Gói thầu: Gói thầu số 07: Di chuyển hạ ngầm phần điện (gồm: Tuyến điện hạ thế, trung thế, trạm biến áp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201055549-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2020 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Di chuyển hạ ngầm phần điện (gồm: Tuyến điện hạ thế, trung thế, trạm biến áp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200506476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 17:01:00 đến ngày 2020-10-31 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,161,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Lắp đặt thiết bị 24, 35 kV | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu dao phụ tải 24, 35kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 2 | Tháo chống sét van <=35KV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 3 pha |
| 3 | Tháo dỡ tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường. Loại tủ điện cáp điện <= 35kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( tiếp đất 1 đầu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 3 pha |
| 6 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| B | Hạng mục: Lắp đặt thiết bị TBA | |||
| 1 | Tháo dỡ máy biến áp 3 pha công suất <= 630 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| C | Hạng mục: Lắp đặt thiết bị 0,4kV | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | 1 tủ |
| D | Hạng mục: Thí nghiệm thiết bị 24, 35 kV | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tủ RMU 3, 4 ngăn 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| E | Hạng mục: Thí nghiệm thiết bị TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tụ |
| F | Hạng mục: Lắp đặt trung thế 35 kV | |||
| G | 1. Công tác tháo dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp ngầm 35 kV 240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,55 | 100m |
| 2 | Ca xe vận chuyển thu hồi vật tư | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| H | 2. Công tác đào đắp+hoàn trả | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8227 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4992 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3358 | 100m3 |
| 4 | tấm đan 1*0.3*0.07 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 206 | cái |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 206 | cái |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3358 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3358 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3358 | 100m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,412 | 100m2 |
| I | 3. Công tác lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=195/150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-35kV-3x240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,07 | 100m |
| 4 | Làm hộp nối cáp khô 3x240mm2 35kV. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp nối |
| 5 | Ca xe vận chuyển thu hồi vật tư | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| J | Hạng mục: Lắp đặt trung thế 24 kV | |||
| K | 1. Công tác tháo dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột <= 16m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Tháo dỡ cách điện đứng 24 kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 10 sứ |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ chuỗi cách điện |
| 4 | Tháo hạ dây cáp AC tiết diện 120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,002 | 1km/1 dây |
| 5 | Tháo xà thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cáp ngầm 24 kV 240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,07 | 100m |
| 7 | Ca xe vận chuyển thu hồi vật tư | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| L | 2. Công tác đào đắp+hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,307 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông - Chiều dày lớp cắt <=7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,368 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0899 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0899 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0899 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0387 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0194 | 100m3 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (làm mới) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,8 | m2 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,859 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1233 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7352 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1233 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1233 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1233 | 100m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,981 | 1000v |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,942 | 100m2 |
| M | 3. Công tác lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=195/150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,92 | 100m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,65 | 100m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô 3x240mm2 24kV. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | đầu cáp |
| 6 | Làm hộp nối cáp khô 3x240mm2 24kV. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | hộp nối |
| 7 | Tiếp địa đầu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp biển biển chỉ dẫn cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| N | Móng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8048 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3003 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,996 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| O | Móng tủ RMU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1086 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1291 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2768 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5426 | m3 |
| 5 | Ốp gạch 6x20 cm - ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3453 | m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0129 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0037 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0071 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0071 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0071 | 100m3 |
| P | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 3 | Thép dẹt 40*4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| Q | Tiếp địa RC2 cột BTLT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 3 | Dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0042 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 sứ |
| 7 | Lắp đặt chuỗi cách điện treo 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 8 | Kéo rải cáp điện AC 150mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,282 | 1km/1 dây |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 12 | Ca xe vận chuyển vật tư | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| R | Hạng mục: Lắp đặt TBA | |||
| S | 1. Công tác tháo dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ bê tông TBA. Chiều cao cột <= 8m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Thaó tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Tháo dỡ cáp trên giá đỡ trọng lượng <= 9Kg/m từ tủ hạ thế tổng đến máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| T | 2. Công tác lắp đặt: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 cho tụ bù | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt trụ đỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Lắp đặt đầu cáp 24kV 3x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 6 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp M50 mm2 tiếp tủ RMU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt dây đồng mềm M240 tiếp địa trung tính MBA (5m/trạm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9936 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0532 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0417 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3473 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0133 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0266 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0266 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0266 | 100m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 23 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 24 | Thép dẹt 40x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0378 | 100m3 |
| U | Hạng mục: Lắp đặt tuyến hạ thế 0,4kV | |||
| V | 1. Công tác tháo dỡ: | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cột |
| 2 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Tháo dỡ cáp ngầm 0,4 kV 95mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 4 | Tháo hạ dây cáp tiết diện ABC-4x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,547 | 1km/1 dây |
| 5 | Tháo hạ dây cáp tiết diện ABC-4x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,217 | 1km/1 dây |
| 6 | Tháo hạ dây cáp tiết diện ABC-4x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,022 | 1km/1 dây |
| 7 | Tháo hạ dây cáp sau hòm công tơ TD <16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,78 | 1km/1 dây |
| 8 | Tháo hòm công tơ H1, H2, S2 (hòm 1 Ctơ 3 pha) trên cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Tháo hòm công tơ H4 trên cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 10 | Tháo gỡ công tơ 1 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 138 | cái |
| 11 | Tháo gỡ công tơ 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tháo gỡ hộp phân dây, loa phát thanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Ca xe vận chuyển thu hồi vật tư | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| W | 2. Công tác đào đắp+hoàn trả: | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0405 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0405 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0405 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8874 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5923 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5112 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5923 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5923 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5923 | 100m3 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,538 | 100m2 |
| X | 3. Công tác lắp đặt: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3713 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0246 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 4 | Bu lông M12x235 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Chốt định vị M20x110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0161 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0012 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0025 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0025 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0025 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=40/30mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,8 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE , đường kính ống d=130/110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,93 | 100m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,33 | 100m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,6 | 100m |
| 19 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 0,4kV-TD 150 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 20 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 0,4kV-TD 120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 21 | Lắp đặt hộp nối cáp hạ thế 0,4kV-TD 150mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | 1 hộp nối |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 192 | 10 đầu cốt |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10~25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Dựng cột bê tông LT10-190B | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,573 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,573 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0157 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0157 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0157 | 100m3 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 33 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 10 cọc |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | m |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0042 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,083 | km/dây |
| 37 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,075 | km/dây |
| 38 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt Ghíp nối dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | 1 bộ |
| 40 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 138 | cái |
| 41 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp điện kế 1 pha H1 tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp điện kế 1 pha H1 làm mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 118 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 63A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 138 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 100A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây đơn M50mm2 (nối không tủ Pillar) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | m |
| 47 | Lắp đặt hộp điện kế 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Đai ôm ống omega D40 (lên tường nhà dân) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 417 | cái |
| 49 | Ca xe vận chuyển vật tư | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| Y | Hạng mục: Vật tư trung thế 35 kV | |||
| 1 | Tấm đan bảo vệ cáp (0,3x1x0,07) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 206 | tấm |
| 2 | Băng báo hiệu cảnh báo cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 206 | m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-35kV-3x240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 206 | m |
| 4 | Hộp nối cáp 35kV TD 3x240mm2. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp nối |
| Z | Hạng mục: Vật tư trung thế 24 kV | |||
| 1 | Gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,653 | viên |
| 2 | Băng báo hiệu cảnh báo cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 284 | m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 695 | m |
| 4 | Đầu cáp khô 24kV TD 3x240mm2. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 5 | Đầu cáp Tplus 24kV TD 3x240mm2. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 6 | Hộp nối cáp 24kV TD 3x240mm2. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | hộp nối |
| 7 | Tiếp địa đầu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Biển chỉ dẫn cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng 240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Cột BTLT16-190B | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 11 | Cách điện đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | quả |
| 12 | Chuỗi cách điện treo 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 13 | Cáp điện AC 150mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 396 | m |
| 14 | Ống nối tay dao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Giá đỡ tay dao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Xà cân 2 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Xà CD cột kép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Thang thao tác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Ghế thao tác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Xà trung gian 3 cột kép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Colie ôm 1 cáp lên cột kép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| AA | Hạng mục: Vật tư TBA | |||
| 1 | cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 cho tụ bù | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 2 | Trụ đỡ máy biến áp+ mặt bích | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 3 | Đầu cáp Elbow 24kV 3x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 4 | Cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 5 | Cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 6 | Cáp M50 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 7 | Cáp M120 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng 120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| AB | Hạng mục: Vật tư tuyến hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15.858 | viên |
| 2 | Băng báo hiệu cảnh báo cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.677 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-4x150mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.123 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-4x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 114 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.760 | m |
| 7 | Hộp đầu cáp hạ thế 0,4kV-TD 150mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | bộ |
| 8 | Hộp đầu cáp hạ thế 0,4kV-TD 120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | ép đầu cốt đồng dây 150mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 192 | cái |
| 10 | ép đầu cốt đồng dây 120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | ép đầu cốt đồng dây 25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | ép đầu cốt đồng dây 10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 552 | cái |
| AC | 3.2. Tuyến ĐDK hạ thế 0,4kV: | |||
| 1 | ép măng xông xử lý đồng, nhôm TD 120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 2 | ống nhựa XLPE cách điện khò nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 3 | Colie ôm 1 cáp lên cột đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Colie ôm 1 cáp lên cột kép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Cột bê tông LT8,5-190B | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 6 | kẹp néo cáp ABC 4x120 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Ghíp nối dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| AD | THIẾT BỊ | |||
| AE | Tuyến cáp ngầm trung thế 24KV | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| AF | Trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ hạ thế tổng trọn bộ 600V-630A-70kA/s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 2 | Tủ tụ bù 60kVAr | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AG | Hạ thế | |||
| 1 | Tủ hạ thế Pillar 600V-300A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi