Gói thầu: Gói thầu số 3: Sửa chữa hệ thống nguồn điện một chiều, xoay chiều các TBA 110kV (Cái Lân, Cái Dăm, Tràng Bạch, Quảng Hà, Giáp Khẩu)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201056864-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Sửa chữa hệ thống nguồn điện một chiều, xoay chiều các TBA 110kV (Cái Lân, Cái Dăm, Tràng Bạch, Quảng Hà, Giáp Khẩu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201056815 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL bổ sung 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 09:37:00 đến ngày 2020-11-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,959,268,246 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mua sắm VTTB trạm Giáp Khẩu | |||
| 1 | DCL 110kV 3 pha 2 tiếp địa: 115kV-1250A-31,5kA/1s kèm trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | |
| 2 | Dàn ắc quy gồm 108 bình ắc quy kiềm 2V-200Ah kèm theo giá đỡ và phụ kiện lắp đặt. | 2 | Giàn | |
| 3 | Tủ AC | 1 | Tủ | |
| 4 | Tủ DC | 1 | tủ | |
| 5 | Aptomat 20A 2P DC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 32 | Cái | |
| 6 | Aptomat 20A 2P AC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 15 | Cái | |
| 7 | Aptomat 100A 2P DC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 8 | cái | |
| 8 | Aptomat 63A 3P AC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 4 | cái | |
| 9 | Aptomat 20A 1P DC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 4 | cái | |
| 10 | Đầu cáp 24kV – 1x500mm2 ngoài trời | 6 | Bộ | |
| 11 | Đầu cáp 24kV – 1x500mm2 trong nhà | 6 | Bộ | |
| 12 | Đầu cáp 24kV – 3x150 mm2 ngoài trời | 1 | Bộ | |
| 13 | Đầu cáp 24kV – 3x150 mm2 trong nhà | 1 | Bộ | |
| 14 | Quạt mát 3 pha 380V-400W | 8 | Cái | |
| 15 | Cáp đồng mềm Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | 160 | m | |
| 16 | Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 2x4mm2 | 990 | m | |
| 17 | Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 4x2,5mm2 | 872 | m | |
| 18 | Cáp nhị thứ CVV-S 19x1,5mm2 | 452 | m | |
| 19 | Cáp cat6 | 100 | m | |
| 20 | Cáp đấu nội bộ 1x1,5mm2 | 300 | m | |
| 21 | Hàng kẹp | 200 | Cái | |
| 22 | Đầu cốt M35 | 24 | cái | |
| 23 | Ống ruột gà D60 | 25 | m | |
| 24 | Đầu cốt nhị thứ các loại | 5 | túi | |
| 25 | Ghen số | 2 | Bộ | |
| 26 | Cổ cáp, mác cáp | 90 | bộ | |
| 27 | Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 300x100x1,5 kèm nắp máng, phụ kiện lắp đặt | 60 | m | |
| 28 | Công son đỡ giá cáp (20 bộ, 3m/bộ) | 60 | m | |
| 29 | Vít nở 8 | 120 | Bộ | |
| 30 | Dây thít 200mm | 10 | Túi | |
| 31 | Phíp cách điện chống cháy 280x3000x10mm | 20 | Tấm | |
| 32 | Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 300x100x1,5 kèm nắp máng, phụ kiện lắp đặt | 95 | m | |
| 33 | Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 75x50x1,5 kèm nắp máng, phụ kiện lắp đặt | 50 | m | |
| 34 | Giá đỡ máng cáp | 42 | Bộ | |
| B | Tháo rỡ, lắp đặt tại trạm Giáp Khẩu | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi DCL 110kV, 2 tiếp đất | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi Tủ DC | 2 | tủ | |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi Tủ AC | 2 | tủ | |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi Ắcquy | 72 | bình | |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi Quạt mát 3 pha | 8 | cái | |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi Cáp nhị thứ các loại | 3 | 100 m | |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi Aptomat các loại | 10 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt mới DCL 110kV, 2 tiếp đất | 1 | bộ 3 pha | |
| 9 | Lắp đặt mới Ắcquy | 216 | bình | |
| 10 | Lắp đặt mới Nạp điện acquy | 2 | Hệ thống | |
| 11 | Lắp đặt mới Tủ AC | 1 | tủ | |
| 12 | Lắp đặt mới Tủ DC | 1 | tủ | |
| 13 | Lắp đặt mới Aptomat 20A 2P DC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 32 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt mới Aptomat 20A 2P AC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 15 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt mới Aptomat 100A 2P DC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 8 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt mới Aptomat 63A 3P AC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 4 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt mới Aptomat 20A 1P DC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 4 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt mới Đầu cáp 24kV – 1x500mm2 ngoài trời | 6 | Đầu cáp | |
| 19 | Lắp đặt mới Đầu cáp 24kV – 1x500mm2 trong nhà | 6 | Đầu cáp | |
| 20 | Lắp đặt mới Đầu cáp 24kV – 3x150 mm2 ngoài trời | 1 | Đầu cáp | |
| 21 | Lắp đặt mới Đầu cáp 24kV – 3x150 mm2 trong nhà | 1 | Đầu cáp | |
| 22 | Lắp đặt mới Quạt mát 3 pha | 8 | cái | |
| 23 | Lắp đặt mới Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC 1x35mm2 | 1,6 | 100 m | |
| 24 | Lắp đặt mới Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 2x4mm2 | 9,9 | 100 m | |
| 25 | Lắp đặt mới Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 4x2,5mm2 | 8,72 | 100 m | |
| 26 | Lắp đặt mới Cáp nhị thứ CVV-S 19x1,5mm2 | 4,52 | 100 m | |
| 27 | Lắp đặt mới Cáp cat6 | 1 | 100 m | |
| 28 | Lắp đặt mớI Cáp đấu nội bộ 1x1,5mm2 | 3 | 100 m | |
| 29 | Lắp đặt mới Hàng kẹp | 20 | 10 cái | |
| 30 | Lắp đặt mới Ép đầu cốt M35 | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| 31 | Lắp đặt mới Ống ruột gà D60 | 0,25 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt máng cáp 300x100 và phụ kiện | 1,55 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt máng cáp 60x6 và phụ kiện | 0,5 | 100m | |
| 34 | Giá đỡ máng cáp | 42 | bộ | |
| 35 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra | 135 | 1 đầu cáp | |
| 36 | Xây dựng Tháo dỡ tấm đan | 150 | cái | |
| 37 | Xây dựng Lắp đặt lại tấm đan | 150 | cái | |
| 38 | Xây dựng Đục lỗ xuyên tường và hoàn trả | 5 | cái | |
| C | Thí nghiệm tại trạm 110kV Giáp Khẩu | |||
| 1 | DCL 110kV, 2 tiếp đất | 1 | 1bộ (3pha) | |
| 2 | Cáp lực 1 lõi 35kV | 6 | 1sợi, 1ruột | |
| 3 | Cáp lực 3 lõi 35kV | 1 | 1sợi, 1ruột | |
| 4 | Động cơ điện không đồng bộ <=10 kW | 8 | cái | |
| 5 | Aptomat <=10 A | 4 | 1 cái | |
| 6 | Aptomat <= 50 A | 105 | 1 cái | |
| 7 | Aptomat <= 100 A | 23 | 1 cái | |
| 8 | Aptomat < 300 A | 3 | 1 cái | |
| 9 | Rơle trung gian, Thời gian - Điện từ, điện tử | 14 | bộ | |
| 10 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | 4 | bộ | |
| 11 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | 2 | bộ | |
| 12 | Báo chạm đất | 4 | bộ | |
| 13 | Bảo vệ điện áp | 4 | bộ | |
| 14 | Mạch dòng điện | 8 | hệ thống | |
| 15 | Mạch điện áp | 4 | hệ thống | |
| 16 | Mạch bảo vệ | 7 | hệ thống | |
| 17 | Mạch tín hiệu | 15 | hệ thống | |
| 18 | Mạch điều khiển máy cắt 110kV | 7 | hệ thống | |
| 19 | Mạch điều khiển dao cách ly 3 pha 110kV | 10 | hệ thống | |
| 20 | Mạch cấp nguồn AC-DC | 25 | hệ thống | |
| 21 | Mạch sấy, chiếu sáng | 5 | hệ thống | |
| D | Hiệu chỉnh tín hiệu SCADA tại trạm 110kV Giáp Khẩu | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 11 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 44 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 5 | tín hiệu | |
| E | Mua sắm VTTB trạm Quảng Hà | |||
| 1 | Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 38.5kV-1250A-25kA/3s | 1 | Tủ | |
| 2 | Tủ máy cắt hợp bộ lộ xuất tuyến 38.5kV-630A-25kA/3s | 1 | Tủ | |
| 3 | Tủ AC | 1 | Tủ | |
| 4 | Tủ DC | 1 | tủ | |
| 5 | Aptomat 20A 2P DC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 22 | Cái | |
| 6 | Aptomat 20A 2P AC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 10 | Cái | |
| 7 | Aptomat 100A 2P DC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 8 | cái | |
| 8 | Aptomat 63A 3P AC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 4 | cái | |
| 9 | Aptomat 20A 1P DC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 4 | cái | |
| 10 | Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x400 mm2 | 165 | m | |
| 11 | Đầu cáp 24kV – 1x400mm2 ngoài trời | 3 | Bộ | |
| 12 | Đầu cáp 24kV – 1x400mm2 trong nhà | 3 | Bộ | |
| 13 | Cáp đồng mềm Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | 160 | m | |
| 14 | Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 2x4mm2 | 735 | m | |
| 15 | Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 4x2,5mm2 | 540 | m | |
| 16 | Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 4x4mm2 | 75 | m | |
| 17 | Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 4x10mm2 | 50 | m | |
| 18 | Cáp nhị thứ CVV-S 19x1,5mm2 | 290 | m | |
| 19 | Cáp cat6 | 100 | m | |
| 20 | Cáp đấu nội bộ 1x1,5mm2 | 300 | m | |
| 21 | Hàng kẹp | 200 | Cái | |
| 22 | Đầu cốt M35 | 8 | cái | |
| 23 | Đầu cốt nhị thứ các loại | 5 | túi | |
| 24 | Ghen số | 2 | Bộ | |
| 25 | Cổ cáp | 90 | bộ | |
| 26 | Mác cáp | 90 | bộ | |
| 27 | Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 300x100x1,5 kèm nắp máng, phụ kiện lắp đặt | 80 | m | |
| 28 | Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 75x50x1,5 kèm nắp máng, phụ kiện lắp đặt | 32 | m | |
| 29 | Dây thít 200mm | 3 | Túi | |
| 30 | Giá đỡ cáp trong mương cáp ngoài trời | 1 | Bộ | |
| 31 | Ống HDPE xoắn chịu lực 65/50 | 15 | m | |
| 32 | Tấm phíp cách điện chống cháy 700x1200x10mm | 1 | Tấm | |
| 33 | Keo bọt nở Foam 750ml | 3 | Lọ | |
| F | Tháo rỡ, lắp đặt tại trạm Quảng Hà | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi Tủ DC | 1 | tủ | |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi Tủ AC | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi Cáp nhị thứ các loại | 3 | 100 m | |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi Cáp lực 24kV | 1,2 | 100 m | |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi Aptomat các loại | 10 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi Tủ máy cắt tổng 35kV | 1 | tủ | |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi Tủ máy cắt xuất tuyến 35kV | 1 | tủ | |
| 8 | Lắp đặt Tủ máy cắt tổng 35kV | 1 | tủ | |
| 9 | Lắp đặt Tủ máy cắt xuất tuyến 35kV | 1 | tủ | |
| 10 | Lắp đặt Tủ AC | 1 | tủ | |
| 11 | Lắp đặt Tủ DC | 1 | tủ | |
| 12 | Lắp đặt Aptomat 20A 2P DC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 22 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Aptomat 20A 2P AC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 10 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt Aptomat 100A 2P DC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 8 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt Aptomat 63A 3P AC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 4 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt Aptomat 20A 1P DC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 4 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x400 mm2 | 1,65 | 100 m | |
| 18 | Lắp đặt Đầu cáp 24kV – 1x400mm2 ngoài trời | 3 | Đầu cáp | |
| 19 | Lắp đặt Đầu cáp 24kV – 1x400mm2 trong nhà | 3 | Đầu cáp | |
| 20 | Lắp đặt Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC 1x35mm2 | 1,6 | 100 m | |
| 21 | Lắp đặt Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 2x4mm2 | 7,35 | 100 m | |
| 22 | Lắp đặt Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 4x2,5mm2 | 5,4 | 100 m | |
| 23 | Lắp đặt Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 4x4mm2 | 0,75 | 100 m | |
| 24 | Lắp đặt Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 4x10mm2 | 0,5 | 100 m | |
| 25 | Lắp đặt Cáp nhị thứ CVV-S 19x1,5mm2 | 2,9 | 100 m | |
| 26 | Lắp đặt Cáp cat6 | 1 | 100 m | |
| 27 | Lắp đặt Cáp đấu nội bộ 1x1,5mm2 | 3 | 100 m | |
| 28 | Lắp đặt Hàng kẹp | 20 | 10 cái | |
| 29 | Lắp đặt Ép đầu cốt M35 | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 30 | Lắp đặt Lắp đặt máng cáp 300x100 và phụ kiện | 0,8 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt Lắp đặt máng cáp 60x6 và phụ kiện | 0,32 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra | 105 | 1 đầu cáp | |
| 33 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Cáp lực 35kV | 1,5 | 100 m | |
| 34 | Xây dựng Tháo dỡ tấm đan | 165 | cái | |
| 35 | Xây dựng Lắp đặt lại tấm đan | 165 | cái | |
| 36 | Xây dựng Đục lỗ xuyên tường và hoàn trả | 10 | cái | |
| G | Thí nghiệm tại trạm 110kV Quảng Hà | |||
| 1 | Tủ máy cắt 35kV | 2 | tủ | |
| 2 | Cáp lực 1 lõi 35kV | 3 | sợi | |
| 3 | Thanh cái 35kV | 1 | 1 phân đoạn | |
| 4 | Aptomat <=10 A | 4 | 1 cái | |
| 5 | Aptomat <= 50 A | 105 | 1 cái | |
| 6 | Aptomat <= 100 A | 23 | 1 cái | |
| 7 | Aptomat < 300 A | 3 | 1 cái | |
| 8 | Rơle trung gian, Thời gian - Điện từ, điện tử | 14 | bộ | |
| 9 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | 6 | bộ | |
| 10 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | 4 | bộ | |
| 11 | Báo chạm đất | 4 | bộ | |
| 12 | Bảo vệ điện áp | 4 | bộ | |
| 13 | Mạch dòng điện | 10 | hệ thống | |
| 14 | Mạch điện áp | 6 | hệ thống | |
| 15 | Mạch bảo vệ | 12 | hệ thống | |
| 16 | Mạch tín hiệu | 15 | hệ thống | |
| 17 | Mạch điều khiển máy cắt 110kV | 7 | hệ thống | |
| 18 | Mạch điều khiển dao cách ly 3 pha 110kV | 7 | hệ thống | |
| 19 | Mạch tự đóng lặp lại máy cắt | 1 | hệ thống | |
| 20 | Mạch cấp nguồn AC-DC | 25 | hệ thống | |
| 21 | Mạch sấy, chiếu sáng | 5 | hệ thống | |
| 22 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng 67 | 2 | bộ | |
| 23 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67N | 2 | bộ | |
| 24 | Bảo vệ quá dòng điện không hướng 50/51 | 2 | bộ | |
| 25 | Bảo vệ quá dòng điện không hướng 50N/51N | 2 | bộ | |
| 26 | Tự động đóng lặp lại | 1 | bộ | |
| 27 | Ghi sự cố, sự kiện | 2 | bộ | |
| 28 | Đo lường | 2 | bộ | |
| H | Hiệu chỉnh tín hiệu SCADA tại trạm 110kVQuảng Hà | |||
| 1 | Point-to-Point Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | Tín hiệu | |
| 2 | Point-to-Point Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 23 | Tín hiệu | |
| 3 | Point-to-Point Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | Tín hiệu | |
| 4 | Point-to-Point Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 70 | Tín hiệu | |
| 5 | Point-to-Point Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | Tín hiệu | |
| 6 | Point-to-Point Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 2 | Tín hiệu | |
| 7 | Point-to-Point Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | Tín hiệu | |
| 8 | Point-to-Point Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 7 | Tín hiệu | |
| 9 | End - to - End về A1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | Tín hiệu | |
| 10 | End - to - End về A1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 5 | Tín hiệu | |
| 11 | End - to - End về A1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | Tín hiệu | |
| 12 | End - to - End về A1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 12 | Tín hiệu | |
| 13 | End - to - End về A1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | Tín hiệu | |
| 14 | End - to - End về A1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | Tín hiệu | |
| 15 | End - to - End về A1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | Tín hiệu | |
| I | Mua sắm VTTB trạm 110kV Tràng Bạch | |||
| 1 | Tủ AC | 1 | Tủ | |
| 2 | Tủ DC | 1 | Tủ | |
| 3 | Tủ chỉnh lưu | 2 | Tủ | |
| 4 | Bộ taplo 48 kênh | 1 | Bộ | |
| 5 | Aptomat 20A 2P DC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 32 | Cái | |
| 6 | Aptomat 20A 2P AC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 15 | Cái | |
| 7 | Tủ đấu dây ngoài trời (MK) | 2 | Tủ | |
| 8 | Cáp đồng mềm Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | 160 | m | |
| 9 | Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 2x4mm2 | 1.185 | m | |
| 10 | Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 4x2,5mm2 | 2.440 | m | |
| 11 | Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 4x10mm2 | 50 | m | |
| 12 | Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 4x4mm2 | 1.260 | m | |
| 13 | Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 19x2,5mm2 | 2.880 | m | |
| 14 | Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 7x2,5mm2 | 1.445 | m | |
| 15 | Cáp cat6 | 100 | m | |
| 16 | Cáp đấu nội bộ 1x1,5mm2 | 300 | m | |
| 17 | Hàng kẹp | 200 | Cái | |
| 18 | Đầu cốt M35 | 24 | cái | |
| 19 | Đầu cốt nhị thứ các loại | 5 | Túi | |
| 20 | Ghen số | 2 | Bộ | |
| 21 | Mác cáp | 200 | cái | |
| 22 | Cổ cáp | 200 | cái | |
| 23 | Ống ruột gà D60 | 140 | m | |
| 24 | Giắc kết mối máy cắt hợp bộ (tại thành tủ) | 6 | cái | |
| 25 | Giắc kết nối máy cắt hợp bộ (tại máy cắt) | 6 | cái | |
| 26 | Dây đấu nội bộ sợi đơn 1x1mm2 | 1.200 | m | |
| 27 | Khóa định hình cổ cáp | 12 | cái | |
| 28 | Ống ruột gà | 12 | m | |
| 29 | Dây giao diện thí nghiệm – vận hành | 6 | sợi | |
| 30 | Đầu cốt kim | 3 | túi | |
| 31 | Đầu cốt chẻ | 3 | túi | |
| 32 | Đầu cốt tròn | 3 | túi | |
| 33 | Ghen số, chữ | 2 | bộ | |
| 34 | Dây thít nhựa 200mm | 5 | túi | |
| J | Tháo rỡ, lắp đặt tại trạm Tràng Bạch | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi Tủ DC | 1 | tủ | |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi Tủ AC | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi Tủ chỉnh lưu | 1 | Tủ | |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi Taplo 48 kênh | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi Cáp nhị thứ các loại | 3 | 100 m | |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi Aptomat các loại | 10 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi Tủ đấu dây ngoài trời (MK) | 2 | tủ | |
| 8 | Lắp đặt Tủ AC | 1 | tủ | |
| 9 | Lắp đặt Tủ DC | 1 | tủ | |
| 10 | Lắp đặt Tủ chỉnh lưu | 2 | Tủ | |
| 11 | Lắp đặt Taplo 48 kênh | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Aptomat 20A 2P DC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 32 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Aptomat 20A 2P AC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 15 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt Tủ đấu dây ngoài trời (MK) | 2 | tủ | |
| 15 | Lắp đặt Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC 1x35mm2 | 1,6 | 100 m | |
| 16 | Lắp đặt Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 2x4mm2 | 11,85 | 100 m | |
| 17 | Lắp đặt Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 4x2,5mm2 | 24,4 | 100 m | |
| 18 | Lắp đặt Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 4x4mm2 | 0,5 | 100 m | |
| 19 | Lắp đặt Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 4x10mm2 | 12,6 | 100 m | |
| 20 | Lắp đặt Cáp nhị thứ CVV-S 19x2,5mm2 | 28,8 | 100 m | |
| 21 | Lắp đặt Cáp nhị thứ CVV-S 7x2,5mm2 | 14,45 | 100 m | |
| 22 | Lắp đặt Cáp cat6 | 1 | 100 m | |
| 23 | Lắp đặt Cáp đấu nội bộ 1x1,5mm2 | 3 | 100 m | |
| 24 | Lắp đặt Hàng kẹp | 20 | 10 cái | |
| 25 | Lắp đặt Ép đầu cốt M35 | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| 26 | Lắp đặt Ống ruột gà D60 | 1,4 | 100m | |
| 27 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra | 150 | 1 đầu cáp | |
| 28 | Thay cáp nội bộ tủ máy cắt 22kV | 6 | tủ | |
| 29 | Xây dựng Tháo dỡ tấm đan | 150 | cái | |
| 30 | Xây dựng Lắp đặt lại tấm đan | 150 | cái | |
| 31 | Xây dựng Đục lỗ xuyên tường và hoàn trả | 5 | cái | |
| K | THí nghiệm tại trạm 110kV Tràng Bạch | |||
| 1 | Aptomat <=10 A | 4 | 1 cái | |
| 2 | Aptomat <= 50 A | 111 | 1 cái | |
| 3 | Aptomat <= 100 A | 18 | 1 cái | |
| 4 | Aptomat < 300 A | 3 | 1 cái | |
| 5 | Rơle trung gian, Thời gian - Điện từ, điện tử | 45 | bộ | |
| 6 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | 4 | bộ | |
| 7 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | 2 | bộ | |
| 8 | Báo chạm đất | 4 | bộ | |
| 9 | Bảo vệ điện áp | 4 | bộ | |
| 10 | Mạch dòng điện | 22 | hệ thống | |
| 11 | Mạch điện áp | 8 | hệ thống | |
| 12 | Mạch bảo vệ | 9 | hệ thống | |
| 13 | Mạch tín hiệu | 20 | hệ thống | |
| 14 | Mạch điều khiển máy cắt 110kV | 9 | hệ thống | |
| 15 | Mạch điều khiển dao cách ly 3 pha 110kV | 10 | hệ thống | |
| 16 | Mạch tự đóng lặp lại máy cắt | 3 | hệ thống | |
| 17 | Mạch tín hiệu MBA | 1 | hệ thống | |
| 18 | Mạch điều khiển quạt mát MBA | 2 | hệ thống | |
| 19 | Mạch điều chỉnh điện áp dưới tải OLTC | 1 | hệ thống | |
| 20 | Mạch cấp nguồn AC-DC | 40 | hệ thống | |
| 21 | Mạch sấy, chiếu sáng | 5 | hệ thống | |
| 22 | Thí nghiệm bộ giáng áp Diode | 2 | bộ | |
| 23 | Bảo vệ so lệch dọc | 2 | bộ | |
| 24 | Bảo vệ khoảng cách F21/21N | 2 | bộ | |
| 25 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67/67N | 2 | bộ | |
| 26 | Bảo vệ quá dòng điện không hướng F50/50N | 2 | bộ | |
| 27 | Kiểm tra đồng bộ | 2 | bộ | |
| 28 | Tự động đóng lặp lại | 2 | bộ | |
| 29 | Ghi sự cố, sự kiện | 2 | bộ | |
| 30 | Đo lường | 2 | bộ | |
| 31 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67 | 2 | bộ | |
| 32 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67N | 2 | bộ | |
| 33 | Bảo vệ quá dòng điện không hướng 50/51 | 2 | bộ | |
| 34 | Bảo vệ quá dòng điện không hướng 50N/51N | 2 | bộ | |
| 35 | Ghi sự cố, sự kiện | 2 | bộ | |
| 36 | Đo lường | 2 | bộ | |
| 37 | Bảo vệ so lệch máy biến áp 87T | 1 | bộ | |
| 38 | Bảo vệ chạm đất hạn chế F64 | 1 | bộ | |
| 39 | Bảo vệ quá dòng | 1 | bộ | |
| 40 | Ghi sự cố, sự kiện | 1 | bộ | |
| 41 | Đo lường | 1 | bộ | |
| 42 | Bảo vệ quá dòng điện 50/51 | 3 | bộ | |
| 43 | Bảo vệ quá dòng điện 50/51N | 3 | bộ | |
| 44 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | 3 | bộ | |
| 45 | Ghi sự cố, sự kiện | 3 | bộ | |
| 46 | Đo lường | 3 | bộ | |
| 47 | Bảo vệ quá dòng điện 50/51 | 1 | bộ | |
| 48 | Bảo vệ quá dòng điện 50/51N | 1 | bộ | |
| 49 | Ghi sự cố, sự kiện | 1 | bộ | |
| 50 | Đo lường | 1 | bộ | |
| 51 | Rơle điều chỉnh điện áp F90 | 1 | bộ | |
| 52 | Rơle lệnh cắt đầu ra điện từ, điện tử F86 | 2 | bộ | |
| 53 | Rơle giám sát mạch cắt điện từ, điện tử F74 | 2 | bộ | |
| L | Hiệu chỉnh tín hiệu SCADA tại trạm 110kV Tràng Bạch | |||
| 1 | Point-to-Point Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | Tín hiệu | |
| 2 | Point-to-Point Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 41 | Tín hiệu | |
| 3 | Point-to-Point Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | Tín hiệu | |
| 4 | Point-to-Point Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 129 | Tín hiệu | |
| 5 | Point-to-Point Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | Tín hiệu | |
| 6 | Point-to-Point Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 28 | Tín hiệu | |
| 7 | Point-to-Point Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | Tín hiệu | |
| 8 | Point-to-Point Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 19 | Tín hiệu | |
| 9 | End - to - End về A1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | Tín hiệu | |
| 10 | End - to - End về A1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 29 | Tín hiệu | |
| 11 | End - to - End về A1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | Tín hiệu | |
| 12 | End - to - End về A1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 44 | Tín hiệu | |
| 13 | End - to - End về A1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | Tín hiệu | |
| 14 | End - to - End về A1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 28 | Tín hiệu | |
| 15 | End - to - End về A1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | Tín hiệu | |
| 16 | End - to - End về A1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 13 | Tín hiệu | |
| M | Mua sắm VTTB trạm 110kV Uông Bí 2 | |||
| 1 | Tủ máy cắt hợp bộ lộ xuất tuyến 38.5kV-630A-25kA/3s | 1 | Tủ | |
| 2 | Tủ máy cắt hợp bộ lộ xuất tuyến 38.5kV-630A-25kA/3s (không bao gồm rơ le bảo vệ) | 1 | Tủ | |
| 3 | Tủ hợp bộ cầu dao – cầu chì tự dùng 38.5kV | 1 | Tủ | |
| 4 | Tủ AC | 1 | Tủ | |
| 5 | Tủ DC | 1 | tủ | |
| 6 | Aptomat 20A 2P DC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 33 | Cái | |
| 7 | Aptomat 20A 2P AC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 15 | Cái | |
| 8 | Aptomat 100A 2P DC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 8 | cái | |
| 9 | Aptomat 63A 3P AC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 4 | cái | |
| 10 | Aptomat 20A 1P DC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 4 | cái | |
| 11 | Đầu cáp 24kV – 1x500mm2 ngoài trời | 6 | Bộ | |
| 12 | Đầu cáp 24kV – 1x500mm2 trong nhà | 6 | Bộ | |
| 13 | Đầu cáp 24kV – 3x50 mm2 ngoài trời | 1 | Bộ | |
| 14 | Đầu cáp 24kV – 3x50 mm2 trong nhà | 1 | Bộ | |
| 15 | Đầu cáp 38,5kV – 3x50 mm2 ngoài trời | 1 | Bộ | |
| 16 | Đầu cáp 38,5kV – 3x50 mm2 trong nhà | 1 | Bộ | |
| 17 | Cáp đồng mềm Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | 160 | m | |
| 18 | Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 2x4mm2 | 1.150 | m | |
| 19 | Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 4x2,5mm2 | 735 | m | |
| 20 | Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 4x10mm2 | 50 | m | |
| 21 | Cáp nhị thứ CVV-S 19x1,5mm2 | 50 | m | |
| 22 | Cáp cat6 | 100 | m | |
| 23 | Cáp đấu nội bộ 1x1,5mm2 | 300 | m | |
| 24 | Hàng kẹp | 200 | Cái | |
| 25 | Đầu cốt M35 | 8 | cái | |
| 26 | Đầu cốt nhị thứ các loại | 500 | Cái | |
| 27 | Ghen số | 2 | cuộn | |
| 28 | Mác cáp | 90 | cái | |
| 29 | Cổ cáp | 90 | cái | |
| 30 | Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 300x100x1,5 kèm nắp máng, phụ kiện lắp đặt | 95 | m | |
| 31 | Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 75x50x1,5 kèm nắp máng, phụ kiện lắp đặt | 80 | m | |
| 32 | Giá đỡ máng cáp | 105 | Bộ | |
| N | Lắp đặt, tháo rỡ tại trạm 110kV Uông Bí 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi Tủ DC | 2 | tủ | |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi Tủ AC | 2 | tủ | |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi Cáp nhị thứ các loại | 3 | 100 m | |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi Aptomat các loại | 10 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi Tủ hợp bộ máy cắt 35kV | 2 | tủ | |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi Tủ cầu dao – cầu chì tự dùng 35kV | 1 | tủ | |
| 7 | Lắp đặt Tủ hợp bộ máy cắt 35kV | 1 | tủ | |
| 8 | Lắp đặt Tủ cầu dao – cầu chì tự dùng 35kV | 1 | tủ | |
| 9 | Lắp đặt Tủ AC | 1 | tủ | |
| 10 | Lắp đặt Tủ DC | 1 | tủ | |
| 11 | Lắp đặt Aptomat 20A 2P DC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 33 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Aptomat 20A 2P AC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 15 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Aptomat 100A 2P DC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 8 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt Aptomat 63A 3P AC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 4 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt Aptomat 20A 1P DC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 4 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt Đầu cáp 24kV – 1x500mm2 ngoài trời | 6 | Đầu cáp | |
| 17 | Lắp đặt Đầu cáp 24kV – 1x500mm2 trong nhà | 6 | Đầu cáp | |
| 18 | Lắp đặt Đầu cáp 24kV – 3x50 mm2 ngoài trời | 1 | Đầu cáp | |
| 19 | Lắp đặt Đầu cáp 24kV – 3x50 mm2 trong nhà | 1 | Đầu cáp | |
| 20 | Lắp đặt Đầu cáp 38,5kV – 3x50 mm2 ngoài trời | 1 | Đầu cáp | |
| 21 | Lắp đặt Đầu cáp 38,5kV – 3x50 mm2 trong nhà | 1 | Đầu cáp | |
| 22 | Lắp đặt Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC 1x35mm2 | 1,6 | 100 m | |
| 23 | Lắp đặt Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 2x4mm2 | 11,5 | 100 m | |
| 24 | Lắp đặt Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 4x2,5mm2 | 7,35 | 100 m | |
| 25 | Lắp đặt Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 4x10mm2 | 0,5 | 100 m | |
| 26 | Lắp đặt Cáp nhị thứ CVV-S 19x1,5mm2 | 0,5 | 100 m | |
| 27 | Lắp đặt Cáp cat6 | 1 | 100 m | |
| 28 | Lắp đặt Cáp đấu nội bộ 1x1,5mm2 | 3 | 100 m | |
| 29 | Lắp đặt Hàng kẹp | 20 | 10 cái | |
| 30 | Lắp đặt Ép đầu cốt M35 | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 31 | Lắp đặt Máng cáp 300x100 và phụ kiện | 0,95 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt máng cáp 60x6 và phụ kiện | 0,8 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt Giá đỡ máng cáp | 105 | bộ | |
| 34 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra | 150 | 1 đầu cáp | |
| O | Thí nghiệm tại trạm 110kV Uông Bí 2 | |||
| 1 | Máy cắt khí SF6 35kV | 2 | bộ | |
| 2 | Cáp lực 1 lõi 35kV | 3 | sợi | |
| 3 | Cáp lực 3 lõi 35kV | 2 | sợi | |
| 4 | Cầu dao phụ tải 35kV | 1 | bộ | |
| 5 | Thanh cái 35kV | 1 | phân đoạn | |
| 6 | Biến dòng điện 0.4kV | 2 | cái | |
| 7 | Aptomat <=10 A | 4 | 1 cái | |
| 8 | Aptomat <= 50 A | 120 | 1 cái | |
| 9 | Aptomat <= 100 A | 23 | 1 cái | |
| 10 | Aptomat < 300 A | 3 | 1 cái | |
| 11 | Rơle trung gian, Thời gian - Điện từ, điện tử | 14 | bộ | |
| 12 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | 6 | bộ | |
| 13 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | 4 | bộ | |
| 14 | Báo chạm đất | 4 | bộ | |
| 15 | Bảo vệ điện áp | 4 | bộ | |
| 16 | Mạch dòng điện | 10 | hệ thống | |
| 17 | Mạch điện áp | 6 | hệ thống | |
| 18 | Mạch bảo vệ | 12 | hệ thống | |
| 19 | Mạch tín hiệu | 15 | hệ thống | |
| 20 | Mạch điều khiển máy cắt 110kV | 9 | hệ thống | |
| 21 | Mạch điều khiển dao cách ly 3 pha 110kV | 10 | hệ thống | |
| 22 | Mạch tự đóng lặp lại máy cắt | 2 | hệ thống | |
| 23 | Mạch cấp nguồn AC-DC | 35 | hệ thống | |
| 24 | Mạch sấy, chiếu sáng | 5 | hệ thống | |
| 25 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67 | 1 | bộ | |
| 26 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67N | 1 | bộ | |
| 27 | Bảo vệ quá dòng điện không hướng 50/51 | 1 | bộ | |
| 28 | Bảo vệ quá dòng điện không hướng 50N/51N | 1 | bộ | |
| 29 | Tự động đóng lặp lại | 1 | bộ | |
| 30 | Ghi sự cố, sự kiện | 1 | bộ | |
| 31 | Đo lường | 1 | bộ | |
| 32 | Thí nghiệm công tơ 3 pha KTS lập trình | 2 | bộ | |
| P | Hiệu chỉnh tín hiệu SCADA tại trạm 110kV Uông Bí 2 | |||
| 1 | Point-to-Point Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | Tín hiệu | |
| 2 | Point-to-Point Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 23 | Tín hiệu | |
| 3 | Point-to-Point Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | Tín hiệu | |
| 4 | Point-to-Point Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 70 | Tín hiệu | |
| 5 | Point-to-Point Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | Tín hiệu | |
| 6 | Point-to-Point Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 2 | Tín hiệu | |
| 7 | Point-to-Point Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | Tín hiệu | |
| 8 | Point-to-Point Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 7 | Tín hiệu | |
| Q | Mua sắm VTTB tại trạm 110kV Cái Dăm | |||
| 1 | Tủ AC | 1 | Tủ | |
| 2 | Tủ DC | 1 | tủ | |
| 3 | Tủ chỉnh lưu | 1 | Tủ | |
| 4 | Aptomat 20A 2P DC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 15 | Cái | |
| 5 | Aptomat 20A 2P AC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 10 | Cái | |
| 6 | Aptomat 125A 2P DC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 4 | cái | |
| 7 | Aptomat 100A 3P AC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 2 | cái | |
| 8 | Aptomat 20A 1P DC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 2 | cái | |
| 9 | Bộ giáng áp | 1 | Bộ | |
| 10 | Cáp đồng mềm Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | 240 | m | |
| 11 | Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 2x4mm2 | 850 | m | |
| 12 | Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 4x2,5mm2 | 670 | m | |
| 13 | Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 4x10mm2 | 50 | m | |
| 14 | Cáp nhị thứ CVV-S 19x1,5mm2 | 50 | m | |
| 15 | Cáp cat 6 | 100 | m | |
| 16 | Cáp đấu nội bộ 1x1,5mm2 | 300 | m | |
| 17 | Hàng kẹp | 200 | Cái | |
| 18 | Đầu cốt M35 | 12 | cái | |
| 19 | Đầu cốt nhị thứ các loại | 5 | túi | |
| 20 | Ghen số | 2 | Bộ | |
| 21 | Mác cáp | 90 | cái | |
| 22 | Cổ cáp | 90 | cái | |
| 23 | Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 300x100x1,5 kèm nắp máng, phụ kiện lắp đặt | 140 | m | |
| 24 | Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 75x50x1,5 kèm nắp máng, phụ kiện lắp đặt | 50 | m | |
| 25 | Giá đỡ máng cáp | 60 | Bộ | |
| R | Tháo dỡ, lắp đặt tại TBA 110kV Cái Dăm | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi Tủ DC | 1 | tủ | |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi Tủ AC | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi Tủ chỉnh lưu | 1 | tủ | |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi Cáp nhị thứ các loại | 4 | 100 m | |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi Aptomat các loại | 10 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi Bộ giáng áp Diode | 1 | bộ 3 pha | |
| 7 | Lắp đặt Tủ AC | 1 | tủ | |
| 8 | Lắp đặt Tủ DC | 1 | tủ | |
| 9 | Lắp đặt Tủ chỉnh lưu | 1 | tủ | |
| 10 | Lắp đặt Aptomat 20A 2P DC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 15 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Aptomat 20A 2P AC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 10 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Aptomat 125A 2P DC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 4 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Aptomat 100A 3P DC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt Aptomat 20A 1P DC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt Bộ giáng áp Diode | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC 1x35mm2 | 2,4 | 100 m | |
| 17 | Lắp đặt Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 2x4mm2 | 8,5 | 100 m | |
| 18 | Lắp đặt Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 4x2,5mm2 | 6,7 | 100 m | |
| 19 | Lắp đặt Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 4x10mm2 | 0,5 | 100 m | |
| 20 | Lắp đặt Cáp nhị thứ CVV-S 19x1,5mm2 | 0,5 | 100 m | |
| 21 | Lắp đặt Cáp cat6 | 1 | 100 m | |
| 22 | Lắp đặt Cáp đấu nội bộ 1x1,5mm2 | 3 | 100 m | |
| 23 | Lắp đặt Hàng kẹp | 20 | 10 cái | |
| 24 | Lắp đặt Ép đầu cốt M35 | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 25 | Lắp đặt Lắp đặt máng cáp 300x100 và phụ kiện | 1,4 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt Lắp đặt máng cáp 60x6 và phụ kiện | 0,5 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt Giá đỡ máng cáp | 60 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra | 102 | 1 đầu cáp | |
| 29 | Tháo dỡ tấm đan | 150 | cái | |
| 30 | Lắp đặt lại tấm đan | 150 | cái | |
| 31 | Đục lỗ xuyên tường và hoàn trả | 5 | cái | |
| S | Thí nghiệm tại trạm 110kV Cái Dăm | |||
| 1 | Aptomat <=10 A | 4 | 1 cái | |
| 2 | Aptomat <= 50 A | 89 | 1 cái | |
| 3 | Aptomat <= 100 A | 16 | 1 cái | |
| 4 | Aptomat < 300 A | 3 | 1 cái | |
| 5 | Rơle trung gian, Thời gian - Điện từ, điện tử | 14 | bộ | |
| 6 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | 4 | bộ | |
| 7 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | 2 | bộ | |
| 8 | Báo chạm đất | 4 | bộ | |
| 9 | Bảo vệ điện áp | 4 | bộ | |
| 10 | Mạch dòng điện | 8 | hệ thống | |
| 11 | Mạch điện áp | 4 | hệ thống | |
| 12 | Mạch bảo vệ | 5 | hệ thống | |
| 13 | Mạch tín hiệu | 15 | hệ thống | |
| 14 | Mạch điều khiển máy cắt 110kV | 5 | hệ thống | |
| 15 | Mạch điều khiển dao cách ly 3 pha 110kV | 7 | hệ thống | |
| 16 | Mạch cấp nguồn AC-DC | 25 | hệ thống | |
| 17 | Mạch sấy, chiếu sáng | 5 | hệ thống | |
| 18 | Thí nghiệm bộ giáng áp Diode | 1 | bộ | |
| 19 | Tủ nạp (bộ tự động nạp ắc quy) | 1 | bộ | |
| T | Hiệu chỉnh tín hiệu SCADA tại trạm 110kV Cái Dăm | |||
| 1 | Point-to-Point Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | Tín hiệu | |
| 2 | Point-to-Point Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 11 | Tín hiệu | |
| 3 | Point-to-Point Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | Tín hiệu | |
| 4 | Point-to-Point Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 44 | Tín hiệu | |
| 5 | Point-to-Point Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | Tín hiệu | |
| 6 | Point-to-Point Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 5 | Tín hiệu | |
| U | Mua sắm VTTB tại trạm 110kV Cái Lân | |||
| 1 | Tủ AC | 1 | Tủ | |
| 2 | Tủ DC | 1 | tủ | |
| 3 | Aptomat 20A 2P DC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 15 | Cái | |
| 4 | Aptomat 20A 2P AC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 10 | Cái | |
| 5 | Aptomat 125A 2P DC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 8 | cái | |
| 6 | Aptomat 100A 3P AC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 4 | cái | |
| 7 | Aptomat 20A 1P DC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 4 | cái | |
| 8 | Cáp đồng mềm Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | 160 | m | |
| 9 | Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 2x4mm2 | 575 | m | |
| 10 | Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 4x2,5mm2 | 505 | m | |
| 11 | Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 4x10mm2 | 20 | m | |
| 12 | Cáp nhị thứ CVV-S 19x1,5mm2 | 50 | m | |
| 13 | Cáp cat6 | 100 | m | |
| 14 | Cáp đấu nội bộ 1x1,5mm2 | 300 | m | |
| 15 | Hàng kẹp | 200 | Cái | |
| 16 | Đầu cốt M35 | 24 | cái | |
| 17 | Đầu cốt nhị thứ các loại | 5 | túi | |
| 18 | Ghen số | 2 | Bộ | |
| 19 | Mác cáp | 90 | cái | |
| 20 | Cổ cáp | 90 | cái | |
| 21 | Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 300x100x1,5 kèm nắp máng, phụ kiện lắp đặt | 72 | m | |
| 22 | Giá đỡ máng cáp | 63 | Bộ | |
| 23 | Giá đỡ cáp 550 x 1000 (số 1) | 38 | Bộ | |
| 24 | Giá đỡ cáp 530 x 1082 (số 2) | 13 | Bộ | |
| 25 | Giá đỡ cáp 550 x 1166 (số 3) | 8 | Bộ | |
| 26 | Giá đỡ cáp 330 x 1000 (số 4) | 39 | Bộ | |
| 27 | Dây tiếp địa d = 40x4 các loại | 435 | kg | |
| 28 | Dây M120 tiếp địa tủ | 46,7 | m | |
| 29 | Đầu cốt đồng M120 | 32 | Cái | |
| 30 | Vít nở Inox 12 | 2 | Túi | |
| V | Tháo dỡ, lắp đặt tại TBA 110kV Cái Lân | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi Tủ DC | 1 | tủ | |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi Tủ AC | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi Cáp nhị thứ các loại | 4 | 100 m | |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi Aptomat các loại | 10 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Tủ AC | 1 | tủ | |
| 6 | Lắp đặt Tủ DC | 1 | tủ | |
| 7 | Lắp đặt Aptomat 20A 2P DC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 15 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Aptomat 20A 2P AC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 10 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 125A 2P DC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 8 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Aptomat 100A 3P AC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Aptomat 20A 1P DC, có tiếp điểm phụ trip và trạng thái | 4 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC 1x35mm2 | 1,6 | 100 m | |
| 13 | Lắp đặt Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 2x4mm2 | 5,75 | 100 m | |
| 14 | Lắp đặt Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 4x2,5mm2 | 5,05 | 100 m | |
| 15 | Lắp đặt Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 4x10mm2 | 0,2 | 100 m | |
| 16 | Lắp đặt Cáp nhị thứ CVV-S 19x1,5mm2 | 0,5 | 100 m | |
| 17 | Lắp đặt Cáp cat6 | 1 | 100 m | |
| 18 | Lắp đặt Cáp đấu nội bộ 1x1,5mm2 | 3 | 100 m | |
| 19 | Lắp đặt Hàng kẹp | 20 | 10 cái | |
| 20 | Lắp đặt Ép đầu cốt M35 | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| 21 | Lắp đặt máng cáp 300x100 và phụ kiện | 0,72 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt Giá đỡ máng cáp | 63 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt Giá đỡ cáp 550 x 1000 (số 1) | 38 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt Giá đỡ cáp 530 x 1082 (số 2) | 13 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt Giá đỡ cáp 550 x 1166 (số 3) | 8 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt Giá đỡ cáp 330 x 1000 (số 4) | 39 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt Dây tiếp địa d = 40x4 các loại | 35 | 10 m | |
| 28 | Lắp đặt Dây M120 tiếp địa tủ | 4,67 | 10 m | |
| 29 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra | 93 | 1 đầu cáp | |
| 30 | Tháo dỡ tấm đan | 150 | cái | |
| 31 | Lắp đặt lại tấm đan | 150 | cái | |
| 32 | Đục lỗ xuyên tường và hoàn trả | 5 | cái | |
| W | Thí nghiệm tại trạm 110kV Cái Lân | |||
| 1 | Aptomat <=10 A | 4 | 1 cái | |
| 2 | Aptomat <= 50 A | 89 | 1 cái | |
| 3 | Aptomat <= 100 A | 16 | 1 cái | |
| 4 | Aptomat < 300 A | 3 | 1 cái | |
| 5 | Rơle trung gian, Thời gian - Điện từ, điện tử | 14 | bộ | |
| 6 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | 4 | bộ | |
| 7 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | 2 | bộ | |
| 8 | Báo chạm đất | 4 | bộ | |
| 9 | Bảo vệ điện áp | 4 | bộ | |
| 10 | Mạch dòng điện | 8 | hệ thống | |
| 11 | Mạch điện áp | 4 | hệ thống | |
| 12 | Mạch bảo vệ | 5 | hệ thống | |
| 13 | Mạch tín hiệu | 15 | hệ thống | |
| 14 | Mạch điều khiển máy cắt 110kV | 5 | hệ thống | |
| 15 | Mạch điều khiển dao cách ly 3 pha 110kV | 7 | hệ thống | |
| 16 | Mạch cấp nguồn AC-DC | 25 | hệ thống | |
| 17 | Mạch sấy, chiếu sáng | 5 | hệ thống | |
| 18 | Thí nghiệm bộ giáng áp Diode | 1 | bộ | |
| 19 | Tủ nạp (bộ tự động nạp ắc quy) | 1 | bộ | |
| X | Hiệu chỉnh tín hiệu SCADA tại trạm 110kV Cái Lân | |||
| 1 | Point-to-Point Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | Tín hiệu | |
| 2 | Point-to-Point Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 11 | Tín hiệu | |
| 3 | Point-to-Point Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | Tín hiệu | |
| 4 | Point-to-Point Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 44 | Tín hiệu | |
| 5 | Point-to-Point Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | Tín hiệu | |
| 6 | Point-to-Point Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 5 | Tín hiệu | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi