Gói thầu: Gói thầu số 15-SCL20: Đại tu kiến trúc các TBA, trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201055191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ba Đình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15-SCL20: Đại tu kiến trúc các TBA, trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám |
| Số hiệu KHLCNT | 20201053314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-22 15:03:00 đến ngày 2020-11-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,708,797,664 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,300,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : TBA THỦ LỆ 1- Phần Xây dựng- CT Đại tu kiến trúc các TBA trên địa bàn Quận Ba Đình | |||
| 1 | Căng bạt che bụi khi thi công | theo tiêu chuẩn HSMT | 166,61 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | theo tiêu chuẩn HSMT | 49,83 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | theo tiêu chuẩn HSMT | 40,77 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | theo tiêu chuẩn HSMT | 172,47 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 40,77 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 40,75 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 36,21 | m2 |
| 8 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 27,3 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 33,2 | m |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | theo tiêu chuẩn HSMT | 280,82 | 1m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | theo tiêu chuẩn HSMT | 40,77 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 172,09 | 1m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 119,5 | 1m2 |
| 14 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | theo tiêu chuẩn HSMT | 1,82 | 1m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,18 | m3 |
| 16 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,36 | 100kg |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | cái |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | theo tiêu chuẩn HSMT | 29,47 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | theo tiêu chuẩn HSMT | 1,27 | 1m2 |
| 20 | Bạt lót nền đổ bê tông | theo tiêu chuẩn HSMT | 8,53 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | theo tiêu chuẩn HSMT | 2,88 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | theo tiêu chuẩn HSMT | 20,24 | 1m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 8,53 | 1m2 |
| 24 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch chống nóng | theo tiêu chuẩn HSMT | 42,07 | m2 |
| 25 | Vệ sinh bề mặt bê tông | theo tiêu chuẩn HSMT | 42,07 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 39,11 | 1m2 |
| 27 | Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | theo tiêu chuẩn HSMT | 47,04 | 1m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 47,04 | 1m2 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 3,39 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 47,93 | m2 |
| 31 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,49 | 100kg |
| 32 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | theo tiêu chuẩn HSMT | 3,55 | 1m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,35 | m3 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 6,72 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,23 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,23 | tấn |
| 37 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | theo tiêu chuẩn HSMT | 31 | 1m2 |
| 38 | Lợp tôn úp nóc | theo tiêu chuẩn HSMT | 15,75 | 1m2 |
| 39 | Đục lỗ thoát nước mái trạm | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | 1lỗ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,184 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt đai ôm nước | theo tiêu chuẩn HSMT | 16 | cái |
| 43 | Cầu chắn rác inox | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | cái |
| 44 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | theo tiêu chuẩn HSMT | 12,51 | m2 |
| 45 | Vệ sinh cửa đi, cửa lưới | theo tiêu chuẩn HSMT | 19,6 | m2 |
| 46 | Bu lông thanh chắn MBA | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | cái |
| 47 | Đục lỗ thông tường kéo rải dây tiếp địa | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | 1lỗ |
| 48 | Kéo rải dây tiếp địa | theo tiêu chuẩn HSMT | 33,84 | m |
| 49 | Bu lông tiếp địa M16*30 | theo tiêu chuẩn HSMT | 5 | cái |
| 50 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 22,31 | 1m2 |
| 51 | Khóa cửa | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | Bộ |
| 52 | Bản lề cửa | theo tiêu chuẩn HSMT | 12 | cái |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | theo tiêu chuẩn HSMT | 12,51 | m2 |
| 54 | Đục lỗ thông tường để kéo dây điện | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | 1lỗ |
| 55 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm | theo tiêu chuẩn HSMT | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 25 | m |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 6 | hộp |
| 64 | Làm mặt sàn gỗ che chắn MBA | theo tiêu chuẩn HSMT | 26,1 | 1m2 |
| 65 | Gia công và lắp dựng khung gỗ che chắn MBA | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,46 | 1m3 |
| 66 | Bu lông M16x30 | theo tiêu chuẩn HSMT | 28 | cái |
| 67 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | theo tiêu chuẩn HSMT | 1,58 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 70 | Giá đỡ bình cứu hỏa | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | cái |
| 71 | Bình cứu hỏa 4kg | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | cái |
| 72 | Biển tên trạm | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| 73 | Biển tên buồng | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | cái |
| 74 | Biển báo nguy hiểm | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| 75 | Vận chuyển phế thải các loại | theo tiêu chuẩn HSMT | 17,97 | m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | theo tiêu chuẩn HSMT | 17,97 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | theo tiêu chuẩn HSMT | 17,97 | m3 |
| B | HẠNG MỤC : TBA CỐNG VỊ 4- Phần Xây dựng- CT Đại tu kiến trúc các TBA trên địa bàn Quận Ba Đình | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | theo tiêu chuẩn HSMT | 137,07 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | theo tiêu chuẩn HSMT | 36,58 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | theo tiêu chuẩn HSMT | 33,37 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 36,58 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 70,51 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 120,31 | m2 |
| 7 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 24,6 | m |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 28 | m |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | theo tiêu chuẩn HSMT | 199,65 | 1m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | theo tiêu chuẩn HSMT | 36,58 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 156,89 | 1m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 79,35 | 1m2 |
| 13 | Vệ sinh bề mặt bê tông | theo tiêu chuẩn HSMT | 20,75 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 20,75 | 1m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch chống nóng | theo tiêu chuẩn HSMT | 37,74 | m2 |
| 16 | Vệ sinh bề mặt bê tông | theo tiêu chuẩn HSMT | 35,08 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 35,08 | 1m2 |
| 18 | Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | theo tiêu chuẩn HSMT | 42,2 | 1m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 42,2 | 1m2 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 3,4 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 45,19 | m2 |
| 22 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,48 | 100kg |
| 23 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | theo tiêu chuẩn HSMT | 3,38 | 1m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,34 | m3 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 6,55 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,2 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,2 | tấn |
| 28 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | theo tiêu chuẩn HSMT | 27,25 | 1m2 |
| 29 | Lợp tôn úp nóc | theo tiêu chuẩn HSMT | 15,64 | 1m2 |
