơn M1 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 móng
2 Phá dỡ bê tông vị trí móng cột đơn M1 & MH1 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 vị trí
Q Kinh phí vật liệu, lắp đặt
1 Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 128 bộ
2 Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 27 bộ
3 Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đơn CDV-1 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 38 bộ
4 Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đúp CDV-2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
5 Xà lánh hạ thế cột tròn đơn X2L . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 8 bộ
6 Xà lánh hạ thế cột đúp dọc X2LĐ-0.4d . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
7 Xà lánh hạ thế cột đúp dọc X2LĐ-0.4n . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
8 Cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC-I-8,5-190-5,0 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 cột
9 Kẹp hãm KH4x70 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 117 bộ
10 Kẹp hãm KH4x95 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 117 bộ
11 Kẹp hãm KH4x120 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 126 bộ
12 Đai thép đơn ĐTĐ+KĐ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 10 bộ
13 Ghíp nhôm đa năng A50-240 -3BL . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 279 bộ
14 Đầu cốt đồng nhôm AM95 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 35 cái
15 Đầu cốt đồng nhôm AM120 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 24 cái
16 Ghíp phập 2 bulông IPC 25-120mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 742 bộ
17 Băng keo cách điện (ba màu phân biệt đỏ, vàng, xanh) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 154,25 cuộn
R Nhân công tháo dỡ
1 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x70mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1,72 km
2 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x95mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1,8 km
3 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1,83 km
4 Tháo hạ cột chiều cao <=8m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 cột
5 Tháo xà trọng lượng ≤ 10kg . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
6 Tháo xà trọng lượng ≤ 25kg . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 8 bộ
S Nhân công lắp đặt
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x70mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1,72 km
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x95mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1,79 km
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1,79 km
4 Chuyển hòm công tơ Composite H2 ( hộp 1 CT 3 pha) đã có CT, hộp chia dây . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 hòm
5 Chuyển hòm công tơ Composite H4 ( hộp 2 CT 3 pha) đã có CT . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 hòm
6 Ép ống nối lèo, ép đầu cốt tiết diện dây 95mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 35 đầu
7 Ép ống nối lèo, ép đầu cốt tiết diện dây 120mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 24 đầu
8 Sơn kẻ biển đánh số cột . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 203 VT
9 Kéo dây qua vị trí bẻ góc . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 7 VT
T Đường dây 0,4kV sau các TBA Xuân Hòa 2, Xuân Hòa 4, Xuân Hòa 6-huyện Lập Thạch
U Kinh phí xây dựng
1 Móng cột ly tâm đơn M1 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 27 móng
2 Móng cột ly tâm đúp M3 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 11 móng
3 Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 12 chỉ tiêu
V Kinh phí vật liệu, lắp đặt
1 Xà X2-4 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 9 bộ
2 Xà X2-4.d cột đúp dọc . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 11 bộ
3 Xà X2-4.v cột vuông đơn . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
4 Xà lánh hạ thế cột tròn đơn X2L . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 bộ
5 Xà X1-4 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 19 bộ
6 Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước PC-8,5-190-5,0 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 46 cột
7 Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước PC-10-190-5,0 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 cột
8 Đai thép đơn ĐTĐ+KĐ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 90 bộ
9 Ghíp nhôm đa năng A25-120 -3BL . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 623 bộ
10 Đầu cốt đồng nhôm AM50 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 cái
11 Đầu cốt đồng nhôm AM70 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 6 cái
12 Đầu cốt đồng nhôm AM95 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 9 cái
13 Sứ hạ thế A30 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 284 Quả
14 Ghíp phập 2 bulông IPC 25-120mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 468 bộ
15 Băng keo cách điện (phân biệt ba màu vàng xanh đỏ) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 315,25 cuộn
W Nhân công tháo dỡ
1 Tháo hạ dây nhôm bọc AV50 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2,41 km
2 Tháo hạ dây nhôm bọc AV70 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 9,75 km
3 Tháo hạ dây nhôm bọc AV95 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 7,59 km
4 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x70mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,11 km
