Gói thầu: Thi công xây dựng + Chi phí thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201060881-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 11:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
Tên gói thầu Thi công xây dựng + Chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201047244
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kết dư ngân sách 2019
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 11:01:00 đến ngày 2020-10-30 11:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 744,720,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THI CÔNG XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Đáp ứng Chương V 0,075 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Đáp ứng Chương V 1,74 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng Chương V 0,47 100m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng Chương V 2,5 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng Chương V 16,472 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng Chương V 29,054 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng Chương V 19,595 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng Chương V 0,294 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng Chương V 7,586 m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng Chương V 0,252 m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng Chương V 4,572 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng Chương V 0,185 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, Đáp ứng Chương V 1,6 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng Đáp ứng Chương V 0,759 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng Chương V 0,164 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp ứng Chương V 2,688 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,038 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 1,93 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đáp ứng Chương V 0,011 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,011 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,108 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,287 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,721 tấn
24 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 8,056 m3
25 Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 0,162 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 Đáp ứng Chương V 53,605 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 Đáp ứng Chương V 21,645 m2
28 Lát gạch tezaro KT 400x400x30, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 45,72 m2
29 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 20,39 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 188,848 m2
B CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Đáp ứng Chương V 0,76 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Đáp ứng Chương V 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Đáp ứng Chương V 1,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Đáp ứng Chương V 0,8 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Đáp ứng Chương V 0,74 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm Đáp ứng Chương V 0,4 100m
7 Co PVC D42 Đáp ứng Chương V 16 cái
8 Co PVC D60 Đáp ứng Chương V 27 cái
9 Co PVC D90 Đáp ứng Chương V 14 cái
10 Co PVC D114 Đáp ứng Chương V 18 cái
11 Lơi PVC D42 Đáp ứng Chương V 10 cái
12 Lơi PVC D60 Đáp ứng Chương V 16 cái
13 Lơi PVC D90 Đáp ứng Chương V 10 cái
14 Lơi PVC D114 Đáp ứng Chương V 16 cái
15 Tê PVC D60 Đáp ứng Chương V 10 cái
16 Tê PVC D90 Đáp ứng Chương V 16 cái
17 Tê PVC D114 Đáp ứng Chương V 14 cái
18 Tê giảm D114-D42 Đáp ứng Chương V 4 cái
19 Tê giảm D114-D60 Đáp ứng Chương V 4 cái
20 Tê giảm D90-D60 Đáp ứng Chương V 8 cái
21 Giảm PVC D114-D42 Đáp ứng Chương V 4 cái
22 Giảm D90-D60 Đáp ứng Chương V 5 cái
23 Giảm D90-D42 Đáp ứng Chương V 4 cái
24 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Đáp ứng Chương V 40 m
25 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Đáp ứng Chương V 40 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Đáp ứng Chương V 60 m
27 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Đáp ứng Chương V 60 m
28 Tủ điều khiển máy bơm Đáp ứng Chương V 1 tủ
29 Nối ren ngoài D42 Đáp ứng Chương V 36 cái
30 Lắp đặt van phao tự động Đáp ứng Chương V 2 cái
31 Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm Đáp ứng Chương V 6 cái
32 Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm Đáp ứng Chương V 4 cái
33 Lắp đặt van ren, đường kính van 90mm Đáp ứng Chương V 6 cái
34 Lắp đặt van ren, đường kính van 114mm Đáp ứng Chương V 4 cái
35 Nắp hút đáy hồ bơi Đáp ứng Chương V 2 cái
36 Đầu cấp đáy Đáp ứng Chương V 8 cái
37 Đầu hút vệ sinh Đáp ứng Chương V 6 cái
38 ống nối chống thấm 250mm Đáp ứng Chương V 20 cái
39 ống nối chống thấm 300mm Đáp ứng Chương V 10 cái
C THIẾT BỊ
1 Thang lên xuống hồ bơi bậc Inox 302 (Khoảng cách 2 tay nắm: 493mmm; Chiều cao: 1.330mm; Khoảng cách giữa các bậc: 250mm) Đáp ứng Chương V 4 Cái
2 Máy tràn hồ bơi loại inox (KT: rộng 30cm; cao 2cm) Đáp ứng Chương V 55 m
3 Máy lọc thông minh treo tường (Công suất: 10-15m3/h; Kích thước: (1.110x670x780)mm; Độ chính xác của túi lọc: 5u; Mức độ gây ồn: ≤ 50Db; Máy bơm: 1,5HP) Đáp ứng Chương V 2 cái
4 Dây phao hồ bơi cáp sắt D100 bọc lụa Đáp ứng Chương V 3 dây
5 Bình lọc cát Đáp ứng Chương V 2 bình
6 Bơm lọc 3HP-220v Đáp ứng Chương V 2 máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->