Gói thầu: Gói thầu số 07: Di chuyển hạ ngầm phần điện (gồm: Tuyến điện hạ thế, trung thế, trạm biến áp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201055549-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/10/2020 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Di chuyển hạ ngầm phần điện (gồm: Tuyến điện hạ thế, trung thế, trạm biến áp)
Số hiệu KHLCNT 20200506476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-21 17:01:00 đến ngày 2020-10-31 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,161,564,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Lắp đặt thiết bị 24, 35 kV
1 Tháo dỡ cầu dao phụ tải 24, 35kV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 1 bộ
2 Tháo chống sét van <=35KV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 3 pha
3 Tháo dỡ tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường. Loại tủ điện cáp điện <= 35kV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 tủ
4 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( tiếp đất 1 đầu) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 1 bộ
5 Lắp đặt chống sét van <=35KV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 3 pha
6 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 tủ
B Hạng mục: Lắp đặt thiết bị TBA
1 Tháo dỡ máy biến áp 3 pha công suất <= 630 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 máy
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 máy
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 tủ
4 Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 hệ thống
C Hạng mục: Lắp đặt thiết bị 0,4kV
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 1 tủ
D Hạng mục: Thí nghiệm thiết bị 24, 35 kV
1 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
2 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
3 Thí nghiệm tủ RMU 3, 4 ngăn 24kV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
E Hạng mục: Thí nghiệm thiết bị TBA
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 máy
2 Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tụ
F Hạng mục: Lắp đặt trung thế 35 kV
G 1. Công tác tháo dỡ:
1 Tháo dỡ cáp ngầm 35 kV 240mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,55 100m
2 Ca xe vận chuyển thu hồi vật tư Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 ca
H 2. Công tác đào đắp+hoàn trả
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8227 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4992 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3358 100m3
4 tấm đan 1*0.3*0.07 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 206 cái
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 206 cái
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3358 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3358 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3358 100m3
9 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,412 100m2
I 3. Công tác lắp đặt
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=195/150mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,15 100m
2 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,92 100m
3 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-35kV-3x240mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,07 100m
4 Làm hộp nối cáp khô 3x240mm2 35kV. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 hộp nối
5 Ca xe vận chuyển thu hồi vật tư Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 ca
J Hạng mục: Lắp đặt trung thế 24 kV
K 1. Công tác tháo dỡ:
1 Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột <= 16m. Bằng cẩu kết hợp thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cột
2 Tháo dỡ cách điện đứng 24 kV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 10 sứ
3 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bộ chuỗi cách điện
4 Tháo hạ dây cáp AC tiết diện 120mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,002 1km/1 dây
5 Tháo xà thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 bộ
6 Tháo dỡ cáp ngầm 24 kV 240mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,07 100m
7 Ca xe vận chuyển thu hồi vật tư Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 ca
L 2. Công tác đào đắp+hoàn trả
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,43 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,307 m3
3 Cắt mặt đường bê tông - Chiều dày lớp cắt <=7cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9 100m
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,368 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0899 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0899 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0899 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0387 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0194 100m3
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,129 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,129 100m2
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (làm mới) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,8 m2
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,859 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1233 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,7352 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1233 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1233 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1233 100m3
19 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,981 1000v
20 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,942 100m2
M 3. Công tác lắp đặt
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=195/150mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,03 100m
2 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,92 100m
3 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,65 100m
4 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,34 100m
5 Làm đầu cáp khô 3x240mm2 24kV. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 đầu cáp
6 Làm hộp nối cáp khô 3x240mm2 24kV. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 hộp nối
7 Tiếp địa đầu cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
8 Lắp biển biển chỉ dẫn cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 1 bộ
9 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2 10 đầu cốt
10 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cột
N Móng cột
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,8048 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3003 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,996 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,048 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,048 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,048 100m3
O Móng tủ RMU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1086 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1291 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2768 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5426 m3
5 Ốp gạch 6x20 cm - ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3453 m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0129 tấn
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0037 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0071 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0071 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0071 100m3
P Tiếp địa tủ RMU
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,8 m3
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4 10 cọc
3 Thép dẹt 40*4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 m
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,048 100m3
Q Tiếp địa RC2 cột BTLT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,42 m3
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2 10 cọc
3 Dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 m
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0042 100m3
6 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2 10 sứ
7 Lắp đặt chuỗi cách điện treo 24kV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 1 chuỗi sứ
8 Kéo rải cáp điện AC 150mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,282 1km/1 dây
9 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
10 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 bộ
11 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 bộ
12 Ca xe vận chuyển vật tư Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 ca
R Hạng mục: Lắp đặt TBA
S 1. Công tác tháo dỡ:
1 Tháo dỡ trụ bê tông TBA. Chiều cao cột <= 8m. Bằng cẩu kết hợp thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cột
2 Thaó tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 tủ
3 Tháo dỡ cáp trên giá đỡ trọng lượng <= 9Kg/m từ tủ hạ thế tổng đến máy biến áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,024 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,02 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,02 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,02 100m3
T 2. Công tác lắp đặt:
1 Lắp đặt cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 cho tụ bù Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,08 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,08 100m
3 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8 10 đầu cốt
4 Lắp đặt trụ đỡ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cột
5 Lắp đặt đầu cáp 24kV 3x50mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 1 đầu cáp (3 pha)
6 Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3 100m
7 Lắp đặt cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8 100m
8 Lắp đặt cáp M50 mm2 tiếp tủ RMU Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,03 100m
9 Lắp đặt dây đồng mềm M240 tiếp địa trung tính MBA (5m/trạm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,05 100m
10 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8 10 đầu cốt
11 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8 10 đầu cốt
12 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,9936 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0532 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0417 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,256 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,3473 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0133 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0266 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0266 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0266 100m3
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,78 m3
22 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8 10 cọc
23 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50 m
24 Thép dẹt 40x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35 m
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0378 100m3
U Hạng mục: Lắp đặt tuyến hạ thế 0,4kV
V 1. Công tác tháo dỡ:
1 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cột
2 Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Bằng cẩu kết hợp thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cột
3 Tháo dỡ cáp ngầm 0,4 kV 95mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,36 100m
4 Tháo hạ dây cáp tiết diện ABC-4x120mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,547 1km/1 dây
5 Tháo hạ dây cáp tiết diện ABC-4x95mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,217 1km/1 dây
6 Tháo hạ dây cáp tiết diện ABC-4x50mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,022 1km/1 dây
7 Tháo hạ dây cáp sau hòm công tơ TD <16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,78 1km/1 dây
8 Tháo hòm công tơ H1, H2, S2 (hòm 1 Ctơ 3 pha) trên cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
9 Tháo hòm công tơ H4 trên cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34 cái
10 Tháo gỡ công tơ 1 pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 138 cái
11 Tháo gỡ công tơ 3 pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
12 Tháo gỡ hộp phân dây, loa phát thanh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
13 Ca xe vận chuyển thu hồi vật tư Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 ca
W 2. Công tác đào đắp+hoàn trả:
1 Cắt bê tông mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,05 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0405 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0405 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0405 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,05 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,8874 100m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21 m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5923 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,5112 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5923 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5923 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5923 100m3
14 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,538 100m2
X 3. Công tác lắp đặt:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3713 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0246 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,11 m3
4 Bu lông M12x235 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 Cái
5 Chốt định vị M20x110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 Cái
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0161 tấn
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0012 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0025 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0025 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0025 100m3
11 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=40/30mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,8 100m
12 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE , đường kính ống d=130/110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,93 100m
13 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,33 100m
14 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,9 100m
15 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,08 100m
16 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 6kg/m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,06 100m
17 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2 100m
18 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,6 100m
19 Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 0,4kV-TD 150 mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52 1 đầu cáp (3 pha)
20 Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 0,4kV-TD 120mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 1 đầu cáp (3 pha)
21 Lắp đặt hộp nối cáp hạ thế 0,4kV-TD 150mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 1 hộp nối
22 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 192 10 đầu cốt
23 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8 10 đầu cốt
24 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10~25mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 58 10 đầu cốt
25 Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
26 Dựng cột bê tông LT10-190B Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cột
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,573 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,573 m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0157 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0157 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0157 100m3
32 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,42 m3
33 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1 10 cọc
34 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5 m
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0042 100m3
36 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,083 km/dây
37 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,075 km/dây
38 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
39 Lắp đặt Ghíp nối dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28 1 bộ
40 Lắp đặt điện kế 1 pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 138 cái
41 Lắp đặt điện kế 3 pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt hộp điện kế 1 pha H1 tận dụng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
43 Lắp đặt hộp điện kế 1 pha H1 làm mới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 118 cái
44 Lắp đặt aptomat 1 pha, 63A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 138 cái
45 Lắp đặt aptomat 3 pha, 100A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt dây đơn M50mm2 (nối không tủ Pillar) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27 m
47 Lắp đặt hộp điện kế 3 pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
48 Đai ôm ống omega D40 (lên tường nhà dân) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 417 cái
49 Ca xe vận chuyển vật tư Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 ca
Y Hạng mục: Vật tư trung thế 35 kV
1 Tấm đan bảo vệ cáp (0,3x1x0,07) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 206 tấm
2 Băng báo hiệu cảnh báo cáp ngầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 206 m
3 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-35kV-3x240mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 206 m
4 Hộp nối cáp 35kV TD 3x240mm2. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 hộp nối
Z Hạng mục: Vật tư trung thế 24 kV
1 Gạch chỉ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,653 viên
2 Băng báo hiệu cảnh báo cáp ngầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 284 m
3 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 695 m
4 Đầu cáp khô 24kV TD 3x240mm2. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 đầu cáp
5 Đầu cáp Tplus 24kV TD 3x240mm2. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 đầu cáp
6 Hộp nối cáp 24kV TD 3x240mm2. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 hộp nối
7 Tiếp địa đầu cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
8 Biển chỉ dẫn cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
9 Đầu cốt đồng 240mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
10 Cột BTLT16-190B Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cột
11 Cách điện đứng 24kV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 quả
12 Chuỗi cách điện treo 24kV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 chuỗi
13 Cáp điện AC 150mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 396 m
14 Ống nối tay dao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
15 Giá đỡ tay dao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
16 Xà cân 2 pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
17 Xà CD cột kép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
18 Thang thao tác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
19 Ghế thao tác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
20 Xà trung gian 3 cột kép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
21 Colie ôm 1 cáp lên cột kép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
AA Hạng mục: Vật tư TBA
1 cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 cho tụ bù Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 m
2 Trụ đỡ máy biến áp+ mặt bích Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 trụ
3 Đầu cáp Elbow 24kV 3x50mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 1 đầu cáp (3 pha)
4 Cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45 m
5 Cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 120 m
6 Cáp M50 mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 m
7 Cáp M120 mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 m
8 Đầu cốt đồng 120mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
9 Đầu cốt đồng 50mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
AB Hạng mục: Vật tư tuyến hạ thế 0,4kV
1 Gạch chỉ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15.858 viên
2 Băng báo hiệu cảnh báo cáp ngầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.677 m
3 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-4x150mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.123 m
4 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-4x120mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 114 m
5 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-4x25mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
6 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-2x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.760 m
7 Hộp đầu cáp hạ thế 0,4kV-TD 150mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52 bộ
8 Hộp đầu cáp hạ thế 0,4kV-TD 120mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
9 ép đầu cốt đồng dây 150mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 192 cái
10 ép đầu cốt đồng dây 120mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
11 ép đầu cốt đồng dây 25mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
12 ép đầu cốt đồng dây 10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 552 cái
AC 3.2. Tuyến ĐDK hạ thế 0,4kV:
1 ép măng xông xử lý đồng, nhôm TD 120mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
2 ống nhựa XLPE cách điện khò nhiệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 bộ
3 Colie ôm 1 cáp lên cột đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
4 Colie ôm 1 cáp lên cột kép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
5 Cột bê tông LT8,5-190B Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cột
6 kẹp néo cáp ABC 4x120 mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
7 Ghíp nối dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28 cái
AD THIẾT BỊ
AE Tuyến cáp ngầm trung thế 24KV
1 Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
2 Chống sét van 24kV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
AF Trạm biến áp
1 Tủ hạ thế tổng trọn bộ 600V-630A-70kA/s Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 trụ
2 Tủ tụ bù 60kVAr Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
AG Hạ thế
1 Tủ hạ thế Pillar 600V-300A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->