5 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x95mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,16 km
6 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,07 km
7 Tháo sứ hạ thế . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 180 quả
8 Tháo hạ cột chiều cao <=8m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 41 cột
9 Tháo xà đỡ X1-2, X1-4, trọng lượng ≤ 10kg . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 25 bộ
10 Tháo xà néo 3 pha 4 dây X2-4, X2L, X1L trọng lượng ≤ 25kg . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 13 bộ
X Nhân công lắp đặt
1 Lắp đặt dây nhôm bọc AV50 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2,53 km
2 Lắp đặt dây nhôm bọc AV70 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 10,29 km
3 Lắp đặt dây nhôm bọc AV95 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 8,14 km
4 Lắp sứ hạ thế . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 284 quả
5 Chuyển hòm công tơ Composite H2 ( hộp 1 CT 3 pha) đã có CT . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 18 hòm
6 Chuyển hòm công tơ Composite H4 ( hộp 2 CT 3 pha) đã có CT . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 22 hòm
7 Chuyển hòm công tơ Composite H6 đã có CT . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 5 hòm
8 Chuyển tủ tụ bù hạ áp . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 tủ
9 Ép ống nối lèo, ép đầu cốt tiết diện dây 70mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 6 đầu
10 Ép ống nối lèo, ép đầu cốt tiết diện dây 95mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 9 đầu
11 Sơn kẻ biển đánh số cột + cấm trèo . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 138 VT
12 Kéo dây qua vị trí bẻ góc . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 5 VT
Y Sửa chữa các tủ RMU nhánh xóm Đậu trên đường dây 484 E4.3 và tại trạm biến áp Khu công viên Quảng trường
Z Chi phí lắp đặt thiết bị
1 Thay tủ điện cao áp ≤ 35kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 tủ
AA Chi phí vật liệu, lắp đặt
AB Vật liệu
1 Cáp đồng ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/Water – 3x240 sqmm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 8 m
2 Cáp đồng ngầm 20/35(40,5)kV-Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC/Water – 1x50 sqmm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 48 m
3 Dây đồng mềm M50 nối đất . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 72 m
4 Đầu cáp 3 pha 24kV co rút nguội trong nhà 3M-3x70 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 Hộp
5 Đầu cáp 3 pha 38,5kV co rút nguội trong nhà 3M-3x50 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 Hộp
6 Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 38,5kV-M3x50 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 Hộp
7 Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV-M3x70 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 Hộp
8 Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 38,5kV-M3x95 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 Hộp
9 Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 38,5kV-M3x120 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 Hộp
10 Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV-3x240 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 Hộp
11 Hộp nối 3 pha đầu cáp 3 pha 24kV-M3x240 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 Hộp
12 Đầu cốt đồng M70 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 48 cái
13 Sơn chống rỉ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 20,39 kg
14 Biển báo an toàn . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 20,39 cái
15 Biển tên cáp . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 8 cái
16 Biển thông tin làm đầu cáp . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 7 cái
17 Biển tên ngăn tủ RMU . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 7 cái
18 Biển tên trạm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 7 cái
AC Nhân công lắp đặt
1 Làm đầu cáp 22kV tiết diện <=70mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 đầu
2 Làm đầu cáp 22kV tiết diện <=240mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 đầu
3 Làm hộp nối cáp 22kV tiết diện <=240mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 hộp
4 Làm đầu cáp 35kV tiết diện <=70mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 đầu
5 Làm đầu cáp 35kV tiết diện <=120mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 đầu
6 Thay cáp từ tủ trung thế sang MBA, trọng lượng cáp ≤4,5kg/m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,48 100m
7 Thay cáp từ tủ trung thế sang MBA, trọng lượng cáp ≤12kg/m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,08 100m
8 Lắp đặt dây đồng tiết diện <=95mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 72 m
9 Sơn vỏ tủ điện 02 nước chống rỉ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 101,93 m2
10 Ép ống nối lèo, và đầu cốt tiết diện dây <= 70mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 48 cái
11 Ép ống nối lèo, và đầu cốt tiết diện dây <= 300mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 48 cái
AD Chi phí thí nghiệm
1 Thí nghiệm cáp lực điện áp 1-35kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 7 sợi
AE Sửa chữa các tủ RMU nhánh Hà Tiên 4 trên đường dây 371 E4.3 và tại trạm biến áp Hà Tiên 3
AF Chi phí lắp đặt thiết bị
AG Thay tủ điện cao áp ≤ 35kV
AH Chi phí vật liệu, lắp đặt
AI Vật liệu
1 Cáp đồng ngầm 20/35(40,5) kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/Water – 3x95 sqmm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 m
2 Cáp đồng ngầm 20/35(40,5) kV-Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC/Water – 1x50 sqmm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 24 m
3 Dây đồng mềm M50 nối đất . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 63 m
4 Đầu cáp 3 pha 38,5kV co rút nguội trong nhà 3M-3x50 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 Hộp
5 Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 38,5kV-M3x50 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 Hộp
6 Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 38,5kV-M3x95 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 Hộp
7 Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 38,5kV-A3x120 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 Hộp
8 Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 38,5kV-M3x240 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 Hộp
9 Hộp nối 3 pha đầu cáp 3 pha 35kV-M3x95 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 Hộp
10 Đầu cốt đồng M70 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 42 cái
11 Sơn chống rỉ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 20,39 kg
12 Biển báo an toàn . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 20,39 cái
13 Biển tên cáp . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 8 cái
14 Biển thông tin làm đầu cáp . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 7 cái
15 Biển tên ngăn tủ RMU . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 cái
16 Biển tên trạm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 7 cái
AJ Nhân công lắp đặt
1 Làm đầu cáp 35kV tiết diện <=70mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 đầu
2 Làm đầu cáp 35kV tiết diện <=120mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 5 đầu
3 Làm đầu cáp 35kV tiết diện <=240mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 đầu
4 Tháo, lắp lại cáp ngầm trung thế mương cáp <20m. Trọng lượng ≤4,5kg/m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,3 100m
5 Tháo, lắp cáp ngầm trung thế <20m. Trọng lượng <10.5kg/m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,04 100m
6 Thay cáp từ tủ trung thế sang MBA, trọng lượng cáp ≤4,5kg/m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,24 100m
7 Lắp đặt dây đồng tiết diện <=95mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 63 m
8 Sơn vỏ tủ điện 02 nước chống rỉ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 101,93 m2
9 Ép ống nối lèo, và đầu cốt tiết diện dây <= 70mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 42 cái
AK Chi phí thí nghiệm
1 Thí nghiệm cáp lực điện áp 1-35kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 6 sợi
AL Sửa chữa các tủ RMU tại các trạm biến áp Phòng cháy chữa cháy, Hà Tiên 4
AM Chi phí lắp đặt thiết bị
1 Thay tủ điện cao áp ≤ 35kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 tủ
AN Chi phí vật liệu, lắp đặt
1 Cáp đồng ngầm 20/35(40,5) kV-Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC/Water – 1x50 sqmm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 40 m
2 Dây đồng mềm M50 nối đất . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 54 m
3 Đầu cáp 3 pha 38,5kV co rút nguội trong nhà 3M-3x50 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 Hộp
4 Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 38,5kV-M3x50 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 Hộp
5 Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 38,5kV-M3x95 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 Hộp
6 Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 38,5kV-A3x120 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 Hộp
7 Đầu cốt đồng M70 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 36 cái
8 Sơn chống rỉ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 20,39 kg
9 Biển báo an toàn . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 20,39 cái
10 Biển tên cáp . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 8 cái
11 Biển thông tin làm đầu cáp . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 cái
12 Biển tên ngăn tủ RMU . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 cái
13 Biển tên trạm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 5 cái
AO Nhân công lắp đặt
1 Làm đầu cáp 35kV tiết diện <=70mm2 (Cáp <=2 ruột) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 đầu
2 Làm đầu cáp 35kV tiết diện <=70mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 đầu
3 Làm đầu cáp 35kV tiết diện <=120mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 đầu
4 Tháo, lắp lại cáp ngầm trung thế mương cáp <20m. Trọng lượng <6kg/m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,05 100m
5 Tháo, lắp lại cáp ngầm trung thế mương cáp <20m. Trọng lượng <7,5kg/m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,05 100m
6 Thay cáp từ tủ trung thế sang MBA, trọng lượng cáp ≤4,5kg/m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,4 100m
7 Lắp đặt dây đồng tiết diện <=95mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 54 m
8 Sơn vỏ tủ điện 02 nước chống rỉ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 50,96 m2
9 Ép ống nối lèo, và đầu cốt tiết diện dây <= 70mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 36 cái
AP Chi phí thí nghiệm
1 Thí nghiệm cáp lực điện áp 1-35kV . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->