| 30 | Đục lỗ thoát nước mái trạm | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | 1lỗ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,16 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt đai ôm nước | theo tiêu chuẩn HSMT | 16 | cái |
| 34 | Cầu chắn rác inox | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | cái |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | theo tiêu chuẩn HSMT | 18,18 | m2 |
| 36 | Phá dỡ hàng rào | theo tiêu chuẩn HSMT | 14,7 | m2 |
| 37 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | lỗ |
| 38 | Kéo rải dây tiếp địa | theo tiêu chuẩn HSMT | 22,72 | m |
| 39 | Bu lông tiếp địa M16*30 | theo tiêu chuẩn HSMT | 5 | cái |
| 40 | Gia công cửa lưới thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 15,56 | m2 |
| 41 | Gia công cửa đi thép hình | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,19 | tấn |
| 42 | Nhân công gia cố rào ngăn, nhân công bậc 4.0/7 | theo tiêu chuẩn HSMT | 3 | công |
| 43 | Vệ sinh rào ngăn MBA | theo tiêu chuẩn HSMT | 14,7 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 40,48 | 1m2 |
| 45 | Khóa cửa | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | Bản lề cửa | theo tiêu chuẩn HSMT | 9 | cái |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | theo tiêu chuẩn HSMT | 18,18 | m2 |
| 48 | Đục lỗ thông tường để kéo dây điện | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | 1lỗ |
| 49 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm | theo tiêu chuẩn HSMT | 25 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 25 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 15 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 25 | m |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 3 | hộp |
| 58 | Làm mặt sàn gỗ che chắn MBA | theo tiêu chuẩn HSMT | 26,1 | 1m2 |
| 59 | Gia công và lắp dựng khung gỗ che chắn MBA | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,46 | 1m3 |
| 60 | Bu lông M16x30 | theo tiêu chuẩn HSMT | 28 | cái |
| 61 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,81 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 63 | Giá đỡ bình cứu hỏa | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| 64 | Bình cứu hỏa 4kg | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | cái |
| 65 | Biển tên trạm | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| 66 | Biển tên buồng | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| 67 | Biển báo nguy hiểm | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| 68 | Vận chuyển phế thải các loại | theo tiêu chuẩn HSMT | 18,42 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | theo tiêu chuẩn HSMT | 18,42 | m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | theo tiêu chuẩn HSMT | 18,42 | m3 |
| 71 | Ca xa vận chuyển vật tư thu hồi | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | ca |
| C | HẠNG MỤC : TBA HOÀNG HOA THÁM 4- Phần Xây dựng- CT Đại tu kiến trúc các TBA trên địa bàn Quận Ba Đình | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | theo tiêu chuẩn HSMT | 73,57 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | theo tiêu chuẩn HSMT | 16,11 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | theo tiêu chuẩn HSMT | 73,57 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần | theo tiêu chuẩn HSMT | 16,11 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 16,11 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 30,3 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 43,27 | m2 |
| 8 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 24,16 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 24,16 | m |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | theo tiêu chuẩn HSMT | 149,8 | 1m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | theo tiêu chuẩn HSMT | 32,21 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 118,76 | 1m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 77,75 | 1m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch chống nóng | theo tiêu chuẩn HSMT | 36,32 | m2 |
| 15 | Vệ sinh bề mặt bê tông | theo tiêu chuẩn HSMT | 36,32 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 33,71 | 1m2 |
| 17 | Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | theo tiêu chuẩn HSMT | 40,7 | 1m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 40,7 | 1m2 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,05 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,05 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,23 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,23 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,24 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,24 | tấn |
| 25 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | theo tiêu chuẩn HSMT | 39,28 | 1m2 |
| 26 | Lợp tôn úp nóc | theo tiêu chuẩn HSMT | 30,72 | 1m2 |
| 27 | Đục lỗ thoát nước mái trạm | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | 1lỗ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,186 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt đai ôm nước | theo tiêu chuẩn HSMT | 16 | cái |
| 31 | Cầu chắn rác inox | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | cái |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | theo tiêu chuẩn HSMT | 20,75 | m2 |
| 33 | Gia công cửa đi thép hình | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,17 | tấn |
| 34 | Gia công cửa lưới thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 10,61 | m2 |
| 35 | Nhân công gia cố rào ngăn, nhân công bậc 4.0/7 | theo tiêu chuẩn HSMT | 3 | công |
| 36 | Kéo rải dây tiếp địa | theo tiêu chuẩn HSMT | 26,74 | m |
| 37 | Bu lông tiếp địa M16*30 | theo tiêu chuẩn HSMT | 7 | cái |
| 38 | Vệ sinh rào ngăn MBA | theo tiêu chuẩn HSMT | 7,87 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 26,41 | 1m2 |
| 40 | Khóa cửa | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Bản lề cửa | theo tiêu chuẩn HSMT | 9 | cái |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | theo tiêu chuẩn HSMT | 12,88 | m2 |
| 43 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm | theo tiêu chuẩn HSMT | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 15 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 25 | m |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 3 | hộp |
| 52 | Làm mặt sàn gỗ che chắn MBA( phần nhân công) | theo tiêu chuẩn HSMT | 26,1 | 1m2 |
| 53 | Gia công và lắp dựng khung gỗ che chắn MBA( phần nhân công) | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,46 | 1m3 |
| 54 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | theo tiêu chuẩn HSMT | 1,07 | 100m2 |
| 55 | Giá đỡ bình cứu hỏa | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| 56 | Bình cứu hỏa 4kg | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | cái |
| 57 | Biển tên trạm | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| 58 | Biển tên buồng | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| 59 | Biển báo nguy hiểm | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| 60 | Vận chuyển phế thải các loại | theo tiêu chuẩn HSMT | 20,25 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | theo tiêu chuẩn HSMT | 20,25 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | theo tiêu chuẩn HSMT | 20,25 | m3 |
| 63 | Ca xa vận chuyển vật tư thu hồi | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | ca |
| D | HẠNG MỤC : TBA BỆNH VIỆN 354- Phần Xây dựng- CT Đại tu kiến trúc các TBA trên địa bàn Quận Ba Đình | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | theo tiêu chuẩn HSMT | 147,28 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | theo tiêu chuẩn HSMT | 67,57 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | theo tiêu chuẩn HSMT | 41,48 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 67,57 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 63,45 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 108,2 | m2 |
| 7 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 46,6 | m |
| 8 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 27,6 | m |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | theo tiêu chuẩn HSMT | 216,18 | 1m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | theo tiêu chuẩn HSMT | 67,57 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 176,13 | 1m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 107,62 | 1m2 |
| 13 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | theo tiêu chuẩn HSMT | 2,16 | 1m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,14 | m3 |
| 15 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,31 | 100kg |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | cái |
| 17 | Vệ sinh bề mặt bê tông | theo tiêu chuẩn HSMT | 8,85 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | theo tiêu chuẩn HSMT | 2,74 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | theo tiêu chuẩn HSMT | 1,27 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | theo tiêu chuẩn HSMT | 2,54 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 22,53 | 1m2 |
| 22 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch chống nóng | theo tiêu chuẩn HSMT | 40,21 | m2 |
| 23 | Vệ sinh bề mặt bê tông | theo tiêu chuẩn HSMT | 40,21 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 40,21 | 1m2 |
| 25 | Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | theo tiêu chuẩn HSMT | 48,23 | 1m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 48,23 | 1m2 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 3,71 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 24,7 | m2 |
| 29 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,49 | 100kg |
| 30 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | theo tiêu chuẩn HSMT | 7,1 | 1m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,35 | m3 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 6,72 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,23 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,23 | tấn |
| 35 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | theo tiêu chuẩn HSMT | 31,2 | 1m2 |
| 36 | Lợp tôn úp nóc | theo tiêu chuẩn HSMT | 15,8 | 1m2 |
| 37 | Đục lỗ thoát nước mái trạm | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | 1lỗ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,168 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt đai ôm nước | theo tiêu chuẩn HSMT | 16 | cái |
| 41 | Cầu chắn rác inox | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | cái |
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | theo tiêu chuẩn HSMT | 22,72 | m2 |
| 43 | Gia công thanh chắn MBA | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,01 | tấn |
| 44 | Bu lông thanh chắn MBA | theo tiêu chuẩn HSMT | 8 | cái |
| 45 | Gia công cửa đi thép hình | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,46 | tấn |
| 46 | Gia công cửa lưới thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 10,22 | m2 |
| 47 | Đục lỗ thông tường kéo rải dây tiếp địa | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | 1lỗ |
| 48 | Kéo rải dây tiếp địa | theo tiêu chuẩn HSMT | 32,02 | m |
| 49 | Bu lông tiếp địa M16*30 | theo tiêu chuẩn HSMT | 5 | cái |
| 50 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 33,77 | 1m2 |
| 51 | Khóa cửa | theo tiêu chuẩn HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Bản lề cửa | theo tiêu chuẩn HSMT | 18 | cái |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | theo tiêu chuẩn HSMT | 16,4 | m2 |
| 54 | Đục lỗ thông tường kéo rải dây điện | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | 1lỗ |
| 55 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm | theo tiêu chuẩn HSMT | 35 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 35 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 25 | m |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | theo tiêu chuẩn HSMT | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | theo tiêu chuẩn HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | theo tiêu chuẩn HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | theo tiêu chuẩn HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 9 | hộp |
| 64 | Làm mặt sàn gỗ che chắn MBA( phần nhân công) | theo tiêu chuẩn HSMT | 26,1 | 1m2 |
| 65 | Gia công và lắp dựng khung gỗ che chắn MBA( phần nhân công) | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,46 | 1m3 |
| 66 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | theo tiêu chuẩn HSMT | 1,35 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 69 | Giá đỡ bình cứu hỏa | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | cái |
| 70 | Bình cứu hỏa 4kg | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | cái |
| 71 | Biển tên trạm | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| 72 | Biển tên buồng | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | cái |
| 73 | Biển báo nguy hiểm | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| 74 | Vận chuyển phế thải các loại | theo tiêu chuẩn HSMT | 25,56 | m3 |
| 75 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | theo tiêu chuẩn HSMT | 25,56 | m3 |
| 76 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | theo tiêu chuẩn HSMT | 25,56 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | theo tiêu chuẩn HSMT | 25,56 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | theo tiêu chuẩn HSMT | 25,56 | m3 |
| 79 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | theo tiêu chuẩn HSMT | 18,48 | m3 |
| 80 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | theo tiêu chuẩn HSMT | 18,48 | m3 |
| 81 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | theo tiêu chuẩn HSMT | 18,48 | m3 |
| 82 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | theo tiêu chuẩn HSMT | 4,91 | m3 |
| 83 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | theo tiêu chuẩn HSMT | 4,91 | m3 |
| 84 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | theo tiêu chuẩn HSMT | 4,91 | m3 |
| 85 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | theo tiêu chuẩn HSMT | 6,67 | tấn |
| 86 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | theo tiêu chuẩn HSMT | 6,67 | tấn |
| 87 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | theo tiêu chuẩn HSMT | 6,67 | tấn |
| 88 | Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | theo tiêu chuẩn HSMT | 2,03 | 1000v |
| 89 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | theo tiêu chuẩn HSMT | 2,03 | 1000v |
| 90 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - gạch xây các loại ( trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | theo tiêu chuẩn HSMT | 2,03 | 1000v |
| 91 | Bốc xếp sắt thép các loại | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,99 | tấn |
| 92 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,99 | tấn |
| 93 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - sắt thép các loại | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,99 | tấn |
| 94 | Ca xa vận chuyển vật tư thu hồi | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | ca |
| E | Vật liệu Phần điện- Hạng mục: Bệnh Viện 354- CT Đại tu kiến trúc các TBA trên địa bàn Quận Ba Đình | |||
| 1 | Chân bật - thép dẹt 30x4, 0,2m/cái | theo tiêu chuẩn HSMT | 5 | m |
| 2 | Tiếp địa quanh nhà trạm - thép dẹt 25x4 | theo tiêu chuẩn HSMT | 24,5 | m |
| 3 | Bulông M12x30 | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 | theo tiêu chuẩn HSMT | 8 | m |
| 5 | Đầu cốt M35 | theo tiêu chuẩn HSMT | 8 | Cái |
| F | Vật liệu Phần điện- Hạng mục: Thủ Lệ 1- CT Đại tu kiến trúc các TBA trên địa bàn Quận Ba Đình | |||
| 1 | Chân bật - thép dẹt 30x4, 0,2m/cái | theo tiêu chuẩn HSMT | 4,4 | m |
| 2 | Tiếp địa quanh nhà trạm - thép dẹt 25x4 | theo tiêu chuẩn HSMT | 24 | m |
| 3 | Bulông M12x30 | theo tiêu chuẩn HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 | theo tiêu chuẩn HSMT | 6 | m |
| 5 | Đầu cốt M35 | theo tiêu chuẩn HSMT | 6 | Cái |
| G | Nhân công Lắp đặt, di chuyển Thiết bị- Hạng mục: TBA Bệnh Viện 354- CT Đại tu kiến trúc các TBA trên địa bàn Quận Ba Đình | |||
| 1 | Tháo ra và lắp đặt lại máy biến áp 630kV-22/0,4kV | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | máy |
| 2 | Di chuyển tụ bù hạ áp 30kVAr | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,06 | 1Mvar |
| H | Nhân công Lắp đặt, di chuyển Vật liệu- Hạng mục: TBA Bệnh Viện 354-CT Đại tu kiến trúc các TBA trên địa bàn Quận Ba Đình | |||
| 1 | Di chuyển Aptomat MCCB-250A | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| 2 | Di chuyển Aptomat MCCB-400A | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| 3 | Di chuyển Aptomat MCCB-800A | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 8 | m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | theo tiêu chuẩn HSMT | 2,95 | 10m |
| I | Nhân công Lắp đặt, di chuyển Thiết bị- Hạng mục: TBA Thủ Lệ 1- CT Đại tu kiến trúc các TBA trên địa bàn Quận Ba Đình | |||
| 1 | Tháo ra và lắp đặt lại máy biến áp 1000kV-22/0,4kV | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | máy |
| J | Nhân công Lắp đặt Vật liệu- Hạng mục: TBA Thủ Lệ 1- CT Đại tu kiến trúc các TBA trên địa bàn Quận Ba Đình | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 6 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | theo tiêu chuẩn HSMT | 2,84 | 10m |
| K | Nhà kho vật tư 1,2,3,4 - TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 1- CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | theo tiêu chuẩn HSMT | 45,5377 | m2 |
| 2 | Cắt tường nhà thành rãnh để phá dỡ gia cố dầm gác xếp | theo tiêu chuẩn HSMT | 9,6 | 1m |
| 3 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,15m2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 6 | 1lỗ |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,0062 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,0038 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,0396 | m3 |
| 7 | Lắp dựng lanh tô đỡ dầm I | theo tiêu chuẩn HSMT | 6 | cái |
| 8 | Xây tường chèn lỗ dầm (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,1584 | m3 |
| 9 | Gia công sàn gác xếp | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,8085 | tấn |
| 10 | Lắp đặt sàn gác xếp | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,8085 | tấn |
| 11 | Gia công lan can gác xếp bằng lưới thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 5,236 | m2 |
| 12 | Lắp dựng lan can gác xếp bằng lưới thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 5,236 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 47,806 | 1m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | theo tiêu chuẩn HSMT | 24,9103 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | theo tiêu chuẩn HSMT | 11,0131 | m2 |
| 16 | Vệ sinh bề mặt sơn cũ trên tường còn lại | theo tiêu chuẩn HSMT | 224,1927 | m2 |
| 17 | Vệ sinh bề mặt sơn cũ trên trần còn lại | theo tiêu chuẩn HSMT | 99,1179 | m2 |
| 18 | Trát vữa xi măng tường, cột, vữa XM M75 | theo tiêu chuẩn HSMT | 26,3503 | 1m2 |
| 19 | Trát vữa xi măng dầm, trần, vữa XM M75 | theo tiêu chuẩn HSMT | 11,0131 | 1m2 |
| 20 | Bả bằng tuốt vào tường | theo tiêu chuẩn HSMT | 249,103 | 1m2 |
| 21 | Bả bằng tuốt vào cột, dầm, trần | theo tiêu chuẩn HSMT | 110,131 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 359,234 | 1m2 |
| L | Phần Cửa- TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 1- CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám | |||
| 1 | Cửa liền vách kính khung nhôm định hình, kính trắng phụ kiện đồng bộ | theo tiêu chuẩn HSMT | 27,379 | m2 |
| 2 | Cửa cuốn khe thoáng nhôm cuốn ALUROLL phòng kho vật tư | theo tiêu chuẩn HSMT | 10,2717 | m2 |
| 3 | Bộ tời AUSTDOOR - AK 300Adùng cho khe cửa thoáng | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Khóa chìm cửa cuốn | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 6,174 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | theo tiêu chuẩn HSMT | 14,29 | m2 |
| 7 | Dán đecan mờ vào cửa kính | theo tiêu chuẩn HSMT | 23,331 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 6,174 | 1m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 14,29 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa | theo tiêu chuẩn HSMT | 45,5377 | m2 |
| 11 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm | theo tiêu chuẩn HSMT | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC-2*1.5mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| M | Phòng chờ, Phòng KD tổ thu tiền, Phòng điều độ, Phòng thu tiền điện (105A)- TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 1- CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | theo tiêu chuẩn HSMT | 107,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống camera, tủ mạng hiện tại nhân công 3.5/7 | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | Công |
| 3 | Tháo dỡ biển hiệu backdrop | theo tiêu chuẩn HSMT | 8,613 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tường ngăn bằng thạch cao | theo tiêu chuẩn HSMT | 33,299 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | theo tiêu chuẩn HSMT | 56,4 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | theo tiêu chuẩn HSMT | 150,8823 | m2 |
| 7 | Vệ sinh sơn cũ trên bể mặt tường | theo tiêu chuẩn HSMT | 227,9729 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | theo tiêu chuẩn HSMT | 13,2422 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trần nhà phần sơn còn lại | theo tiêu chuẩn HSMT | 119,1798 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | theo tiêu chuẩn HSMT | 103,8621 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | theo tiêu chuẩn HSMT | 103,8621 | m2 |
| 12 | Vệ sinh nền nhà trước khi lát | theo tiêu chuẩn HSMT | 103,8621 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | theo tiêu chuẩn HSMT | 56,4 | 1m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng vách thạch cao | theo tiêu chuẩn HSMT | 19,034 | m2 |
| 15 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | theo tiêu chuẩn HSMT | 7 | 1bộ |
| 16 | Trát vữa xi măng tường, cột, vữa XM M75 | theo tiêu chuẩn HSMT | 150,8823 | 1m2 |
| 17 | Trát vữa xi măng dầm, trần, vữa XM M75 | theo tiêu chuẩn HSMT | 13,2422 | 1m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 600*600mm, vữa XM M75 | theo tiêu chuẩn HSMT | 103,8621 | 1m2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT300*600mm, vữa XM M75 | theo tiêu chuẩn HSMT | 125,527 | 1m2 |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | theo tiêu chuẩn HSMT | 188,822 | 1m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | theo tiêu chuẩn HSMT | 282,9762 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 471,7982 | 1m2 |
| 23 | Vách kính cố định ngăn phòng giao dịch khách hàng bằng khung nhôm, kính trắng | theo tiêu chuẩn HSMT | 8,19 | m2 |
| 24 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà phòng (P.102A) | theo tiêu chuẩn HSMT | 8,19 | m2 |
| 25 | Bộ chữ biển hiệu phòng điều độ mica mạ đồng | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Vách gỗ nền biển hiệu phòng điều độ | theo tiêu chuẩn HSMT | 8,613 | m2 |
| 27 | Tủ gỗ cánh trượt bao gồm ray trượt cánh tủ, bản lề, tay nắm, Gỗ MFC(2.6*2) | theo tiêu chuẩn HSMT | 5,2 | m2 |
| 28 | Cửa đi bằng gỗ pano phòng GDKH | theo tiêu chuẩn HSMT | 1,84 | m2 |
| 29 | Khuôn cửa, khuôn đơn | theo tiêu chuẩn HSMT | 5,4 | md |
| 30 | Cạo rỉ các kết cấu thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 86,48 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | theo tiêu chuẩn HSMT | 132,239 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 86,48 | 1m2 |
| 33 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 132,239 | 1m2 |
| 34 | Khóa cửa tay nắm ngang | theo tiêu chuẩn HSMT | 8 | Bộ |
| 35 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | theo tiêu chuẩn HSMT | 8 | 1bộ |
| 36 | Lắp dựng cửa | theo tiêu chuẩn HSMT | 107,31 | m2 |
| N | Phần điện chiếu sáng- TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 1- CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám | |||
| 1 | Đục tường thành rãnh để chôn ống mạng viễn thông | theo tiêu chuẩn HSMT | 40 | m |
| 2 | Đục tường thành lỗ để lắp đặt quạt thông gió | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | 1lỗ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2*2.5mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn ( bao gồm mặt và nhân) | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ ( phòng điều độ phục vụ sửa chữa) | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường ( phòng điều độ phục vụ sửa chữa) | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | máy |
| 10 | Lắp đặt tủ mạng ( tủ cũ lắp lại phòng điều độ) | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera (Lắp đặt lại camera cũ phòng điều độ) | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 12 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm: Đầu giao tiếp D 14 - D 15 | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | 1 giắc cắm |
| 13 | Lắp đặt cáp internet Kéo rải các loại dây cáp cat5 (Phòng điều độ) | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | 10 m |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | bộ |
| O | Phần điện phòng GDKH- TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 1-CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Dowlight âm trần vuông | theo tiêu chuẩn HSMT | 27 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | theo tiêu chuẩn HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện tổng phòng | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn ( bao gồm mặt và nhân) | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (Phục vụ công tác sữa chữa) | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | máy |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2*2.5mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2*1.5mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 160 | m |
| P | Phần bậc thềm trụ sở tầng 1 & Bậc thềm phòng GDKH- TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 1-CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám | |||
| 1 | Cắt nền sàn thành rãnh phục vụ phá dỡ cải tạo bậc thềm | theo tiêu chuẩn HSMT | 16,5 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | theo tiêu chuẩn HSMT | 21,5615 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | theo tiêu chuẩn HSMT | 17,4246 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | theo tiêu chuẩn HSMT | 39,9333 | m2 |
| 5 | Sơn bậc thềm bằng sơn - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 17,4246 | 1m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bậc thếm | theo tiêu chuẩn HSMT | 22,5087 | m2 |
| 7 | Tay vịn cầu thang bằng INOX | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,8 | m |
| 8 | Quả cầu INOX cầu thang | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | Quả |
| Q | TẦNG LỬNG - TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 1-CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | theo tiêu chuẩn HSMT | 12,48 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | theo tiêu chuẩn HSMT | 11,2986 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | theo tiêu chuẩn HSMT | 5,454 | m2 |
| 4 | Vệ sinh sơn cũ bề mặt trần nhà | theo tiêu chuẩn HSMT | 101,6874 | m2 |
| 5 | Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | theo tiêu chuẩn HSMT | 49,086 | m2 |
| 6 | Trát vữa xi măng vào dầm, trần, vữa XM M75 | theo tiêu chuẩn HSMT | 11,2986 | 1m2 |
| 7 | Trát vữa xi măng vào tường, cột, vữa XM M75 | theo tiêu chuẩn HSMT | 5,454 | 1m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào dầm, trần | theo tiêu chuẩn HSMT | 112,986 | 1m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường | theo tiêu chuẩn HSMT | 54,54 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 167,526 | 1m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | theo tiêu chuẩn HSMT | 34,11 | m2 |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 34,11 | 1m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | theo tiêu chuẩn HSMT | 4,08 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 4,08 | 1m2 |
| 15 | Sửa cửa sắt hàn cắt bản lề cửa công thợ bậc 3.5/7 | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | Công |
| 16 | Lắp dựng cửa | theo tiêu chuẩn HSMT | 12,48 | m2 cấu kiện |
| 17 | Đục tường để chạy ống bảo hộ đặt dây dẫn quạt thông gió | theo tiêu chuẩn HSMT | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| 21 | Kéo rải dây 2 ruột CU/PVC 2*1.5mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 15 | m |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | theo tiêu chuẩn HSMT | 13,5778 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | theo tiêu chuẩn HSMT | 13,5778 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | theo tiêu chuẩn HSMT | 13,5778 | m3 |
| R | Phòng giám đốc - TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 2-CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa ( Tháo dỡ cánh cửa không bao gồm khuôn) | theo tiêu chuẩn HSMT | 19,47 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn gỗ | theo tiêu chuẩn HSMT | 14,152 | m2 |
| 3 | Vệ sinh tường trần sạch sẽ trước khi sơn | theo tiêu chuẩn HSMT | 14,732 | m2 |
| 4 | Vệ sinh trần trước khi sơn | theo tiêu chuẩn HSMT | 9,8667 | m2 |
| 5 | Bả tuốt diện tích tường bằng bột bả trước khi sơn | theo tiêu chuẩn HSMT | 14,732 | 1m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | theo tiêu chuẩn HSMT | 9,8667 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. | theo tiêu chuẩn HSMT | 24,5987 | 1m2 |
| 8 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ ( Di chuyển sang vị trí khác) | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà cũ sang vị trí mới | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | máy |
| 10 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,03 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,03 | 100m |
| 12 | Bơm ga , bảo dưỡng điều hòa bậc thợ 4,5/7 | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | Công |
| 13 | Gia công bổ sung phào thạch cao | theo tiêu chuẩn HSMT | 4,88 | md |
| 14 | Làm vách gỗ trang trí | theo tiêu chuẩn HSMT | 14,152 | 1m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | theo tiêu chuẩn HSMT | 10,82 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 10,82 | 1m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | theo tiêu chuẩn HSMT | 13,12 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 13,12 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | theo tiêu chuẩn HSMT | 17,71 | m2 cấu kiện |
| 20 | Dán đecan mờ vào cửa kính | theo tiêu chuẩn HSMT | 2,34 | m2 |
| 21 | Cửa pano bằng gỗ (cửa D4 thay thế cửa cũ) | theo tiêu chuẩn HSMT | 2,25 | m2 |
| 22 | Bộ khóa cửa từ mở bằng vân tay | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Phụ kiện Bluetooth kết nối | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn điện | theo tiêu chuẩn HSMT | 10 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| S | Phòng TCHC (202A); Phòng TCHC (203A); Phòng phó giám đốc KD (204A); Phòng Văn Phòng (205A),Phòng họp (206A); Phòng QLĐT (207A; 208A) - TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 2- CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | theo tiêu chuẩn HSMT | 69,83 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khóa cửa đi ( khóa cũ) | theo tiêu chuẩn HSMT | 7 | 1bộ |
| 3 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | theo tiêu chuẩn HSMT | 30,014 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | theo tiêu chuẩn HSMT | 30,8604 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | theo tiêu chuẩn HSMT | 8,6054 | m2 |
| 6 | Vệ sinh tường trần sạch sẽ trước khi sơn | theo tiêu chuẩn HSMT | 277,7436 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trần trước khi sơn | theo tiêu chuẩn HSMT | 77,4486 | m2 |
| 8 | Trát vữa xi măng dầm, trần, vữa XM M75 | theo tiêu chuẩn HSMT | 8,6054 | 1m2 |
| 9 | Trát vữa xi măng tường, cột, vữa XM M75 | theo tiêu chuẩn HSMT | 30,8604 | 1m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | theo tiêu chuẩn HSMT | 116,068 | 1m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | theo tiêu chuẩn HSMT | 308,604 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 424,672 | 1m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | theo tiêu chuẩn HSMT | 138,513 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 138,513 | 1m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | theo tiêu chuẩn HSMT | 27,04 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 27,04 | 1m2 |
| 17 | Khóa cửa tay nắm ngang | theo tiêu chuẩn HSMT | 7 | Bộ |
| 18 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | theo tiêu chuẩn HSMT | 7 | 1bộ |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | theo tiêu chuẩn HSMT | 69,83 | m2 cấu kiện |
| T | Phần điện phòng phó giám đốc kinh doanh- TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 2-CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám | |||
| 1 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ ( Di chuyển sang vị trí khác) | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 1 cục sang vị trí mới ( máy cũ) | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,03 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,03 | 100m |
| 5 | Bơm ga , bảo dưỡng điều hòa bậc thợ 4,5/7 | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | Công |
| 6 | Lắp đặt đèn ánh sáng hắt trần thạch cao loại đèn LED dây ánh sáng vàng | theo tiêu chuẩn HSMT | 16 | m |
| 7 | Đục tường thành rãnh để chạy ống bảo hộ dây điện | theo tiêu chuẩn HSMT | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn chùm trang trí | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Dowlight âm trần | theo tiêu chuẩn HSMT | 14 | bộ |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| U | Phòng kỹ thuật & An toàn(201B;202B;203B;); Phòng Phó Giám đốc kỹ thuật(204B)- TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 2-CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | theo tiêu chuẩn HSMT | 61,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | theo tiêu chuẩn HSMT | 12,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ rèm cửa phòng | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,0741 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ khóa cửa đi ( khóa cũ) | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | 1bộ |
| 5 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | theo tiêu chuẩn HSMT | 19,712 | m2 |
| 6 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | theo tiêu chuẩn HSMT | 41,1426 | 1m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | theo tiêu chuẩn HSMT | 21,2704 | 1m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | theo tiêu chuẩn HSMT | 20,6712 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | theo tiêu chuẩn HSMT | 5,862 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | theo tiêu chuẩn HSMT | 6 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa láng nền | theo tiêu chuẩn HSMT | 6 | m2 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | theo tiêu chuẩn HSMT | 6 | m2 |
| 13 | Vệ sinh tường trần sạch sẽ trước khi sơn | theo tiêu chuẩn HSMT | 186,0408 | m2 |
| 14 | Vệ sinh trần trước khi sơn | theo tiêu chuẩn HSMT | 52,758 | m2 |
| 15 | Trát vữa xi măng dầm, trần, vữa XM M75 | theo tiêu chuẩn HSMT | 5,862 | 1m2 |
| 16 | Trát vữa xi măng tường, cột, vữa XM M75 | theo tiêu chuẩn HSMT | 20,6712 | 1m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | theo tiêu chuẩn HSMT | 99,7626 | 1m2 |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | theo tiêu chuẩn HSMT | 216,568 | 1m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 316,3306 | 1m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 6 | 1m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT300*300mm vữa XM mác 75 | theo tiêu chuẩn HSMT | 6 | m2 |
| V | Phần cửa- TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 2-CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | theo tiêu chuẩn HSMT | 89,175 | m2 |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 89,175 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | theo tiêu chuẩn HSMT | 22,99 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 22,99 | 1m2 |
| 5 | Cửa sổ khung nhôm định hình kính trắng | theo tiêu chuẩn HSMT | 4,94 | m2 |
| 6 | Khóa cửa tay nắm ngang | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Tay co thủy lực cho cửa đi | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | 1bộ |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | theo tiêu chuẩn HSMT | 61,5 | m2 cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt rèm cửa ( lấy đơn giá tương đương) | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,0741 | 100m2 |
| 11 | Rèm cửa sổ che nắng loại rèm trơn ( Bao gồm hộp rèm và bản rèm) | theo tiêu chuẩn HSMT | 7,41 | m2 |
| W | Phần điện chiếu sáng- TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 2-CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ ( di chuyển sang vị trí mới) | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 1 cục sang vị trí mới ( máy cũ) | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,03 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,03 | 100m |
| 5 | Bơm ga , bảo dưỡng điều hòa bậc thợ 4,5/7 | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | Công |
| 6 | Lắp đặt đèn ánh sáng hắt trần thạch cao loại đèn LED dây ánh sáng vàng | theo tiêu chuẩn HSMT | 29 | m |
| 7 | Đục tường thành rãnh để chạy ống bảo hộ dây điện | theo tiêu chuẩn HSMT | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn chùm trang trí | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Dowlight âm trần | theo tiêu chuẩn HSMT | 14 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D200 bòng Led | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | cái |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | theo tiêu chuẩn HSMT | 2,6361 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | theo tiêu chuẩn HSMT | 2,6361 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | theo tiêu chuẩn HSMT | 2,6361 | m3 |
| X | Phòng truyền thống (301A), Phòng Giám sát sử dụng điện (302A), Phòng KTGS sử dụng điện (303A), Phòng phó giám đốc sản xuất (304A), Phòng TCKT (305A),Phòng TCKT (306A Phòng TCKT (307A)- TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 3-CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | theo tiêu chuẩn HSMT | 74,608 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khóa cửa đi ( khóa cũ) | theo tiêu chuẩn HSMT | 8 | 1bộ |
| 3 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | theo tiêu chuẩn HSMT | 30,014 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | theo tiêu chuẩn HSMT | 35,934 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | theo tiêu chuẩn HSMT | 13,8867 | m2 |
| 6 | Vệ sinh trên bề mặt trên tường | theo tiêu chuẩn HSMT | 323,406 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trần trước khi sơn | theo tiêu chuẩn HSMT | 124,9803 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | theo tiêu chuẩn HSMT | 17,4026 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền vữa xi măng | theo tiêu chuẩn HSMT | 17,4026 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | theo tiêu chuẩn HSMT | 17,4026 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | theo tiêu chuẩn HSMT | 17,4026 | 1m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600m2, vữa XM mác 75 | theo tiêu chuẩn HSMT | 17,4026 | m2 |
| 13 | Trát vữa xi măng dầm, trần, vữa XM M75 | theo tiêu chuẩn HSMT | 13,8867 | 1m2 |
| 14 | Trát vữa xi măng tường, cột, vữa XM M75 | theo tiêu chuẩn HSMT | 35,934 | 1m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | theo tiêu chuẩn HSMT | 168,881 | 1m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | theo tiêu chuẩn HSMT | 359,34 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 528,221 | 1m2 |
| Y | Phần cửa - TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 3-CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | theo tiêu chuẩn HSMT | 140,766 | m2 |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 140,766 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | theo tiêu chuẩn HSMT | 29,568 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 29,568 | 1m2 |
| 5 | Khóa cửa tay nắm ngang | theo tiêu chuẩn HSMT | 8 | Bộ |
| 6 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | theo tiêu chuẩn HSMT | 8 | 1bộ |
| 7 | Cửa sổ khung nhôm định hình kính trắng | theo tiêu chuẩn HSMT | 3,712 | m2 |
| 8 | Cửa sổ khung nhôm định hình, kính trắng | theo tiêu chuẩn HSMT | 2,7744 | m2 |
| 9 | Gia công giá đỡ hồ sơ | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,1688 | tấn |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ hồ sơ | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,1688 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | theo tiêu chuẩn HSMT | 81,0944 | m2 cấu kiện |
| 12 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ ( di chuyển sang vị trí mới) | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà 1 cục sang vị trí mới ( máy cũ) | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | máy |
| 14 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,03 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,03 | 100m |
| 16 | Bơm ga , bảo dưỡng điều hòa bậc thợ 4,5/7 | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | Công |
| 17 | Lắp đặt đèn ánh sáng hắt trần thạch cao loại đèn LED dây ánh sáng vàng | theo tiêu chuẩn HSMT | 16 | m |
| 18 | Đục tường thành rãnh để chạy ống bảo hộ dây điện | theo tiêu chuẩn HSMT | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn chùm trang trí | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn Dowlight âm trần | theo tiêu chuẩn HSMT | 14 | bộ |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| Z | Phòng KHVT (301B); Phòng KHVT(302B); Phòng KHVT (303B); Phòng KHVT (304B)- TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 3-CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | theo tiêu chuẩn HSMT | 61,75 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | theo tiêu chuẩn HSMT | 6 | m |
| 3 | Tháo dỡ khóa cửa đi ( khóa cũ) | theo tiêu chuẩn HSMT | 5 | 1bộ |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | theo tiêu chuẩn HSMT | 22,6646 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | theo tiêu chuẩn HSMT | 9,9768 | m2 |
| 6 | Vệ sinh tường trần sạch sẽ trước khi sơn | theo tiêu chuẩn HSMT | 203,9814 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trần trước khi sơn | theo tiêu chuẩn HSMT | 89,7912 | m2 |
| 8 | Trát vữa xi măng dầm, trần, vữa XM M75 | theo tiêu chuẩn HSMT | 9,9768 | 1m2 |
| 9 | Trát vữa xi măng tường, cột, vữa XM M75 | theo tiêu chuẩn HSMT | 22,6646 | 1m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | theo tiêu chuẩn HSMT | 99,768 | 1m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | theo tiêu chuẩn HSMT | 226,646 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 326,414 | 1m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | theo tiêu chuẩn HSMT | 104,145 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 104,145 | 1m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | theo tiêu chuẩn HSMT | 56,23 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 56,23 | 1m2 |
| 17 | Cửa sổ khung nhôm định hình, kính trắng | theo tiêu chuẩn HSMT | 2,09 | m2 |
| 18 | Khóa cửa tay nắm ngang | theo tiêu chuẩn HSMT | 5 | Bộ |
| 19 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | theo tiêu chuẩn HSMT | 5 | 1bộ |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | theo tiêu chuẩn HSMT | 61,75 | m2 cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | theo tiêu chuẩn HSMT | 4,1777 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | theo tiêu chuẩn HSMT | 4,1777 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | theo tiêu chuẩn HSMT | 4,1777 | m3 |
| AA | Phòng phục vụ hội trường , Phòng hội trường, Phòng TPKD (401), Phòng kinh doanh (402), Phòng KD tổ hợp đồng (403), Phòng KD tổ đo đếm (404), Phòng KD tổ áp giá (405), Phòng KD tổ công nghệ hóa đơn(406) - TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 4-CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | theo tiêu chuẩn HSMT | 136,67 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | theo tiêu chuẩn HSMT | 1,05 | m |
| 3 | Tháo dỡ khóa cửa đi ( khóa cũ) | theo tiêu chuẩn HSMT | 8 | 1bộ |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | theo tiêu chuẩn HSMT | 62,3808 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | theo tiêu chuẩn HSMT | 17,0051 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | theo tiêu chuẩn HSMT | 561,4272 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trần trước khi sơn | theo tiêu chuẩn HSMT | 153,0459 | m2 |
| 8 | Trát vữa xi măng dầm, trần, vữa XM M75 | theo tiêu chuẩn HSMT | 17,0051 | 1m2 |
| 9 | Trát vữa xi măng tường, cột, vữa XM M75 | theo tiêu chuẩn HSMT | 62,3808 | 1m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | theo tiêu chuẩn HSMT | 170,051 | 1m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | theo tiêu chuẩn HSMT | 623,808 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 793,859 | 1m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | theo tiêu chuẩn HSMT | 214,662 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 214,662 | 1m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | theo tiêu chuẩn HSMT | 55,51 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 55,51 | 1m2 |
| 17 | Khóa cửa tay nắm ngang | theo tiêu chuẩn HSMT | 8 | Bộ |
| 18 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | theo tiêu chuẩn HSMT | 8 | 1bộ |
| 19 | Cửa sổ khung nhôm định hình, kính trắng | theo tiêu chuẩn HSMT | 2,09 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | theo tiêu chuẩn HSMT | 136,67 | m2 cấu kiện |
| AB | Phần điện chiếu sáng- TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 4-CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám | |||
| 1 | Đục tường thành rãnh để chạy ống bảo hộ dây điện | theo tiêu chuẩn HSMT | 30 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | theo tiêu chuẩn HSMT | 3,0166 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | theo tiêu chuẩn HSMT | 3,0166 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | theo tiêu chuẩn HSMT | 3,0166 | m3 |
| AC | KHU VỆ SINH- TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 4-CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | theo tiêu chuẩn HSMT | 26,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khóa cửa đi ( khóa cũ) | theo tiêu chuẩn HSMT | 17 | 1bộ |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng đã hỏng công thợ 3.5/7 các tầng | theo tiêu chuẩn HSMT | 5 | Công |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | theo tiêu chuẩn HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | theo tiêu chuẩn HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao | theo tiêu chuẩn HSMT | 44,0828 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,5632 | m3 |
| 8 | Cắt tường tiếp giáp nền để phục vụ chống thấm và sửa nền | theo tiêu chuẩn HSMT | 163,52 | 1m |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | theo tiêu chuẩn HSMT | 28,308 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | theo tiêu chuẩn HSMT | 28,308 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | theo tiêu chuẩn HSMT | 58,777 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền vữa xi măng và chống thấm cũ đã hư hỏng | theo tiêu chuẩn HSMT | 58,777 | m2 |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | theo tiêu chuẩn HSMT | 58,777 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | theo tiêu chuẩn HSMT | 1,2365 | m2 |
| 15 | Vệ sinh bề mặt trần nhà | theo tiêu chuẩn HSMT | 11,1285 | m2 |
| 16 | Quét sơn chống thấm nền, chân tường nhà vệ sinh | theo tiêu chuẩn HSMT | 65,3138 | 1m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300mm, vữa XM mác 75 | theo tiêu chuẩn HSMT | 58,777 | m2 |
| 18 | Xây tường hộp kỹ thuật sau khi sữa chữa hệ thống cấp thoát nước | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,5148 | m3 |
| 19 | Trát vữa xi măng tường, cột, vữa XM M75 | theo tiêu chuẩn HSMT | 37,668 | 1m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*450mm, vữa XM mác 75 | theo tiêu chuẩn HSMT | 37,668 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | theo tiêu chuẩn HSMT | 66,37 | m2 |
| 22 | Cửa sổ 1 cánh lật khung nhôm định hình, kính trắng | theo tiêu chuẩn HSMT | 3,4 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 66,37 | 1m2 |
| 24 | Tay co thủy lực cho cửa đi | theo tiêu chuẩn HSMT | 9 | Bộ |
| 25 | Khóa cửa tay nắm ngang | theo tiêu chuẩn HSMT | 17 | Bộ |
| 26 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | theo tiêu chuẩn HSMT | 17 | 1bộ |
| 27 | Lắp dựng cửa | theo tiêu chuẩn HSMT | 26,96 | m2 cấu kiện |
| 28 | Bổ sung nẹp cửa WC | theo tiêu chuẩn HSMT | 154 | m |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | theo tiêu chuẩn HSMT | 44,0828 | 1m2 |
| 30 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | theo tiêu chuẩn HSMT | 56,4478 | 1m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 56,4478 | 1m2 |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt ( chậu cũ, lắp đặt lại) | theo tiêu chuẩn HSMT | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt thay thế tiểu nữ | theo tiêu chuẩn HSMT | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa ( thay thế vòi cũ đã hư hỏng) | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | bộ |
| AD | Đường cấp nước- TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 4-CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,26 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt T vuông PPR D40 | theo tiêu chuẩn HSMT | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/25 | theo tiêu chuẩn HSMT | 9 | cái |
| AE | Phần thoát nước- TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 4-CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám | |||
| 1 | Ống nhựa dán keo PVC D90 | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Ống nhựa dán keo PVC D110 | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 16 | cái |
| 6 | Ống nhựa dán keo PVC D60 | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát PVC D60 | theo tiêu chuẩn HSMT | 24 | cái |
| AF | Điện chiếu sáng- TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 4-CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | theo tiêu chuẩn HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | theo tiêu chuẩn HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | theo tiêu chuẩn HSMT | 9 | cái |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | theo tiêu chuẩn HSMT | 5,5053 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | theo tiêu chuẩn HSMT | 5,5053 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | theo tiêu chuẩn HSMT | 5,5053 | m3 |
| AG | KHU CẦU THANG HÀNH LANG, TƯỜNG NGOÀI NHÀ- TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 4-CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | theo tiêu chuẩn HSMT | 24,6935 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | theo tiêu chuẩn HSMT | 201,8142 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | theo tiêu chuẩn HSMT | 60,758 | m2 |
| 4 | Vệ sinh tường sạch sẽ trước khi sơn | theo tiêu chuẩn HSMT | 1.816,3278 | m2 |
| 5 | Vệ sinh trần trước khi sơn | theo tiêu chuẩn HSMT | 546,822 | m2 |
| 6 | Trát vữa xi măng dầm, trần, vữa XM M75 | theo tiêu chuẩn HSMT | 201,8142 | 1m2 |
| 7 | Trát vữa xi măng tường, cột, vữa XM M75 | theo tiêu chuẩn HSMT | 63,5857 | 1m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 2.625,722 | 1m2 |
| 9 | Cửa sổ hắt 1 cánh khu cầu thang tầng lửng | theo tiêu chuẩn HSMT | 3,52 | m2 |
| 10 | Vách nhôm kho khu cầu thang tầng 2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 2,0335 | m2 |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | theo tiêu chuẩn HSMT | 28 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn pha Led chiếu sáng trụ cột | theo tiêu chuẩn HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Công đánh bóng lo gô chữ biển hiệu công ty bậc thợ 3.5/7 | theo tiêu chuẩn HSMT | 15 | công |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | theo tiêu chuẩn HSMT | 9,9733 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | theo tiêu chuẩn HSMT | 9,9733 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | theo tiêu chuẩn HSMT | 9,9733 | m3 |
| AH | PHẦN HÀNG RÀO, CỔNG, NHÀ BẢO VỆ- TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 4-CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | theo tiêu chuẩn HSMT | 68,175 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | theo tiêu chuẩn HSMT | 7,955 | m2 |
| 3 | Gia công cổng sắt thay thế cổng cũ | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,7196 | tấn |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa mô tơ cổng | theo tiêu chuẩn HSMT | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt cửa cổng | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,7196 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 45 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2*6+1*4)mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 45 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 45 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 đấu tủ điều khiển | theo tiêu chuẩn HSMT | 5 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 50 | m |
| 11 | lắp đặt công tắc hành trình NHật | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | cái |
| 12 | Nút bấm điều khiển | theo tiêu chuẩn HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Động cơ + hộp số 1 pha công suất 2.5KW | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt chuông điện | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 113,7286 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 129,6386 | 1m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | theo tiêu chuẩn HSMT | 6,04 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | theo tiêu chuẩn HSMT | 7,58 | m2 |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 7,58 | 1m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | theo tiêu chuẩn HSMT | 9,2381 | m2 |
| 21 | Vệ sinh lớp sơn tường | theo tiêu chuẩn HSMT | 134,1649 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | theo tiêu chuẩn HSMT | 8,0864 | m2 |
| 23 | Trát vữa xi măng tường, cột, vữa XM M75 | theo tiêu chuẩn HSMT | 2,4821 | 1m2 |
| 24 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 143,403 | 1m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 8,0864 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa | theo tiêu chuẩn HSMT | 6,04 | m2 cấu kiện |
| AI | HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ- TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 4-CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan mương thoát nước | theo tiêu chuẩn HSMT | 30 | cấu kiện |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | theo tiêu chuẩn HSMT | 1,8228 | m3 |
| 3 | Ống thoát nước PVC D110 | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,024 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tấm đan mương thoát nước | theo tiêu chuẩn HSMT | 30 | cái |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | theo tiêu chuẩn HSMT | 1,8228 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | theo tiêu chuẩn HSMT | 1,8228 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | theo tiêu chuẩn HSMT | 1,8228 | m3 |
| AJ | PHẦN CHỐNG THẤM MÁI, SENO, HÀNG RÀO MÁI- TRỤ SỞ 06 HÀNG BÚN- Tầng 4-CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | theo tiêu chuẩn HSMT | 204,885 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | theo tiêu chuẩn HSMT | 204,885 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 204,885 | 1m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | theo tiêu chuẩn HSMT | 204,885 | 1m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 204,885 | 1m2 |
| 6 | Gia công hàng rào lưới thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 38,04 | m2 |
| 7 | lắp dựng hàng rào lưới thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 38,04 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 76,08 | 1m2 |
| 9 | Nhân công tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái nhân công 3/7 | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | Công |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút90mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 8 | cái |
| 12 | Quả cầu chắn rác | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | theo tiêu chuẩn HSMT | 17,47 | 1m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | theo tiêu chuẩn HSMT | 6,306 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | theo tiêu chuẩn HSMT | 6,306 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô - 2,5T | theo tiêu chuẩn HSMT | 6,306 | m3 |
| 17 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình công thợ 3/7 | theo tiêu chuẩn HSMT | 40 | Công |
| 18 | Biển INOX tên phòng làm việc trụ sở | theo tiêu chuẩn HSMT | 44 | Cái |
| AK | TRỤ SỞ 267 HOÀNG HOA THÁM-CT Đại tu kiến trúc trụ sở số 6 Hàng Bún và 267 Hoàng Hoa Thám | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | theo tiêu chuẩn HSMT | 32,085 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đi, cửa sổ | theo tiêu chuẩn HSMT | 32,22 | m |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | theo tiêu chuẩn HSMT | 1,0454 | m3 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt tường nhà | theo tiêu chuẩn HSMT | 48,777 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt trần nhà | theo tiêu chuẩn HSMT | 69,1008 | m2 |
| 6 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình, kính trắng phụ kiện đồng bộ | theo tiêu chuẩn HSMT | 7,92 | m2 |
| 7 | Cửa sổ khung nhôm định hình, kính trắng | theo tiêu chuẩn HSMT | 11,088 | m2 |
| 8 | Sơn chống gỉ hoa sắt cửa sổ | theo tiêu chuẩn HSMT | 11,088 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | theo tiêu chuẩn HSMT | 19,008 | m2 |
| 10 | Trát vữa xi măng tường trong , cột, vữa XM M75 | theo tiêu chuẩn HSMT | 7,2598 | 1m2 |
| 11 | Trát vữa xi măng tường ngoài , cột, vữa XM M75 | theo tiêu chuẩn HSMT | 4,7518 | 1m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | theo tiêu chuẩn HSMT | 58,2806 | 1m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | theo tiêu chuẩn HSMT | 69,1008 | 1m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 4,7518 | 1m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 122,6296 | 1m2 |
| 16 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình công thợ 3/7 | theo tiêu chuẩn HSMT | 20 | Công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi