Gói thầu: Gói thầu số 15-SCL20: Đại tu kiến trúc các TBA, trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201055191-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ba Đình
Tên gói thầu Gói thầu số 15-SCL20: Đại tu kiến trúc các TBA, trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám
Số hiệu KHLCNT 20201053314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-22 15:03:00 đến ngày 2020-11-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,708,797,664 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,300,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : TBA THỦ LỆ 1- Phần Xây dựng- CT Đại tu kiến trúc các TBA trên địa bàn Quận Ba Đình
1 Căng bạt che bụi khi thi công theo tiêu chuẩn HSMT 166,61 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ theo tiêu chuẩn HSMT 49,83 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần theo tiêu chuẩn HSMT 40,77 m2
4 Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ theo tiêu chuẩn HSMT 172,47 m2
5 Trát trần, vữa XM M100 theo tiêu chuẩn HSMT 40,77 m2
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 theo tiêu chuẩn HSMT 40,75 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 theo tiêu chuẩn HSMT 36,21 m2
8 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 theo tiêu chuẩn HSMT 27,3 m
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M100 theo tiêu chuẩn HSMT 33,2 m
10 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường theo tiêu chuẩn HSMT 280,82 1m2
11 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần theo tiêu chuẩn HSMT 40,77 1m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 172,09 1m2
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 119,5 1m2
14 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng theo tiêu chuẩn HSMT 1,82 1m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 theo tiêu chuẩn HSMT 0,18 m3
16 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm theo tiêu chuẩn HSMT 0,36 100kg
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn theo tiêu chuẩn HSMT 2 cái
18 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại theo tiêu chuẩn HSMT 29,47 m2
19 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy theo tiêu chuẩn HSMT 1,27 1m2
20 Bạt lót nền đổ bê tông theo tiêu chuẩn HSMT 8,53 m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 theo tiêu chuẩn HSMT 2,88 m3
22 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 theo tiêu chuẩn HSMT 20,24 1m2
23 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 theo tiêu chuẩn HSMT 8,53 1m2
24 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch chống nóng theo tiêu chuẩn HSMT 42,07 m2
25 Vệ sinh bề mặt bê tông theo tiêu chuẩn HSMT 42,07 m2
26 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 theo tiêu chuẩn HSMT 39,11 1m2
27 Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng theo tiêu chuẩn HSMT 47,04 1m2
28 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 theo tiêu chuẩn HSMT 47,04 1m2
29 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 theo tiêu chuẩn HSMT 3,39 m3
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 theo tiêu chuẩn HSMT 47,93 m2
31 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm theo tiêu chuẩn HSMT 0,49 100kg
32 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng theo tiêu chuẩn HSMT 3,55 1m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 theo tiêu chuẩn HSMT 0,35 m3
34 Trát xà dầm, vữa XM M100 theo tiêu chuẩn HSMT 6,72 m2
35 Gia công xà gồ thép theo tiêu chuẩn HSMT 0,23 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép theo tiêu chuẩn HSMT 0,23 tấn
37 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn theo tiêu chuẩn HSMT 31 1m2
38 Lợp tôn úp nóc theo tiêu chuẩn HSMT 15,75 1m2
39 Đục lỗ thoát nước mái trạm theo tiêu chuẩn HSMT 4 1lỗ
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm theo tiêu chuẩn HSMT 0,184 100m
41 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm theo tiêu chuẩn HSMT 16 cái
42 Lắp đặt đai ôm nước theo tiêu chuẩn HSMT 16 cái
43 Cầu chắn rác inox theo tiêu chuẩn HSMT 4 cái
44 Tháo dỡ cửa bằng thủ công theo tiêu chuẩn HSMT 12,51 m2
45 Vệ sinh cửa đi, cửa lưới theo tiêu chuẩn HSMT 19,6 m2
46 Bu lông thanh chắn MBA theo tiêu chuẩn HSMT 4 cái
47 Đục lỗ thông tường kéo rải dây tiếp địa theo tiêu chuẩn HSMT 2 1lỗ
48 Kéo rải dây tiếp địa theo tiêu chuẩn HSMT 33,84 m
49 Bu lông tiếp địa M16*30 theo tiêu chuẩn HSMT 5 cái
50 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 22,31 1m2
51 Khóa cửa theo tiêu chuẩn HSMT 2 Bộ
52 Bản lề cửa theo tiêu chuẩn HSMT 12 cái
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm theo tiêu chuẩn HSMT 12,51 m2
54 Đục lỗ thông tường để kéo dây điện theo tiêu chuẩn HSMT 1 1lỗ
55 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm theo tiêu chuẩn HSMT 30 m
56 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm theo tiêu chuẩn HSMT 30 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 20 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 25 m
59 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng theo tiêu chuẩn HSMT 2 bộ
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe theo tiêu chuẩn HSMT 2 cái
61 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc theo tiêu chuẩn HSMT 2 cái
62 Lắp đặt ổ cắm đôi theo tiêu chuẩn HSMT 2 cái
63 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 theo tiêu chuẩn HSMT 6 hộp
64 Làm mặt sàn gỗ che chắn MBA theo tiêu chuẩn HSMT 26,1 1m2
65 Gia công và lắp dựng khung gỗ che chắn MBA theo tiêu chuẩn HSMT 0,46 1m3
66 Bu lông M16x30 theo tiêu chuẩn HSMT 28 cái
67 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m theo tiêu chuẩn HSMT 1,58 100m2
68 Lắp dựng dàn giáo trong nhà theo tiêu chuẩn HSMT 0,22 100m2
69 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm theo tiêu chuẩn HSMT 0,22 100m2
70 Giá đỡ bình cứu hỏa theo tiêu chuẩn HSMT 2 cái
71 Bình cứu hỏa 4kg theo tiêu chuẩn HSMT 4 cái
72 Biển tên trạm theo tiêu chuẩn HSMT 1 cái
73 Biển tên buồng theo tiêu chuẩn HSMT 2 cái
74 Biển báo nguy hiểm theo tiêu chuẩn HSMT 1 cái
75 Vận chuyển phế thải các loại theo tiêu chuẩn HSMT 17,97 m3
76 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T theo tiêu chuẩn HSMT 17,97 m3
77 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T theo tiêu chuẩn HSMT 17,97 m3
B HẠNG MỤC : TBA CỐNG VỊ 4- Phần Xây dựng- CT Đại tu kiến trúc các TBA trên địa bàn Quận Ba Đình
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ theo tiêu chuẩn HSMT 137,07 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần theo tiêu chuẩn HSMT 36,58 m2
3 Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ theo tiêu chuẩn HSMT 33,37 m2
4 Trát trần, vữa XM M100 theo tiêu chuẩn HSMT 36,58 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 theo tiêu chuẩn HSMT 70,51 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 theo tiêu chuẩn HSMT 120,31 m2
7 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 theo tiêu chuẩn HSMT 24,6 m
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M100 theo tiêu chuẩn HSMT 28 m
9 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường theo tiêu chuẩn HSMT 199,65 1m2
10 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần theo tiêu chuẩn HSMT 36,58 1m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 156,89 1m2
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 79,35 1m2
13 Vệ sinh bề mặt bê tông theo tiêu chuẩn HSMT 20,75 m2
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 theo tiêu chuẩn HSMT 20,75 1m2
15 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch chống nóng theo tiêu chuẩn HSMT 37,74 m2
16 Vệ sinh bề mặt bê tông theo tiêu chuẩn HSMT 35,08 m2
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 theo tiêu chuẩn HSMT 35,08 1m2
18 Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng theo tiêu chuẩn HSMT 42,2 1m2
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 theo tiêu chuẩn HSMT 42,2 1m2
20 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 theo tiêu chuẩn HSMT 3,4 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 theo tiêu chuẩn HSMT 45,19 m2
22 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm theo tiêu chuẩn HSMT 0,48 100kg
23 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng theo tiêu chuẩn HSMT 3,38 1m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 theo tiêu chuẩn HSMT 0,34 m3
25 Trát xà dầm, vữa XM M100 theo tiêu chuẩn HSMT 6,55 m2
26 Gia công xà gồ thép theo tiêu chuẩn HSMT 0,2 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép theo tiêu chuẩn HSMT 0,2 tấn
28 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn theo tiêu chuẩn HSMT 27,25 1m2
29 Lợp tôn úp nóc theo tiêu chuẩn HSMT 15,64 1m2
30 Đục lỗ thoát nước mái trạm theo tiêu chuẩn HSMT 4 1lỗ
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm theo tiêu chuẩn HSMT 0,16 100m
32 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm theo tiêu chuẩn HSMT 16 cái
33 Lắp đặt đai ôm nước theo tiêu chuẩn HSMT 16 cái
34 Cầu chắn rác inox theo tiêu chuẩn HSMT 4 cái
35 Tháo dỡ cửa bằng thủ công theo tiêu chuẩn HSMT 18,18 m2
36 Phá dỡ hàng rào theo tiêu chuẩn HSMT 14,7 m2
37 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 theo tiêu chuẩn HSMT 2 lỗ
38 Kéo rải dây tiếp địa theo tiêu chuẩn HSMT 22,72 m
39 Bu lông tiếp địa M16*30 theo tiêu chuẩn HSMT 5 cái
40 Gia công cửa lưới thép theo tiêu chuẩn HSMT 15,56 m2
41 Gia công cửa đi thép hình theo tiêu chuẩn HSMT 0,19 tấn
42 Nhân công gia cố rào ngăn, nhân công bậc 4.0/7 theo tiêu chuẩn HSMT 3 công
43 Vệ sinh rào ngăn MBA theo tiêu chuẩn HSMT 14,7 m2
44 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 40,48 1m2
45 Khóa cửa theo tiêu chuẩn HSMT 1 Bộ
46 Bản lề cửa theo tiêu chuẩn HSMT 9 cái
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm theo tiêu chuẩn HSMT 18,18 m2
48 Đục lỗ thông tường để kéo dây điện theo tiêu chuẩn HSMT 1 1lỗ
49 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm theo tiêu chuẩn HSMT 25 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm theo tiêu chuẩn HSMT 25 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 15 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 25 m
53 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng theo tiêu chuẩn HSMT 2 bộ
54 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe theo tiêu chuẩn HSMT 1 cái
55 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc theo tiêu chuẩn HSMT 1 cái
56 Lắp đặt ổ cắm đôi theo tiêu chuẩn HSMT 1 cái
57 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 theo tiêu chuẩn HSMT 3 hộp
58 Làm mặt sàn gỗ che chắn MBA theo tiêu chuẩn HSMT 26,1 1m2
59 Gia công và lắp dựng khung gỗ che chắn MBA theo tiêu chuẩn HSMT 0,46 1m3
60 Bu lông M16x30 theo tiêu chuẩn HSMT 28 cái
61 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m theo tiêu chuẩn HSMT 0,81 100m2
62 Lắp dựng dàn giáo trong nhà theo tiêu chuẩn HSMT 0,2 100m2
63 Giá đỡ bình cứu hỏa theo tiêu chuẩn HSMT 1 cái
64 Bình cứu hỏa 4kg theo tiêu chuẩn HSMT 2 cái
65 Biển tên trạm theo tiêu chuẩn HSMT 1 cái
66 Biển tên buồng theo tiêu chuẩn HSMT 1 cái
67 Biển báo nguy hiểm theo tiêu chuẩn HSMT 1 cái
68 Vận chuyển phế thải các loại theo tiêu chuẩn HSMT 18,42 m3
69 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T theo tiêu chuẩn HSMT 18,42 m3
70 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T theo tiêu chuẩn HSMT 18,42 m3
71 Ca xa vận chuyển vật tư thu hồi theo tiêu chuẩn HSMT 1 ca
C HẠNG MỤC : TBA HOÀNG HOA THÁM 4- Phần Xây dựng- CT Đại tu kiến trúc các TBA trên địa bàn Quận Ba Đình
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ theo tiêu chuẩn HSMT 73,57 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần theo tiêu chuẩn HSMT 16,11 m2
3 Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ theo tiêu chuẩn HSMT 73,57 m2
4 Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần theo tiêu chuẩn HSMT 16,11 m2
5 Trát trần, vữa XM M100 theo tiêu chuẩn HSMT 16,11 m2
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 theo tiêu chuẩn HSMT 30,3 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 theo tiêu chuẩn HSMT 43,27 m2
8 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 theo tiêu chuẩn HSMT 24,16 m
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M100 theo tiêu chuẩn HSMT 24,16 m
10 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường theo tiêu chuẩn HSMT 149,8 1m2
11 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần theo tiêu chuẩn HSMT 32,21 1m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 118,76 1m2
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 77,75 1m2
14 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch chống nóng theo tiêu chuẩn HSMT 36,32 m2
15 Vệ sinh bề mặt bê tông theo tiêu chuẩn HSMT 36,32 m2
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 theo tiêu chuẩn HSMT 33,71 1m2
17 Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng theo tiêu chuẩn HSMT 40,7 1m2
18 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 theo tiêu chuẩn HSMT 40,7 1m2
19 Gia công cột bằng thép hình theo tiêu chuẩn HSMT 0,05 tấn
20 Lắp dựng cột thép các loại theo tiêu chuẩn HSMT 0,05 tấn
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m theo tiêu chuẩn HSMT 0,23 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m theo tiêu chuẩn HSMT 0,23 tấn
23 Gia công xà gồ thép theo tiêu chuẩn HSMT 0,24 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép theo tiêu chuẩn HSMT 0,24 tấn
25 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn theo tiêu chuẩn HSMT 39,28 1m2
26 Lợp tôn úp nóc theo tiêu chuẩn HSMT 30,72 1m2
27 Đục lỗ thoát nước mái trạm theo tiêu chuẩn HSMT 4 1lỗ
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm theo tiêu chuẩn HSMT 0,186 100m
29 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm theo tiêu chuẩn HSMT 24 cái
30 Lắp đặt đai ôm nước theo tiêu chuẩn HSMT 16 cái
31 Cầu chắn rác inox theo tiêu chuẩn HSMT 4 cái
32 Tháo dỡ cửa bằng thủ công theo tiêu chuẩn HSMT 20,75 m2
33 Gia công cửa đi thép hình theo tiêu chuẩn HSMT 0,17 tấn
34 Gia công cửa lưới thép theo tiêu chuẩn HSMT 10,61 m2
35 Nhân công gia cố rào ngăn, nhân công bậc 4.0/7 theo tiêu chuẩn HSMT 3 công
36 Kéo rải dây tiếp địa theo tiêu chuẩn HSMT 26,74 m
37 Bu lông tiếp địa M16*30 theo tiêu chuẩn HSMT 7 cái
38 Vệ sinh rào ngăn MBA theo tiêu chuẩn HSMT 7,87 m2
39 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 26,41 1m2
40 Khóa cửa theo tiêu chuẩn HSMT 1 Bộ
41 Bản lề cửa theo tiêu chuẩn HSMT 9 cái
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm theo tiêu chuẩn HSMT 12,88 m2
43 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm theo tiêu chuẩn HSMT 30 m
44 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm theo tiêu chuẩn HSMT 30 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 15 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 25 m
47 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng theo tiêu chuẩn HSMT 1 bộ
48 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe theo tiêu chuẩn HSMT 1 cái
49 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc theo tiêu chuẩn HSMT 1 cái
50 Lắp đặt ổ cắm đôi theo tiêu chuẩn HSMT 1 cái
51 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 theo tiêu chuẩn HSMT 3 hộp
52 Làm mặt sàn gỗ che chắn MBA( phần nhân công) theo tiêu chuẩn HSMT 26,1 1m2
53 Gia công và lắp dựng khung gỗ che chắn MBA( phần nhân công) theo tiêu chuẩn HSMT 0,46 1m3
54 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m theo tiêu chuẩn HSMT 1,07 100m2
55 Giá đỡ bình cứu hỏa theo tiêu chuẩn HSMT 1 cái
56 Bình cứu hỏa 4kg theo tiêu chuẩn HSMT 2 cái
57 Biển tên trạm theo tiêu chuẩn HSMT 1 cái
58 Biển tên buồng theo tiêu chuẩn HSMT 1 cái
59 Biển báo nguy hiểm theo tiêu chuẩn HSMT 1 cái
60 Vận chuyển phế thải các loại theo tiêu chuẩn HSMT 20,25 m3
61 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T theo tiêu chuẩn HSMT 20,25 m3
62 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T theo tiêu chuẩn HSMT 20,25 m3
63 Ca xa vận chuyển vật tư thu hồi theo tiêu chuẩn HSMT 1 ca
D HẠNG MỤC : TBA BỆNH VIỆN 354- Phần Xây dựng- CT Đại tu kiến trúc các TBA trên địa bàn Quận Ba Đình
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ theo tiêu chuẩn HSMT 147,28 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần theo tiêu chuẩn HSMT 67,57 m2
3 Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ theo tiêu chuẩn HSMT 41,48 m2
4 Trát trần, vữa XM M100 theo tiêu chuẩn HSMT 67,57 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 theo tiêu chuẩn HSMT 63,45 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 theo tiêu chuẩn HSMT 108,2 m2
7 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 theo tiêu chuẩn HSMT 46,6 m
8 Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 theo tiêu chuẩn HSMT 27,6 m
9 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường theo tiêu chuẩn HSMT 216,18 1m2
10 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần theo tiêu chuẩn HSMT 67,57 1m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 176,13 1m2
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 107,62 1m2
13 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng theo tiêu chuẩn HSMT 2,16 1m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 theo tiêu chuẩn HSMT 0,14 m3
15 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm theo tiêu chuẩn HSMT 0,31 100kg
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn theo tiêu chuẩn HSMT 2 cái
17 Vệ sinh bề mặt bê tông theo tiêu chuẩn HSMT 8,85 m2
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình theo tiêu chuẩn HSMT 2,74 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 theo tiêu chuẩn HSMT 1,27 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 theo tiêu chuẩn HSMT 2,54 m3
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 theo tiêu chuẩn HSMT 22,53 1m2
22 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch chống nóng theo tiêu chuẩn HSMT 40,21 m2
23 Vệ sinh bề mặt bê tông theo tiêu chuẩn HSMT 40,21 m2
24 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 theo tiêu chuẩn HSMT 40,21 1m2
25 Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng theo tiêu chuẩn HSMT 48,23 1m2
26 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 theo tiêu chuẩn HSMT 48,23 1m2
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 theo tiêu chuẩn HSMT 3,71 m3
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 theo tiêu chuẩn HSMT 24,7 m2
29 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm theo tiêu chuẩn HSMT 0,49 100kg
30 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng theo tiêu chuẩn HSMT 7,1 1m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 theo tiêu chuẩn HSMT 0,35 m3
32 Trát xà dầm, vữa XM M100 theo tiêu chuẩn HSMT 6,72 m2
33 Gia công xà gồ thép theo tiêu chuẩn HSMT 0,23 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép theo tiêu chuẩn HSMT 0,23 tấn
35 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn theo tiêu chuẩn HSMT 31,2 1m2
36 Lợp tôn úp nóc theo tiêu chuẩn HSMT 15,8 1m2
37 Đục lỗ thoát nước mái trạm theo tiêu chuẩn HSMT 4 1lỗ
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm theo tiêu chuẩn HSMT 0,168 100m
39 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm theo tiêu chuẩn HSMT 16 cái
40 Lắp đặt đai ôm nước theo tiêu chuẩn HSMT 16 cái
41 Cầu chắn rác inox theo tiêu chuẩn HSMT 4 cái
42 Tháo dỡ cửa bằng thủ công theo tiêu chuẩn HSMT 22,72 m2
43 Gia công thanh chắn MBA theo tiêu chuẩn HSMT 0,01 tấn
44 Bu lông thanh chắn MBA theo tiêu chuẩn HSMT 8 cái
45 Gia công cửa đi thép hình theo tiêu chuẩn HSMT 0,46 tấn
46 Gia công cửa lưới thép theo tiêu chuẩn HSMT 10,22 m2
47 Đục lỗ thông tường kéo rải dây tiếp địa theo tiêu chuẩn HSMT 2 1lỗ
48 Kéo rải dây tiếp địa theo tiêu chuẩn HSMT 32,02 m
49 Bu lông tiếp địa M16*30 theo tiêu chuẩn HSMT 5 cái
50 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 33,77 1m2
51 Khóa cửa theo tiêu chuẩn HSMT 3 bộ
52 Bản lề cửa theo tiêu chuẩn HSMT 18 cái
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm theo tiêu chuẩn HSMT 16,4 m2
54 Đục lỗ thông tường kéo rải dây điện theo tiêu chuẩn HSMT 1 1lỗ
55 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm theo tiêu chuẩn HSMT 35 m
56 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm theo tiêu chuẩn HSMT 35 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 30 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 25 m
59 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng theo tiêu chuẩn HSMT 3 bộ
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe theo tiêu chuẩn HSMT 3 cái
61 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc theo tiêu chuẩn HSMT 3 cái
62 Lắp đặt ổ cắm đôi theo tiêu chuẩn HSMT 3 cái
63 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 theo tiêu chuẩn HSMT 9 hộp
64 Làm mặt sàn gỗ che chắn MBA( phần nhân công) theo tiêu chuẩn HSMT 26,1 1m2
65 Gia công và lắp dựng khung gỗ che chắn MBA( phần nhân công) theo tiêu chuẩn HSMT 0,46 1m3
66 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m theo tiêu chuẩn HSMT 1,35 100m2
67 Lắp dựng dàn giáo trong nhà theo tiêu chuẩn HSMT 0,23 100m2
68 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm theo tiêu chuẩn HSMT 0,23 100m2
69 Giá đỡ bình cứu hỏa theo tiêu chuẩn HSMT 2 cái
70 Bình cứu hỏa 4kg theo tiêu chuẩn HSMT 4 cái
71 Biển tên trạm theo tiêu chuẩn HSMT 1 cái
72 Biển tên buồng theo tiêu chuẩn HSMT 2 cái
73 Biển báo nguy hiểm theo tiêu chuẩn HSMT 1 cái
74 Vận chuyển phế thải các loại theo tiêu chuẩn HSMT 25,56 m3
75 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại theo tiêu chuẩn HSMT 25,56 m3
76 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại theo tiêu chuẩn HSMT 25,56 m3
77 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T theo tiêu chuẩn HSMT 25,56 m3
78 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T theo tiêu chuẩn HSMT 25,56 m3
79 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ theo tiêu chuẩn HSMT 18,48 m3
80 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ theo tiêu chuẩn HSMT 18,48 m3
81 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ theo tiêu chuẩn HSMT 18,48 m3
82 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại theo tiêu chuẩn HSMT 4,91 m3
83 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại theo tiêu chuẩn HSMT 4,91 m3
84 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại theo tiêu chuẩn HSMT 4,91 m3
85 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại theo tiêu chuẩn HSMT 6,67 tấn
86 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại theo tiêu chuẩn HSMT 6,67 tấn
87 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại theo tiêu chuẩn HSMT 6,67 tấn
88 Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) theo tiêu chuẩn HSMT 2,03 1000v
89 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) theo tiêu chuẩn HSMT 2,03 1000v
90 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - gạch xây các loại ( trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) theo tiêu chuẩn HSMT 2,03 1000v
91 Bốc xếp sắt thép các loại theo tiêu chuẩn HSMT 0,99 tấn
92 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại theo tiêu chuẩn HSMT 0,99 tấn
93 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - sắt thép các loại theo tiêu chuẩn HSMT 0,99 tấn
94 Ca xa vận chuyển vật tư thu hồi theo tiêu chuẩn HSMT 1 ca
E Vật liệu Phần điện- Hạng mục: Bệnh Viện 354- CT Đại tu kiến trúc các TBA trên địa bàn Quận Ba Đình
1 Chân bật - thép dẹt 30x4, 0,2m/cái theo tiêu chuẩn HSMT 5 m
2 Tiếp địa quanh nhà trạm - thép dẹt 25x4 theo tiêu chuẩn HSMT 24,5 m
3 Bulông M12x30 theo tiêu chuẩn HSMT 4 Cái
4 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 theo tiêu chuẩn HSMT 8 m
5 Đầu cốt M35 theo tiêu chuẩn HSMT 8 Cái
F Vật liệu Phần điện- Hạng mục: Thủ Lệ 1- CT Đại tu kiến trúc các TBA trên địa bàn Quận Ba Đình
1 Chân bật - thép dẹt 30x4, 0,2m/cái theo tiêu chuẩn HSMT 4,4 m
2 Tiếp địa quanh nhà trạm - thép dẹt 25x4 theo tiêu chuẩn HSMT 24 m
3 Bulông M12x30 theo tiêu chuẩn HSMT 3 Cái
4 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 theo tiêu chuẩn HSMT 6 m
5 Đầu cốt M35 theo tiêu chuẩn HSMT 6 Cái
G Nhân công Lắp đặt, di chuyển Thiết bị- Hạng mục: TBA Bệnh Viện 354- CT Đại tu kiến trúc các TBA trên địa bàn Quận Ba Đình
1 Tháo ra và lắp đặt lại máy biến áp 630kV-22/0,4kV theo tiêu chuẩn HSMT 2 máy
2 Di chuyển tụ bù hạ áp 30kVAr theo tiêu chuẩn HSMT 0,06 1Mvar
H Nhân công Lắp đặt, di chuyển Vật liệu- Hạng mục: TBA Bệnh Viện 354-CT Đại tu kiến trúc các TBA trên địa bàn Quận Ba Đình
1 Di chuyển Aptomat MCCB-250A theo tiêu chuẩn HSMT 1 cái
2 Di chuyển Aptomat MCCB-400A theo tiêu chuẩn HSMT 1 cái
3 Di chuyển Aptomat MCCB-800A theo tiêu chuẩn HSMT 1 cái
4 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 8 m
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 0,8 10đầu
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) theo tiêu chuẩn HSMT 2,95 10m
I Nhân công Lắp đặt, di chuyển Thiết bị- Hạng mục: TBA Thủ Lệ 1- CT Đại tu kiến trúc các TBA trên địa bàn Quận Ba Đình
1 Tháo ra và lắp đặt lại máy biến áp 1000kV-22/0,4kV theo tiêu chuẩn HSMT 2 máy
J Nhân công Lắp đặt Vật liệu- Hạng mục: TBA Thủ Lệ 1- CT Đại tu kiến trúc các TBA trên địa bàn Quận Ba Đình
1 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 6 m
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 0,6 10đầu
3 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) theo tiêu chuẩn HSMT 2,84 10m
K Nhà kho vật tư 1,2,3,4 - TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 1- CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công theo tiêu chuẩn HSMT 45,5377 m2
2 Cắt tường nhà thành rãnh để phá dỡ gia cố dầm gác xếp theo tiêu chuẩn HSMT 9,6 1m
3 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,15m2 theo tiêu chuẩn HSMT 6 1lỗ
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan theo tiêu chuẩn HSMT 0,0062 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m theo tiêu chuẩn HSMT 0,0038 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 theo tiêu chuẩn HSMT 0,0396 m3
7 Lắp dựng lanh tô đỡ dầm I theo tiêu chuẩn HSMT 6 cái
8 Xây tường chèn lỗ dầm (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 theo tiêu chuẩn HSMT 0,1584 m3
9 Gia công sàn gác xếp theo tiêu chuẩn HSMT 0,8085 tấn
10 Lắp đặt sàn gác xếp theo tiêu chuẩn HSMT 0,8085 tấn
11 Gia công lan can gác xếp bằng lưới thép theo tiêu chuẩn HSMT 5,236 m2
12 Lắp dựng lan can gác xếp bằng lưới thép theo tiêu chuẩn HSMT 5,236 m2
13 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 47,806 1m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ theo tiêu chuẩn HSMT 24,9103 m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần theo tiêu chuẩn HSMT 11,0131 m2
16 Vệ sinh bề mặt sơn cũ trên tường còn lại theo tiêu chuẩn HSMT 224,1927 m2
17 Vệ sinh bề mặt sơn cũ trên trần còn lại theo tiêu chuẩn HSMT 99,1179 m2
18 Trát vữa xi măng tường, cột, vữa XM M75 theo tiêu chuẩn HSMT 26,3503 1m2
19 Trát vữa xi măng dầm, trần, vữa XM M75 theo tiêu chuẩn HSMT 11,0131 1m2
20 Bả bằng tuốt vào tường theo tiêu chuẩn HSMT 249,103 1m2
21 Bả bằng tuốt vào cột, dầm, trần theo tiêu chuẩn HSMT 110,131 1m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 359,234 1m2
L Phần Cửa- TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 1- CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám
1 Cửa liền vách kính khung nhôm định hình, kính trắng phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn HSMT 27,379 m2
2 Cửa cuốn khe thoáng nhôm cuốn ALUROLL phòng kho vật tư theo tiêu chuẩn HSMT 10,2717 m2
3 Bộ tời AUSTDOOR - AK 300Adùng cho khe cửa thoáng theo tiêu chuẩn HSMT 1 bộ
4 Khóa chìm cửa cuốn theo tiêu chuẩn HSMT 1 bộ
5 Cạo rỉ các kết cấu thép theo tiêu chuẩn HSMT 6,174 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ theo tiêu chuẩn HSMT 14,29 m2
7 Dán đecan mờ vào cửa kính theo tiêu chuẩn HSMT 23,331 m2
8 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 6,174 1m2
9 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 14,29 1m2
10 Lắp dựng cửa theo tiêu chuẩn HSMT 45,5377 m2
11 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm theo tiêu chuẩn HSMT 40 m
12 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng theo tiêu chuẩn HSMT 4 bộ
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC-2*1.5mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 40 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm theo tiêu chuẩn HSMT 40 m
15 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc theo tiêu chuẩn HSMT 1 cái
M Phòng chờ, Phòng KD tổ thu tiền, Phòng điều độ, Phòng thu tiền điện (105A)- TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 1- CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công theo tiêu chuẩn HSMT 107,72 m2
2 Tháo dỡ hệ thống camera, tủ mạng hiện tại nhân công 3.5/7 theo tiêu chuẩn HSMT 4 Công
3 Tháo dỡ biển hiệu backdrop theo tiêu chuẩn HSMT 8,613 m2
4 Tháo dỡ tường ngăn bằng thạch cao theo tiêu chuẩn HSMT 33,299 m2
5 Tháo dỡ trần thạch cao cũ theo tiêu chuẩn HSMT 56,4 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ theo tiêu chuẩn HSMT 150,8823 m2
7 Vệ sinh sơn cũ trên bể mặt tường theo tiêu chuẩn HSMT 227,9729 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần theo tiêu chuẩn HSMT 13,2422 m2
9 Vệ sinh trần nhà phần sơn còn lại theo tiêu chuẩn HSMT 119,1798 m2
10 Phá dỡ nền gạch lá nem theo tiêu chuẩn HSMT 103,8621 m2
11 Phá dỡ nền láng vữa xi măng theo tiêu chuẩn HSMT 103,8621 m2
12 Vệ sinh nền nhà trước khi lát theo tiêu chuẩn HSMT 103,8621 m2
13 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao theo tiêu chuẩn HSMT 56,4 1m2
14 Gia công lắp dựng vách thạch cao theo tiêu chuẩn HSMT 19,034 m2
15 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm theo tiêu chuẩn HSMT 7 1bộ
16 Trát vữa xi măng tường, cột, vữa XM M75 theo tiêu chuẩn HSMT 150,8823 1m2
17 Trát vữa xi măng dầm, trần, vữa XM M75 theo tiêu chuẩn HSMT 13,2422 1m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch KT 600*600mm, vữa XM M75 theo tiêu chuẩn HSMT 103,8621 1m2
19 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT300*600mm, vữa XM M75 theo tiêu chuẩn HSMT 125,527 1m2
20 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần theo tiêu chuẩn HSMT 188,822 1m2
21 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường theo tiêu chuẩn HSMT 282,9762 1m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 471,7982 1m2
23 Vách kính cố định ngăn phòng giao dịch khách hàng bằng khung nhôm, kính trắng theo tiêu chuẩn HSMT 8,19 m2
24 Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà phòng (P.102A) theo tiêu chuẩn HSMT 8,19 m2
25 Bộ chữ biển hiệu phòng điều độ mica mạ đồng theo tiêu chuẩn HSMT 1 Bộ
26 Vách gỗ nền biển hiệu phòng điều độ theo tiêu chuẩn HSMT 8,613 m2
27 Tủ gỗ cánh trượt bao gồm ray trượt cánh tủ, bản lề, tay nắm, Gỗ MFC(2.6*2) theo tiêu chuẩn HSMT 5,2 m2
28 Cửa đi bằng gỗ pano phòng GDKH theo tiêu chuẩn HSMT 1,84 m2
29 Khuôn cửa, khuôn đơn theo tiêu chuẩn HSMT 5,4 md
30 Cạo rỉ các kết cấu thép theo tiêu chuẩn HSMT 86,48 m2
31 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ theo tiêu chuẩn HSMT 132,239 m2
32 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 86,48 1m2
33 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 132,239 1m2
34 Khóa cửa tay nắm ngang theo tiêu chuẩn HSMT 8 Bộ
35 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm theo tiêu chuẩn HSMT 8 1bộ
36 Lắp dựng cửa theo tiêu chuẩn HSMT 107,31 m2
N Phần điện chiếu sáng- TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 1- CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám
1 Đục tường thành rãnh để chôn ống mạng viễn thông theo tiêu chuẩn HSMT 40 m
2 Đục tường thành lỗ để lắp đặt quạt thông gió theo tiêu chuẩn HSMT 1 1lỗ
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2*2.5mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 40 m
4 Lắp đặt ổ cắm âm sàn ( bao gồm mặt và nhân) theo tiêu chuẩn HSMT 2 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc theo tiêu chuẩn HSMT 1 cái
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm theo tiêu chuẩn HSMT 50 m
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường theo tiêu chuẩn HSMT 1 cái
8 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ ( phòng điều độ phục vụ sửa chữa) theo tiêu chuẩn HSMT 2 cái
9 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường ( phòng điều độ phục vụ sửa chữa) theo tiêu chuẩn HSMT 2 máy
10 Lắp đặt tủ mạng ( tủ cũ lắp lại phòng điều độ) theo tiêu chuẩn HSMT 1 hộp
11 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera (Lắp đặt lại camera cũ phòng điều độ) theo tiêu chuẩn HSMT 1 1 thiết bị
12 Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm: Đầu giao tiếp D 14 - D 15 theo tiêu chuẩn HSMT 4 1 giắc cắm
13 Lắp đặt cáp internet Kéo rải các loại dây cáp cat5 (Phòng điều độ) theo tiêu chuẩn HSMT 4 10 m
14 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần theo tiêu chuẩn HSMT 4 bộ
O Phần điện phòng GDKH- TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 1-CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám
1 Lắp đặt đèn Dowlight âm trần vuông theo tiêu chuẩn HSMT 27 bộ
2 Lắp đặt Đèn tường kiểu ánh sáng hắt theo tiêu chuẩn HSMT 6 bộ
3 Lắp đặt tủ điện tổng phòng theo tiêu chuẩn HSMT 1 hộp
4 Lắp đặt ổ cắm âm sàn ( bao gồm mặt và nhân) theo tiêu chuẩn HSMT 4 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi theo tiêu chuẩn HSMT 2 cái
6 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (Phục vụ công tác sữa chữa) theo tiêu chuẩn HSMT 2 máy
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2*2.5mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 60 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2*1.5mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 100 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm theo tiêu chuẩn HSMT 160 m
P Phần bậc thềm trụ sở tầng 1 & Bậc thềm phòng GDKH- TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 1-CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám
1 Cắt nền sàn thành rãnh phục vụ phá dỡ cải tạo bậc thềm theo tiêu chuẩn HSMT 16,5 1m
2 Phá dỡ nền gạch lá nem theo tiêu chuẩn HSMT 21,5615 m2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng theo tiêu chuẩn HSMT 17,4246 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 theo tiêu chuẩn HSMT 39,9333 m2
5 Sơn bậc thềm bằng sơn - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 17,4246 1m2
6 Công tác ốp đá granit tự nhiên bậc thếm theo tiêu chuẩn HSMT 22,5087 m2
7 Tay vịn cầu thang bằng INOX theo tiêu chuẩn HSMT 0,8 m
8 Quả cầu INOX cầu thang theo tiêu chuẩn HSMT 2 Quả
Q TẦNG LỬNG - TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 1-CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công theo tiêu chuẩn HSMT 12,48 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần theo tiêu chuẩn HSMT 11,2986 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ theo tiêu chuẩn HSMT 5,454 m2
4 Vệ sinh sơn cũ bề mặt trần nhà theo tiêu chuẩn HSMT 101,6874 m2
5 Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ theo tiêu chuẩn HSMT 49,086 m2
6 Trát vữa xi măng vào dầm, trần, vữa XM M75 theo tiêu chuẩn HSMT 11,2986 1m2
7 Trát vữa xi măng vào tường, cột, vữa XM M75 theo tiêu chuẩn HSMT 5,454 1m2
8 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào dầm, trần theo tiêu chuẩn HSMT 112,986 1m2
9 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường theo tiêu chuẩn HSMT 54,54 1m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 167,526 1m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ theo tiêu chuẩn HSMT 34,11 m2
12 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 34,11 1m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại theo tiêu chuẩn HSMT 4,08 m2
14 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 4,08 1m2
15 Sửa cửa sắt hàn cắt bản lề cửa công thợ bậc 3.5/7 theo tiêu chuẩn HSMT 2 Công
16 Lắp dựng cửa theo tiêu chuẩn HSMT 12,48 m2 cấu kiện
17 Đục tường để chạy ống bảo hộ đặt dây dẫn quạt thông gió theo tiêu chuẩn HSMT 15 m
18 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường theo tiêu chuẩn HSMT 1 cái
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm theo tiêu chuẩn HSMT 15 m
20 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc theo tiêu chuẩn HSMT 1 cái
21 Kéo rải dây 2 ruột CU/PVC 2*1.5mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 15 m
22 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại theo tiêu chuẩn HSMT 13,5778 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T theo tiêu chuẩn HSMT 13,5778 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T theo tiêu chuẩn HSMT 13,5778 m3
R Phòng giám đốc - TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 2-CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám
1 Tháo dỡ cửa ( Tháo dỡ cánh cửa không bao gồm khuôn) theo tiêu chuẩn HSMT 19,47 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn gỗ theo tiêu chuẩn HSMT 14,152 m2
3 Vệ sinh tường trần sạch sẽ trước khi sơn theo tiêu chuẩn HSMT 14,732 m2
4 Vệ sinh trần trước khi sơn theo tiêu chuẩn HSMT 9,8667 m2
5 Bả tuốt diện tích tường bằng bột bả trước khi sơn theo tiêu chuẩn HSMT 14,732 1m2
6 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần theo tiêu chuẩn HSMT 9,8667 1m2
7 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. theo tiêu chuẩn HSMT 24,5987 1m2
8 Tháo dỡ điều hoà cục bộ ( Di chuyển sang vị trí khác) theo tiêu chuẩn HSMT 1 cái
9 Lắp đặt máy điều hoà cũ sang vị trí mới theo tiêu chuẩn HSMT 1 máy
10 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm theo tiêu chuẩn HSMT 0,03 100m
11 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm theo tiêu chuẩn HSMT 0,03 100m
12 Bơm ga , bảo dưỡng điều hòa bậc thợ 4,5/7 theo tiêu chuẩn HSMT 4 Công
13 Gia công bổ sung phào thạch cao theo tiêu chuẩn HSMT 4,88 md
14 Làm vách gỗ trang trí theo tiêu chuẩn HSMT 14,152 1m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ theo tiêu chuẩn HSMT 10,82 m2
16 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 10,82 1m2
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại theo tiêu chuẩn HSMT 13,12 m2
18 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 13,12 1m2
19 Lắp dựng cửa vào khuôn theo tiêu chuẩn HSMT 17,71 m2 cấu kiện
20 Dán đecan mờ vào cửa kính theo tiêu chuẩn HSMT 2,34 m2
21 Cửa pano bằng gỗ (cửa D4 thay thế cửa cũ) theo tiêu chuẩn HSMT 2,25 m2
22 Bộ khóa cửa từ mở bằng vân tay theo tiêu chuẩn HSMT 1 Bộ
23 Phụ kiện Bluetooth kết nối theo tiêu chuẩn HSMT 1 Cái
24 Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn điện theo tiêu chuẩn HSMT 10 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 10 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm theo tiêu chuẩn HSMT 10 m
27 Lắp đặt ổ cắm đôi theo tiêu chuẩn HSMT 1 cái
S Phòng TCHC (202A); Phòng TCHC (203A); Phòng phó giám đốc KD (204A); Phòng Văn Phòng (205A),Phòng họp (206A); Phòng QLĐT (207A; 208A) - TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 2- CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công theo tiêu chuẩn HSMT 69,83 m2
2 Tháo dỡ khóa cửa đi ( khóa cũ) theo tiêu chuẩn HSMT 7 1bộ
3 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao theo tiêu chuẩn HSMT 30,014 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ theo tiêu chuẩn HSMT 30,8604 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần theo tiêu chuẩn HSMT 8,6054 m2
6 Vệ sinh tường trần sạch sẽ trước khi sơn theo tiêu chuẩn HSMT 277,7436 m2
7 Vệ sinh trần trước khi sơn theo tiêu chuẩn HSMT 77,4486 m2
8 Trát vữa xi măng dầm, trần, vữa XM M75 theo tiêu chuẩn HSMT 8,6054 1m2
9 Trát vữa xi măng tường, cột, vữa XM M75 theo tiêu chuẩn HSMT 30,8604 1m2
10 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần theo tiêu chuẩn HSMT 116,068 1m2
11 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường theo tiêu chuẩn HSMT 308,604 1m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 424,672 1m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ theo tiêu chuẩn HSMT 138,513 m2
14 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 138,513 1m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại theo tiêu chuẩn HSMT 27,04 m2
16 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 27,04 1m2
17 Khóa cửa tay nắm ngang theo tiêu chuẩn HSMT 7 Bộ
18 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm theo tiêu chuẩn HSMT 7 1bộ
19 Lắp dựng cửa vào khuôn theo tiêu chuẩn HSMT 69,83 m2 cấu kiện
T Phần điện phòng phó giám đốc kinh doanh- TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 2-CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám
1 Tháo dỡ điều hoà cục bộ ( Di chuyển sang vị trí khác) theo tiêu chuẩn HSMT 1 cái
2 Lắp đặt máy điều hoà 1 cục sang vị trí mới ( máy cũ) theo tiêu chuẩn HSMT 1 máy
3 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mm theo tiêu chuẩn HSMT 0,03 100m
4 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm theo tiêu chuẩn HSMT 0,03 100m
5 Bơm ga , bảo dưỡng điều hòa bậc thợ 4,5/7 theo tiêu chuẩn HSMT 4 Công
6 Lắp đặt đèn ánh sáng hắt trần thạch cao loại đèn LED dây ánh sáng vàng theo tiêu chuẩn HSMT 16 m
7 Đục tường thành rãnh để chạy ống bảo hộ dây điện theo tiêu chuẩn HSMT 15 m
8 Lắp đặt các loại đèn chùm trang trí theo tiêu chuẩn HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt đèn Dowlight âm trần theo tiêu chuẩn HSMT 14 bộ
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 40 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm theo tiêu chuẩn HSMT 40 m
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 theo tiêu chuẩn HSMT 1 cái
U Phòng kỹ thuật & An toàn(201B;202B;203B;); Phòng Phó Giám đốc kỹ thuật(204B)- TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 2-CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công theo tiêu chuẩn HSMT 61,5 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép theo tiêu chuẩn HSMT 12,8 m
3 Tháo dỡ rèm cửa phòng theo tiêu chuẩn HSMT 0,0741 100m2
4 Tháo dỡ khóa cửa đi ( khóa cũ) theo tiêu chuẩn HSMT 4 1bộ
5 Thi công vách bằng tấm thạch cao theo tiêu chuẩn HSMT 19,712 m2
6 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao theo tiêu chuẩn HSMT 41,1426 1m2
7 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao theo tiêu chuẩn HSMT 21,2704 1m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ theo tiêu chuẩn HSMT 20,6712 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần theo tiêu chuẩn HSMT 5,862 m2
10 Phá dỡ nền gạch lá nem theo tiêu chuẩn HSMT 6 m2
11 Phá dỡ lớp vữa láng nền theo tiêu chuẩn HSMT 6 m2
12 Đục nhám mặt bê tông theo tiêu chuẩn HSMT 6 m2
13 Vệ sinh tường trần sạch sẽ trước khi sơn theo tiêu chuẩn HSMT 186,0408 m2
14 Vệ sinh trần trước khi sơn theo tiêu chuẩn HSMT 52,758 m2
15 Trát vữa xi măng dầm, trần, vữa XM M75 theo tiêu chuẩn HSMT 5,862 1m2
16 Trát vữa xi măng tường, cột, vữa XM M75 theo tiêu chuẩn HSMT 20,6712 1m2
17 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần theo tiêu chuẩn HSMT 99,7626 1m2
18 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường theo tiêu chuẩn HSMT 216,568 1m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 316,3306 1m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 theo tiêu chuẩn HSMT 6 1m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch KT300*300mm vữa XM mác 75 theo tiêu chuẩn HSMT 6 m2
V Phần cửa- TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 2-CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ theo tiêu chuẩn HSMT 89,175 m2
2 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 89,175 1m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại theo tiêu chuẩn HSMT 22,99 m2
4 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 22,99 1m2
5 Cửa sổ khung nhôm định hình kính trắng theo tiêu chuẩn HSMT 4,94 m2
6 Khóa cửa tay nắm ngang theo tiêu chuẩn HSMT 4 Bộ
7 Tay co thủy lực cho cửa đi theo tiêu chuẩn HSMT 1 Bộ
8 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm theo tiêu chuẩn HSMT 4 1bộ
9 Lắp dựng cửa vào khuôn theo tiêu chuẩn HSMT 61,5 m2 cấu kiện
10 Lắp đặt rèm cửa ( lấy đơn giá tương đương) theo tiêu chuẩn HSMT 0,0741 100m2
11 Rèm cửa sổ che nắng loại rèm trơn ( Bao gồm hộp rèm và bản rèm) theo tiêu chuẩn HSMT 7,41 m2
W Phần điện chiếu sáng- TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 2-CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám
1 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ ( di chuyển sang vị trí mới) theo tiêu chuẩn HSMT 1 cái
2 Lắp đặt máy điều hoà 1 cục sang vị trí mới ( máy cũ) theo tiêu chuẩn HSMT 1 máy
3 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mm theo tiêu chuẩn HSMT 0,03 100m
4 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm theo tiêu chuẩn HSMT 0,03 100m
5 Bơm ga , bảo dưỡng điều hòa bậc thợ 4,5/7 theo tiêu chuẩn HSMT 4 Công
6 Lắp đặt đèn ánh sáng hắt trần thạch cao loại đèn LED dây ánh sáng vàng theo tiêu chuẩn HSMT 29 m
7 Đục tường thành rãnh để chạy ống bảo hộ dây điện theo tiêu chuẩn HSMT 50 m
8 Lắp đặt các loại đèn chùm trang trí theo tiêu chuẩn HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt đèn Dowlight âm trần theo tiêu chuẩn HSMT 14 bộ
10 Lắp đặt đèn trang trí âm trần D200 bòng Led theo tiêu chuẩn HSMT 2 bộ
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường theo tiêu chuẩn HSMT 2 cái
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 30 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 70 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm theo tiêu chuẩn HSMT 80 m
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 theo tiêu chuẩn HSMT 1 cái
16 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc theo tiêu chuẩn HSMT 1 cái
17 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc theo tiêu chuẩn HSMT 1 cái
18 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc theo tiêu chuẩn HSMT 1 cái
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe theo tiêu chuẩn HSMT 1 cái
20 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần theo tiêu chuẩn HSMT 2 bộ
21 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại theo tiêu chuẩn HSMT 2,6361 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T theo tiêu chuẩn HSMT 2,6361 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T theo tiêu chuẩn HSMT 2,6361 m3
X Phòng truyền thống (301A), Phòng Giám sát sử dụng điện (302A), Phòng KTGS sử dụng điện (303A), Phòng phó giám đốc sản xuất (304A), Phòng TCKT (305A),Phòng TCKT (306A Phòng TCKT (307A)- TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 3-CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công theo tiêu chuẩn HSMT 74,608 m2
2 Tháo dỡ khóa cửa đi ( khóa cũ) theo tiêu chuẩn HSMT 8 1bộ
3 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao theo tiêu chuẩn HSMT 30,014 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ theo tiêu chuẩn HSMT 35,934 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần theo tiêu chuẩn HSMT 13,8867 m2
6 Vệ sinh trên bề mặt trên tường theo tiêu chuẩn HSMT 323,406 m2
7 Vệ sinh trần trước khi sơn theo tiêu chuẩn HSMT 124,9803 m2
8 Phá dỡ nền gạch lá nem theo tiêu chuẩn HSMT 17,4026 m2
9 Phá dỡ nền vữa xi măng theo tiêu chuẩn HSMT 17,4026 m2
10 Đục nhám mặt bê tông theo tiêu chuẩn HSMT 17,4026 m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 theo tiêu chuẩn HSMT 17,4026 1m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600m2, vữa XM mác 75 theo tiêu chuẩn HSMT 17,4026 m2
13 Trát vữa xi măng dầm, trần, vữa XM M75 theo tiêu chuẩn HSMT 13,8867 1m2
14 Trát vữa xi măng tường, cột, vữa XM M75 theo tiêu chuẩn HSMT 35,934 1m2
15 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần theo tiêu chuẩn HSMT 168,881 1m2
16 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường theo tiêu chuẩn HSMT 359,34 1m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 528,221 1m2
Y Phần cửa - TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 3-CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ theo tiêu chuẩn HSMT 140,766 m2
2 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 140,766 1m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại theo tiêu chuẩn HSMT 29,568 m2
4 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 29,568 1m2
5 Khóa cửa tay nắm ngang theo tiêu chuẩn HSMT 8 Bộ
6 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm theo tiêu chuẩn HSMT 8 1bộ
7 Cửa sổ khung nhôm định hình kính trắng theo tiêu chuẩn HSMT 3,712 m2
8 Cửa sổ khung nhôm định hình, kính trắng theo tiêu chuẩn HSMT 2,7744 m2
9 Gia công giá đỡ hồ sơ theo tiêu chuẩn HSMT 0,1688 tấn
10 Lắp đặt giá đỡ hồ sơ theo tiêu chuẩn HSMT 0,1688 tấn
11 Lắp dựng cửa vào khuôn theo tiêu chuẩn HSMT 81,0944 m2 cấu kiện
12 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ ( di chuyển sang vị trí mới) theo tiêu chuẩn HSMT 1 cái
13 Lắp đặt máy điều hoà 1 cục sang vị trí mới ( máy cũ) theo tiêu chuẩn HSMT 1 máy
14 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mm theo tiêu chuẩn HSMT 0,03 100m
15 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm theo tiêu chuẩn HSMT 0,03 100m
16 Bơm ga , bảo dưỡng điều hòa bậc thợ 4,5/7 theo tiêu chuẩn HSMT 4 Công
17 Lắp đặt đèn ánh sáng hắt trần thạch cao loại đèn LED dây ánh sáng vàng theo tiêu chuẩn HSMT 16 m
18 Đục tường thành rãnh để chạy ống bảo hộ dây điện theo tiêu chuẩn HSMT 15 m
19 Lắp đặt các loại đèn chùm trang trí theo tiêu chuẩn HSMT 1 bộ
20 Lắp đặt đèn Dowlight âm trần theo tiêu chuẩn HSMT 14 bộ
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 40 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm theo tiêu chuẩn HSMT 40 m
23 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 theo tiêu chuẩn HSMT 1 cái
Z Phòng KHVT (301B); Phòng KHVT(302B); Phòng KHVT (303B); Phòng KHVT (304B)- TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 3-CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công theo tiêu chuẩn HSMT 61,75 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa theo tiêu chuẩn HSMT 6 m
3 Tháo dỡ khóa cửa đi ( khóa cũ) theo tiêu chuẩn HSMT 5 1bộ
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ theo tiêu chuẩn HSMT 22,6646 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần theo tiêu chuẩn HSMT 9,9768 m2
6 Vệ sinh tường trần sạch sẽ trước khi sơn theo tiêu chuẩn HSMT 203,9814 m2
7 Vệ sinh trần trước khi sơn theo tiêu chuẩn HSMT 89,7912 m2
8 Trát vữa xi măng dầm, trần, vữa XM M75 theo tiêu chuẩn HSMT 9,9768 1m2
9 Trát vữa xi măng tường, cột, vữa XM M75 theo tiêu chuẩn HSMT 22,6646 1m2
10 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần theo tiêu chuẩn HSMT 99,768 1m2
11 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường theo tiêu chuẩn HSMT 226,646 1m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 326,414 1m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ theo tiêu chuẩn HSMT 104,145 m2
14 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 104,145 1m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại theo tiêu chuẩn HSMT 56,23 m2
16 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 56,23 1m2
17 Cửa sổ khung nhôm định hình, kính trắng theo tiêu chuẩn HSMT 2,09 m2
18 Khóa cửa tay nắm ngang theo tiêu chuẩn HSMT 5 Bộ
19 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm theo tiêu chuẩn HSMT 5 1bộ
20 Lắp dựng cửa vào khuôn theo tiêu chuẩn HSMT 61,75 m2 cấu kiện
21 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại theo tiêu chuẩn HSMT 4,1777 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T theo tiêu chuẩn HSMT 4,1777 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T theo tiêu chuẩn HSMT 4,1777 m3
AA Phòng phục vụ hội trường , Phòng hội trường, Phòng TPKD (401), Phòng kinh doanh (402), Phòng KD tổ hợp đồng (403), Phòng KD tổ đo đếm (404), Phòng KD tổ áp giá (405), Phòng KD tổ công nghệ hóa đơn(406) - TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 4-CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công theo tiêu chuẩn HSMT 136,67 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa theo tiêu chuẩn HSMT 1,05 m
3 Tháo dỡ khóa cửa đi ( khóa cũ) theo tiêu chuẩn HSMT 8 1bộ
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ theo tiêu chuẩn HSMT 62,3808 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần theo tiêu chuẩn HSMT 17,0051 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ theo tiêu chuẩn HSMT 561,4272 m2
7 Vệ sinh trần trước khi sơn theo tiêu chuẩn HSMT 153,0459 m2
8 Trát vữa xi măng dầm, trần, vữa XM M75 theo tiêu chuẩn HSMT 17,0051 1m2
9 Trát vữa xi măng tường, cột, vữa XM M75 theo tiêu chuẩn HSMT 62,3808 1m2
10 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần theo tiêu chuẩn HSMT 170,051 1m2
11 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường theo tiêu chuẩn HSMT 623,808 1m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 793,859 1m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ theo tiêu chuẩn HSMT 214,662 m2
14 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 214,662 1m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại theo tiêu chuẩn HSMT 55,51 m2
16 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 55,51 1m2
17 Khóa cửa tay nắm ngang theo tiêu chuẩn HSMT 8 Bộ
18 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm theo tiêu chuẩn HSMT 8 1bộ
19 Cửa sổ khung nhôm định hình, kính trắng theo tiêu chuẩn HSMT 2,09 m2
20 Lắp dựng cửa vào khuôn theo tiêu chuẩn HSMT 136,67 m2 cấu kiện
AB Phần điện chiếu sáng- TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 4-CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám
1 Đục tường thành rãnh để chạy ống bảo hộ dây điện theo tiêu chuẩn HSMT 30 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 40 m
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm theo tiêu chuẩn HSMT 40 m
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc theo tiêu chuẩn HSMT 1 cái
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng theo tiêu chuẩn HSMT 4 bộ
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại theo tiêu chuẩn HSMT 3,0166 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T theo tiêu chuẩn HSMT 3,0166 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T theo tiêu chuẩn HSMT 3,0166 m3
AC KHU VỆ SINH- TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 4-CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công theo tiêu chuẩn HSMT 26,96 m2
2 Tháo dỡ khóa cửa đi ( khóa cũ) theo tiêu chuẩn HSMT 17 1bộ
3 Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng đã hỏng công thợ 3.5/7 các tầng theo tiêu chuẩn HSMT 5 Công
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu theo tiêu chuẩn HSMT 8 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí theo tiêu chuẩn HSMT 8 bộ
6 Tháo dỡ trần thạch cao theo tiêu chuẩn HSMT 44,0828 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm theo tiêu chuẩn HSMT 0,5632 m3
8 Cắt tường tiếp giáp nền để phục vụ chống thấm và sửa nền theo tiêu chuẩn HSMT 163,52 1m
9 Tháo dỡ gạch ốp chân tường theo tiêu chuẩn HSMT 28,308 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ theo tiêu chuẩn HSMT 28,308 m2
11 Phá dỡ nền gạch lá nem theo tiêu chuẩn HSMT 58,777 m2
12 Phá dỡ nền vữa xi măng và chống thấm cũ đã hư hỏng theo tiêu chuẩn HSMT 58,777 m2
13 Đục nhám mặt bê tông theo tiêu chuẩn HSMT 58,777 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần theo tiêu chuẩn HSMT 1,2365 m2
15 Vệ sinh bề mặt trần nhà theo tiêu chuẩn HSMT 11,1285 m2
16 Quét sơn chống thấm nền, chân tường nhà vệ sinh theo tiêu chuẩn HSMT 65,3138 1m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300mm, vữa XM mác 75 theo tiêu chuẩn HSMT 58,777 m2
18 Xây tường hộp kỹ thuật sau khi sữa chữa hệ thống cấp thoát nước theo tiêu chuẩn HSMT 0,5148 m3
19 Trát vữa xi măng tường, cột, vữa XM M75 theo tiêu chuẩn HSMT 37,668 1m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*450mm, vữa XM mác 75 theo tiêu chuẩn HSMT 37,668 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ theo tiêu chuẩn HSMT 66,37 m2
22 Cửa sổ 1 cánh lật khung nhôm định hình, kính trắng theo tiêu chuẩn HSMT 3,4 m2
23 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 66,37 1m2
24 Tay co thủy lực cho cửa đi theo tiêu chuẩn HSMT 9 Bộ
25 Khóa cửa tay nắm ngang theo tiêu chuẩn HSMT 17 Bộ
26 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm theo tiêu chuẩn HSMT 17 1bộ
27 Lắp dựng cửa theo tiêu chuẩn HSMT 26,96 m2 cấu kiện
28 Bổ sung nẹp cửa WC theo tiêu chuẩn HSMT 154 m
29 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao theo tiêu chuẩn HSMT 44,0828 1m2
30 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần theo tiêu chuẩn HSMT 56,4478 1m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 56,4478 1m2
32 Lắp đặt chậu xí bệt ( chậu cũ, lắp đặt lại) theo tiêu chuẩn HSMT 8 bộ
33 Lắp đặt chậu xí bệt thay thế tiểu nữ theo tiêu chuẩn HSMT 8 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa ( thay thế vòi cũ đã hư hỏng) theo tiêu chuẩn HSMT 4 bộ
AD Đường cấp nước- TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 4-CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm theo tiêu chuẩn HSMT 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm theo tiêu chuẩn HSMT 0,26 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm theo tiêu chuẩn HSMT 0,14 100m
4 Lắp đặt T vuông PPR D40 theo tiêu chuẩn HSMT 9 cái
5 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/25 theo tiêu chuẩn HSMT 9 cái
AE Phần thoát nước- TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 4-CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám
1 Ống nhựa dán keo PVC D90 theo tiêu chuẩn HSMT 0,6 100m
2 Ống nhựa dán keo PVC D110 theo tiêu chuẩn HSMT 0,5 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm theo tiêu chuẩn HSMT 16 cái
4 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm theo tiêu chuẩn HSMT 16 cái
5 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm theo tiêu chuẩn HSMT 16 cái
6 Ống nhựa dán keo PVC D60 theo tiêu chuẩn HSMT 0,4 100m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát PVC D60 theo tiêu chuẩn HSMT 24 cái
AF Điện chiếu sáng- TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 4-CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần theo tiêu chuẩn HSMT 6 bộ
2 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần theo tiêu chuẩn HSMT 24 bộ
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm theo tiêu chuẩn HSMT 100 m
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường theo tiêu chuẩn HSMT 9 cái
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại theo tiêu chuẩn HSMT 5,5053 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T theo tiêu chuẩn HSMT 5,5053 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T theo tiêu chuẩn HSMT 5,5053 m3
AG KHU CẦU THANG HÀNH LANG, TƯỜNG NGOÀI NHÀ- TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 4-CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công theo tiêu chuẩn HSMT 24,6935 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ theo tiêu chuẩn HSMT 201,8142 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần theo tiêu chuẩn HSMT 60,758 m2
4 Vệ sinh tường sạch sẽ trước khi sơn theo tiêu chuẩn HSMT 1.816,3278 m2
5 Vệ sinh trần trước khi sơn theo tiêu chuẩn HSMT 546,822 m2
6 Trát vữa xi măng dầm, trần, vữa XM M75 theo tiêu chuẩn HSMT 201,8142 1m2
7 Trát vữa xi măng tường, cột, vữa XM M75 theo tiêu chuẩn HSMT 63,5857 1m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 2.625,722 1m2
9 Cửa sổ hắt 1 cánh khu cầu thang tầng lửng theo tiêu chuẩn HSMT 3,52 m2
10 Vách nhôm kho khu cầu thang tầng 2 theo tiêu chuẩn HSMT 2,0335 m2
11 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần theo tiêu chuẩn HSMT 28 bộ
12 Lắp đặt đèn pha Led chiếu sáng trụ cột theo tiêu chuẩn HSMT 5 bộ
13 Công đánh bóng lo gô chữ biển hiệu công ty bậc thợ 3.5/7 theo tiêu chuẩn HSMT 15 công
14 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại theo tiêu chuẩn HSMT 9,9733 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T theo tiêu chuẩn HSMT 9,9733 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T theo tiêu chuẩn HSMT 9,9733 m3
AH PHẦN HÀNG RÀO, CỔNG, NHÀ BẢO VỆ- TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 4-CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m theo tiêu chuẩn HSMT 68,175 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công theo tiêu chuẩn HSMT 7,955 m2
3 Gia công cổng sắt thay thế cổng cũ theo tiêu chuẩn HSMT 0,7196 tấn
4 Kéo rải dây tiếp địa mô tơ cổng theo tiêu chuẩn HSMT 10 m
5 Lắp đặt cửa cổng theo tiêu chuẩn HSMT 0,7196 tấn
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm theo tiêu chuẩn HSMT 45 m
7 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2*6+1*4)mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 45 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 45 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 đấu tủ điều khiển theo tiêu chuẩn HSMT 5 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 theo tiêu chuẩn HSMT 50 m
11 lắp đặt công tắc hành trình NHật theo tiêu chuẩn HSMT 2 cái
12 Nút bấm điều khiển theo tiêu chuẩn HSMT 3 cái
13 Lắp đặt Động cơ + hộp số 1 pha công suất 2.5KW theo tiêu chuẩn HSMT 1 cái
14 Lắp đặt chuông điện theo tiêu chuẩn HSMT 1 cái
15 Cạo rỉ các kết cấu thép theo tiêu chuẩn HSMT 113,7286 m2
16 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 129,6386 1m2
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công theo tiêu chuẩn HSMT 6,04 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ theo tiêu chuẩn HSMT 7,58 m2
19 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 7,58 1m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ theo tiêu chuẩn HSMT 9,2381 m2
21 Vệ sinh lớp sơn tường theo tiêu chuẩn HSMT 134,1649 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần theo tiêu chuẩn HSMT 8,0864 m2
23 Trát vữa xi măng tường, cột, vữa XM M75 theo tiêu chuẩn HSMT 2,4821 1m2
24 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 143,403 1m2
25 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 8,0864 1m2
26 Lắp dựng cửa theo tiêu chuẩn HSMT 6,04 m2 cấu kiện
AI HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ- TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 4-CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám
1 Tháo dỡ tấm đan mương thoát nước theo tiêu chuẩn HSMT 30 cấu kiện
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I theo tiêu chuẩn HSMT 1,8228 m3
3 Ống thoát nước PVC D110 theo tiêu chuẩn HSMT 0,024 100m
4 Lắp đặt tấm đan mương thoát nước theo tiêu chuẩn HSMT 30 cái
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại theo tiêu chuẩn HSMT 1,8228 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T theo tiêu chuẩn HSMT 1,8228 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T theo tiêu chuẩn HSMT 1,8228 m3
AJ PHẦN CHỐNG THẤM MÁI, SENO, HÀNG RÀO MÁI- TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 4-CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng theo tiêu chuẩn HSMT 204,885 m2
2 Đục nhám mặt bê tông theo tiêu chuẩn HSMT 204,885 m2
3 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 theo tiêu chuẩn HSMT 204,885 1m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng theo tiêu chuẩn HSMT 204,885 1m2
5 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 theo tiêu chuẩn HSMT 204,885 1m2
6 Gia công hàng rào lưới thép theo tiêu chuẩn HSMT 38,04 m2
7 lắp dựng hàng rào lưới thép theo tiêu chuẩn HSMT 38,04 m2
8 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 76,08 1m2
9 Nhân công tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái nhân công 3/7 theo tiêu chuẩn HSMT 4 Công
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm theo tiêu chuẩn HSMT 0,6 100m
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút90mm theo tiêu chuẩn HSMT 8 cái
12 Quả cầu chắn rác theo tiêu chuẩn HSMT 4 Cái
13 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 theo tiêu chuẩn HSMT 17,47 1m2
14 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại theo tiêu chuẩn HSMT 6,306 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T theo tiêu chuẩn HSMT 6,306 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô - 2,5T theo tiêu chuẩn HSMT 6,306 m3
17 Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình công thợ 3/7 theo tiêu chuẩn HSMT 40 Công
18 Biển INOX tên phòng làm việc trụ sở theo tiêu chuẩn HSMT 44 Cái
AK TRỤ SỞ 267 HOÀNG HOA THÁM-CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công theo tiêu chuẩn HSMT 32,085 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đi, cửa sổ theo tiêu chuẩn HSMT 32,22 m
3 Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 theo tiêu chuẩn HSMT 1,0454 m3
4 Vệ sinh bề mặt tường nhà theo tiêu chuẩn HSMT 48,777 m2
5 Vệ sinh bề mặt trần nhà theo tiêu chuẩn HSMT 69,1008 m2
6 Cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình, kính trắng phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn HSMT 7,92 m2
7 Cửa sổ khung nhôm định hình, kính trắng theo tiêu chuẩn HSMT 11,088 m2
8 Sơn chống gỉ hoa sắt cửa sổ theo tiêu chuẩn HSMT 11,088 1m2
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm theo tiêu chuẩn HSMT 19,008 m2
10 Trát vữa xi măng tường trong , cột, vữa XM M75 theo tiêu chuẩn HSMT 7,2598 1m2
11 Trát vữa xi măng tường ngoài , cột, vữa XM M75 theo tiêu chuẩn HSMT 4,7518 1m2
12 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường theo tiêu chuẩn HSMT 58,2806 1m2
13 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần theo tiêu chuẩn HSMT 69,1008 1m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 4,7518 1m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ theo tiêu chuẩn HSMT 122,6296 1m2
16 Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình công thợ 3/7 theo tiêu chuẩn HSMT 20 Công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->